GA Toán 4 CKTKN (Tuần 1 đến tuần 10) - Pdf 58

Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
Tuần:1 Ngày:17/8/2009
Tiết :1
BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Đọc ,viết được các số đến 100000
-Biết phân tích cấu tạo số
II.CHUẨN BỊ:
-SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 phút
5 phút
13 phút
18 phút
Khởi động:
Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Bài mới:
 Giới thiệu :
Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số
và các hàng
- GV viết số: 83 251
- Yêu cầu HS đọc số này
- Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vò,
hàng chục, hàng trăm…)
- Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?
- Tương tự như trên với số: 83001, 80201,
80001
- Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?

Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
5 phút
1 phút
b) Theo dõi và giúp một số HS.
Bài tập 2:
- GV cho HS tự phân tích mẫu
Bài tập 3:
a.(Viết hai số)
-GV yêu cầu HS làm vào vở nháp
-GV nhận xét ,sửa bài
b.(dòng 1)
-GV yêu cầu HS làm vào vở nháp
-GV nhận xét,sửa bài
Bài tập 4:
-GV yêu cầu HS nêu cách tính chu vi 1 hình
và tính vào vở nháp
- Nhận xét và sửa bài .
Củng cố
-Viết 1 số lên bảng cho HS phân tích

Dặn dò:
- Chuẩn bò bài: Ôn tập các số đến
100 000 (tt)
-HS làm bài
-HS sửa bài
- HS tự tìm ra quy luật viết các số và viết
tiếp .
- Nêu quy luật và thống nhất kết quả.
-HS phân tích mẫu
-HS làm bài

Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000

Bài mới:
* Giới thiệu:
Hoạt động1: Luyện tính nhẩm (trò chơi:
“tính nhẩm truyền”)
- GV đọc: 7000 – 3000
- GV đọc tiếp: nhân 2
- GV đọc: cộng 700
- …….
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1(cột1) :
Bài tập 2(a):
-GV hỏi lại cách đặt tính dọc
-GV yêu cầu HS làm vào bảng con
Bài tập 3(dong1,2):
-Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số tự nhiên
5 870 và 5 890

Bài tập 4:
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV nhận xét, sửa bài

-HS đọc kết quả : 4000
-HS kế bên đứng lên đọc kết quả
-HS kế bên đứng lên đọc kết quả
-HS tính nhẩm và viết kết quả vào vở .
-HS sửa bài
-HS làm bài
- HS nhận xét và thống nhất kết quả

II.CHUẨN BỊ:
-SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 phút
5 phút
30 phút
5 phút
1 phút
Khởi động:
Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000 (tt)

Bài mới:
 Giới thiệu :
Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2(b):
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và cách tính
.
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Bài tập 3(a,b):
- Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trò
của biểu thức:

Bài tập 4(a):
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thành phần
chưa biết của các phép tính cộng, trừ.
Củng cố

GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
2 phút

15 phút
Khởi động:
Bài cũ:

Bài mới:
 Giới thiệu :
Hoạt động1: Giới thiệu biểu thức có chứa
một chữ
a. Biểu thức chứa một chữ
- GV nêu bài toán
- Hướng dẫn HS xác đònh: muốn biết Lan
có bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số vở
cho thêm: 3 + o
- GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan có tất
cả bao nhiêu vở?
- GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có
chứa một chữ , chữ ở đây là chữ a
b.Giá trò của biểu thứa có chứa một chữ
- a là giá trò cụ thể bất kì vì vậy để tính
được giá trò của biểu thức ta phải làm sao?
(chuyển ý)
- GV nêu từng giá trò của a cho HS tính: 1,
2, 3….
- GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 1 thì 3 + a = … + … =


Củng cố
- Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có
chứa một chữ
- Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
Dặn dò:
- Chuẩn bò bài:Luyện tập
-
-Giá trò của biểu thức 3 + a

-HS làm bài
-HS nhận xét sửa bài
-HS làm bài
-HS sửa và thống nhất kết quả
-HS làm bài
-HS nhận xét ,sửa bài

GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
Tuần: 1 Ngày:21/8/2009
Tiết :5
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Tính được giá trò của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
-Làm quen với công thức tính chu vi có độ dài cạnh a
II.CHUẨN BỊ:
-SGK
-
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN


-HS làm bài và sửa bài .
- HS nhận xét ,sửa bài-HS làm bài
-HS sửa và thống nhất kết qủa

-HS nêu : Chu vi hình vuông có độ dài bằng
cạnh nhân 4 . Khi độ dài cạnh bằng a , chu
vi hình vuông là P = a x 4
-HS làm bài
-HS nhận xét ,thống nhất kết quả-Vài HS nhắc lại
GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4Tuần: 2 Ngày:24/82009
Tiết: 6
BÀI: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Biết mối quan hệ giữa đơn vò các hàng liền kề.
-Biết viết đọc các số có đến sáu chữ số
II.CHUẨN BỊ:
-SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

+ 10 chục = 1 trăm
+ 10 trăm = 1 nghìn
+ 10 nghìn = 1 chục nghìn
- HS nhận xét:
-HS nhắc lại
GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
20 phút
5 phút
1 phút
lên các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS
đếm: có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu
chục nghìn,…. Bao nhiêu đơn vò?
- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối
bảng, hình thành số 432516
- Số này gồm có mấy chữ số?
- GV yêu cầu HS xác đònh lại số này gồm
bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,
bao nhiêu đơn vò…
- GV hướng dẫn HS viết số & đọc số.
- Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập đến các
số có chữ số 0.
- GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm 100
000, 10 000, …., 1 gắn vào các cột tương ứng
trên bảng
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV nhận xét
Bài tập 2:

-HS nhận xét
- HS tham gia trò chơi GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
Tuần :2 Ngày:25/8/2009
Tiết :7
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
II.CHUẨN BỊ:
-SGK
- Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 phút

13 phút
22 phút
Khởi động:
Bài cũ:

 Giới thiệu :
Hoạt động1: Ôn lại các hàng
- GV cho HS ôn lại các hàng đã học, mối
quan hệ giữa đơn vò hai hàng liền kề.
- GV viết số: 825 713, yêu cầu HS xác

- Chuẩn bò bài: Hàng va lớp
-Cả lớp nhận xét
-HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các số
trong từng dãy số .
-HS viết các số
- HS thống nhất kết quả .

GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
Tuần: 2 Ngày:26/8/2009
Tiết: 8
BÀI: HÀNG VÀ LỚP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Biết được các hàng trong lớp đơn vò,lớp nghìn.
-Biết giá trò của chữ số theo vò trí của từng chữ số đó trong mỗi số
-Biết viết số thành tổng theo hàng
-
II.CHUẨN BỊ:

Bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học (chưa điền số).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 phút

15 phút
Khởi động:
Bài cũ : Luyện tập


5 phút
1 phút
654 000, 654 321
- GV lưu ý: khi viết các số vào cột ghi hàng
nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ
phải sang trái). Khi viết các số có nhiều chữ
số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai
lớp hơi rộng hơn một chút.
- Yêu cầu HS đọc lại thứ tự các hàng từ
đơn vò đến trăm nghìn .
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS đọc to dòng chữ ở phần
đọc số, sau đó tự viết vào chỗ chấm ở cột
viết số ( 54 312) rồi lần lượt xác đònh hàng
và lớp của từng chữ số để điền vào chỗ
chấm: chữ số 5 ở hàng chục nghìn, lớp
nghìn; chữ số 4 ở hàng nghìn, lớp nghìn…
- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
Bài tập 2:
a ) GV viết số 46 307 lên bảng . Chỉ lần lượt
các chữ số 7 , 0 , 3 , 6 , 4 , yêu cầu HS nêu
tên hàng tương ứng.
b) GV cho HS nêu lại mẫu : GV viết số 38
753 lên bảng , yêu cầu 1 HS lên bảng chỉ
vào cbữ số 7 , xác đònh hàng và lớp của chữ
số đó .
- Sau đó yêu cầu HS tự làm các phần còn
lại vào vở
Bài tập 3:

GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
Tuần: 2 Ngày:27/8/2009
Tiết :9
BÀI: SO SÁNH SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- So sánh được các số có nhiều chữ số.
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

II.CHUẨN BỊ:
SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 phút

15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Hàng và lớp

Bài mới:
 Giới thiệu :
Hoạt động1: So sánh các số có nhiều chữ
số.
a.So sánh 99 578 và 100 000
- GV viết lên bảng 99 578 ……. 100 000, yêu
cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi
giải thích vì sao lại chọn dấu đó
- GV chốt: căn cứ vào số chữ số của hai số

693 251 < 693 500
hay 693 251 > 693 500
- GV yêu cầu vài HS nhắc lại nhận xét
chung: khi so sánh hai số có cùng số chữ
số, bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu
tiên ở bên trái (hàng cao nhất của số), nếu
chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn
hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến
cặp chữ số ở hàng tiếp theo…
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV hướng dẫn HS rút ra kinh nghiệm khi
so sánh hai số bất kì: trước hết xem xét hai
số đó có số chữ số như thế nào: nếu số chữ
số của hai số đó không bằng nhau thì số nào
có nhiều chữ số hơn sẽ lớn hơn. Nếu số các
chữ số của chúng bằng nhau thì ta sẽ so sánh
từng cặp chữ số, bắt đầu từ cặp chữ số đầu
tiên ở bên trái của hai số đó.
- Yêu cầu HS tự làm bài và giải thích lại
tại sao lại chọn dấu đó.
Bài tập 2:
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, nêu cách tiến
hành để tìm ra được câu trả lời đúng.
Bài tập 4:
-GV yêu cầu HS nêu miệng kết quả
-GV hận xét
Củng cố
- GV treo lên bảng hai tờ giấy lớn trong đó


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 phút

15 phút
Khởi động:
Bài cũ: So sánh số có nhiều chữ số.

Bài mới:
 Giới thiệu :
Hoạt động1: Giới thiệu lớp triệu gồm có
hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm
triệu.
- Yêu cầu HS lên bảng viết số một nghìn,
mười nghìn, một trăm nghìn, mười trăm
nghìn: 1 000 000
- GV giới thiệu : mười trăm nghìn còn gọi là
một triệu, một triệu viết là 1 000 000 (GV
đóng khung số
1 000 000 đang có sẵn trên bảng)
- Yêu cầu HS đếm xem một triệu có tất cả
mấy chữ số, trong đó có mấy chữ số 0?
- GV giới thiệu tiếp: 10 triệu còn gọi là một
chục triệu, yêu cầu HS tự viết vào bảng con
số mười triệu.
- GV nêu tiếp: mười chục triệu còn gọi là
một trăm triệu, yêu cầu HS tự viết vào bảng

Dặn dò:
- Chuẩn bò bài: Triệu & lớp triệu (tt)
-HS viết bảng con, HS tiếp nối nhau đọc
số.
-Vài HS nhắc lại

- HS đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10
triệu .
- Đếm thêm 10 triệu từ 10 triệu đến 100
triệu .
- Đếm thêm 100 triệu từ 100 triệu đến 900
triệu .
-
-HS làm bài
-HS sửa bài
-HS làm bài
-HS nhận xét ,thống nhật kết quả
-

GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
Tuần: 3 Ngày: 31/82009
Tiết :11
BÀI: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
. -Đọc, viết được một số số đến lớp triệu.
- HS được củng cố về hàng và lớp
II.CHUẨN BỊ:
- SGK
- Bảng phụ (hoặc giấy to) có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học.


-HS thực hiện theo yêu cầu của GV
-HS thi đua đọc số
- HS viết số tương ứng vào vở .
- HS làm bài và sửa bài .
GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
5 phút
1 phút
Bài tập 2:
-GV yêu cầu HS đọc số
-GV nhận xét
Bài tập 3:
- GV đọc HS viết vào bảng con

*Củng cố
- Nêu qui tắc đọc số?
- Thi đua: mỗi tổ chọn 1 em lên bảng viết
và đọc số theo các thăm mà GV đưa.
Dặn dò:
- Chuẩn bò bài: Luyện tập
-
- HS đọc số
-HS nhận xét
- HS viết số tương ứng
- HS kiểm tra chéo
-

GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4

một chữ số trong số đó
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV nhận xét
Bài tập 2:
-GV yêu cầu HS đọc số
-GV nhận xét
Bài tập 3 (a,b,c):
-GV yêu cầu HS viết số vào vở

-HS nêu
- 7 , 8 hoặc 9 chữ số .
-HS cho ví dụ về một số có đến hàng chục
triệu , hàng trăm triệu.
- HS quan sát mẫu và viết vào ô trống .
-HS đọc to, rõ làm mẫu, sau đó nêu cụ thể
cách điền số, các HS khác kiểm tra lại bài
làm của mình.
-HS đọc từng số .
-HS nhận xét
- HS viết số vào vở .
-Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả
GV:Ngô Văn Hoà
Trường TH Minh Đức-Giáo n Toán 4
5 phút
1 phút
Bài tập 4:
- GV viết số 571 638 , yêu cầu HS chỉ vào
chữ số 5 trong số 571 638 , sau đó nêu : chữ

Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập

Bài mới:
 Giới thiệu:
Hoạt động 1: Thực hành
Bài tập 1:
-Yêu cầu HS nêu giá trò của chữ số 3 trong
mỗi số
Bài tập 2(a,b):
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Bài tập 3(a):
-GV yêu cầu HS đọc tìm hiểu số liệu và trả
lời câu hỏi
Bài tập 4:
- Nếu đến như trên thì số tiếp theo 900 triệu
là số nào?
+ Số 1000 triệu gọi là 1 tỉ .
+ 1 tỉ viết là 1 000 000 000
- Nếu nói 1 tỉ đồng , tức là nói bao nhiêu triệu
đồng ?

Hoạt động 2: Củng cố
- GV ghi 4 số có sáu, bảy, tám, chín chữ số

-HS nêu
-HS nhận xét
- HS tự phân tích số và viết vào vở .
- HS kiểm tra chéo .
- HS đọc số liệu về dân số của từng nước .

-SGK
-Vẽ sẵn tia số (như SGK) vào bảng phụ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 phút

15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập

Bài mới:
 Giới thiệu :
Hoạt động1: Giới thiệu số tự nhiên và
dãy số
a.Số tự nhiên
- Yêu cầu HS nêu vài số đã học, GV ghi
bảng (nếu không phải số tự nhiên GV ghi
riêng qua một bên)
- GV chỉ vào các số tự nhiên trên bảng và
giới thiệu: Đây là các số tự nhiên.
- Các số 1/6, 1/10… không là số tự nhiên.
b.Dãy số tự nhiên:
- Yêu cầu HS nêu các số theo thứ tự từ bé
đến lớn, GV ghi bảng.
- GV nói: Tất cả các số tự nhiên được sắp
xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy
số tự nhiên.
- GV nêu lần lượt từng dãy số rồi cho HS


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status