Tuần 6 lớp 1 - Pdf 59

Tuần 6
Tiết 1
Tiết 2
Ngày soạn: 10/10/2004
Ngày giảng: 11/10/2004
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2004
Chào cờ
____________________________________________________
Học vần:
Bài 24: q - qu - gi
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc q - qu - gi; chợ quê, cụ già.
- Đọc đợc từ ứng dụng.
- Mở rộng vốn từ theo lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê.
- HS biết dùng q - qu - gi trong khi viết bài.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1.
- Bộ ghép chữ tiếng việt.
- Tranh minh hoạ vẽ cảnh làng quê & cụ già.
Tranh minh họa từ ứng dụng, câu ứng dụng.
- Su tầm một số (tranh xẽ quả) có các âm: q - qu - gi.
C- Các hoạt động dạy -học:
Tiết 1
Tgian Giáo viên
Học sinh
5phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc.
- Đọc từ & câu ứng dụng.
- Nhận xét sau kiểm tra.

- Hs sử dụng bộ đồ dùng và thực
hành.
- 1 số em.
- Cả lớp đọc lại.
- Tiếng quê có âm q đứng trớc âm a
đứng sau.
- Quờ - ê - quê.
- Hs đánh vần CN, nhóm, lớp.
- Hs đọc trơn: quê.
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: chợ quê (gt).
C. Hớng dẫn viết chữ:
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Cn nhận xét, chỉnh sửa.
- Hs quan sát tranh & nhận xét.
- Tranh vẽ cảnh chợ quê.
- Hs đọc trơn (cn, nhóm, lớp).
- Hs tô chữ trên k
0
sau đó viết trên
bảng con.
5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
7phút
gi: (Quy trình tơng tự)
Lu ý:
- Gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i
- So sánh gi với g:

+ Đọc câu ứng dụng" GT tranh.
- Hs đọc Cn, nhóm , lớp.
- Hs quan sát tranh minh hoạ và
7phút ? Tranh vẽ gì ?
? Chú T cho bé cái gì ?
- Viết câu ứng dụng lên bảng.
- Gv đọc mẫu, HD Hs đọc.
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
nhận xét.
- 1 vài em nêu.
- 1 -> 3 Hs đọc.
- Hs đọc CN, nhóm, lớp.
8phút
b. Luyện viết:
- HD Hs viết: q - qu - chợ quê
gi, cụ già.
Trong vở tập viết.
- Gv theo dõi, uấn nắn Hs yếu.
- Những bài, bài viết.
- 1 Hs nhắc lại cách cầm bút &
những quy định khi ngồi viết.
- Hs tập viết theo mẫu b, vở tập viết.
5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết. - Lớp trởng điều khiển.
c. Luyện nói:
- Hs đọc tên bài luyện nói
- HD và giao việc.
* Y/c Hs thảo luận:
? Tranh vẽ gì ?
? Quà quê gồm những thứ gì ?
? Kể tên một số quà quê mà em biết ?

- Vở BT đạo đức 1.
- Phần thởng cho cuộc thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất".
C. Các hoạt động dạy học.
Tgian Giáo viên Học sinh
4phút
I. Kiểm tra bài cũ:
? Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập ?
? Để sách vở, đồi dùng đợc bền đẹp cần
tránh những việc gì ?
- Nêu NX sau KT
- 1 vài em trả lời.
10phút
II. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (linh hoạt).
2. Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài
tập 3.
+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định
những bạn nào trong những tranh ở bài tập
3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
- Gv theo dõi & giúp đỡ.
+ Y/c Hs nêu kết quả trớc lớp
- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ
gìn.
- Hs thảo luận theo cặp.
- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo
từng tranh trớc lớp.
đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ, để
thớc vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định
5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học
tập nhanh, gọn.
- Những giờ học.

: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập.
- Hs đọc theo Gv.
- Hs chơi theo HD.
Tiết 4 Toán:
Tiết 21: số 10
A- Mục tiêu:
Sau bài học, Hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 10.
- Biết đọc, viết số 10.
- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 ->
1.
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm đồ vật có số lợng là 10.
- Hs: Bộ đồ dùng toán 1.
C- Các hoạt động dạy học:
Tgian Giáo viên Học sinh
5phút I. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs lên bảng làm BT. Hs 1 Hs 2
0.1 2.8
3..5 0..9
9..0 7..6
- Gọi 2 Hs tiếp lên bảng viết các số.
- Nêu NX sau KT.
Hs1: Viết các số từ 0 -> 9.
Hs2: Viết các số từ 9 -> 0.

- 1 số em nhắc lại.
- 9 bạn.
- 1 bạn.
- 1 số em nhắc lại.
4phút b. Giới thiệu chữ số 10 in và viết:
- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ
số 10".
? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?
Đó là những chữ số nào ?
- Hs quan sát.
- 2 chữ số.
- Số 1 & số 0.
? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?
- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc.
- Viết mẫu và nêu quy trình.
- Số 1 đứng trớc, số 0 đứng sau.
- Hs đọc : 10
- Hs tô và viết lên bảng con.
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
4phút
c. Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ
0 đến 1.
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0.
- Cho 1 Hs lên bảng viết: 0,1,2,3,4,5,6,7,8
9,10.
? Số nào đứng liền trớc số 10 ?
? Số nào đứng liến sau số 9 ?
- Hs đếm.
- Hs viết.
- Số 9.

- Viết số thích hợp vào ô trống.
- Hs làm bài.
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?
? Trong 3 số 4,2,7 ngời ta khoanh vào số
nào ?
? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?
? Vậy bài y/c ta điều gì ?
- Giao việc.
- Gx NX và chữa.
- Số 7.
- Số lớn.
- Khoanh vào số lớn theo mẫu.
- Hs làm & đổi vở KT chéo.
1 hs lên bảng.
5phút
4. Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Nhận biết số lợng là 10.
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0.
- Hs chơi cả lớp.
- Hs đếm cả lớp.
- NX chung giờ học.

: Học lại bài.
Xem trớc bài 22.
Tiết 1
Ngày soạn: 11/10/2004.
Ngày giảng: 12/10/2004.
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2004

B- Phần cơ bản:
1. Ôn tập hàng dọc - dóng hàng, đứng
nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái.
- Cho Hs tập dới hình thức thi đua xem tổ nào
tập nhanh, thẳng hàng, trật tự.
22 - 25'
2 - 3 lần - Hs tập theo lớp, tổ, nhóm.
2. Học dàn hàng - dồn hàng.
- Gv giải thích & làm động tác mẫu.
3. Ôn trò chơi "Qua đờng lội".
- Nêu lại luật chơi và cách chơi.
4 - 5'
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
x x x x
x x x x ĐHNL.
- Hs tập đồng loạt sau khi Gv
đã làm mẫu.
- Gv theo dõi, Nx, chỉnh sửa.
- Nhắc nhở Hs không chen
lấn, xô đẩy nhau.
0 0
x x x -> 0 0 <- x x x
0
ĐHTC.
- Hs chơi theo tổ.
C- Phần kết thúc:
- Đứng vỗ tay, hát.
- Hồi tĩnh: "Trò chơi diệt các con vật có hại".
- Nx chung giờ học, giao bài về nhà.
4 - 5'

b. Phát âm và đánh vần:
+ Phát âm:
- Gv phát âm mẫu: Ngốc lỡi nhích về phía
vòm miệng, hơi thoát ra cả 2 đờng mũi và
- Hs đọc theo gv: ng, ngh (kép).
- Chữ ng đợc ghép bởi 2 con chữ n
và g.
- Giống: Đều có chữ g.
: Chữ ng có thêm n.
miệng.
- Gv nhận xét, chỉnh sửa.
+ Đánh vần tiéng khoá.
- Y/c Hs tìm và gài chữ ng.
- Cho Hs tìm tiếp chữ ghi âm và dấu
huyền để gài.
- Đọc tiếng em vừa ghép.
- Gv viết bảng: Ngừ
? Hãy phân tích tiếng ngừ ?
? Hãy đánh vần tiếng ngừ ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
- Y/c đọc.
Đọc từ khoá.
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Cá ngừ (giải thích).
c. Hớng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết.
- Hs phát âm (Cn, nhóm, lớp).
- Hs sử dụng bộ đồ dùng gài ng -
ngừ.
- 1 số em.

- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
- Y/c đọc.
+ Đọc từ khoá.
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: củ nghệ (gt).
- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
c. Hớng dẫn viết chữ.
- Viết mẫu và nêu quy trình
h.
- Giống: đều là ng.
: ngh có thêm h.
- Hs phát âm: Cn, nhóm, lớp.
- Hs sử dụng bộ đồ dùng & gài theo
y/c.
- Hs đọc lại.
- Tiếng nghệ có âm ngh đứng trớc,
âm ê đứng sau, dấu (.) dới ê.
- Hs đánh vần CN, nhóm, lớp
Ngờ - ê- nghê - nặng nghệ.
- Hs đọc trơn: nghệ.
- Hs quan sát tranh và nhận xét.
- Tranh vẽ củ nghệ.
- Hs đọc trơn (Cn, nhóm, lớp).
- Gv Nx, chỉnh sửa.
- Hs tô chữ trên không sau đó viết
lên bảng con.
5phút d. Đọc từ ứng dụng:
- Viết lên bảng từ ứng dụng. - 1 -> 3 Hs đọc.
- Gv giải nghĩa nhanh, đon giản.
- Đọc mẫu.

giữa các chữ.
- Nx & chấm 1 số bài viết.
- 1 Hs nêu.
- Hs đọc thầm.
- Hs luyện viết trong vở theo HD.
5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết. - Lớp trởng điều khiển.
10phút
c. Luyện nói:
- Cho Hs đọc tên bài luyện nói.
- Gv HD & giao việc.
+ Y/c Hs thảo luận:
- 1 vài em đọc: bê, nghé, bé.
- Hs thảo luận theo tranh & nói cho
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm
nay.
? Trong tranh vẽ gì ?
? Con bê là con của con gì, nó mầu gì ?
? Thế còn con nghé ?
? Con bê & con nghé thờng ăn gì ?
5phút
4. Củng cố - dăn dò:
+ Trò chơi: thi tìm & chữ viết có chứa ng,
ngh.
- Cho Hs đọc lại bài (SGK).
- Nx chung giờ học.

: - Học lại bài.
- Xem trớc bài 26.
- Các tổ cử đại diện lên thi.
- 1 -> 3 em nối tiếp đọc.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status