Giáo án hình học 9 cả năm 2014 - Pdf 24

Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
Ngày soạn: 20/ 8/ 2013
Ngày dạy : 23/ 8/ 2013
Chơng I- hệ thức lợng trong tam giác
Tiết 1: một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác giác vuông
I- Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ.
- Biết thiết lập các hệ thức trong nội dung bài học.
- Biết vận dụng các hệ thức đã học vào làm bài tập. Học sinh khá giỏi vận dụng giải các
bài tập nâng cao.
II- Chuẩn bị:
GV: Thớc kẻ, êke, bảng phụ.
HS : Ôn bài.
III- Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức lớp. (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ. (Kết hợp bài mới)
3. Bài mới.
Hoạt động của GV- HS Tg Ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
Giáo viên giới thiệu CI
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền.
Gv: Vẽ hình 1, rồi giới thiệu các kí
hiệu trên hình vẽ.
HS: Nghe và ghi bài
Gv: Nêu định lí 1
HS: Đọc nội dung định lí.
? Hãy chứng tỏ bằng lập luận
Gv: Hớng dẫn theo sơ đồ:

c
b
a
B
C
A
H
Ta có: b
2
= ab', c
2
= ac'.
Chứng minh
Xét

AHC và

BAC có:0


90

H A
C chung

= =


HS: Vẽ hình ghi GT, KL.
Gv: Hớng dẫn HS theo sơ đồ:
h
2
= b'.c'

AH
2
= BH . CH

AH CH
BH AH
=


AHB

CHA
GV: Gọi hs lên làm
=> Nhận xét.
GV: chốt lại định lí
GV: cho hs tìm hiểu Ví dụ 2
HS: Tìm hiểu ví dụ 2 theo hớng dẫn
của gv
13
Chứng minh tơng tự có: c
2
= ac'.
* Ví dụ 1- sgk
2- Một số hệ thức liên quan đến đờng

=>

AHB

CHA (g-g)
=>
AH CH
BH AH
=
hay AH
2
= BH . CH
Vậy h
2
= b' .c'.
* Ví dụ 2 sgk
4. Luyện tập - Củng cố. (7 phút)
A. Bài tập dành cho hoc sinh: Yếu. trung bình
Tính p , n , h theo m , p' và n'. - Tìm x, y trong hình vẽ sau:
HD: Tính (x + y)
2
= ? => x + y =?
x. (x + y) =? => x = ?
B. Bài tập dành cho học sinh: Khá, giỏi
Bài tập 4 (SBT - Tr103)
IV. H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi.

Tính BC, AH và S
ABC
?
3
4
HS2: Làm bài tập 4 - SGK ( 69 )
=> Nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV- HS Tg Ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
Dựa vào bài
Hoạt động 2: Xây dựng định lí 3
GV: Sử dụng bài kiểm tra bài cũ
? Có cách nào khác tính S
ABC
không
HS: S
ABC
=
1
2
AB.AC =
1
2
AH.BC.
? Vậy tích AB.AC và AH.BC có quan hệ
ntn?
HS: Trả lời
? Hãy phát biểu thành lời kết quả trên
2

GV: Đó là nội dung định lí 4
GV: Cho hs tìm hiểu ví dụ 3
GV: Gọi hs đọc đề bài.
? Bài cho biết yếu tố nào, cần tìm gì?
HS : Trả lời
- Tìm hiểu trong sgk
? Có thể vận dụng định lí 3 để làm
không?
HS : + Tính a = ?
+ áp dụng : a.h = b.c => h = ?
GV: chốt lại các định lí và cho HS đọc
chú ý SGK.
10
Chứng minh.
Ta có: 2 S
ABC
= AB.AC = BC.AH
=> b.c = a.h.(đpcm).
?2:
b.c = a.h

AC.AB = AH.BC

AC BC
AH AB
=


ABC


1 1 1
.
h b c
= +
Định lí 4: (SGK)

Ví dụ 3: (sgk)
* Chú ý: (SGK)
4. Luyện tập - Củng cố. (7 phút)
A. Bài tập dành cho học sinh: Yếu, Trung bình
- Tính x, y trong hình vẽ sau:
Ta có: 2
2
= 1.x => x = 4.
y
2
= 2
2
+ x
2
= 4 + 16 = 20
=> y =
20 2 5.=
x y
B. Bài tập dành cho học sinh: Khá, giỏi
Bài tập 18 ( SBT Tr105 )
IV. H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Học thuộc bài và ghi nhớ các hệ thức đã học.
- Làm bài tập 5; 6 - SBT (90)


? Bài cho biết yếu tố nào
HS : b' = 1; c' = 2 =>a
? Muốn tính đợc cạnh góc vuông ta
áp dụng hệ thức nào?
HS : b
2
= a. b' ; c
2
= a.c'
GV: Gọi hs lên làm
HS: khác làm vào vở.
=> Nhận xét.
35
Bài 6 - SGK
Ta có: BC = BH + CH = 1 + 2 =3.
Mà: AB
2
= BH. BC = 1. 3 = 3.
=> AB =
3
.

5
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
GV: Treo bảng phụ vẽ hình bài 8
? Hãy quan sát hình và cho biết bài
cho gì , yêu cầu tìm gì ?
HS: Trả lời
GV: Cho hs làm
- 2hs lên bảng làm

DI DK
+

không đổi ta làm ntn ?
HS: Suy nghĩ, trả lời
? Nếu thay DI = DL trong tổng
2 2
1 1
DI DK
+
thì ta có điều gì
Có thể HD thêm:
? DK và DL là hai cạnh gì của tam
giác nào?
HS:
2 2
1 1
DL DK
+
=
2
1
DC
? Tổng này có thay đổi không? Vì
AC
2
= HC. BC = 2. 3 = 6
=> AC =
6
.

DIL cân tại D.
b)
2 2
1 1
DI DK
+
không đổi.
Ta có:
2 2
1 1
DI DK
+
=
2 2
1 1
DL DK
+
( 1 )
Xét

DKL có
0

90D =
, DC là đờng cao,
nên:
2 2
1 1
DL DK
+

DI DK
+
không đổi.
4 . Luyện tập - Củng cố .(Đã làm trong bài)
IV. H ớng dẫn về nhà .(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa .
- Làm các bài tập 7- SGK (69 ) + 10; 11; 13 - SBT (90- 91 ).

7
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
Ngày soạn: 27/ 08/ 2013
Ngày dạy : 31/ 08/ 1013
Tiết 4: luyện tập
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
2. Về kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bài, trình bày bài cho học sinh.
3. Về thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức vận dụng toán vào thực tiễn đời sống.
II. Chuẩn bị.
Gv: Bảng phụ, Thớc thẳng, êke.
Hs: Ôn tập các kiến thức liên quan.
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định lớp (1phút) - Kiểm tra sĩ số lớp
2. kiểm tra bài cũ (Kết hợp bài)
3. Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Tg Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: Đa bảng phụ hình vẽ.
? Ta có thể sử dụng kiến thức nào để tìm
x, y.
HS: Định lí Pitago và Đlí 3

x = =
y
130

Bài 6/90-Sbt
Giải

8
x
9
y
7
7
5
A
B
C
H
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
AH ).
? Bài toán trên sử dụng những kiến thức
nào để giải ?
HS: Định lí PiTaGo , ĐL 1 và ĐL 3
- Một hs lên bảng
GV: Lu ý hs kết quả khai căn cho chính
xác
Nếu kết quả lẻ thì để nguyên căn .
GV: Chốt những KT quan trọng sử dụng
giải BT
GV: Yêu cầu hs đọc bài 15/T91- SBT

BH = = =
BC
74 74

+ AC
2
= BC.CH

2 2
AC 7 49
CH = = =
BC
74 74

Bài 15/91-Sbt.
-

ABE có: E = 90
0
BE = CD = 10m
AE = AD -ED = 8 - 4m
- Theo định lí Pytago ta có:
AB
2
= AE
2
+ BE
2
= 4
2

mà không phụ
thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng

. Tính đợc tỉ số lợng giác của góc 45
0

và góc 60
0
thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2
2. Về kĩ năng: Biết vận dụng vào giải các bài tập đơn giản và nâng cao
3. Về thái độ: Giáo dục ý thức học tập cho học sinh.
II. Chuẩn bi :
Gv : Bảng phụ, thớc thẳng, êke, thớc đo độ.
Hs : Thớc, êke. Đọc trớc bài.
III.Tiến trình dạy học.
1. ổn định lớp. (1phút) - Kiểm tra sĩ số lớp học
2. kiểm tra bài cũ (5phút) Cho

ABC và

ABC có
à
à
0
A A' 90 ;= =
à
à
B B'=
a, Chứng minh :


vuông các tỉ số này đặc trng
cho độ lớn của góc nhọn.
Gv: Yêu cầu Hs làm ?1
?
0
45 ABC

=



? Ngợc lại
1
AC
AB
=
hãy so sánh AC và AB.
18
1. Khái niệm tỉ số l ợng giác của
một góc nhọn.
a, Mở đầu.
?1 Cho

ABC, A = 90
0
, B =

a,
0
45 1

=
C = ?
? So sánh độ dài AB và BC
? Giả sử AB = a => BC, AC = ?
3 3 3
AC
AC AB a
AB
= = =
=> BC = ?
? Với M là trung điểm BC thì

AMB là


gì. Vì sao?
Gv: giới thiệu về tỉ số lợng giác
Hoạt động 2: Định nghĩa
- Vẽ tam giác vuông chứa góc nhọn

? Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh
huyền của góc

> Gv ghi chú vào hình.
HS: Vẽ hình vào vở, ghi chú thích vào hình
theo Gv
GV: Giới thiệu định nghĩa nh Sgk.
? Tính Sin

, Cos

AB a
= =

3 3
AC
AC AB
AB
= =
Đặt AB = a
3 2AC a BC a = =
Gọi M là trung điểm BC
2
2 2
BC a
AM a = = =
AMB

đều

B = 60
0

0
60

=
b, Định nghĩa.
Sin

= Cạnh đối/ cạnh huyền

MN
MP
; Cot N=
MP
MN

11
Cạnh Huyền
Cạnh Kề

B
A
C
P
N
M
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
- Bài tập dành cho học sinh: Khá, giỏi
1. Tính sin 32
0
:cos 58
0
; tg70
0
; cotg14
0
2. Cho tam giác ABC: Â=90
0
, AB =3.Tính BC, AC ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)
IV. H ớng dẫn về nhà. (1phút)


= Cạnh đối/ Cạnh huyền
Cos

= Cạnh kề/Cạnh huyền
Tan

= Cạnh đối/ Cạnh kề
Cot

= Cạnh kề/ Cạnh huyền
3. Bài mới.
Hoạt động của GV- HS Tg Nội dung
Hoạt động 1: Định nghĩa (tiếp)
GV: Qua VD1, VD2 ta thấy, cho góc
12

12

Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
nhọn ta tính đợc tỉ số lợng giác. Ngợc lại
cho tỉ số lợng giác ta có thể dựng đợc góc
đó
GV: Cho hs tìm hiểu VD3
HS: Đọc và tìm hiểu VD3
? Giả sử đã dựng đựơc góc

sao cho tan

=


Định

HS: Tính các tỉ số lợng giác của góc



13
VD3:
- Cách dựng: Sgk/37
- Chứng minh: Sgk/73
VD4:
- Cách dựng:
+ Dựng góc vuông xOy, lấy đoạn
thẳng đơn vị.
+ Trên tia Oy lấy điểm M : OM = 1
+ Vẽ cung tròn (M;2) cắt Ox tại N
+ Góc ONM là góc

cần dựng.
- Chứng minh:

OM 1
0,5
MN 2
Sin

= = =
Chú ý: Sgk
2. Tỉ số l ợng giác của hai góc phụ

x
y
N
M
2
1
O
x
y
3
B

2
A
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
- Nêu các tỉ số lợng giác bằng nhau
? Góc 45
0
phụ với góc nào
- Vậy ta có:
sin45
0
= cos45
0
=
2
2
tan45
0
= cot45

(Sgk/75)
VD7: Tìm y trong hình vẽ
Ta có:
Cos30
0
=
y
17
=> y = 17. Cos30
0
= 17.
3
2
= 14,7
* Chú ý: Sgk/75
4. Luyện tập - Củng cố. (10phút)
- Bài tập dành cho học sinh: Yếu, trung bình
Bài 1: Cho tam giác ABC , Â=90
0
, AB = 6,
à
B

=
.Biết tan
5
12

=
.Tính AC, BC

Đáp số : cos15
0
; sin37
0
; cos42
0
40 ; cotg28
0
; tg7
0
15
IV. H ớng dẫn về nhà. (2phút)
- Nắm vững: Công thức và các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Hệ thức liên hệ giữa tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Ghi nhớ bảng lợng giác một số góc đặc biệt
- BTVN: 12, 13, 14/76,77
Ngày soạn: 10/ 9/ 2013

14
17
30

y
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
Ngày dạy : 13/ 9/ 2013
Tiết 7: luyện tập
I. Mục tiêu.
1.Kiến thức : Luyện cho học sinh kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác
của nó. Sử dụng định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công
thức lợng giác đơn giản.

= 0,6
( Xét tam giác vuông OAB )
Tơng tự Tan

=
3
4

Gv: Cho hs lên bảng làm .
GV: Cho hình vẽ tam giác vuông ABC
35
Bài 13: Dựng góc nhọn

biết:
b, Cos

= 0,6
+ Cách dựng.
- Dựng góc vuông xOy, lấy đoạn thẳng
đơn vị.
- Trên Ox lấy điểm A: OA = 3
- Vẽ cung tròn (A;5) cắt Oy tại B
- Góc OAB là góc

cần dựng
+ Chứng minh:
Ta có:
OA
Cos 0,6
AB 5

có B =

, hãy chứng minh các công
thức của bài 14
- Cho Hs hoạt động theo nhóm:
+ Tổ1: Cm: Tan



Cos
sin
=
+ Tổ2: Cm: Cot

=
Cos
Sin


+ Tổ3: Cm: Tan

.Cot

= 1
HS: Hoạt động nhóm - Đại diện nhóm
trình bày
GV: Nhận xét bài làm của các nhóm
GV: Hớng dẫn Hs Cm:
Sin
2

HS: Theo dõi hình vẽ và yêu cầu của
bài toán
? Góc B và góc C có quan hệ ntn
? Biết CosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số l-
ợng giác nào của góc C
? Dựa vào công thức nào để tính CosC,
Tanc, CotC
HS: Trả lời
- Một em lên bảng làm, dới lớp làm bài
vào vở
? Biết giá trị TanC có tìm đợc CotC
không?

===
AB
AC
BCAB
BCAC
Cos
Sin
/
/


Tan

Vậy Tan




AB AC
=
Vậy Tan

.Cot

= 1
+) Sin
2

+ Cos
2

=
2 2
AC AB
BC BC

+
ữ ữ

=
2 2 2
2 2
AC AB BC
1
BC BC
+
= =
Vậy Sin

4. Củng cố. (3phút)
? Nhắc lại các công thức lợng giác đã chứng minh trong bài học.
IV. H ớng dẫn về nhà. (1phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- BTVN: 16, 17/77-Sgk + 28, 29/93-Sbt
Ngày soạn: 11/ 9/ 2013

16
B

C
A
B
C
A
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
Ngày dạy : 14/ 9/ 2013
Tiết 8: hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay
để tính tỉ số lợng giác
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc cách sử dụng máy tính cầm tay để tính tỉ số lợng giác.
2. Về kỹ năng:
- Sử dụng thành thạo và nhanh chóng máy tính cầm tay để tính tỉ số lợng giác.
3. Về t duy - thái độ:
- Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc.
II. Chuẩn bị :
Gv : BMTBT.
Hs : MTBT.
III.Tiến trình dạy học.

VD3: (Sgk - Tr83)
Bài1: a. Tìm Sin25
0
13
ấn phím: 25 13
=> Kq: 0,4261
Vậy Sin25
0
13 = 0,4261
b. Tính Cos52
0
54
ấn phím: 52 54
=> Kq: 0,6032
Vậy Cos52
0
54 = 0,6032
2. Tìm số đo của góc nhọn khi biết

17
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
biết một tỉ số lợng giác của nó.
GV: Yêu cầu Hs đọc Sgk/82- 83
HS: đọc và tìm hiểu VD 4, VD5
GV: giải thích cho hs hiểu thêm
? Tìm

biết Sin

= 0,7837 băng máy

0
b, Cot 2
0
và Cot 37
0
40
IV. H ớng dẫn về nhà. (2phút)
- Xem lại cách dùng mày tính để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Làm bài tập sgk Tr84
Ngày soạn:15/ 9/ 2013

18
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
Ngày dạy:19/ 9/ 2013
Tiết 9: một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông (tiết 1)
I. Mục tiêu.
Kiến thức: Học sinh thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong một
tam giác vuông.
Kỹ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập. Thành
thạo việc sử dụng MTBT và cách làm tròn số.
Thái độ: Vận dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán đơn giản và nâng cao.
II. Chuẩn bị :
Gv : Bảng phụ, thứơc thẳng, êke.
Hs : MTBT, thớc, êke.
III.Tiến trình dạy học.
1. ổn định lớp(1 phút): - Kiểm tra sĩ số lớp học
2. Kiển tra bài cũ (5phút)
Cho


? Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt
bằng lời các hệ thức đó.
GV: Đó là nội dung định lí về hệ thức giữa
cạnh và góc trong tam giác vuông
25
1. Các hệ thức.
?1
*Định lí: Sgk/86
b = a.SinB = a.CosC
c = a.SinC = a.CosB

19
c
b
B
C
A
a
c
b
C
B
A
a
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
HS: Nhắc lại định lí Sgk/86
GV: Yêu cầu Hs đọc to đề bài của VD1.
? BT Cho gì? Yêu cầu gì ?
? Nêu cách tính BH
HS: BH = AB.Sin30

? Nhắc lại nội dung định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Bài tập dành cho học sinh: Khá, giỏi
Bài 66: ( SBT - 99)
Góc giữa tia sáng mặt trời và bóng cột cờ là
ã
MNK
Ta có: tan
ã
MKN
=
MN
MK
=
3,5
4,8

0,7292


ã
MKN


36
0
6
Vậy góc giữa tia nắng mặt trời và bóng cột cờ là 36
0
6.
IV. H ớng dẫn về nhà.(2phút)

b = c.TanB = c.CotC
c = b.TanC = b.CotB
3. Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Tg Nội dung
Hoạt động 1: Giải tam giác vuông
GV: Giới thiệu bài toán giải tam giác
vuông
? Để giải tam giác vuông cần biết mấy
yếu tố? số cạnh cần biết
HS: Cần biết ít nhất 2 yếu tố, phải biết
ít nhất một cạnh
GV: Yêu cầu Hs đọc đề bài VD3
? Giải tam giác vuông ABC cần tính
cạnh nào, góc nào.
HS: Cần tính:
à à
BC, B,C
? Có thể tính tỉ số lợng giác của góc
nào ngay
HS: Tính
à à
B,C
trớc. Tại chỗ trình bày
lời giải
GV: Yêu cầu Hs làm ?2
? Nêu cách làm ?
HS: Làm ?2
25
2. Giải tam giác vuông
VD3

36

7
Q
O
P
Trờng THCS Vũ Xá Giáo viên: Dơng Văn Mạnh
GV: Đa đề bài, hình vẽ VD4 lên bảng
phụ
? Để giải tam giác OPQ cần tính cạnh
nào, góc nào.
HS: Cần tính
à
Q
, OP, OQ
OP = PQ.cosP
OQ = PQ.CosQ
GV: Theo dõi, nhắc nhở hs làm bài.
GV: Yêu cầu Hs làm ?3
HS: Làm ?3
GV: Đa đề bài, hình vẽ lên bảng, yêu
cầu hs tự giải
? Có thể tính MN theo cách nào khác
HS: định lí Pytago
? Hãy so sánh hai cách tính => yêu
cầu hs đọc nhận xét
HS: đọc nhận xét
Giải
Có:
à


*Nhận xét: Sgk/88
4. Củng cố. (10)
- Bài tập dành cho học sinh: Yếu, trng bình
Bài 27/88-Sgk: Tính a, b, c trong các hình vẽ sau:
a, b,
c = 5,774 cm b = 10 cm
a = 11,547 cm a = 11,142 cm
- Bài tập dành cho học sinh: Khá, giỏi
Bài 59: ( SBT - 98) Tìm x; y trong hình vẽ sau:
IV. H ớng dẫn về nhà. (2 phút)
- Luyện kỹ năng giải tam giác vuông.
- VTVN: 27(c,d), 28,29/88/89-Sgk
Ngày soạn: 23/ 9/ 2013

22
10
c
a
30

C
B
A
10
b
a
45

C

Hoạt động của GV và HS
Tg
Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: Yêu cầu hs đọc đề bài 28/89-Sgk
? Dựa vào đâu để tính góc

HS: Tỉ số lợng giác của góc nhọn
? Ta cần tính tỉ số lợng giác nào của góc

HS: Tỉ số tan


? Hãy tính tan

, từ đó suy ra góc

HS: Có thể dùng MTBT để tính KQ
GV: uốn nắn những sai sót cho hs
30
Bài 28/89-Sgk.
Tan

=
75.1
4
7
==
AC
AB

GV: Gọi 1hs lên bảng trình bày lời giải
HS: Lên bảng
GV: Gọi Hs nhận xét, đánh giá bài làm
của Hs trên bảng
GV: Nêu BT 30 (Sgk- Tr89)
(Bài tập dành cho họ sinh: Khá, giỏi)
GV: kẻ BK

AC nhằm mục đích gì?
? Tính AN ntn
AN = AB . sin38
0
? Để tìm AN ta cần làm gì
HS: Tìm BK
? Tìm BK ntn?
HS: Tại chỗ nêu cách tính
Hãy tính AB ?
HS : tại chỗ trả lời
- Tơng tự trên cho HS lên bảng tính AC
GV: chú ý ôn lại cho hs cách tìm tỉ số l-
ợng giác của 1 góc bằng MTBT
? Nêu các KT cần thiết để giải bài 30 ?
HS: Tính chất cạnh đối diện góc 30
0
- Tỉ số lợng giác của góc nhọn
GV: Lu ý hs kẻ yếu tố phụ trong bài tập

0
AB 250
Cos 0,7842


KBA có : CosB =
5.5KB
AB AB
=
=>AB = 5,5 : Cos 22
0
= 5,9
c/ Xét tg ANC có :
AN = AC. Sin30
0
AC = AN : Sin30
0
= 3,6 : 0,5 = 7,304
cm
4. Củng cố. (2phút)
? Ta đã giải những dạng toán nào.
? Dựa vào những kiến thức nào để giải các dạng toán trên.
IV. H ớng dẫn về nhà (2phút)
- Nắm chắc hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 30, 31, 32/98-Sgk
Ngày soạn: 23/ 9/ 2013

24
320m
250m
~~~ ~~~ ~~~ ~ ~ ~ ~~~ ~~~
~~ ~~ ~~~ ~~~ ~~~
~~~ ~~~ ~~ ~~~~ ~~~ ~~~ ~~

Hoạt động của GV và HS Tg Nội dung
Hoạt động 1: Luỵên tập
GV: Treo bảng phụ bài tập
Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông ở A.
Kẻ đờng cao AH. Cho BC =36 cm,
BH=4 cm .
Chứng minh tanB = 8tanC.
HS: Đọc, nghiên cứu bài
GV: Hớng dẫn học sinh
GV:Yêu cầu 1HS đứng tại chỗ tính
tanB
- HS 2 đứng tại chỗ tính tan C
- HS 3 tính tỉ số của tan B và tanC
GV: Trình bày bảng
HS: Ghi vào vở
GV: Đa hình vẽ bài 31 lên bảng phụ
35
Bài tập 1 :
Trong ABH vuông tại H
Tan
4
AH
BH
AH
==

Trong ACH vuông tại H :
Tan
32
AH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status