BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRẦN MINH BẢO LUÂN
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ
UNG THƯ PHỔI KHÔNG TẾ BÀO NHỎ BẰNG
PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT THÙY PHỔI VÀ NẠO HẠCH
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
TP.HỒ CHÍ MINH - Năm 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRẦN MINH BẢO LUÂN
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ
UNG THƯ PHỔI KHÔNG TẾ BÀO NHỎ BẰNG
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
ĐẶT VẤN ĐỀ ........................................................................................................ 1
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1 Vai trò CLVT trong chẩn đoán UTP và đánh giá hạch trung thất ................... 3
1.2 Bản đồ hạch rốn phổi và trung thất ................................................................ 14
1.3 Điều trị bằng phẫu thuật nội soi lồng ngực .................................................... 17
1.4 Quan điểm hiện nay về phẫu thuật nạo hạch ................................................. 19
1.5 Kỹ thuật PT nạo hạch hệ thống qua NSLN .................................................... 24
1.6 Tai biến và biến chứng của PT NSLN ............................................................ 28
1.7 Điều trị hỗ trợ sau phẫu thuật ......................................................................... 31
1.8 Kết quả PT NSLN cắt thùy phổi và nạo hạch ................................................. 35
1.9. Nghiên cứu PT NSLN điều trị ung thư phổi tại Việt Nam ........................... 38
CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Đối tượng nghiên cứu .................................................................................... 39
2.2 Phương pháp nghiên cứu ................................................................................ 40
2.3 Các bước tiến hành nghiên cứu ....................................................................... 40
2.4 Các bước tiến hành phẫu thuật ........................................................................ 41
2.5 Chăm sóc và điều trị sau phẫu thuật ............................................................... 47
2.6 Các biến số theo mục tiêu nghiên cứu ............................................................ 49
2.7 Thu thập và xử lý số liệu ................................................................................. 56
2.8 Vấn đề đạo đức trong nghiên cứu ................................................................... 57
2.9 Quy trình nghiên cứu ...................................................................................... 58
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1 Đặc điểm nhóm nghiên cứu ........................................................................... 59
3.2 Đặc điểm cận lâm sàng .................................................................................. 60
Chữ đầy đủ
BN
Bệnh nhân
BV
Bệnh viện
CLVT
Cắt lớp vi tính
DLMP
Dẫn lưu màng phổi
ĐLC
Độ lệch chuẩn
ĐM
Động mạch
GPB
Giải phẫu bệnh
Tế bào
TBN
Tế bào nhỏ
TM
Tĩnh mạch
TPHCM
Thành phố Hồ Chí Minh
UTBM
Ung thư biểu mô
UTP
Ung thư phổi
DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ ANH – VIỆT
Thuật ngữ tiếng Anh
Chữ viết tắt
Thuật ngữ tiếng Việt
ATS
Hội phẫu thuật Lồng ngực Hoa
Kỳ
Britain Thoracic Society
BTS
Hội phẫu thuật Lồng ngực
vương quốc Anh
The American College of
Surgeons Oncology Group
Chronic Obstruction
Pulmonary Disease
COPD
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
CT scan
Chụp cắt lớp vi tính đa lớp cắt
Epidermal Growth Factor
Receptor
EGFR
Hiệp hội nghiên cứu ung thư
Quốc tế
Lymph node dissecsion
LND
Phẫu thuật nạo hạch
Lymph node sampling
LNS
Phẫu thuật lấy mẫu hạch
Magnetic Resonance Imaging
MRI
Chụp cộng hưởng từ
National Comprehensive
Cancer Network
NCCN
Mạng lưới phòng chống ung thư
quốc gia Hoa Kỳ
Positron Emission
cTNM
Union for International Cancer
Control
UICC
Hiệp hội Phòng chống Ung thư
Quốc tế
Visual Analog Score
VAS
Thang điểm đánh giá mức độ
đau
Video assisted thoracoscopic
surgery
VATS
PTNS lồng ngực với sự trợ giúp
màn hình video
Completely VATS
cVATS
Bảng 3.18: Tỷ lệ giai đoạn ung thư phổi sau phẫu thuật ..................................... 70
Bảng 3.19: So sánh tai biến trong mổ giữa các vị trí hạch được phẫu thuật ....... 71
Bảng 3.20: So sánh chuyển PTNS hỗ trợ hay PT mở ngực .....................................
giữa các vị trí hạch được phẫu thuật ................................................. 72
Bảng 3.21: Lượng máu mất trong mổ theo số vị trí hạch được PT nạo vét ......... 73
Bảng 3.22: Lượng máu mất trong mổ theo tình trạng dính phổi ......................... 73
Bảng 3.23: Lượng máu mất trong mổ và tình trạng rãnh liên thùy phổi ............. 74
Bảng 3.24: Mức độ đau sau mổ theo số vị trí hạch được phẫu thuật ................... 74
Bảng 3.25: Mức độ đau sau mổ theo tình trạng dính phổi ................................... 75
Bảng 3.26: Mức độ đau sau mổ theo tình trạng rãnh liên thùy phổi .................... 75
Bảng 3.27: Mức độ đau sau mổ và chiều dài vết mổ nhỏ .................................... 75
Bảng 3.28: Các yếu tố liên quan đến biến chứng sau mổ .................................... 76
Bảng 3.29: Độ chính xác của CLVT trong định giai đoạn ung thư phổi ............. 77
Bảng 3.30: Khả năng PT nạo hạch theo các vị trí trong mổ và trên CLVT ......... 77
Bảng 3.31: Khả năng PT nạo hạch theo vị trí hạch tìm thấy trong mổ ................. 78
Bảng 3.32: Khả năng PT nạo hạch theo vị trí hạch thấy được trên CLVT ........... 79
Bảng 3.33: Khả năng PT nạo hạch theo kích thước hạch trong mổ ..................... 80
Bảng 3.34: Khả năng PT nạo hạch theo kích thước hạch trên CLVT .................. 80
Bảng 3.35: Khả năng PT nạo hạch của hạch di căn trên mô bệnh học ................ 80
Bảng 3.36: Khả năng PT nạo hạch các vị trí hạch di căn trên mô bệnh học ........ 81
Bảng 3.37: Khả năng PT nạo hạch của hạch nghi ngờ di căn trên CLVT ............ 82
Bảng 3.38: Khả năng PT nạo hạch của hạch nghi ngờ di căn...................................
trên CLVT theo từng vị trí hạch ........................................................ 82
Bảng 3.39: Tổng hợp các biến cố tái phát, di căn và tử vong .............................. 83
Bảng 3.40: Thời gian sống thêm toàn bộ ............................................................. 84
Bảng 3.41: Thời gian sống thêm toàn bộ theo giai đoạn ung thư phổi ................ 85
Bảng 3.42: Thời gian sống thêm toàn bộ theo khả năng PT nạo hạch ................ 86
Bảng 3.43: Các yếu tố ảnh hưởng đến thời gian sống thêm toàn bộ ................... 87
Hình 1.1: Nốt phổi với hình dạng bất thường trên CLVT ..................................... 5
Hình 1.2: Hình CLVT của ung thư biểu mô tế bào vảy ......................................... 5
Hình 1.3: Hình CLVT của ung thư biều mô tuyến ................................................ 5
Hình 1.4: Hình CLVT của ung thư phổi với dạng vôi hóa không điển hình ......... 6
Hình 1.5: Hình CLVT của ung thư phổi với vôi hóa dạng lấm chấm ................... 6
Hình 1.6: Hình CLVT của hạch nhóm 4 bên phải và nhóm 6 bên trái ................ 10
Hình 1.7: Hình CLVT của hạch nhóm 7 và nhóm 10 .......................................... 11
Hình 1.8: Bảng phân bố 14 vị trí nhóm hạch trong lồng ngực theo UICC .......... 14
Hình 1.9: Giới hạn hạch chặng N2 dưới ngã ba khí phế quản .............................. 15
Hình 1.10: Ranh giới giải phẫu hạch chặng N1 và chặng N2 ............................... 15
Hình 1.11: Tỷ lệ các nhóm hạch di căn cho từng thùy phổi ung thư ................... 16
Hình 1.12: Nạo hạch nhóm 2, 4 bên phải ............................................................. 25
Hình 1.13: Nạo hạch nhóm 7 bên phải.................................................................. 27
Hình 1.14: Nạo hạch nhóm 7 bên trái .................................................................. 27
Hình 1.15: Nạo hạch nhóm 8,9 ............................................................................ 28
Hình 1.16: Nạo hạch nhóm 10 ............................................................................. 28
Hình 2.1: Tư thế bệnh nhân trong phẫu thuật ...................................................... 42
Hình 2.2: Vị trí vết mổ nhỏ và trocar ................................................................... 43
Hình 2.3: Chiều dài vết mổ nhỏ ........................................................................... 43
Hình 2.4: Cắt dây chằng động mạch .................................................................... 45
Hình 2.5: Nạo hạch nhóm 4 bên trái .................................................................... 45
Hình 2.6 và 2.7: Vị trí vết mổ nhỏ và trocar trong PTNSLN hoàn toàn .............. 46
Hình 2.8 và 2.9: Vị trí vết mổ nhỏ và trocar trong PTNSLN có hỗ trợ ............... 46
Hình 2.10: Hạch nhóm 4 bên phải ....................................................................... 50
Hình 2.11: Hạch nhóm 4 bên trái ......................................................................... 50
Hình 2.12: Thang điểm đánh giá đau VAS .......................................................... 52
2
Tҥi ViӋt Nam, PTNS lӗng ngӵc ÿѭӧc tiӃn hành ÿҫu tiên vào năm 1996, tҥi BV
Bình Dân. KӇ tӯ ÿó, PTNS lӗng ngӵc ÿã áp dөng tҥi nhiӅu bӋnh viӋn lӟn trong cҧ
nѭӟc ta nhѭ BV Chӧ Rүy, BV Ĉҥi hӑc Y Dѭӧc TP HCM, BV Phҥm Ngӑc Thҥch,
BV Nhân Dân Gia Ĉӏnh, BV ViӋt Ĉӭc …[16]
Năm 2008, Gs Văn Tҫn và cs tiӃn hành phүu thuұt cҳt thùy phәi vӟi sӵ trӧ giúp
cӫa màn hình video tҥi BV Bình Dân [19]. Lê Ngӑc Thành báo cáo mӝt trѭӡng hӧp
PTNS hoàn toàn cҳt thùy phәi tҥi BV ViӋt Ĉӭc. [22]
Năm 2009, PTNS cҳt thùy phәi ÿѭӧc tiӃn hành tҥi BV Chӧ Rүy và sӕ lѭӧng
bӋnh nhân ÿѭӧc phүu thuұt hàng năm ngày càng tăng lên. [24]
Năm 2010, BV Ĉҥi hӑc Y Dѭӧc TPHCM và BV Phҥm Ngӑc Thҥch cNJng ÿã
thӵc hiӋn kӻ thuұt này. Mһc dù ÿã có nhӳng báo cáo vӅ PTNS cҳt thùy phәi ӣ nѭӟc
ta, nhѭng chӫ yӃu là cҳt thùy phәi, còn vҩn ÿӅ nҥo hҥch qua NSLN chѭa ÿѭӧc ÿӅ
cұp nhiӅu. HiӋn nay, chѭa có công trình nghiên cӭu trong nѭӟc báo cáo vӅ khҧ năng
nҥo hҥch cӫa phүu thuұt nӝi soi lӗng ngӵc.
Vì vұy, câu hӓi ÿһt ra là khi áp dөng phүu thuұt nӝi soi lӗng ngӵc cho nhӳng chӍ
ÿӏnh ÿã ÿѭӧc các tác giҧ trên thӃ giӟi ÿӅ cұp ÿӃn (giai ÿoҥn I, II và IIIA-T2a,N2),
thì khҧ năng nҥo hҥch nhѭ thӃ nào? có thӵc hiӋn ÿѭӧc không? tai biӃn, biӃn chӭng
và hiӋu quҧ cӫa viӋc nҥo hҥch (kӃt quҧ dài hҥn) nhѭ thӃ nào?
Trên cѫ sӣ ÿó, chúng tôi thӵc hiӋn nghiên cӭu nhҵm: “ÿánh giá kӃt quҧ ÿiӅu
trӏ ung thѭ phәi không tӃ bào nhӓ bҵng phүu thuұt nӝi soi cҳt thùy phәi và nҥo
hҥch”, vӟi hai mөc tiêu:
1. Ĉánh giá khҧ năng nҥo hҥch cӫa phүu thuұt nӝi soi lӗng ngӵc và giá trӏ
cӫa CLVT ngӵc cҧn quang trong tiên ÿoán khҧ năng nҥo hҥch.
2. Ĉánh giá kӃt quҧ sӟm và dài hҥn cӫa phүu thuұt nӝi soi lӗng ngӵc cҳt thùy
phәi và nҥo hҥch trong ÿiӅu trӏ ung thѭ phәi không tӃ bào nhӓ.
trѭӡng hӧp ung thѭ phәi có biӇu hiӋn nhѭ mӝt nӕt ÿѫn ÿӝc ÿѭӧc nhìn thҩy ӣ ngoҥi
4
vi phәi; chӍ có 10% có thӇ nhìn thҩy ӣ mӝt phҫn ba giӳa cӫa phәi. Hình ҧnh u di căn
dѭӟi dҥng nӕt ÿѫn ÿӝc có xu hѭӟng nҵm ӣ 1/3 ngoài cӫa phәi hoһc dѭӟi màng
phәi. 2/3 các tәn thѭѫng di căn xҧy ra ӣ thùy dѭӟi.
Kích thѭӟc:
Trên CLVT các nӕt mӡ thѭӡng biӇu hiӋn dѭӟi 3 dҥng: nӕt ÿһc hoàn toàn, nӕt
bán ÿһc và nӕt kính mӡ. KhuyӃn cáo khi ÿo kích thѭӟc u nên lҩy cҧ phҫn ÿһc và
phҫn kính mӡ (ÿo ӣ cӱa sә phәi). [49]
Khҧ năng ung thѭ là khoҧng 35% ÿӕi vӟi mӝt nӕt ÿѫn ÿӝc ÿѭӡng kính 0,5-1cm,
50% ÿӕi vӟi mӝt nӕt ÿѫn ÿӝc ÿѭӡng kính 1 - 2cm , và hѫn 85% cho mӝt nӕt ÿѫn
ÿӝc hѫn 2 cm ÿѭӡng kính, 97% ÿӕi vӟi khӕi ÿѭӡng kính lӟn hѫn 3cm.
Hình thái bӡ
X quang ngӵc thҷng không cho phép ÿánh giá bӡ cӫa mӝt nӕt phәi vӟi ÿӝ chính
xác nhѭ CLVT, biӇu hiӋn ác tính thѭӡng có dҥng bӡ không rõ ràng, không liên tөc
hoһc tua gai. Trên CLVT, tәn thѭѫng lành tính có xu hѭӟng có bӡ mӏn, rõ nét. Gҫn
90% các nӕt có bӡ không rõ ràng hoһc tua gai là ác tính; chӍ có 20% các nӕt có bӡ
rõ ràng là ác tính. Các nguyên nhân ác tính có hình ҧnh là mӝt nӕt ÿѫn ÿӝc vӟi bӡ rõ
nét thѭӡng là nӕt di căn hoһc khӕi u carcinoid.
Ngoài ra, ung thѭ có thӇ cho hình ҧnh "lá cӡ màng phәi" hoһc "ÿuôi màng
phәi", là hình ҧnh mӝt ÿѭӡng cҧn quang nӕi tӯ bӡ nӕt phәi ÿӃn bӅ mһt màng phәi.
Ĉuôi này, có thӇ là tӯ mӝt vài mm ÿӃn vài cm chiӅu dài, thѭӡng thҩy kèm theo tua
gai. Tѭѫng tӵ vӟi tua gai, nó phҧn ánh sӵ hiӋn diӋn cӫa xѫ hóa, và thѭӡng gҳn liӅn
vӟi mӝt sӵ co kéo màng phәi tҥng. Hình ҧnh bӡ tua gai gӧi ý bӋnh ác tính nhiӅu hѫn
so vӟi lá cӡ màng phәi.
Hình dáng
UTP có xu hѭӟng bҩt thѭӡng vӅ hình dҥng, chia nhiӅu thùy, hoһc hình ÿa cung.
u phәii
(ÿÿѭӧc gӑi làà giҧ hang), hoһc hangg nhӓ.
Hình 1.1:
1 Nӕt ph
hәi vӟi hìn
nh dҥng bҩҩt thѭӡng, bӡ tӫa gaii và nhiӅu ÿuôi
màng phәi.
p
Hình ҧnh phӃ qu
uҧn hѫi ÿѭ
ѭӧc thҩy bêên trong nӕ
ӕt phәi.
“Ngu
u͛n: Webb R. W., Hig
ggins C. B., 2015” [15
52]
Dҥng haang:
Tәn thѭѫ
ѫng dҥng hang
h
gһp khoҧng
k
10% trѭӡng hӧp ung th
hѭ phәi, thhѭӡng gһp
p
bӋӋnh nhân ung
u thѭ tӃ bào vҧy. Khoҧng
K
80% ung thѭ
h
ҧnh phӃ quҧn hѫi.
“Nguu͛n: Webb R. W., Higggins C. B., 2015” [152]
6
Tәn thѭѫ
ѫng ác tínhh dҥng hangg thѭӡng có
c thành dàày, tәn thѭѫ
ѫng lành tíính thѭӡng
g
cóó thành mӓӓng, trѫn lááng. Ĉӝ dàyy cӫa thànhh hang biӇu
u hiӋn cho mӭc ÿӝ ácc tính. Gҫn
n
nhhѭ 85% dҥҥng hang vӟi thành dàày hѫn 15m
mm (ÿѭӧc ÿo ӣ phҫnn dҫy nhҩt) là ác tính.
N
NӃu phҫn dҫҫy nhҩt nhӓӓ hѫn 5mm
m thѭӡng làà lành tính.. 75% dҥng
g hang vӟi thành tӯ 5
– 15mm là lành
l
tính. N
NӃu ÿӝ dàyy cӫa thànhh nhӓ hѫn 1mm rҩt hiӃm
h
khi ácc tính. Tuy
y
nhhiên, tәn thhѭѫng dҥnng nang vӟii thành mõõng hiӃm khi
ӧi ý ÿӃn mӝt
m tәn thѭ
ѭѫng lành tính, có cáác dҥng vôôi hóa nhѭ
ѭ
saau: lan toҧ (vôi hóa ÿӗng
ÿ
nhҩt)), vôi hóa trung tâm,, vôi hóa dҥng
d
vòng tròn ÿӗng
g
tââm hay vôi hóa dҥng "bӓng ngô".
Tuy nhiêên, mӝt sӕ dҥng vôi hóa
h không gӧi ý cӫa mӝt tәn thhѭѫng lànhh tính nhѭ:
dҥҥng lѭӟi, có
c dҩu lҩm chҩm, vô ÿӏnh hình, hoһc vôi hóa
h lұp dӏ ÿѭӧc
ÿ
nhìn thҩy trong
g
khhoҧng 6% các nӕt ác tính.
Hình 1.4: Ung th
hѭ phәi vӟi dҥng
vôi hóa không ÿiiӇn hình.
Hình 1.5: Un
H
ng thѭ phәi vvӟi vôi
hó
óa dҥng lҩm
30 và 480 ngày (1 – 16 tháng), trong khi tәn thѭѫng lành tính thѭӡng có thӡi gian
tăng gҩp ÿôi hoһc ít hѫn 30 ngày (mӝt sӕ nguyên nhân nhiӉm trùng) hoһc lӟn hѫn
480 ngày (tәn thѭѫng u hҥt mҥn tính) . Trѭӡng hӧp ngoҥi lӋ cho quy tҳc này có thӇ
ÿѭӧc tìm thҩy vӟi ung thѭ biӇu mô phӃ quҧn phӃ nang có thӡi gian tăng gҩp ÿôi lên
ÿӃn 900 ngày.
Ung thѭ phәi phát triӇn nhanh nhҩt là ung thѭ biӇu mô tӃ bào nhӓ, có thӡi gian
trung bình 30 ngày ÿӇ tăng gҩp ÿôi. Ung thѭ tuyӃn có thӡi gian trung bình ÿӇ tăng
8
gҩp ÿôi là 180 ngày, trong khi ung thѭ biӇu mô tӃ bào vҧy có thӡi gian tăng gҩp ÿôi
tӯ 90 ÿӃn 140 ngày.
Tuy nhiên, sӱ dөng tӕc ÿӝ tăng trѭӣng ÿӇ phân biӋt tәn thѭѫng lành hay ác tính
có thӇ dӉ bӏ sai lҫm trong mӝt sӕ trѭӡng hӧp:
• Sӵ khác biӋt nhӓ trong các ÿѭӡng kính có thӇ có mӝt ҧnh hѭӣng sâu sҳc vӅ
khӕi lѭӧng. ĈiӅu này ÿѭӧc minh hӑa bҵng công thӭc tính thӇ tích cӫa mӝt hình cҫu
là [4ʌ] r3 ÷ 3, ÿҥi diӋn cho r là bán kính cӫa nӕt. Mӝt nӕt có ÿѭӡng kính 1 cm sӁ
ÿѭӧc xác ÿӏnh ÿã tăng gҩp ÿôi khӕi lѭӧng nӃu ÿѭӡng kính cӫa nó tăng ít nhҩt là 2,5
mm. Nӕt ÿѫn ÿӝc vӟi ÿѭӡng kính 2 cm và 3 sӁ ÿѭӧc xác ÿӏnh ÿã tăng gҩp ÿôi nӃu
ÿѭӡng kính cӫa hӑ tăng lên 5 và 8 mm. Nhѭ vұy, sӵ phát triӇn cӫa các nӕt nhӓ hѫn
sӁ khó chӭng minh và ghi nhұn hѫn.
• Tәn thѭѫng ác tính thҩp nhѭ carcinoid phӃ quҧn vӟi mô hӑc ÿiӇn hình, có thӇ
có thӡi gian nhân ÿôi vѭӧt quá 480 ngày. Trong khi ung thѭ biӇu mô phӃ quҧn phӃ
nang có thӇ có thӡi gian nhân ÿôi vѭӧt quá 800 ngày. Ngѭӧc lҥi, ung thѭ hҥch kèm
nhiӉm Epstein-Barr virus hay ung thѭ phәi có thӇ tăng gҩp ÿôi rҩt nhanh ӣ bӋnh
nhân HIV dѭѫng tính.
1.1.2.Vai trò cӫa CLVT trong ÿӏnh giai ÿoҥn ung thѭ phәi so vӟi phүu thuұt
Theo hѭӟng dүn cӫa NCCN (National Comprehensive Cancer Network) năm
2015 chҭn ÿoán giai ÿoҥn trên lâm sàng (cTNM) UTP chӫ yӃu dӵa vào kӃt quҧ giҧi
1.1.3.Vai trò CLVT trong xác ÿӏnh hҥch trung thҩt vӅ phѭѫng diӋn phүu thuұt
Ngoài viӋc ÿánh giá bҧn chҩt cӫa khӕi u phәi nguyên phát, CLVT còn giúp xác
ÿӏnh sӵ hiӋn diӋn và vӏ trí hҥch vùng mà tӃ bào ung thѭ di căn ÿӃn. ViӋc ÿánh giá
chính xác tính chҩt cӫa hҥch trung thҩt giúp chӑn lӵa hѭӟng ÿiӅu trӏ tӕt nhҩt và tiên
lѭӧng thӡi gian sӕng còn cӫa bӋnh nhân ung thѭ phәi. Báo cáo tәng kӃt 42 nghiên
cӭu vӅ vai trò cӫa CLVT trong xác ÿӏnh hҥch trung thҩt cho thҩy ÿӝ nhҥy 83%, ÿӝ
chuyên biӋt 82%, ÿӝ chính xác 80% [85]. Dӵa vào kích thѭӟc, hình dáng và vӏ trí
cӫa hҥch trung thҩt trên CLVT giúp xác ÿӏnh tính chҩt hҥch có di căn hay không.
100
Hình 1.66: Hҥch vӏ trí 4 bên phhҧi và hҥchh vӏ trí 6 bêên trái.
“Ngu͛n
n: Paul Staark, 2017” [138]
Kích thѭ
ѭӟc hҥch trên CLVT
T là ÿһc ÿiӇm thѭӡngg dùng nhҩҩt ÿӇ phânn biӋt hҥch
h
bìình thѭӡngg hay hҥch di căn. Kích thѭӟc ÿѭӧc
ÿ
ÿo theeo trөc ngҳҳn nhҩt cӫaa hҥch nhӓ
ӓ
hѫ
ѫn giӟi hҥnn ngѭӥng 10mm ÿѭӧ
ӧc xem là hҥch bình thѭӡng. Tuy
T nhiên, theo HiӋp
p
hӝӝi phүu thuuұt lӗng nggӵc Hoa KǤ
K (ATS), ÿӇ
ӟi hҥn ngѭ
ѭӥng là 10m
mm ÿӇ xác ÿӏnh hҥch
h
dii căn. [84]
ViӋc xácc ÿӏnh tínhh chҩt cӫa hҥch trungg thҩt có thhӇ ÿѭӧc cҧҧi thiӋn nhhӡ so sánh
h
nhhӳng hҥch lӟn nhҩt nҵm
n trên ÿѭ
ѭӡng dүn lѭ
ѭu bҥch huuyӃt cӫa khhӕi u vӟi nhӳng
n
hҥch
h
nҵҵm ӣ các vӏ
v trí còn lҥҥi cӫa trun
ng thҩt. Tӹӹ lӋ dѭѫngg tính giҧ cNJng
c
giҧm xuӕng khii
dùùng giá trӏ cӫa giӟi hҥn
h ngѭӥnng là 10mm
m và sӵ khhác nhau hѫ
ѫn 5mm giӳa
g
nhӳng
g
hҥҥch này vàà hҥch lӟn nhҩt nҵm ӣ vùng cònn lҥi cӫa trrung thҩt cho
c phép ÿánh giá sӵ
ӵ
bҩҩt thѭӡng cӫa hҥch. Bҵng cácch này choo thҩy ÿӝ chuyên
hҥch di
d căn 63%
%
vӟ
ӟi CLVT ÿѫn
ÿ thuҫn và
v 93% vӟ
ӟi PET-CT.. Tuy nhiên
n, PET-CT
T hiӋn nay chѭa ÿѭӧcc
ӭnng dөng rӝӝng rãi vì giá
g thành tѭ
ѭѫng ÿӕi caao. [138]
VӅ mһt hình
h
ҧnh hӑc, vүn còn
n nhӳng trranh cãi liêên quan ÿӃnn viӋc ÿӏnhh giai ÿoҥn
n
nhhѭ hҥch nҵҵm vӏ trí nàào thì ÿѭӧcc gӑi là di ccăn hҥch trrung thҩt cùng bên vàà vӏ trí nào
o
thhì ÿѭӧc gӑii là ÿӕi bênn; sӕ lѭӧng
g hҥch hayy vӏ trí hҥcch di căn quan
q
trӑng trong viӋcc
tiêên lѭӧng; và ÿѭӡng giӳa có ÿѭ
ѭӧc dùng ÿӇ phân ÿӏӏnh hҥch chһng
c
N3 hay
h là dӵaa
vàào giҧi phүүu hӑc vӅ dүn
ÿ
giӳaa
ÿӇӇ phân ÿӏnhh giӳa hҥch chһng N2
N và N3. Ngѭӧc
N
lҥi, ung thѭ ph
hәi bên tráii ÿѭӧc dүn
n
lѭ
ѭu bҥch hu
uyӃt vӅ trunng thҩt trên
n chӍ nҵm dӑc rãnh khí
k quҧn và
v thӵc quҧҧn, nên bҩtt
kǤǤ sӵ di căn
n hҥch nàoo nҵm bên phҧi cӫa bӡ
b trái khí quҧn ÿӅu ÿѭӧc xem
m nhѭ hҥch
h
chhһng N3. [998], [136]
Hình 1.7: hҥch
h
vӏ trí 7 và hҥch vӏ trí 10.
“Ngu͛n
n: Paul Staark, 2017” [138]
12
F phát xҥ
pozitron. Sau khi ÿѭӧc tiêm vào cѫ thӇ và hҩp thu vào trong tӃ bào, FDG không