Bài giảng Kinh tế vĩ mô ứng dụng – PGS.TS. Nguyễn Việt Hùng - Pdf 59

Kinh tế Vĩ mô ứng dụng

Giảng viên: PGS.TS. Nguyễn Việt Hùng

Tháng 11/2019

1

Nội dung

u

Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế

u

Vai trò của các chính sách kinh tế vĩ mô

u

Chu kỳ kinh doanh

2

2

1


Kinh t ế V mô ứng dụng
Chuyên đề 1: Kinh tế vĩ mô ứng dụng:

Barro, R. and Gordon, D. (1983b), “ A Posit ive Theory of Monet ary Policy
in a Nat ural Rat e Model” , Journal of Polit ical Economy, 1983.

5.

Barro, R., 1990, Government spending in a simple model of endogenous
growt h, Journal of Polit ical Economy, 98, 103-25.

6.

David Romer, Advanced Macroeconomics, The McGraw-Hill, 4t h Edit ion,
2011

7.

Devaraj an, S., Swaroop, V., and Zou, H., 1996, The composit ion of
public expendit ure and economic growt h, Journal of Monet ary
Economics, 37, 313–44.

8.

Kinh tế học, Nxb ĐH KTQD, 2012
4

4

2


Tài liệu t ham khảo

Quart erly Journal of Economics, 70, 65-94;

14.

Trần Thọ #ạt (2005), Các mô hình t ang t rưởng kinh t ế, Sách chuyên
khảo, NXB Thống kê, Chương III, t rang 67-120.
5

5

#ánh giá học phần



01 bài thuyết trình trên lớp (40%)



Thi tự luận hết môn thời gian 90 phút (60%)

6

6

3


Chuyên %ề 1

Tổng quan về Kinh tế V mô ứng dụng:

khác nhau trong xã hội.

u

Begg,D.K.H., Fischer,S., Dornbusch,R: Kinh tế học là
việc nghiên cứu xem xét xã hội quyết định các vấn đề:
o

Sản xuất cái gì ?

o

Sản xuất như thế nào?

o

Sản xuất cho ai?
9

9

Các nguồn lực kinh t ế
§

Lao động (L)

§

Tư bản hiện vật (K)



3.

Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên.

4.

Con người luôn phản ứng với các kích thích.

11

11

10 nguyên lý của kinh tế học
CON NGƯỜI TƯƠNG TÁC VỚI NHAU NHƯ THẾ NÀO?

5.

Thương mại có thể làm cho mọi người đều được lợi.

6.

Thị trường thường là một phương thức tốt để tổ chức
các hoạt động kinh tế.

7.

Đôi khi chính phủ có thể cải thiện được kết cục thị
trường.



Kinh tế học vi mô:
Nghiên cứu cách thức ra quyết định của HGĐ và DN
cũng như sự tương tác giữa họ trên thị trường cụ thể.

u

Kinh tế học vĩ mô:
Nghiên cứu hoạt động tổng thể của cả nền kinh tế

14

14

7


Kinh t ế v mô nghiên cứu gì?
u

Nghiên cứu sự vận động của nền kinh tế theo thời gian


Sản lượng/thu nhập: GDP, GNP, NNP



Mức giá: CPI, DGDP,, PPI




Chính sách tiền tệ



Chính sách thu nhập



Chính sách thương mại



Chính sách tỷ giá hối đoái

Các mô hình phân tích kinh tế vĩ mô:


Tăng trưởng kinh tế



Tổng cầu: IS-LM, IS-LM-BP



Tổng cung




yếu tố TFP thì đây chính là đặc trưng của mô hình
tăng trưởng theo chiều sâu.

17

Thực t rạng Mô hình t &ng t rưởng VN
u

(2) Đóng góp của các ngành kinh tế vào tăng trưởng
chung
q

3 khu vực: (I) Nông, lâm, ngư nghiệp; (II) công
nghiệp – xây dựng và (III) dịch vụ.
§

(i) Tốc độ tăng trưởng và tỷ trọng đóng góp của mỗi
ngành trong kết quả tăng trưởng;

§

(ii) Tính chất hoạt động và xu thế đóng góp vào tăng
trưởng của những nhóm sản phẩm có tính chất công nghệ
khác nhau.

18

9




Tăng trưởng và ô nhiễm môi trường, lựa chọn ngành sản phẩm, quyết
định của CP xử lý ô nhiễm môi trường

19

Tăng trưởng theo đóng góp yếu tố đầu vào
70
60
52.07

58.5

50
40
30

55.22

20

26.65
21.28

26.1
24.39

10

15.4

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Năng suất lao động thấp
u

Tốc độ tăng năng suất bình quân thời kỳ 2001-2015: 4,18%

u

Năng suất tăng chủ yếu là do chuyển dịch cơ cấu từ nông
nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

Quốc gia
Singapore
Hong Kong
Taiwan
Japan


1996-2000
18.95
15.36
12.98
16.45
8.33
8.28
3.75
3.99
3.61
1.20
2.63
1.34
2.80
1.34
1.37
0.55

2001-05
16.51
12.63
11.62
13.62
7.93
6.84
2.95
3.28
2.81
1.36

8.19
5.96
3.26
2.94
2.84
2.40
2.03
1.79
1.78
1.50
0.90
0.52

21

Tăng trưởng theo góc độ ngành
1.

2.

3.

Khai thác, tận thu nguồn tài nguyên như dầu thô, than đá,
các khoáng sản, gỗ, gạo, thuỷ sản, cao su, cà phê với công
nghệ thô sơ, lạc hậu;
Sử dụng lao động giá rẻ dưới hình thức chủ yếu là làm gia
công, lắp ráp với năng suất lao động xã hội, giá trị gia tăng
rất thấp và sản xuất phụ thuộc vào bên ngoài rất lớn;
Phát triển chủ yếu các ngành sản xuất mang tính chất
truyền thống với trình trình độ khoa học, công nghệ yếu

4

Chỉ tiêu
Tổng tích luỹ tài sản
Tổng tài sản cố định
Thay đổi tồn kho
Tiêu dùng cuối cùng
Nhà nước
Hộ dân cư
Chênh lệch xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ
Sai số
TỔNG SỐ

Cơ cấu (%)
26.58
23.78
2.8
74.54
6.51
68.03
2.8
-3.92
100

23
Nguồn: GSO

23

Đánh giá tăng trưởng theo đầu ra

5007857

5000000
4000000
3000000
2132365.457
2000000
1000000

1485038
441646
2018

2017

2016

2015

2014

3013

2012

2011

2010

2009


5000000
4000000

3493460

3000000
2132365.457
2000000
1000000
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012
3013
2014
2015
2016
2017
2018


7.5

7.34
7.08

7

6.79

7.08

6.89

6.78

6.5

6.23

6.21
5.98

5.89

6
5.5

6.81

6.68


6

5.25

7.4%

6.6%

2018

2017

2016

2015

2014

2013

2012

2011

2010

2009

2008


1992

5

1991

4.77

6.3%
28

Nguồn: GSO

28

14


GDP bình quân đầu người - USD
3000
2540
2384

2500
2000
1500
1052
1000
500


30

15


Lan tỏa của tăng trưởng đến XH và PTcon người
Tăng trưởng kinh tế với xóa đói giảm nghèo

v

u

tốc độ giảm nghèo có xu hưởng giảm xuống và ngày càng có biểu hiện
chậm hơn so với tốc độ tăng trưởng

u

tốc độ giảm nghèo không đồng đều giữa các khu vực trong mỗi vùng, tỷ lệ
nghèo ở các vùng khó khăn có xu hướng tăng lên

Tăng trưởng với sự gia tăng bất bình đẳng

v

u

sự bất bình đẳng về thu nhập giữa các vùng miền, giữa các tầng lớp dân
cư có xu hướng ngày càng gia tăng


4.

Xét theo góc độ hiệu ứng lan tỏa, mô hình tăng trưởng của Việt Nam
là vì con người nhưng đang có xu hướng bị yếu đi, đặc biệt là khía
cạnh thiếu thân thiện môi trường và sự gia tăng của phân hóa xã hội

32

16


Chỉ số giá tiêu dùng - CPI
v

Giỏ hàng cho n&m cơ sở:
§

Số mặt hàng %ại diện:
1989: 296 (t ỷ t rọng chi cho l ương t hực, t hực phẩm: 60,86%)
2000: 396 (t ỷ t rọng chi cho l ương t hực, t hực phẩm: 47,90%)
2005: 494 (t ỷ t rọng chi cho l ương t hực, t hực phẩm: 42,58%)
2009: 572 (t ỷ t rọng chi cho l ương t hực, t hực phẩm: 39,93%)
2015: 654 t ỷ t rọng chi cho l ương t hực, t hực phẩm: 36,12%)

§

Tỷ t rọng chi cho lương t hực, t hực phẩm
Ấn ộ: 48,47%(2000)
Phil l ipines: 46,58%(2000)
Thái Lan: 36,06%(2002)

TT
1

Tên nhóm hàng

Giỏ hàng năm
2009

Giỏ hàng năm
2014

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

39.93

36.12

1.1

Lương thực

8.18

4.46

1.2

Thực phẩm

24.35

vật liệu xây dựng

10.01

15.73

5

Thiết bị và đồ dùng gia đình

8.65

7.31

6

Thuốc và dịch vụ y tế

5.61

5.04

7

Giao thông

8.87

9.37


3.3

35

35

Giỏ hàng tính CPI điều tra năm 2009 và 2014
3.3

Hàng hoá và dịch vụ khác

4.29

V&n hoá, giải t rí và du lịch

5.99

Giáo dục
2.89

Bưu chính viễn thông

9.37

Giao t hông
5.04

Thuốc và dịch vụ y t ế

7.31


5

10

15

20

25

30

Giỏ hàng n&m 2009

35

40

45

36

36

18


Tỷ lệ lạm phát theo CPI
2001- 2018


2010

2009

2008

2007

2006

2005

2004

2003

2002

2001

0

2.62.98
0.6
2018

1.84

0.8

Mục tiêu kinh tế vĩ mô năm 2015
Theo Nghị quyết của Quốc Hội (tháng 12/2014)
o

GDP tăng khoảng 6,2%

o

CPI tăng khoảng 5%

o

Bội chi NSNN khoảng 5% GDP

Kết quả:
§

Tăng trưởng 6,68%

§

Lạm phát bình quân năm 0,63%

§

Bội chi NSNN dự toán khoảng 5% GDP

40

20



Tăng trưởng GDP 6,7%



CPI tăng dưới 4%

Kết quả


Tăng trưởng 4 quí: 5,15%; 6,28%; 7,46%; 7,65%



Tăng trưởng năm 2017: 6,81%



CPI tăng bình quân so với cùng kỳ: 3,53%



CPI tăng 2,6% so với tháng 12 năm 2016.

42

21




Nội dung của CSTK chủ yếu gồm:

u

o

CS động viên/ thu ngân sách

o

CS chi ngân sách

o

CS về bội chi ngân sách.

CSTK có 2 loại:
o

CSTK mở rộng/ nới lỏng

o

CSTK thu hẹp/ thắt chặt
44

44

22


tỷ lệ lãi suất chiết khấu (discount rate -rd)

o

nghiệp vụ thị trường mở (Open market operation -OMO)

Mô hình cung tiền
MS= mm. MB
"# =

$%&'
$%&%%

47

47

Mô hình cung tiền

• cr:
tỷ lệ tiền măt so với tiền gửi/ tỷ lệ rò rỉ về tiền
• rr:
tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM
• rrr:
tỷ lệ dữ trữ bắt buộc
• rr- rrr = rex tỷ lệ dự trữ dư thừa/ dôi thừa
ΔMS=mM. (ΔB)
ΔMS= (ΔmM).B


→ MB↑ hoặc ↓→ MS↑ hoặc ↓
49

49

50

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status