Giáo Án hình học 9 cả năm 3 cột cả năm - Pdf 59

Giáo án Hình học 9
Tuần :1 Tiết:1 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:27/08/2008

Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I.Mục tiêu cần đạt:
- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng; biết lập các hệ thức về
cạnh và đường cao (đl1, 2)
- Biết thiết lập các hệ thức b
2
= a.b’ ; c
2
= a.c’ h
2
= b’.c’ và củng cố đònh lý Py Ta Go .
- Rèn luyện tính chính xác, trí thông minh
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ sẵn hình 1,2 (Sgk)
-HS: Thước, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đàm thọai gợi mở, cho HS họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV giới thiệu chương trình Hình học 9
-GV yêu cầu HS về sách vở, dụng cụ học tập và phương pháp học tập bộ môn Toán
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-Gv giới thiệu đl 1, đưa ra

ABC

HAC ( góc C
chung,
HA
ˆ
ˆ
=
= 90
0
)


AC HC
BC AC
=

'b b
a b
=

b
2
= a.b’
-HS:

HBA

HAC (theo
cmt)

2
+ c
2
= ab’+ac’
= a(b’+c’)= a
2
.
2/ Một số hệ thức liên quan đến
đường cao:
-1-
Giáo án Hình học 9
AC?
BD
2
= AB.BC
BC= BD
2
: AB
= (2,25)
2
: 1,5
= 3,375(m)
AC=AB+BC
= 1,5 + 3,375
= 4,875(m)
*Đònh lí 2: (sgk)

ABC vuông tại A, có h
2
=

= x. 20

x = 12
2
: 20 = 7,2

y= 20 – 7,2 = 12,8.
Bt 2/ x
2
= 1(1+5) = 5

x = 5
y
2
= 4(1+4) = 4.5 = 20

y = 20
5.Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập 4, 6 (Sgk), 1,2 tr89 SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

-2-
Giáo án Hình học 9
Tuần :2 Tiết:2 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:3/9/2008

2
+c
2
(đl Pytago)
Ta có: ah=bc

(a.h)
2
= (b.c)
2

(b
2
+c
2
)h
2
= b
2
c
2



2 2
2 2 2
1 b c
h b c
+
=


AB.CA = BC.AH
hay b.c = a.h
2 2 2
1 1 1
6 8h
= +
=
100
36.64
h = 4,8.
* Đònh lí 3: (sgk)
b.c = a.h
* Đònh lí 4: (sgk)
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
*Vd:Cho hình vẽ, tìm h?
6 8
h
(Hs ghi bài giải)
-3-
Giáo án Hình học 9
4.Củng cố:
* Chia nhóm làm bt 3, 4 sgk , gv hướng dẫn trước.
Bt3/ y =
2 2
5 7+
=

Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông (đònh lý 1,2)
- Có kó năng thành thạo trong việc vận dụng giải bài tập.
- Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước, phấn màu, bảng phụ, chia nhómhọc tập.
-HS: Thước, các hệ thức đã học.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 4 hs nêu đl 1, 2 đã học.
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV:Chia nhóm làm bt và nhắc
lại kiến thức sử dụng: bt 5, 6, 8.
-GV chú ý bt có nhiều cách
giải.
Gv hướng dẫn bt7/
-HS lên bảng làm BT5/
Tính x, y, z?
*
2 2 2
1 1 1
3 4x
= +
)43(
)4.3(
22

= 1.(1+2) = 3

x = 3
y
2
= 2 (1 + 2) = 6

y = 6
-HS:Bt8/ a/ x
2
= 4.9

x = 6.
b/ Do các tam giác tạo thành
đều vuông cân nên
x = 2; y = 8
Bài tập 5(Sgk)

3 x 4

y z
4,2
5
4.3
4.3
5
4.3
341
4
1

x y

1 2
-5-
Giáo án Hình học 9
4.Củng cố:
-Ngay sau mỗi bài tập có liên quan
5.Hướng dẫn về nhà:
- Hs học bài , nắm vững hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Làm bài tập còn lại.
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
-6-
Giáo án Hình học 9
Tuần : 3 Tiết:4 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:10/9/2008
Tên bài dạy:LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông (đl 3, 4, 5)
- Có kó năng thành thạo trong việc vận dụng giải bt.
- Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:

LK


2
1
DC
=?
Mà DI = DL

?
-HS:8c/ 12
2
= x.16

x = 12
2
:16 = 9
y
2
= 12
2
+ x
2

y =
2 2
12 9
+
= 15.
K

ˆˆ
DD
=
(cùng phụ
với
2
ˆ
D
); AD = DC



DAI=

DCL.

DI =DL



DIL cân.
b/

DKLvuôngtại D, DC

LK, DI = DL, nên
-7-
Giáo án Hình học 9
2 2 2 2
1 1 1 1

0
, 60
0
.
- Biết vận dụng vào giải bt.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thứơc, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, bảng phụ ghi đn tóm tắt.
-HS: Thước, compa,êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có,ôn tam giác đồng
dạng.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có
0
90'
ˆˆ
==
AA

'
ˆˆ
BB
=
. Chứng minh hai
tam giác đồng dạng
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV:Cho


ABC là
nửa tam giác đều cạnh BC. Tính
AC, AB.
-GV:Nhận xét:
α
thay đổi thì tỉ
số c. đối và c. kề thay đổi theo.
-GV trình bày đn sgk.
-GV:Cho hs giải

-HS làm
-HS:

ABCvuông cân


AB=AC


AB/ AC = 1 .
-HS:b/

AC=
3
2
a

AB = a/2


2
=
2
/2.
-GV:Tương tự tính cos45
0
,
tg45
0
?
-HS làm sin
;cos
AB AC
BC BC
β β
= =
tg
;cot
AB AC
g
AC AB
β β
= =
-HS:cos45
0
=
2
2
=
BC

AB
.
tg60
0
=
3
AC
AB
=

.
* Nhận xét:
α
< 0 thì TSLG
của góc
α
luôn lớn hơn 0 và sin
α
< 1, cos
α
<1.
*Vd1/ sin45
0
=
2
2

cos
2
2

Rèn tính chính xác, cẩn thận
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, bảng phụ vẽ bảng TSLG của các
góc đặc biệt
-HS: Thước, compa, êke, thước đo độ, bảng số, đn TSLG.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp nêu vấn đề và đàm thọai,chia nhóm để hs họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu đn TSLG của góc nhọn.
Câu 2: Làm ?4. (
α β
+
=90
0
=> sin
α
=AC/BC; cos
α
= AB/BC; tg
α
= AC/AB;
cotg
α
= AB/AC; sin
β
= AB/BC; cos
β
= AC/BC ; tg

0
; cos75
0
= sin15
0
; cotg82
0
= tg8
0
; sin52
0
30’= cos37
0
30’
5.Hướng dẫn về nhà:
Hs về học bài, nắm vững các TSLG.
Làm bt luyện tập 13,14,15,16 sgk.
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
-12-
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-Gv hướng dẫn dựng góc
α
biết
TSLG:
tg
α
=
3

0
=cotg45
0
=1
Vd2/ sin30
0
= cos60
0
=
2
1
tg30
0
=cotg60
0
=
3
3
sin60
0
=cos30
0
=
3
3
cos30
0
= y/17
=> y= 17.cos30
0

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tuần :4 Tiết:7 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:17/9/2008

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
-Nắm vững các TSLG của góc nhọn.
-Biết dựng góc nhọn
α
.
-Có kó năng thành thạo khi sử dụng TSLG
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước,compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi,bảng phụ ghi câu hỏi,
bài tập, chia nhóm học tập
-HS: Thước, compa, êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có, TSLG.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu đònh lí TSLG của 2 góc phụ nhau.
Câu 2: Sửa bt 13a/; nêu cách dựng.
sin
α
=
2
3

cos
α
α
=?
-Gv hướng dẫn 14b/
-GV:Nhắc lại đl Pitago?
Cho hs hoạt động
nhóm bt 15, 16,17.
Bt15/ Theo bt14 có cosB= 0,8

sinC= 0,8.
Sin
2
C+cos
2
C=1

cosC?
Tính tgC, cotgC?
Hs sửa bt 16,17/
-HS:
sin
α
=c.đối / c. huyền
sin
α
=c.kề / c. huyền
=>
sin
cos


x
2
= 20
2
+ 21
2


x = 29.
Bt14/
b/ Cm: sin
2
α
+cos
2
α
=1
có sin
2
α
+cos
2
α
=(c.đối)
2
/ (c.huyền)
2
+
(c.kề)

C=1-sin
2
C
cosC= 0,6
Bt16/ 60
0
8 x

Bt17/
4.Củng cố:
-ngay sau mỗi bài tập
5.Hướng dẫn về nhà:
-Hs học bài, nắm vững tỉ sô’lượng gíac để tìm số đo của góc, cạnh của tam giác vuông.
-14-
Giáo án Hình học 9
-Đọc bài bảng lượng giác, chuẩn bò bảng lương giác.
-Làm BT 28,29,30,31,36(Sgk)
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tuần :4 Tiết:8 Lớp:9A

βα
;
3.Dạy bài mới:
-15-
Giáo án Hình học 9
-16-
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV:bảng lược giác là bảng
VIII, IX, X của cuốn bảng số
với bốn chữ số thập phân
-GV:Tại sao bảng sin và cosin;
tang và cotang được ghép
cùng một bảng?
-GV cho HS đọc (Sgk) tr78 và
quan sát bảng VIII,IX
-GV:Các em có nhận xét gì
khi góc
α
tăng từ 0
0
đến
90
0
?
-GV:để tra bảng VIII,IX ta cần
thực hiện mấy bước? Là
những bước nào?
-GV:Muốn tìm sin 46
0
12’ em

tra bảng nào? Nêu cách tra
-GV cho hS làm ?2
-GV:y êu cầu hS đọc chú ý tr
80(Sgk)
-GV: các em có thể tìm TSLG
bằng máy tính bỏ túi
-GV hướng dẫn Hs cách dùng
máy tính bỏ túi để tìmTSLG
-GV:Hãy tìm cos 52
0
54’bẳng
máy tính bỏ túi
-HS nghe GV giói thiệu và mở
bảng quan sát
-HS:vì hai góc nhọn
α

β
phụ nhau
-Một HS đọc (Sgk) phần giới
thòêu bảng
-HS đọc (Sgk) và trả lời

-HS:ta thấy số 3
-HS:tìm cos33
0
14’lấy cos
33
0
12’ trừ đi phần hiệu chính


46
0
7218

Vd 2: Tìm cos33
0
14’

0,8368 –
0,0003

0,8365 . (dùng bảng
VIII)
Vd3: Tìm tg52
0
18’

1,2938 ,
(dùng bảng IX)
* Chú ý: Gv trình bày như sgk.
Giáo án Hình học 9
4.Củng cố:
-Cho hđ nhóm làm bt ?1, ?2, bt18.
?1/ cotg
0
24’

0,9195.
?2/ tg82

Khi góc
α
tăng từ 0
0
đến 90
0
thì các tỉ số lượng giác của góc
α
thay đổi như thế nào?
Chữa bài tập 41 tr 95 SBT
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-Gv hướng dẫn hs dùng
bảng để giải vd5 như
sgk
-Một hs đọc to VD 5
-HS tra lại ở bảng số
b/ Tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ
số lượng giác của góc đó:
- Vd 5: Tìm x < 90
0
biết sinx = 0,7837
-17-
Giáo án Hình học 9
-GV đưa mẫu 5 lên
bảng phụ hướng dẫn
HS
-GV:Ta có thể dùng
máy tính bỏ túi để tìm
góc nhọn

bằng
máy tính bỏ túi
-GV cho HS làm ?4
(Sgk)
-HS quan sát và làm theo sự
hướng dẫn của GV
?3/ cotgx = 3,006
-HS nêu cách tra bảng
-HS:tra bảng IX tìm số 3,006 là
giao của hàng 18
0
(cột A cuối) với
cột 24’

α

18
0
24’
*Bằng máy tính bỏ túi Fx500
Màn hình hiện lên số 18
0
24
0
2,28

α

18
0

IX.
Chú ý: tìm cotgx, ta tìm tg(90
0
-x)
Tìm x biết cotgx , Ta ấn:
(Shift/ tg/ TSLG/ x
-1
/ = /
0
’’’).
( máy fx 500MS)
Vd: a/ Tìm cotg60
0
, Ta ấn tg/30
0
/=
b/ Tìm x biết cotgx = 2/3, Ta ấn:
Shift/ tg/ 2/3 / x
-1
/ = /
0
’’’
4.Củng cố:
Chia nhóm giải bt19.
bt19/ sinx = 0,2368

x

13
0

-GV: Bảng số, máy tính.
-HS: Bảng số, máy tính.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, học sinh họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Chữa bt 42 SBT tr95
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV Cho hđ nhóm làm bt 22,
23, 24. Sau đó gv hướng dẫn cả
lớp nhận xét bài làm và sửa sai.
Nhận xét bt22/ góc nhọn có sđ
càng tăng thì sin và tg tăng
theo, cos và cotg giảm.
-HS:
22a/ sin 70
0
> sin20
0
b/ cos25
0
> cos63
0
15’
c/ tg73
0
20’ > tg45
0

0
-x)
tgx = cotg(90
0
x)
-GV gọi HS làm bài 47SBT
-GVhướng dẫn HS bài 25 (Sgk)
23a/ sin25
0
: cos65
0
= sin25
0
: sin25
0
= 1
b/ tg58
0
-cotg32
0
= tg58
0
- tg58
0
= 0
24/ sin3
0
< són7
0
< sin76

0
- tg58
0
= 0
Bt 24/
sin3
0
< són7
0
< sin76
0
< sin78
0
Nên cos78
0
< sin47
0
< cos14
0
<
sin78
0
.
Bt 47 tr36 SBT
a/sin x – 1
b/1 – cos x
c/ sin x – cos x
d/ tg x – cotg x
B t 25 Tr 84 (Sgk)
a/tg 25

Giáo án Hình học 9
Tuần :6 Tiết:11 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:1/10/2008
Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
- Vận dụng được các hệ thức vào giải bt.
- Rèn luyện tính chính xác, nhạy bén trong tính toán cũng như trong thực tế.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước , bảng lượng giác , máy tính bỏ túi,êke, thước đo độ
-HS: Thước , bảng lượng giác hoặc máy tính, êke, thước đo độ.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giác ABC có
0
90
ˆ
=
A
, AB=c, AC=b, BC=a. hãy viết các tỉ số lượng giác của
góc B và góc C?
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
Cho hs làm ?1/ (dựa vào phần

(Sgk)
-Gv hướng dẫn hs vd1.
-GV: yêu cầu HS đọc đề bài
(Sgk) và đưa hình vẽ lên bảng
phụ
-GV:hãy nêu GT, KL của bài
toán
-GV:Nêu cáccch tính AB?
-GV:Có AB=10km. Tính BH?
-GV:yêu cầu HS đọc đề bài
trong khung ở đầu §4
-GV:gọi HS lên bảng diễn đạt
bài tóan bằng hình vẽ và ghi
GT,KL của bài tóan
-GV:Em hãy nêu cách tính cạnh
AC
-GV:cho hs có ý thức vận dụng
vào trong thực tế
tgB =
b
c
; cotgB =
c
b
tgC =
c
b
; cotgC =
b
c

0

3.0,4226

1,2678 m
* Vd1: (sgk)
VD2:(Sgk)
4.Củng cốê1
Bt26/ Chiều cao tháp h = 86. tg34
0


58(m)
5.Hướng dẫn về nhà:
-22-
Giáo án Hình học 9
La2m BT (Sgk), BT 52,54 tr 97 SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tuần :6 Tiết:12 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:4/10/2008

Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
I.Mục tiêu cần đạt:

-GV:Hướng dẫn hs làm vd: giải
tam giác vuông
a/ Biết: 2 cạnh
Tính BC?
-GV:Biết 2 cạnh góc vuông, tìm
sđ góc B ta dùng tgB. Sau đó
tìm sđ
C
ˆ
= 90
0
-
B
ˆ
b/ Biết 1 góc nhọn và cạnh
huyền.
-GV:Để giải tam giác vuông
MNP ta cần tính cạnh nào, góc
nào?
-GV:Các em hãy tính NM, MP,
góc P?
c/ Biết 1 cạnh góc vuông và 1 góc
nhọn.
-GV: Các em hãy tìm EG, FG,
góc G?
-HS:p dụng đl pitago, ta có
BC=
2 2 2 2
8 5AB AC+ = +


5,663
MP= 7 sin36
0


4,114
P
ˆ
= 90
0
- 36
0
= 54
0

-HS:
EG= EF.tg51
0
= 2,8.tg51
0≈
3,458.
FG= 2,8 : cos51
0

4,449.
G
ˆ

0
,
EF= 2,8 ,
F
ˆ
= 51
0
. 4.Củng cố:
-GV:Chia nhóm cho hs giải bài tập 27. Sau đó chọn nhóm trình bày bài làm, gv hướng dẫn cả lớp
nhận xét.
27a/ a= b: cos30
0
= 10:
3
2

11,547.
c= b.tg30
0
= 10.tg30
0


5,774.
Góc B = 90
0
- 30

1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Nêu đònh lí tính cạnh góc vuông trong tam giácvuông.
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV cho hs hoạt động nhóm
giải bt 28, 29 tr 89. Sau đó yêu
cầu hs sửa, gv củng cố kiến
thức.
-Đại diện các nhóm lên trình
bày bài làm của nhóm
28/ tg
α
= 7/4


α

60
0
15’
Bt 28/
-25-


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status