giáo án Mĩ thuật lớp 1 từ tuần 1 đến tuần 29 - Pdf 58

Giáo án mỹ thuật
Lớp : 1
Tên bài dạy :
Bài 1 : Xem tranh thiếu nhi vui chơi
Bài trớc :
Bài sau : Vẽ nét thẳng
I. Mục tiêu
Giúp HS:
1. Làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ thiếu nhi.
2. Tập quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh.
II. Đồ dùng dạy - học
Giáo viên Học sinh
Một tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi (ở sân
trờng, ngày lễ, công viên, cắm trại...).
Su tầm tranh vẽ của thiếu nhi có
nội dung về vui chơi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Giáo viên Học sinh
1. Giới thiệu tranh về đề tài thiếu nhi vui
chơi
- GV giới thiệu tranh để HS quan sát: Đây
là loại tranh vẽ về các hoạt động vui chơi
của thiếu nhi ở trờng, ở nhà và ở nơi khác.
Chủ đề vui chơi rất rộng, ngời vẽ có thể
chọn một trong rất nhiều các hoạt động vui
chơi mà mình thích để vẽ thành tranh.
Ví dụ:
+ Cảnh vui chơi ở sân trờng với rất nhiều
hoạt động khác nhau nhảy dây, múa hát,
kéo co, chơi bi...
+ Cảnh vui chơi ngày hè cũng có nhiều hoạt

+ Em thích nhất màu nào trên bớc tranh của
bạn?
- GV lần lợt yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
trên cho tờng bớc tranh.
- Khi HS trả lời đúng, GV khen ngợi để
động viên, khích lệ các em. Nếu HS trả lời
đúng, GV sửa chữa, bổ sung thêm.
3. Tóm tắt kết luận
Khi HS trả lời xong các câu hỏi, GV hệ
thống lại nội dung và nhấn mạnh: Các em
vừa đợc xem các bức tranh rất đẹp. Muốn
thởng thức đợc cái hay, cái đẹp của tranh,
trớc hết các em cần quan sát và trả lời các
câu hỏi, đồng thời đa ra những nhận xét
riêng của mình về bớc tranh.
4. Nhận xét, đánh giá:
Nhận xét chung cả tiết học về nội dung bài
học, về ý thức học tập của các em.
5. Dặn dò HS
- Về nhà tập quan sát và nhận xét tranh.
- Chuẩn bị cho bài học sau.
Giáo án mỹ thuật
Lớp : 1
Tên bài dạy : Bài 2: Vẽ nét thẳng
Bài trớc : Bài 1: Xem tranh thiếu nhi vui chơi
Bài sau : Bài 3: Màu và vẽ màu vào hình đơn giản
I. Mục tiêu
Giúp HS:
1. Nhận biết đợc các loại nét thẳng.
2. Biết cách vẽ nét thẳng.

nh thế nào?
+ Nét thẳng ngang : nên vẽ từ trái
sang phải.
+ Nét thẳng nghiêng: nên vẽ từ trên
xuống dới.
+ Nét gấp khúc: có thể vẽ liền nét, từ
trên xuống hoặ từ dới lên.
- GV yêu cầu HS xem hình ở Vở
Tạp vẽ 1 để các em rõ hơn cách vẽ nét
thẳng (vẽ theo chiều mũi tên).
- GV vẽ lên bảng và đặt câu hỏi để HS
suy nghĩ: Đây là hình gì?
+ Hình a
* Vẽ núi: nét gấp khúc.
* Vẽ nớc: nét ngang.
+ Hình b
* Vẽ cây: nét thẳng đứng, nét nghiêng.
* Vẽ nớc: nét ngang.
- GV tóm tắt: Dùng nét thẳng đứng,
ngang, nghiêng có thể là:
+ Tìm hình cần vẽ.
+ Cách vẽ nét.
+ Vẽ thêm hình.
+ Vẽ màu vào hình...
+ Động viên, kích lệ HS làm bài.
4. Nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, động viên chung.
- GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ.
IV. Dặn dò
Chuẩn bị cho bài học sau.

ngay để các em nhận đợc 3 màu: đỏ,
vàng, lam.
+ Kể tên các đồ có màu đỏ, vàng, lam.
HS có thể kể:
* Mũ màu đỏ, màu vàng, màu lam...
* Quả bóng màu đỏ, màu vàng, màu
lam...
* Màu đỏ ở hộp sáng, hộp chì...
* Màu xanh ở cỏ cây, hoa trái...
* Màu vàng ở giấy thủ công...
- GV kết luận:
+ Mọi vật xung quanh chúng ta đều có
màu sắc.
+ Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn.
+ Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính.
2. Thực hành
Vẽ màu vào hình đơn giản (H2, H3, H4,
bài 3, Vở Tập vẽ 1).
- GV đặt các câu hỏi để HS nhận ra các
hình ở hình , hình 3, hình 4 và gợi ý về
màu của chúng:
+ Lá cờ tổ quốc (nền cờ có màu đỏ, ngôi
sao màu vàng). Yêu cầu HS vẽ đúng lá
cờ.
+ Hình quả và dãy núi. Yêu cầu HS vẽ
màu theo ý thích:
* Quả xanh hoặc quả chín.
* Dãy núi có thể màu tím, màu xanh lá
cây, màu lam...
- GV hớng dẫn HS cách cầm bút và cách

II. Đồ dùng dạy- học
Giáo viên Học sinh
- Một số hình vẽ có dạng hình tam giác
(H.1,2,3...Bài 4, Vở Tập vẽ 1).
- Vở Tập vẽ 1.
- Cái êke, cái khăn quàng... - Bút chì đen, màu, sáp màu...
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Giáo viên Học sinh
1. Giới thiệu hình tam giác (H.1, Bài 4,
Vở Tập vẽ 1)
- GV yêu cầu HS xem hình vẽ ở Bài 4,
Vở Tập vẽ 1, và đồ dùng dạy học, đồng
thời đặ câu hỏi để các em nhận ra:
+ Hình vẽ cái nón.
+ Hình vẽ cái êke.
+ Hình vẽ mái nhà.
- GV chỉ vào các hình minh hoạ ở hình
3, hoặc vẽ lên bảng và yêu cầu HS gọi
tên của các hình đó.
+ Cánh buồm;
+ Dãy núi;
+ Con cá..
- GV tóm tắt: Có thể vẽ nhiều hình (vật,
đồ vật) từ hình tam giác.
2. Hớng dẫn HS cách vẽ hình tam
giác
- GV đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác nh
thế nào? Đồng thời GV vẽ lên bảng cho
HS quan sát cách vẽ:
+ Vẽ từng nét.

Bài trớc : Bài 4: Vẽ hình tam giác
Bài sau : Bài 6: Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn
I. Mục tiêu
Giúp HS :
1. Nhận biết nét cong.
2. Biết cách vẽ nét cong.
3. Vẽ đợc hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích.
II. Đồ dùng dạy- học
Giáo viên Học sinh
- Một số đồ vật có dạng hình tròn - Vở tập vẽ 1.
- Một vài hình vẽ hay ảnh có hình là nét
cong (cây, dòng sông, con vật...)
- Bút chì đen, bút dạ, sáp màu....
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Giáo viên Học sinh
1. Giới thiệu các nét cong
- GV vẽ lên bảng một số nét cong, nét l-
ợn sóng, nét cong khép kín.... và đặt câu
hỏi để HS trả lời (nhận xét về các loại
nét)
- GV vẽ lên bảng: Quả, lá cây, sóng nớc,
dãy núi...
- GV gợi ý để HS thấy các hình vẽ trên
đợc tạo ra từ nét cong.
2. Hớng dẫn HS cách vẽ nét cong
- GV vẽ lên bảng để HS nhận ra:
+ Cách vẽ nét cong
+ Các hình hoa, quả đợc vẽ từ nét cong
3. Thực hành
- Gợi ý HS làm bài tập:

Giáo viên Học sinh
- Một số ảnh, tranh vẽ về các loại quả dạng tròn - Vở Tập vẽ 1.
- Một vài loại quả dạng tròn khác nhau để HS
quan sát.
- Màu vẽ hoặc đất màu, đất sét.
- Một số bài vẽ hoặc nặn của HS về quả dạng tròn.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Giáo viên Học sinh
1. Giới thiệu đặc điểm các loại quả dạng
tròn
- GV cho HS quan sát, nhận xét các loại quả dạng
tròn qua ảnh, tranh vẽ và mẫu thực.
- GV đặt câu hỏi để HS nhận xét về hình dáng, màu
sắc của các loại quả dạng tròn. Ví dụ:
+ Quả táo tây hình dáng gần tròn; có loại màu xanh,
màu vàng, màu đỏ hay tím đỏ.
+ Quả bởi hình dáng nhìn chung là tròn; màu chủ
yếu là xanh hoặc vàng.
+ Quả cam tròn hoặc hơi tròn; màu da cam, vàng
hay xanh đậm...
2. Hớng dẫn HS cách vẽ, cách nặn
- GV vẽ một số hình quả đơn giản minh hoạ trên
bảng, hoặc lấy đất màu hay đất sét nặn một quả
dạng tròn nào đó để cả lớp quan sát cách vẽ, cách
nặn, theo các bớc nh sau:
+ Vẽ hình quả trớc, vẽ chi tiết và vẽ màu sau.
Chú ý bố cục (hình vẽ vừa với phần giấy ở Vở
Tập vẽ 1)
+ Nặn đất theo hình dáng quả; tạo dáng tiếp làm rõ
đặc điểm của quả, sau đó tìm các chi tiết còn lại nh:

Giáo viên Học sinh
1. Giới thiệu quả:
- GV giới thiệu cho HS một số quả thực (quả
xoài, quả bầu, quả bí, quả táo...) hoặc yêu cầu
HS xem hình 1, 2, Bài 7, Vở Tập vẽ 1 và nêu
lên một số câu hỏi nh:
+ Đây là quả gì?
+ Quả có màu gì:... (Nhằm giúp HS nhận ra
hình dáng và màu sắc của các loại quả).
2. Hớng dẫn HS cách làm bài tập
Bài vẽ màu: Vẽ màu quả cà và quả xoài (H. Vở
Tập vẽ 1)
- GV đặt câu hỏi để HS nhận ra các loại quả và
màu sắc của chúng.
- GV tóm tắt: Đây là hình vẽ quả cà và quả
xoài. Có thể vẽ màu nh em thấy (quả xanh hoặc
quả chín)
- GV hớng dẫn HS vẽ màu vào hình vẽ.
Bài xé dán: Bài này có thể cho HS làm vào buổi
chiều (nơi học 2 buổi/ngày)
- GV giới thiệu bài xé dán (H.2, Vở Tập vẽ 1)
và gợi ý để HS nhận ra quả gì, màu gì.
- GV hớng dẫn cách làm bài:
+ Chọn màu: HS tự chọn giấy màu để xé. VD
* Quả cam: màu xanh là quả cha chín, màu da
cam là quả chín.
* Quả xoài: màu vàng...
* Quả cà: màu tím...
+ Cách xé: Ước lợng hình quả để xé giấy cho
vừa (hình không to quá, nhỏ quá so với giấy

nhật.
- Vở Tập vẽ 1.
- Hình minh hoạ để hớng dẫn cách vẽ hình
vuông, hình chữ nhật (chuẩn bị trớc hay vẽ
trên bảng)
- Bút chì đen, bút dạn, sáp màu...
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Giáo viên Học sinh
1. Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật
- GV giới thiệu một số đồ vật: Cái bảng, quyển
vở, mặt bàn, viên gạch lát nhà... và gợi ý để HS
nhận ra:
+ Cái bảng là hình chữ nhật.
+ Viên gạch lát nền nhà là hình vuông.
- GV yêu cầu HS xem hình minh hoạ trong Vở
Tập vẽ 1 và đặt câu hỏi để HS suy nghĩ trả lời.
2. Hớng dẫn HS cách vẽ hình vuông, hình
chữ nhật
- Vẽ trớc 2 nét ngang hoặc 2 nét dọc bằng nhau,
cách đều nhau.
- Vẽ tiếp 2 nét dọc hoặc 2 nét ngang còn lại
3. Thực hành
- GV nêu yêu cầu của bài tập
+ Vẽ các nét dọc, nét ngang để tạo thành cửa ra
vào, cửa sổ hoặc lan can ở hai ngô nhà.
+ Vẽ thêm hình để bài vẽ phong phú hơn (hàng
rào, mặt trời, mây, cây...)
+ Vẽ màu theo ý thích.
- HS làm bài.
- GV giúp HS làm bài, cụ thể là:

Vở Tập vẽ 1
- Một số tranh phong cảnh của HS năm tr-
ớc.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Giáo viên Học sinh
1. GV giới thiệu tranh phong cảnh
- GV cho HS xem tranh (đã chuẩn bị trớc) hoặc
tranh ở Bài 9, Vở Tập vẽ 1. GV giới thiệu với
HS:
- Tranh phong cảnh thờng vẽ nhà, cây, đờng,
ao, hồ, biển, thuyền...
- Trong tranh phong cảnh còn có thể vẽ
thêm ngời và các con vật (gà, trâu...) cho
sinh động.
- Có thể vẽ tranh phong cảnh bằng chì màu, sáp
màu, bút dạ và màu bột...
2. Hớng dẫn HS xem tranh
Tranh 1: Đêm hội
- GV hớng dẫn HS xem tranh và trả lời các câu
hỏi:
+ Tranh vẽ những gì?
Tranh vẽ những ngôi nhà cao, thấp với mái ngói
màu đỏ.
Phía trớc là cây
Các chùm pháo hoa nhiều màu trên bầu trời
+ Màu sắc của tranh nh thế nào?
Tranh có nhiều màu tơng sáng và đẹp: màu
vàng, màu tím, màu xanh của pháo hoa, màu đỏ
của mái ngói, màu xanh của lá cây.
Bầu trời mầu thẫm làm nổi bật màu của pháo

cảnh đẹp.
4. Nhận xét, đánh giá
GV nhận xét tiết học
IV. Củng cố, dặn dò
- Quan sát cây và các con vật.
- Su tầm tranh phong cảnh.
Giáo án mỹ thuật
Lớp : 1
Tên bài dạy : Bài 10:
Vẽ quả (quả dạng tròn)
Bài trớc : Bài 9: Xem tranh phong cảnh
Bài sau : Bài 11: Vẽ màu vào hình vẽ ở đờng diềm
I. Mục tiêu:
* Giúp HS:
1. Biết đợc hình dáng, màu sắc một vài loại quả.
2. Biết cách vẽ quả, vẽ đợc hình một loại quả và vẽ màu theo ý thích.
II. Đồ dùng dạy - học
Giáo viên Học sinh
- Một số quả: bởi, cam, táo, xoài... - Vở Tập vẽ 1
- Hình ảnh một số quả dạng tròn. - Bút chì, chì màu, sáp màu.
- Hình minh hoạ các bớc tiến hành vẽ quả
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Giáo viên Học sinh
1. Giới thiệu các loại quả (H.1, Bài 10, Vở
Tập vẽ 1)
- GV giới thiệu hình các loại quả và yêu cầu HS
trả lời câu hỏi:
+ Đây là quả gì?
+ Hình dạng của quả?
+ Màu sắc của quả?

IV. Củng cố, dặn dò
Quan sát hình dáng và màu sắc của các loại quả.

Trích đoạn Hớng dẫn HS cách vẽ màu Hớng dẫn HS cách vẽ tranh Hớng dẫn HS cách vẽ cá Hớng dẫn HS cách vẽ. Giới thiệu con gà
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status