HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
LƯU VĂN HUY
NGHIÊN CỨU CHUỖI GIÁ TRỊ CÁ NGỪ
ĐẠI DƯƠNG TẠI CÁC TỈNH NAM TRUNG BỘ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ
NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
LƯU VĂN HUY
NGHIÊN CỨU CHUỖI GIÁ TRỊ CÁ NGỪ
ĐẠI DƯƠNG TẠI CÁC TỈNH NAM TRUNG BỘ
Chuyên ngành:
Kinh tế nông nghiệp
Mã số:
9 62 01 15
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngoan
NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018
Hiệp hội Chế biến và xuất khẩu Thủy sản Việt Nam, Hiệp Hội cá ngừ Việt Nam đã tạo
điều kiện về thời gian, sắp xếp kế hoạch tiếp xúc với các đơn vị sản xuất kinh doanh cá
ngừ ở địa phương. Ngoài ra, tôi xin gửi lời cảm ơn đến tất cả bà con ngư dân, các cơ sở
thu mua, chế biến và tiêu thụ cá ngừ đại dương tại các địa phương ở các tỉnh Nam
Trung Bộ đã tạo điều kiện cho tôi được tiếp xúc, trao đổi, cung cấp các thông tin về tình
hình khai thác, thu mua và chế biến cá ngừ đại dương để tôi có được bộ số liệu đầy đủ
nhất trong quá trình phân tích và hoàn thành Luận án.
Trong thời gian học tập và nghiên cứu, tôi cũng nhận được sự hỗ trợ và giúp đỡ
tận tình của cán bộ nghiên cứu viên phòng Kinh tế thủy sản thuộc Viện Kinh tế và Quy
hoạch thủy sản đã tạo điều kiện về thời gian và tinh thần, động viên giúp đỡ, trao đổi
học thuật trong quá trình nghiên cứu hoàn thành Luận án.
Cuối cùng, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn tới bạn bè, người thân và đồng nghiệp đã
luôn kịp thời động viên, chia sẻ và tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên
cứu và hoàn thành Luận án của mình.
Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2018
Tác giả luận án
Lưu Văn Huy
ii
MỤC LỤC
Trang
Lời cam đoan ..................................................................................................................... i
Lời cảm ơn ........................................................................................................................ ii
Danh mục từ viết tắt tiếng việt ......................................................................................... vi
Danh mục từ viết tắt tiếng anh ........................................................................................ vii
Danh mục bảng ................................................................................................................ ix
Danh mục hình ................................................................................................................. xi
1.4.2.
Phạm vi nghiên cứu ........................................................................................... 4
1.5.
Những đóng góp mới về mặt khoa học và thực tiễn của luận án ....................... 4
1.5.1.
Đóng góp về mặt khoa học ................................................................................ 4
1.5.2.
Đóng góp về mặt thực tiễn................................................................................. 5
Phần 2. Cơ sở lý luận và thực tiễn về nghiên cứu chuỗi giá trị cá ngừ
đại dương ........................................................................................................... 6
2.1.
Cơ sở lý luận ....................................................................................................... 6
2.1.1.
Một số khái niệm cơ bản ................................................................................... 6
2.1.2.
Đặc trưng sản phẩm và đặc trưng của chuỗi giá trị cá ngừ đại dương ............ 13
Tóm tắt phần 2 ................................................................................................................ 35
Phần 3. Phương pháp nghiên cứu ............................................................................... 36
3.1.
Đặc điểm địa bàn nghiên cứu ........................................................................... 36
3.1.1.
Điều kiện tự nhiên ........................................................................................... 36
3.1.2.
Đặc điểm kinh tế-xã hội................................................................................... 37
3.1.3.
Đánh giá chung về đặc điểm địa bàn các tỉnh Nam Trung Bộ ......................... 43
3.2.
Phương pháp nghiên cứu .................................................................................. 44
3.2.1.
Phương pháp tiếp cận ...................................................................................... 44
3.2.2.
Khung phân tích............................................................................................... 45
chủ yếu ngành cá ngừ ở các tỉnh Nam Trung Bộ ............................................ 62
4.2.
Thực trạng chuỗi giá trị cá ngừ đại dương tại các tỉnh nam trung bộ
Việt Nam........................................................................................................... 66
4.2.1.
Sơ đồ chuỗi giá trị cá ngừ đại dương ............................................................... 66
4.2.2.
Thực trạng hoạt động và hiệu quả hoạt động chuỗi giá trị cá ngừ đại
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ ................................................................... 72
4.3.
Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến chuỗi giá trị cá ngừ đại dương tại các
tỉnh nam trung bộ ............................................................................................ 109
4.3.1.
Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên (ngư trường) ........................................... 109
iv
4.3.2.
4.4.2.
Một số giải pháp nâng cấp chuỗi giá trị cá ngừ đại dương tại các tỉnh
Nam Trung Bộ ............................................................................................... 128
Tóm tắt phần 4 .............................................................................................................. 141
Phần 5. Kết luận và kiến nghị .................................................................................... 142
5.1.
Kết luận........................................................................................................... 142
5.2.
Kiến nghị ........................................................................................................ 143
Danh mục một số công trình đã công bố liên quan đến luận án ................................... 145
Tài liệu tham khảo ........................................................................................................ 146
Phụ lục ........................................................................................................................ 152
v
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT
Từ viết tắt
Nghĩa tiếng Việt
ATVSTP
An toàn vệ sinh thực phẩm
Dịch vụ hậu cần
ĐVT
Đơn vị tính
GTGT
Giá trị gia tăng
HQKT
Hiệu quả kinh tế
HTX
Hợp tác xã
KH-CN
Khoa học-công nghệ
KH-KT
Khoa học-Kỹ thuật
KTTS
Khai thác thủy sản
Trung học chuyên nghiệp
TK
Tài khoản
TL/CV
Thương lái/chủ vựa
TSCĐ
Tài sản cố định
TTNĐ
Tiêu thụ nội địa
VAT
Thuế giá trị gia tăng
VNĐ
Việt Nam đồng
vi
Bluefin Tuna
Ủy ban bảo tồn cá ngừ Vây xanh phía
Nam
CF
Conventionally frozen
Cấp đông tiếp xúc
DPCIA
Dolphin Protection Consumer
Information Act
Luật Thông tin cho người tiêu dùng về
bảo vệ cá heo của Mỹ
DRC
Domestic Resource Coeficient
Chi phí nguồn lực nội địa
EII
Earth Island Istitutes
Tổ chức phi Chính phủ của Mỹ về bảo
GMP
Good Manufacturing Practices
Tiêu chuẩn thực hành sản xuất tốt
GO
Giá trị sản xuất
GTZ
German Organisation
Technical Cooperation
for Tổ chức hỗ trợ phát triển kỹ thuật
Cộng hòa Liên bang Đức
HACCP
Hazard Analysis and Critical
Hệ thống quản lý chất lượng
Control Points
IATTC
Inter-American Tropical Tuna Ủy ban quản lý nghề cá ngừ vùng nhiệt
Commission
đối của Trung Mỹ
Viết tắt
Nội dung viết tắt tiếng Anh
Nội dung từ viết tắt tiếng Việt
IUCN
International Union for
Conservation of Nature
Liên minh Quốc tế Bảo tồn Thiên
nhiên và Tài nguyên Thiên nhiên
IUU
illegal, unreported and
unregulated fishing
Hoạt động đánh bắt cá bất hợp pháp
IMHEN
Vietnam Institute of
Meteorology Hydrology and
Climate change
Viện Khoa học Khí tượng thủy văn và
Biến đổi khí hậu
Research Institute for marine
fisheries
Viện nghiên cứu hải sản
SEAFDE Southeast Asian Fisheries
C
Development Center
Trung tâm Phát triển Nghề cá ĐôngNam Á.
SEAT
SustainingEthicalAquaticTrade
Dự án nuôi trồng phát triển thủy sản
theo chuẩn thương mại
SSOP
Sanitation Standard Operating Quy phạm vệ sinh và thủ tục kiểm soát
Procedures
vệ sinh àn toàn thực phẩm.
SWOT
Strengths, Weaknesses,
Opportunities, Threats
Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ
WCPFC
Western and Central Pacific
Fisheries Commission
Ủy ban nghề cá Trung và Tây Thái
Bình Dương.
WCPO
Western Central Pacific Ocean
Vùng biển Trung và Tây Thái Bình
Dương.
WTO
World Trade Organization
Tổ chức Thương mại Thế giới
viii
DANH MỤC BẢNG
TT
Tên bảng
4.2.
Sản lượng khai thác cá ngừ ở Việt Nam giai đoạn 2011-2016 ........................... 57
4.3.
Sản lượng khai thác cá ngừ tại 3 tỉnh Nam Trung Bộ 2011-2015 ...................... 58
4.4.
Năng suất khai thác cá ngừ các tỉnh Nam Trung Bộ 2011-2015 ........................ 58
4.5.
Cơ sở thu mua cá ngừ tại các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2016 ............................. 60
4.6.
Hiện trạng số doanh nghiệp chế biến cá ngừ tại các tỉnh Nam Trung Bộ
năm 2016 ............................................................................................................. 61
4.7.
Xuất khẩu cá ngừ của Việt Nam giai đoạn 2010-2017 ....................................... 61
4.8.
Chức năng, nhiệm vụ của từng tác nhân chính trong chuỗi giá trị cá ngừ
đại dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ ................................................................. 67
của Việt Nam, tính bình quân năm 2014 và 2015 ............................................... 94
4.21. Phân phối lợi ích/đơn vị sản phẩm cá ngừ đại dương qua các tác nhân
trong chuỗi theo Kaplinsky and Moris ................................................................ 96
4.22. Phân phối lợi nhuận/năm các tác nhân trong chuỗi giá trị cá ngừ đại dương
tại các tỉnh Nam Trung Bộ .................................................................................. 96
4.23. Thực trạng chất lượng sản phẩm chuỗi giá trị cá ngừ đại dương tại các tỉnh
Nam Trung Bộ năm 2015.................................................................................. 105
4.24. Năng lực cạnh tranh về giá cá ngừ xuất khẩu của Việt Nam so với top 10
nước xuất khẩu cá ngừ vào thị trường Mỹ giai đoạn 2010-2015 ...................... 107
4.25. Chi phí nguồn lực trong nước cho sản xuất 1 kg cá ngừ đại dương tươi,
nguyên con tại các tỉnh Nam Trung Bộ của Việt Nam năm 2013 .................... 108
4.26.
Cơ cấu chất lượng nguồn nhân lực các tác nhân Chuỗi giá trị cá ngừ đại
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 ...................................................... 110
4.27. Công nghệ bảo quản trên tàu khai thác cá ngừ đại dương tại các tỉnh Nam
Trung Bộ năm 2015 ........................................................................................... 113
4.28. Định hướng phát triển các kênh trong chuỗi giá trị cá ngừ đại dương tại
các tỉnh Nam Trung Bộ của Việt Nam đến năm 2025 ...................................... 127
4.29. Định hướng thị trường xuất khẩu cá ngừ đại dương đến 2025 ......................... 128
4.30. Ước tính lợi ích liên kết theo mô hình Hợp tác xã khai thác cá ngừ đại
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ ..................................................................... 132
x
DANH MỤC HÌNH
TT
3.3.
3.4.
4.1.
4.2.
4.3.
4.4.
4.5.
4.6.
Chuỗi giá trị cá ngừ của Ghana ........................................................................... 30
Chuỗi giá trị sản phẩm khai thác thủy sản của FAO năm 2006 ........................... 31
Nguồn lợi hải sản biển Miền Trung, khả năng khai thác cho phép .................... 37
Cơ cấu kinh tế 3 tỉnh Nam Trung Bộ trong giai đoạn 2011-2016 ...................... 38
Cơ cấu kinh tế nông nghiệp 3 tỉnh Nam Trung Bộ 2011-2016 ........................... 38
Khung phân tích chuỗi giá trị cá ngừ đại dương ................................................. 45
Năng suất khai thác cá ngừ phân theo công suất máy thủy các tỉnh Nam
Trung Bộ giai đoạn 2011-2015 ........................................................................... 59
Cơ cấu thị trường tiêu thụ cá ngừ đại dương ở thị trường nội địa ...................... 62
Cơ cấu nguồn cung cá ngừ đại dương ở thị trường nội địa................................. 62
Sơ đồ chuỗi giá trị cá ngừ đại dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ của
Việt Nam ............................................................................................................. 70
Cơ cấu độ tuổi của chủ tàu và lao động khai thác cá ngừ đại dương tại các
tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 ............................................................................ 72
Trình độ văn hóa của chủ tàu và lao động trên tàu cá khai thác cá ngừ đại
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 ...................................................... 73
xi
Trình độ chuyên môn của chủ tàu và lao động trên tàu cá khai thác cá ngừ
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ 2015 ............................................................ 102
4.23. Tần suất trao đổi thông tin giữa các tác nhân trong chuỗi giá trị cá ngừ đại
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ 2015 ............................................................ 103
4.24. Mức độ tin tưởng thông tin trao đổi giữa các tác nhân trong chuỗi giá trị cá
ngừ đại dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 ....................................... 104
4.25. Quan điểm của ngư dân các tỉnh Nam Trung Bộ về sản lượng cá ngừ so
với 5 năm trước ................................................................................................. 109
xii
4.26. Xác định vị trí và độ sâu thả câu của ngư dân khai thác cá ngừ đại dương
tại các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 ............................................................... 111
4.27. Hướng thả và quỹ đạo thả câu của ngư dân khai thác cá ngừ đại dương tại
các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 ...................................................................... 111
4.28. Phương thức bảo quản cá ngừ đại dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ
năm 2015 ........................................................................................................... 114
4.29. Hợp đồng liên kết giữa các tác nhân trong chuỗi giá trị cá ngừ đại dương
tại các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 ............................................................... 114
4.30. Thời gian tham gia liên kết giữa các tác nhân trong chuỗi giá trị cá ngừ đại
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 .................................................... 115
4.31. Tính ổn định liên kết giữa các tác nhân trong chuỗi giá trị cá ngừ đại
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 .................................................... 116
4.32. Tình hình thực hiện hợp đồng liên kết trong chuỗi giá trị cá ngừ đại dương
tại các tỉnh Nam Trung Bộ năm 2015 ............................................................... 117
4.33.
4.34.
4.35.
4.36.
4.37.
Đánh giá thực trạng chuỗi giá trị cá ngừ đại dương tại tác tỉnh Nam Trung Bộ
nhằm tìm ra những hạn chế, tồn tại của chuỗi từ đó đưa ra hệ thống giải pháp nhằm
nâng cấp chuỗi giá trị cá ngừ đại dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ trong thời gian tới.
Phương pháp nghiên cứu
Trên cơ sở kế thừa số liệu thứ cấp và sơ cấp (317 phiếu) tại các tỉnh Nam Trung
Bộ, bằng phương pháp phân tích thống kê mô tả; phương pháp phân tích chuỗi giá trị
theo Kaplinsky and Morris (2001); phương pháp phân tích năng lực cạnh tranh; phương
pháp cho điểm (thang điểm 5) từ cấp độ hoàn toàn không đồng ý đến cấp độ hoàn toàn
đồng ý... nhằm làm rõ các mục tiêu và nội dung nghiên cứu chuỗi giá trị cá ngừ đại
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ.
Kết quả chính và kết luận
- Luận án đã luận giải và xây dựng những luận cứ khoa học cho nghiên cứu lý
luận và thực tiễn về chuỗi giá trị.
- Về lập sơ đồ chuỗi cho thấy có 4 kênh chính trong chuỗi giá trị cá ngừ đại
dương tại các tỉnh Nam Trung Bộ. Cụ thể có các kênh sau: (i) Kênh 1
(NDDNCBXuất
khẩu)
sản
lượng
bán
chiếm
15%;
(ii)
trường tiêu thụ) theo cơ chế thị trường. Để đạt được các định hướng trên cần thực hiện
đồng bộ các nhóm giải pháp sau: (i) Giải pháp về nâng cao năng suất khai thác cá ngừ
đại dương; (ii) Giải pháp về nâng cao chất lượng cá ngừ đại dương khai thác; (iii) Giải
pháp về liên doanh/liên kết trong chuỗi giá trị cá ngừ đại dương (bao gồm các giải pháp
liên kết dọc và ngang theo chuỗi); (iv) Giải pháp về nâng cao khả năng cạnh tranh và
thúc đẩy tiêu thụ cá ngừ đại dương; (v) Giải pháp về cơ chế chính sách (bao gồm chính
sách đầu tư, chính sách về tín dụng, chính sách về bảo hiểm và hỗ trợ rủi ro..); (vi) Giải
pháp về dịch vụ hậu cần trên biển; (vii) Giải pháp về tác nhân chủ đạo trong chuỗi.
xv
THESIS ABSTRACT
PhD candidate: Luu Van Huy
Thesis title: Research ocean tuna value chain in Southern Central provinces.
Major: Agricultural Economics
Code: 9 62 01 15
Educational organization: Vietnam National University of Agriculture
Research Objectives
Assessing the current status of the tuna value chain in Southern Central
provinces and suggesting the orientation and solutions to efficiency improvement of the
ocean tuna value chain in the researched area in the upcoming time.
Materials and Methods
The thesis uses secondary data and primary data from field survey of 317
respondents in Southern Central provinces, combined with descriptive statistics method;
value chain analysis method of Kaplinsky and Morris (2001), competitive analysis
method; Likert scale analysis with range of 5 (from definitely disagree to definitely
agree); etc… in order to clarify research objectives and contents of ocean value chain in
Productivity improvement solution (ii) Quality improvement solution (iii) Joinventure/linkage solutions, (iv) Competitiveness enhancement and consumption
promotion solution, (v) Policy solution. In which, Join-venture/linkage solutions play
the most important role. If vertical and horizontal linkage solutions are implemented in
an effective manner, value added and profits of ocean tuna value chain of South Central
will dramatically improve, (vi) Fishery logistics solution (vii) Main factor solution.
xvii
PHẦN 1. MỞ ĐẦU
1.1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Việt Nam là một quốc gia có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế biển.
Với đường bờ biển dài hơn 3.260 km, Việt Nam còn có vùng biển và thềm lục địa
thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia rộng hơn 1 triệu
km2 và hàng nghìn hòn đảo lớn, nhỏ, trong đó có hai quần đảo Hoàng Sa và
Trường Sa. Vùng biển của nước ta có trữ lượng hải sản rất lớn, phong phú và đa
dạng về loài. Mặt khác xét về giao thông trên biển, vùng biển nước ta là một trong
những con đường giao thương quốc tế về hàng hải rất thuận lợi, nối liền Ấn Độ
Dương và Thái Bình Dương. Cả nước hiện có 28 tỉnh/thành phố ven biển đã tạo
lên những lợi thế và khả năng to lớn về kinh tế biển. Những năm qua Đảng và Nhà
nước đã có nhiều chủ trương, Chính sách và giải pháp quan trọng nhằm đẩy mạnh
phát triển kinh tế biển. Hội nghị trung ương 4 khóa X của Đảng Cộng sản Việt
Nam đã ra nghị quyết về Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020, với mục tiêu
đưa nước ta trở thành một quốc gia mạnh về biển, giàu lên từ biển, phát triển kinh
tế biển gắn với bảo vệ vững chắc chủ quyền biển đảo của Tổ quốc. Chiến lược
khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và môi trường biển đến năm 2020 và tầm
nhìn đến năm 2030 của nước ta đã xác định: Phấn đấu đến năm 2020 kinh tế biển
và ven biển đóng góp khoảng 53-55% tổng GDP của cả nước. Thu nhập bình
quân đầu người cao gấp 2 lần thu nhập bình quân chung cả nước, giải quyết tốt
các vẫn đề xã hội, cải thiện một bước đáng kể đời sống người dân vùng biển và
hoạt động độc lập) thiếu các liên kết dọc và ngang theo chuỗi, ngoài ra sản phẩm
sau khi khai thác vào bờ không tạo ra được sản lượng lớn bán trực tiếp cho doanh
nghiệp phải qua trung gian nậu/vựa thu mua cá ngừ vì vậy chi phí sản xuất
thường rất lớn ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả toàn bộ chuỗi; (ii) Do tàu thuyền
nhỏ, công nghệ khai thác và bảo quản lạc hậu (chủ yếu bằng nước đá), ngư
trường khai thác cá ngừ quá xa bờ (bình quân trên 20 ngày/chuyến biển) vì vậy
tổn thất sau thu hoạch rất lớn (trên dưới 20%); (iii) Các liên kết trong chuỗi giá
trị cá ngừ còn khá lỏng lẻo, tình trạng phá vỡ hợp đồng diễn ra còn khá phổ biến,
tình trạng cạnh tranh thiếu lành mạnh mua xô, ép cấp, ép giá,.. đánh đồng giữa
nguyên liệu chất lượng và không đạt chất lượng đã không khuyến khích ngư dân
áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất nhằm nâng cao năng suất và
chất lượng cá ngừ ngay từ đầu chuỗi; (iv) Có quá nhiều tác nhân tham gia vào
chuỗi giá trị cá ngừ vì vậy chuỗi giá trị cá ngừ đi qua nhiều kênh khác nhau (4
kênh) chính vì vậy sẽ đẩy chi phí sản xuất lên cao, ảnh hưởng rất lớn đến giá
thành xuất khẩu và khả năng cạnh tranh của sản phẩm trên trường quốc tế; (v)
Các sản phẩm cá ngừ chế biến còn đơn điệu, chủ yếu là sản phẩm phi lê đông
lạnh và đồ hộp, thiếu các sản phẩm có giá trị gia tăng cao vì vậy giá thành và
hiệu quả thực sự của xuất khẩu còn chưa cao; (vi) Phân phối lợi ích giữa các tác
nhân trong chuỗi còn chưa hợp về phía ngư dân, chưa tạo động lực để khuyến
khích ngư dân áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất từ đó nâng cao
2
năng suất, chất lượng và giá trị sản phẩm cá ngừ đại dương ngay từ đầu chuỗi;
(vii) Các chính sách hỗ trợ liên kết theo chuỗi còn dàn trải, chính sách hỗ trợ mới
chỉ tập trung hỗ trợ cho ngư dân ra khơi mà chưa chú trọng hỗ trợ trên toàn chuỗi
từ khai thác, thu mua, chế biến đến tiêu thụ vì vậy hiệu quả đạt được còn chưa
cao; (viii) Việc tổng kết đánh giá thí điểm liên kết khai thác, thu mua, chế biến và
tiêu thụ cá ngừ chủ yếu vẫn tập trung vào đánh giá thực hiện các chính sách, các
26.434
29.261
32.425
13,63
-
Nông, lâm và thủy sản
nt
4.912
5.538
5.727
6.069
6.401
6.782
6,66
-
10.914
12.283
13.902
17,35
2
GDP giá so sánh
Tỷ đồng
15.261
16.785
18.351
19.942
21.809
23.306
8,84
-
8.116
8.721
10,46
-
Dịch vụ
nt
5.303
5.545
6.192
7.010
7.773
8.631
9.356
11,03
158
5.947
2,08
-
Công nghiệp-Xây dựng
nt
10.387
11.687
12.712
14.219
15.843
17.003
10,36
-
Dịch vụ
nt
41.810
6,11
-
Nông, lâm và thủy sản
nt
4.204
4.224
4.250
4.337
4.187
4.265
0,29
-
Công nghiệp-Xây dựng
nt
24.390
6,69
Tỷ đồng
88.782
101.235
113.460
128.300
135.353
149.083
10,92
1
GDP giá thực tế
-
Tổng cộng 3 tỉnh Nam Trung Bộ
159
25.289
29.950
33.976
38.214
42.398
46.709
13,06
-
Dịch vụ
nt
41.863
47.943
55.679
63.737
65.449
17.415
18.252
18.401
18.998
19.382
19.893
2,70
-
Công nghiệp-Xây dựng
nt
22.822
26.179
28.567
31.552
34.965
Phụ lục 4. Hiện trạng cơ cấu giá trị sản xuất phân theo ngành kinh tế các tỉnh Nam Trung Bộ giai đoạn 2011-2016
Hạng mục
TT
I
BÌNH ĐỊNH
1
Giá thực tế
-
Đvt
2011
2012
2013
2014
2015
2016
TĐTTBQ
(%/năm)
30.632
32.713
8,43
Nông nghiệp
nt
15.059
15.714
15.744
18.844
19.858
20.862
6,74
Lâm nghiệp
nt
559
-
Công nghiệp-Xây dựng
nt
32.879
39.528
45.143
51.493
57.646
63.787
14,17
-
Dịch vụ
nt
22.800
27.004
-
Nông, lâm và thủy sản
nt
16.759
17.795
18.387
19.865
20.648
21.646
5,25
Nông nghiệp
nt
11.187
11.689
11.869
5.099
5.601
5.953
6.360
6.707
7.137
6,95
-
Công nghiệp-Xây dựng
nt
29.321
32.413
35.174
38.070
42.520
Giá thực tế
Tỷ đồng
37.237
43.847
49.180
55.050
60.721
66.703
12,37
-
Nông, lâm và thủy sản
nt
10.951
12.164
12.743
158
134
133
153
187
221
6,94
160
Hạng mục
TT
Đvt
2011
2012
2013
-
Công nghiệp-Xây dựng
nt
16.569
19.393
21.563
24.202
26.820
29.303
12,08
-
Dịch vụ
nt
9.717
12.291
-
Nông, lâm và thủy sản
nt
8.623
9.308
9.582
9.855
10.201
10.655
4,32
Nông nghiệp
nt
5.563
5.930
6.283
2.926
3.274
3.200
3.213
3.361
3.438
3,27
-
Công nghiệp-Xây dựng
nt
13.873
15.585
16.984
18.501
20.707
87.655
97.485
105.612
113.139
9,65
III
KHÁNH HÒA
1
Giá thực tế
-
Nông, lâm và thủy sản
nt
10.694
12.342
13.057
112
135
118
121
70
20
-29,15
Thủy sản
nt
6.035
6.824
7.396
7.884
8.326
8.986
24.126
26.288
29.593
32.086
34.647
9,85
2
Giá so sánh
Tỷ đồng
63.005
67.403
70.481
75.649
81.050
84.172
4.325
4.444
4.096
3.748
-1,24
161