Đặc điểm chăm sóc các trường hợp hở thành bụng bẩm sinh tại khoa hồi sức sơ sinh Bệnh viện Nhi Đồng 2 năm 2014 -2015 - Pdf 59

Nghiên cứu Y học

Y Học TP. Hồ Chí Minh * PB Tập 20 * Số 6 * 2016

ĐẶC ĐIỂM CHĂM SÓC CÁC TRƯỜNG HỢP
HỞ THÀNH BỤNG BẨM SINH TẠI KHOA HỒI SỨC SƠ SINH
BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 2 NĂM 2014 - 2015
Huỳnh Thị Phương Thảo*, Lê Ngọc Ánh*

TÓM TẮT
Mục tiêu: Khảo sát đặc điểm chăm sóc các trường hợp hở thành bụng bẩm sinh tại khoa Hồi sức sơ sinh
(HSSS), Bệnh viện Nhi đồng 2 năm 2014 -2015.
Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu hồi cứu mô tả loạt ca. Đối tượng nghiên cứu là tất cả BN sơ sinh
được chẩn đoán hở thành bụng bẩm sinh điều trị nội trú tại khoa HSSS năm 2014 - 2015.
Kết quả: Tỉ lệ các chăm sóc ở tuyến trước khá thấp như ghi nhận thân nhiệt BN có 8% (2014) và 75,8%
(2015), ghi nhận chỉ số đường huyết có 4% (2014) và 3.1% (2015), chăm sóc khối thoát vị có 32% (2014) và
78,7% (2015). Tỉ lệ chăm sóc sau phẫu thuật khá tốt như tỉ lệ BN được nằm lồng ấp 100% (2014, 2015), tỉ lệ ghi
nhận và kiểm soát thân nhiệt 100% (2014) và 81,8% (2015), tần suất thay băng khối thoát vị 1 lần/ ngày chiếm
96% (2014) và 100% (2015), trung bình chăm sóc nuôi ăn qua catheter tĩnh mạch trung tâm 19.9 ngày (2014) và
17.2 ngày (2015), biến chứng sau phẫu thuật cao nhất là chèn ép chi 92 % (2014) và 18,2% (2015), kế đến là biến
chứng rỉ dịch chân túi silo 16% (2014) và 18,2% (2015). Tỉ lệ BN ổn, chuyển khoa và xuất viện khá cao 76%
(2014) và 90,9% (2015), tỉ lệ tử vong thấp 16% (2014) và 9,1% (2015).
Kết luận: Công tác chăm sóc các trường hợp hở thành bụng bẩm sinh sau phẫu thuật khá tốt, có nhiều cải
thiện tốt hơn sau mỗi năm. Tỉ lệ BN ổn, chuyển khoa và xuất viện khá cao. Tuy nhiên, công tác chăm sóc trước
phẫu thuật của tuyến trước còn tồn đọng nhiều vấn đề chưa tốt cần sớm khắc phục và cải thiện tốt hơn.
Từ khóa: Hở thành bụng, chăm sóc sơ sinh.

ABSTRACT
NURSING PRATICE IN NEONATES WITH GASTROSCHISIS AT NICU CHILDREN’S HOSPITAL 2
2014-2015
Huynh Thi Phuong Thao, Le Ngoc Anh

ĐẶT VẤN ĐỀ

Mục tiêu nghiên cứu

Hở thành bụng là một khiếm khuyết bẩm
sinh của thành bụng với tần suất 1/4000 trẻ sinh
sống. Tần suất bệnh gia tăng trong nhiều năm
gần đây theo một số báo cáo(2). Với những tiến bộ
trong hồi sức sơ sinh và nuôi ăn tĩnh mạch, tỉ lệ
tử vong đã giảm từ 60% trong những năm 1960
xuống còn chỉ còn 3-10% giữa những năm 1990.
Hiện nay tỉ lệ tử vong báo cáo từ 2-4%(4,1,7).

1. Xác định tỉ lệ các đặc điểm dịch tễ, lâm
sàng, cận lâm sàng các trường hợp hở thành
bụng bẩm sinh tại khoa HSSS năm 2014 - 2015.

Tại bệnh viện Nhi Đồng 2, số bệnh nhân
(BN) hở thành bụng được điều trị ngày càng
nhiều. Với những kỹ thuật mổ mới như đặt túi
silo, đóng bụng thì 2, chăm sóc BN sơ sinh cũng
như nuôi ăn qua tĩnh mạch góp phần làm cho
công tác chăm sóc và điều trị các BN hở thành
bụng ngày càng cải thiện hơn so với thời kỳ
trước(Error! Reference source not found.). Mặc
dù tỉ lệ sống đã cải thiện, song các vấn đề còn
gặp phải nhiều trong chăm sóc và điều trị BN hở
thành bụng như nuôi ăn tĩnh mạch kéo dài,
chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm, thay
băng khối thoát vị, nhiễm khuẩn cũng như thời

đến hết tháng 12-2015.

Thu thập số liệu
Tất cả hồ sơ bệnh án điều trị nội trú tại khoa
HSSS, bệnh viện Nhi Đồng 2 năm 2014 - 2015 có
chẩn đoán hở thành bụng bẩm sinh sẽ được
chọn làm mẫu nghiên cứu và được thu thập
thông tin theo biểu mẫu.

Công cụ thu thập
Theo biểu mẫu soạn sẵn.

KẾT QUẢ
Qua thời gian nghiên cứu, bệnh nhân có
chẩn đoán hở thành bụng bẩm sinh năm 2014 có
25 trường hợp, năm 2015 có 33 trường hợp.
Chúng tôi ghi nhận một số kết quả như sau:

Đặc điểm dịch tể
Bảng 1: Tuổi thai.
Tuổi thai
Đủ tháng

Chuyên Đề Điều Dưỡng Nhi Khoa

2014
2015
Số ca (n-25) % Số ca (n=33) %
9
36

0
1
3,1
Trung bình cân nặng
2400
2300
lúc sinh (gram)
(1800 – 3700)
(1400 – 3200)
Tuổi thai

Năm 2014: trung bình tuổi của Mẹ: 23,9 tuổi
(thấp nhất : 18 tuổi, cao nhất : 37 tuổi). Năm 2015:
trung bình tuổi của Mẹ: 22 tuổi (thấp nhất : 17
tuổi, cao nhất : 31 tuổi).
Bảng 2: Giới tính
Giới tính
Nam
Nữ
Tổng cộng:

2014
Số ca (n-25)
13
12
25

%
52
48

25
100
33
100

Bảng 4: Nơi sinh
Nơi sinh bé
BV phụ sản Từ Dũ
BV phụ sản Hùng Vương
BV phụ sản khác
Trung tâm y tế
Tổng cộng:

2014
Số ca
%
(n-25)
16
64
3
12
5
20
1
4
25
100

2015
Số ca

36
6
100
33

%
81,8
18,2
100

Đặc điểm chăm sóc trước phẫu thuật


Không
Tổng cộng:

2014
Số ca
(n-25)
2
23
25

2015
Số ca
%
(n=33)
25
75,8
8

96,9
33
100

%
4
96
100

Bảng 9: Chăm sóc khối thoát vị ở tuyến trước
Chăm sóc khối thoát vị ở
tuyến trước
Bọc gạc ẩm vô khuẩn
Bọc túi plastic vô khuẩn
Bọc trong túi nước tiểu vô
khuẩn
Không chăm sóc
Tổng cộng:

2014
Số ca
%
(n-25)
8
32
1
4

2015
Số ca

Nhiễm trùng sơ sinh
Sốc
Chậm hấp thu dịch phế nang

2014
Số ca
(n-25)
21
12
2
0

2015
Số ca
%
%
(n=33)
84
12
36,3
48
5
15,2
8
2
6,1
0
1
3,1



Bảng 6: Phương pháp sinh
2014
2015
Phương pháp
sinh
Số ca (n-25) % Số ca (n=33)
Sinh thường
9
36
10
Sinh mổ
16
64
23
Tổng cộng:
25
100
33

Ghi nhận thân nhiệt BN
ở tuyến trước

%
30,3
69,7
100

2014
2015



Y Học TP. Hồ Chí Minh * PB Tập 20 * Số 6 * 2016
BN lúc nhận bệnh

Không
Tổng cộng:

Số ca
(n-25)
23
2
25

Số ca
(n=33)
33
0
33

%
92
8
100

%
100
0
100


Hạ thân nhiệt ở ngày hậu phẫu 1
0
0
4
Hạ thân nhiệt ở ngày hậu phẫu 2
0
0
2
Tổng cộng:
25 100 33

Cấy máu
%
81,8
12,1
6,1
100

Bảng 15: Đường huyết BN lúc nhận bệnh
Chỉ số đường
huyết lúc nhận
Trung bình
Low
High
Tổng cộng:

2014
2015
Số ca (n-25) % Số ca (n=33)
11


Nghiên cứu Y học

2014

2015

Số ca (n-25)
Dương tính
5
Âm tính
1
Không cấy máu
19
Tổng cộng:
25

%
Số ca (n=33) %
20
6
18,2
4
22
66,6
76
5
15,2
100
33


2014
Số ca
%
(n-25)
9
36

2015
Số ca
%
(n=33)
26
78,7

6

24

0

0

3

12

3

9,1

%
15,2
9,1
75,7
100

2014: Trung bình ngày thở máy sau phẫu
thuật : 10,1 ngày.
2015: Trung bình ngày thở máy sau phẫu
thuật : 2,3 ngày.
Bảng 18: Thay băng
2014
Thay băng sau
phẫu thuật
Số ca (n-25)
1 ngày/ 1 lần
24
2 ngày/ 1 lần
1

Không biến chứng
Chèn ép chi, phù chi
Rỉ dịch chân túi silo
Có giả mạc trong túi silo
Tuột túi silo
Dịch đục trong túi silo
Loét tì đè

2014
Số ca

3,1
0
0
0
0

Bảng 22: Tình trạng bệnh nhân

Bảng 17: Hỗ trợ hô hấp sau cai máy thở
2014
Hỗ trợ hô hấp sau
cai máy thở
Số ca (n-25)
NCPAP
16
Oxy mũi
3
Khí trời
6
Tổng cộng:
25

Biến chứng sau phẫu
thuật

%
96
4

2015

9.1
0
0
33
100

BÀN LUẬN
Qua kết quả trên. Chúng tôi có một số nhận
xét như sau:
Thứ nhất, trong 2 năm nghiên cứu, có 58
trường hợp hở thành bụng. Trong đó, chúng tôi
ghi nhận có 56 trường hợp được sinh tại các
Bệnh viện phụ sản, chiếm 96.6%, chỉ có 2 trường
hợp sinh ở trung tâm y tế, sau đó được chuyển
đến Bệnh viện Nhi Đồng 2. Đa số các trường hợp

53


Nghiên cứu Y học

Y Học TP. Hồ Chí Minh * PB Tập 20 * Số 6 * 2016

đều được chẩn đoán tiền sản (64 – 81,8%), tỉ lệ
này cũng phù hợp với nghiên cứu của tác giả Bùi
Thị Thùy Tâm 2009 – 2013 là 71,2%, thấp hơn
nghiên cứu Anthony Owen (UK) là 99% và
nghiên cứu của A.Brantberg (Norway) là 89%.
Tuy nhiên, vấn đề chăm sóc sau sinh chưa được
quan tâm đúng mức như ghi nhận thân nhiệt


Thứ hai, đặc điểm chăm sóc sau phẫu thuật
các trường hợp hở thành bụng của chúng tôi khá
tốt. 100% BN được cho nằm lồng ấp để giữ ấm
sau phẫu thuật, có ghi nhận thân nhiệt BN lúc
nhận bệnh cũng rất cao chiếm 92% năm 2014 và
100% năm 2015. Dù kiểm soát thân nhiệt BN khá
tốt, chúng tôi vẫn ghi nhận có 4 trường hợp hạ
thân nhiệt (

Y Học TP. Hồ Chí Minh * PB Tập 20 * Số 6 * 2016
Thứ nhất, Bệnh viện cần tăng cường phối
hợp tốt với các Bệnh viện phụ sản và các Bệnh
viện tuyến tỉnh về quy trình chăm sóc sau sinh
và chuyển viện an toàn các trường hợp hở thành
bụng bẩm sinh.
Thứ hai, Bệnh viện thường xuyên tái huấn
luyện, giám sát, kiểm tra việc thực hiện quy trình
chăm sóc sơ sinh sau phẫu thuật để cải thiện tốt
hơn nữa các vấn đề còn tồn đọng như: hạ thân
nhiệt, loét tì đè, tuột túi silo.

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.

2.

Alali JS, Tander B, Malleis J (2011). "Factors affecting the
outcome in patients with gastroschisis: how important is
immediate repair?", Eur J Pediatr Surg, 21(2), pp. 99-102.63.
Bradnock TJ, Marven S, Owen A (2011). "Gastroschisis: one
year outcomes from national cohort study",BMJ, 343, pp.
d6749.8.

Chuyên Đề Điều Dưỡng Nhi Khoa

3.
4.


17/10/2016

Ngày bài báo được đăng:

05/12/2016

55




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status