“CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC
BÁ O CÁ O TỐ T NGHIÊP
̣
CHẤ P NHÂN S
̣
Ử
DUNG D
̣
Ị
CH V
Ụ
LUÂN VĂN THAC SĨ
̣
̣
NGÂN HÀNG ĐI
ỆN TỬ CUA KHCN
̉
TẠI NGÂN HÀ NG TMCP AN BÌNH
CHI NHÁNH ĐỒNG NAI”
.
GVHD: PGS.TS. TRẦ M THI XUÂN H
̣
ƯƠNG
HVTH: LÊ THI KIM PH
̣
ƯỢNG
KẾT CẤU ĐỀ TÀI
DV ngân hàng điện tử được
triển khai ở tất cả các NH VN
nhưng kết quả còn hạn chế.
NH TMCP An Bình (Abbank)
có thể xem là Ngân hàng còn
khá mới làm sao Abbank có
thể cạnh tranh so với các ngân
hàng khác ?
Đề tài: “Các yếu
tố ảnh hưởng đến
việc chấp nhân s
̣ ử
dụng dịch vụ
NHĐT cua KHCN
̉
tại NHTMCP An
Bình Chi nhánh
Đồng Nai” được
chon la
̣ ̀m nghiên
cứu.
II.CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ CÁC NGHIÊN CỨU
2.1.Tổng quan về dịch vTR
ụ EBanking
ƯỚC
Phương pháp phân tích nhân tố khám phá (EFA)
Phương pháp hồi quy tuyến
tính
Phương pháp thống kê mô tả
Phương pháp phân tích và tổng hợp
MÔ HÌ NH NGHIÊN CỨ U ĐỀ XUẤ T
IV. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨUTHẢO
LUẬN
MÔ TA MÂ
̉
̃ U KHAO SA
̉
́T
MÔ TA MÂ
̉
̃ U KHAO SA
̉
́T
KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO (CRA)
0.723
13.2480
21.641
0.736
13.1400
21.671
0.674
Kiế n thứ c
Internet (KT)
CRA
0.852
0.851
0.84
7
0.84
4
0.859
N
12.7240
22.458
0.657
12.7560
22.225
0.686
12.9040
21.348
0.735
KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO (CRA)
LẦ N
1
N
TB
PS
TT3
14.440
14.472
0.638
0.688
TT4
14.868
18.131
0.170
0.849
TT5
14.420
14.020
0.663
0.677
TT3
11.176
10.836
0.685
0.809
TT5
11.156
10.445
0.710
0.798
KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO (CRA)
Nhân th
̣
ức
bảo mật (BM)
N
16.930
0.747
0.837
BM1
14.272
16.930
0.747
0.837
BM2
14.180
17.313
0.757
0.836
BM2
14.180
0.853
0.829
14.036
17.818
0.569
0.882
BM3
BM4
BM5
14.036
17.818
0.569
0.882
PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ EFA
CHO BIẾN ĐỘC LẬP
“KMO and Bartlett’s Test”
KIỂM ĐỊNH
BM5
TL3
TL1
TL2
TL4
TL5
KT1
KT5
KT4
KT2
KT3
TT1
TT5
TT3
TT2
RR2
RR3
RR4
RR1
Eigenvalues
PHƯƠNG SAI
HỆ SỐ TẢI
1
0.843
0.840
0.838
0.752
0.662
0.752
2.593
11.276
3
0.813
0.808
0.829
0.815
0.806
0.787
2.152
9.359
5
Sig.
0.000
Sphericity)
KẾT QUẢ
EFA CHO
CÁC BIẾN
PHỤ
THUỘC
BIẾN QUAN
SÁT
CN1
HỆ SỐ TẢI
CN4
0.799
CN3
0.788
CN2
0.774
Eigenvalues
TL
TT
1
0.215
KT
BM
RR
CN
0.215
0.271
0.351
0.323
0.508
0.001
0.000
0.000
0.000
0.372
0.481
0.000
0.000
1
0.001
0.271
0.148
0.000
0.019
0.351
0.268
0.298
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
1
1
1
0.586
0.000
1
PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN
Muc đi
̣
́ ch
cua phân
̉
tí ch tương
quan là
vào chay phân
̣
tích mô hình
hồi quy.
PHÂN TÍCH HỒI QUY ĐA BIẾN
Model
(Constant)
TL
TT
KT
BM
RR
Unstandardized
Coefficients
Standardized
Coefficients
B
Std. Error
Beta
P
1.224
1.179
1.286
1.292
1.479
R2 chưa chuẩn hóa: 0.557
R2 đã chuẩn hóa: 0.547
P(Anova): 0.000
Durbin – Watson: 1.872
PT hồi quy có dạng:
Y = b + a1 X1+ a2X2+
a3 X3 + a4X4 + a5X5
Trong đó: Y= CN;
X1=TL; X2=TT;
X3=KT; X4 =BM; X5=
RR
Đã chuẩn hóa:
Y = 0.262 X1 + 0.222
X2 + 0.159 X3 +
0.174 X4 – 0.289 X5
Chưa chuẩn hóa:
Y = 1.565 + 0.227 X1
+ 0.207 X2 + 0.138 X3
+ 0.169 X4 – 0.251 X5
GỢI Ý CHÍNH SÁCH
ABBANK
KHÁCH HÀNG
ABBANKCN ĐỒNG NAI VÀ
HỘI SỞ CHÍNH ABBANK
KIẾN NGHỊ
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO TRONG TƯƠNG LAI
TRÂN TRỌNG CÁM ƠN
QUÝ THẦY CÔ HỘI ĐỒNG
ĐÃ QUAN TÂM VÀ LẮNG NGHE.