Ƣ
Ƣ
Ƣ
ƣ
ƣ
Ƣ
– 2016
1
ƣ
ƣ
gu n
nh h i
gu n g
inh
ƣ
ƣ
………………
o h i………… gi …… ng ……… th ng … n m
s n m
ng
ng t ng kh ng những e d
n nh h ởng gi n ti p tới s
i v ng ngo i
pn ớ
t n d ng
ề m i tr
tr
ng
t ới ho
id nv n
tr ng
ng n ớ
d ng n ớ th i
u
th ng t i i t
m
v
s KLN ( u
Zn) trong
ng
tr ng v tí h lũ v o m i
r
ơ sở kho h
nhi m ởi n ớ th i
ng
th v
h ng
tl
s d ng n ớ t ới từ s ng
u
kim lo i nặng trong m t s
ki m so t v qu n lý
rong s
gi i thí h tính t n
ng ti u
hi n ề t i “ ghi n
ng th i kh n ng di hu n
v t h t trong m i tr
m i qu n h n
t l m tiền ề ho vi
trong m i tr
h ng t i th
tl
qu tr nh hu n h
t m hi u
n qu n t m t m hi u l qu tr nh h p th
Tr ớ những m i qu n h ph
ã
iv
ng với qu tr nh
ợ ngu n dinh d
ng
on ng
ng
tới s n xu t n ng nghi p v
ho n ng nghi p ã trở th nh d ng tho t n ớ th i ho
ngu n n ớ s h
vi
kho
th lớn ng
u nhi n qu tr nh ph t tri n
ứ
nh gi
ng th i s tí h lũ
nh h ởng
iều ki n m i tr
nh t
l
di hu n gi i ph ng xu h ớng hu n h
ng (p
h
h t hữu ơ (
L
( u
Zn) d ới
), SO4 , PO4 , Ca , Mg )trong iều ki n
2-
ủ
ề
Ý nghĩa khoa học
ề t i ã g p ph n x
hu n
thu
nhiều v o
L
( u
d ng ơ sở kho h
Zn) ngo i vi
iều ki n m i tr
khẳng
ph thu
ng n ớ (p
nh d ng t n t i tính t n kh n ng k t t
v o n ng
ng
n s tí h lũ
ng th i và t
di hu n
t.
Ý nghĩa thực tiễn
ề t i g p ph n phân tí h
n ng nghi p khu v
nh gi th
h nh r
tr ng ngu n n ớ s ng hu v s ph hợp
i.
ề t i ũng ung
p th ng tin s li u về s tí h lũ
di hu n xu ng
t ng s u hơn qu m i v
ng th i v t
hu g p ph n
tv n ớ
ề
ng th i
hut
kim lo i nặng ( u
m t s KLN ( u
Zn) trong
ng m nh ởi n ớ th i
Zn) trong
tl
tl
khi s d ng n ớ t ới từ
th ), m i qu n h /t ơng qu n giữ d ng t n t i
li n qu n
ng th i s tí h lũ
s d ng n ớ t ới từ s ng hu d ới tác
ng
KLN
u t Eh, pH,
2+
PO4 , Ca , Mg .
ƢƠ
1.1. ổ
gi i ph ng, di hu n hu n h
q
. Ổ
ề
1.1.1. Nguồn gốc
Nguồn phong hóa khoáng vật: L t n t i t nhi n trong
v o
ợ
ng
t
thi u kh i kho ng v lu n kim
Nguồn bổ sung từ ho t
ều
th
ung
ng n ng nghi p: B n ph n v
p L với h m l ợng g
Nguồn bổ sung từ ho t
v o
ơ ph n hữu ơ
n th i thu
trừ s u n ớ t ới…
t
ng c ng nghi p: h t th i
ặ tính
tv
1.1.3. Sự chuyển hóa
qu tr nh ơ
h ,h p ph
n ki m so t s
hu n h
L trong
h p th v t o ph .
4
t
og m
qu tr nh v t lý, h
h , sinh
ƣ
1.2.
q
L
s di hu n theo hiều s u
di hu n trong
ng với keo
0 ÷ 25 m) s ph n
t qu
on
t di hu n
ph
ng
l
h u nh h ởng h
L
u ởi
hi m u th trong
t di n i n theo hiều h ớng kh
t
nhiều so với
t
n
u h
tr ng l .
1.3.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự di chuyển của KLN trong đất lúa
pH: h n hung p l th ng s
hính ki m so t s h
Thế oxi hóa khử: iều ki n ox h
Chất hữu cơ:
l t
ng
nh h ởng tới
h ng
Sự hình thành các chất hóa học giữa KLN và chất hữu cơ, v cơ của ất:
h nh th nh
l m t trong những
t n v d ti u
u s qu n tr ng nh h ởng tới kh n ng linh
Sự phong hóa và biến ổi khoáng vật:
n n th nh ph n h
Ho t
L .
h
s ph n
ng canh tác:
1.4. ổ
q
ề
t tr ng l
o g m nhiều lo i kho ng v t v
kho ng v t
tl
ng h
hợp h t h
t kh
nh u
ng k
nh h ởng tới s di hu n
L
1.4.1. Khái quát chung v các lo i nước tưới
rong n ng nghi p t t
ph t tri n
g
it
tr ng v v t nu i ều
h ng l r t nhiều th
2008) ã
ng
í h n ngnghi p
og m
s d ng n ớ th i ã qu x lý
m u nhi n th
th
u
v
trong khu v
ở
i t
m hi n n
v n ề x lý n ớ th i h
th kh ng qu x lý ã x thẳng v o
B ng
nh h i v nnk (2007a,
n
ng nghi p v n ớ th i
hỉ ti u nh B D5
th
i t
00 m3/ngày m
nh vi n
rong
D D … trong n ớ s ng ều
kh ng
i
t
( t B) ngo i r
o (Zn
v ng ven
th d n
tr ng từ
sẽ nh h ởng tới s
khỏe on ng
n s tí h lũ
i th ng qu
hu i th
L
trong
tv
n
nh h nh sử dụng nguồn nước tưới cho nông nghiệp t i huyện hanh r , Hà Nội
1.4.3.
h nh r l hu n ngo i th nh
t n ng nghi p
to n hu n th di n tí h tr ng r u x nh
ỹ Du n
t p trung ở
i d ns
h nh
n r nh v nnk (
lo i l n tới
h
inh
nh
i
i
rong tổng di n tí h
h g m
xã trong
u nh
)
ung
heo
p ho
hu n h nh r
5
ỏ
ự í
â
ủ KLN
.
1.5.1. Mô h nh mô ph ng sự tích lũy, phân bố của KLN
M t s h m n i su nh
ngu n t trong
DW
pline
riging th
nhiều ngu n nh n d n
o v th
i t
v tv
ặ
t n trong iều ki n
nh h ởng x u
n s tí h lũ
L
n m i tr
trong
di hu n
L
s tí h lũ
d ới t
ng
t
v
ng th i v kh n ng di hu n
ngu n n ớ t ới
i tl
ns
nh
h
gi v n h
ti p t
vi
ề
p
nghi n
thu
i
t( ặ
ph n tí h
nhi m ngu n n ớ t ới ũng nh
nhi m h ng t i nh n th
Zn) trong
ặ
t nh s d ng ph n
m ũng nh th giới ã ti n h nh nhiều nghi n
r
nh u v thí h hợp ho vi
t tr ng l
ng v
i t l s d ng ngu n n ớ t ới
t n ng nghi p nh m
L
h th
iều ki n i n kh
ng tr n
ng
n hu n
ng
th th p d n về phí
o n u i
s ng
L h h
ng
m theo h ớng d ng h
qu n n i với s ng hu ở phí
Nam.
2.1.2. Đối tượng nghiên cứu
Môi trường nước và trầm tích
M u n ớ v tr m tí h s ng
ợ l
v o
kh
m u
ợ
h
trong
i
chaiPE ( ý hi u m u n ớ
ợ l y vào tháng 9/2011 ( ý hi u m u từ
ợ th
hi n theo i u huẩn
m un ớ
n
i t Nam.
).
t
v ký hi u m u
m u
t
ợ l
m u
v th ng
theo
ợ th hi n tr n
/
t t ng mặt
th ng
ợ l
r ir
v th ng /
ợ th hi n tr n
u
m u
ghi nhãn ẩn th n
ứ
t ng
i
t
Nghiên cứu sự phân bố KLN (Cu, Pb, Zn) trong tầng đất mặt:72 m u
qu n trong t i nilon
ng hu n h nh r
)
B ng 1
n to n hu n h nh r
i
) m i th i i m l
nh
7
ủ
ề
ủ
Hình 2.2. ơ
v trí l
ợ th
m u v khu v
nghi n
hi n tr n m u
t t ng
u
ứ
nh ặ tính ơ
n
ngu n n ớ t ới (n ớ v tr m tí h s ng hu ) v
L ( u
ng ( h p
Zn) trong
2-
4
;
PO43-;
t
Ca , Mg2+)
2+
n
ng
Zn)
ƣơ
ứ
2.2.1. Phương pháp phân tích
ử l và bảo quản m u:
o qu n
ợ
ợ nghiền nhỏ trong
nl i
is
o qu n trong iều ki n kh tho ng s h
Các phương pháp phân tích
ph ơng ph p ph n tí h m u n ớ
tí h
t n ớ ph n
nv
ƣơ
ng
S d ng
ph n mềm
th m
m u
tr ng
i h ng v s d ng ph ơng ph p s i s
Zn) Ki m h ng m h nh
nh ph ơng trung
2.2.3. Phương pháp nghiên cứu sự di chuyển KLN
Mô h nh mô ph ng l thuyết sử dụng mô h nh Hydrus-1D
8
ti n h nh n i su v u i
nh
2
.
ng s d ng
ng vi
l
ớ
h
m h nh
nh gi k t qu
Mô h nh mô ph ng trong ph ng thí nghiệm
ki m h ng m h nh
nghi m trong PTN.
ng nh
(d=
drus – D m phỏng s di hu n
u
mm)
t tr ng l
h n
ph n kh ng gi n r ng
t thí nghi m
u
trong v ng
Zn)
ng nh
i với
5 m phí tr n lớp
ổ sung n ớ t o p l
n ng
t ơng ng
l i ti p t
l
tl
l n t ng
mg/L
i với
ng nh
tr n
n ớ ng p 5 m trong
L
( u
ợ l
o kho ng 5 m
v
Zn)
i ng
ợ l t lớp
ng ph ơng ph p h p th ngu n t
l ợng
xã
ng nh
dung d h
5 mg/L
khu v
L
t
t+n ớ
ng (m i l n l
th
ợ x lý) ho v o ng l t m 5 mL
t+
ợ
u
ợ l
r 4 ng l tâm)
nh COD, SO4 v PO4
trong u ng ão h
l m lặp l i
mL n ớ s ng
kín
m u sẽ l
ng th
5
g
t+
vào 6
mL n ớ
ng l t m)
5
ng 2 ph n tí h u
( u tr nh l
t/n ớ ( / )
v
Zn
m u x lý m u
g
ợ th
n; ng
hi n
3.1.1. Đặc tính cơ bản nguồn nước tưới
Các tính chất l , hóa học của nước sông Nhuệ
ề t i ã ti n h nh ph n tí h
o n h
c tính h t lý h
r ng
m
v d o
ng trong kho ng từ
)
t qu ph n tí h ho th
pH nh n hung t t
h n ho phép từ
ph p
v h m l ợng L ( u
qu hu n h nh r v so s nh với
th
o
n
v
m
);
24
v kh v d o
trong kho ng từ
và Cl
-
v kh
m
it t
mg/L v
mg/L (
trong giới h n ho ph p v d o
gi tr n
nm
24
)v
kh
m uv om
h u nh n m
it t
u
5 mg/L v o m
10
m u
Dv
ng t ơng ng trong
ng từ m
+
mg/L
mg/L; 0,0298
t ti u huẩn ho
mg/L, 1,29 ÷ 2,42 mg/L v o m
v trí l
nh
h hi n trong
m u nh n hung
v
mg/L ( i với l );
5:(
ều v ợt giới
i tr NH4 (N) v
-
ều v ợt giới h n ho ph p d o
trong kho ng từ
t qu ph n tí h ho
i với
m u
d o
+
l
l
v trí l
ợ t i khu v
ều v ợt giới h n ho ph p v o
khô (
khu v
D v B D5 h u h t t t
BOD5 v ợt g p 5 l n ti u huẩn ho ph p;
kho ng
( t B ).
s ng
m l ợng
ổ
hu d o
l ợng u t i
ho ph p
on ng
h v
nhi m u
m l ợng
g trong
2+
E
ng trong kho ng 5
kho ng 5 % s t hi m kho ng
hi u
m u tr m tí h s ng
ng từ 10,06 ÷ 20,02
v trí l
m u kh
ng
o ều
ho t
11
/B
v Zn
d u hi u
s li n qu n tr
ng s n xu t v
nh u tr n
h nh ph n limon hi m
o s nh với
ãv
ng từ
- thì hàm
i m v ợt giới h n
v Zn h
n
th …
ho t
d u
ng
Sự phân bố các d ng KLN trong trầm tích sông Nhuệ
ph n
d ng
L trong tr m tí h s ng hu
trí khác nhau.S ph n
s ph n
L tu n theo th t sau:
kh ng
trong kho ng 60,3 ± 1,5%
và 1,24 ± 0,
%
trong kho ng 0,80
i
n ,62 ± 0,23%
%
kh n ng h
(CEC) d o
t nv
ho t
ho th
ng
n
ng d o
2,
ng t ơng ng trong kho ng 0,80 ± 0, %
n m u t i xã
t
ng trong kho ng 14,4 ± 1,3cmol(c+)/Kg (t ng
ƣ
n 69,0 ± 1,7%; 5,3 ± 0,5%
th p nh t ở m u xã
t
ủ
n 18,0 ± 0,9 cmol(c+)/Kg (t ng 80-105cm);
25-60 cm)
s t ph
n
t qu n
nhìn chung khá giàu 2,5 ± 0,2% ở t ng mặt v th p nh t l
Dung tích tra
m u
h m l ợng
h v
nnk (
) th
%s m u
quy huẩn
ng ho ph p l minh h ng ho những ngu
nh
i với
o hơn t ơng ng l
55
k t qu trong nghi n
un
nhi m ã l m t ng h m l ợng L ( u
u
tới
v Zn ều n m trong giới h n ho ph p khi so s nh với
n u so s nh với gi tr trung
m u nghi n
ng t ơng ng từ 31,0 - 62,7mg/Kg;
/B
n n u s nh
h n ho ph p H m l ợng
td o
o s nh
30,0 - 68,0 mg/Kg và 128 - 197 mg/Kg
u v ợt giới h n ho ph p
v Zn trong
nh vi
i n d o
n các ngu n ph n t n nh
m l ợng
tu kh ng v ợt ng
ng từ 40 - 50
v
tr m t ới s
ng giới h n ho ph p nh ng ũng
ng từ 60 – 68 mg/Kg và t p trung xung quanh các KCN và d c theo các tr c giao thông
m l ợng Zn
(Hình 3.11).
khu v
th từ sông Nhu
n
h m l ợng Cu
nh t
3.2.3. Các d ng hấp phụ KLN trong đất
hi i v o
t d ới t
nhiều d ng kh
hợp ph n h p ph
ng
nh u
L
qu tr nh lý h
u th
v
il
h p ph giữ
sinh h
d ng t n t i n
L
v
3
t tu n theo th t s u
i với u F5> F > F > F > F
i với
F5 > F > F >
F >F
ủ
3.3.1. Khả năng cố định KLN của pha rắn
nhiều
ut
nh h ởng
(kho ng s t oxit
t h t hữu ơ)
h
t n h m l ợng
g
L l p
tion kim lo i
o nh t ở t t
i với
lớn hơn u v Zn
Zn lớn hơn so với
go i trừ
n ng
nh tr nh s
t
ion
mặt
nh l ợng L h p ph v tính to n h s h p ph theo ph ơng tr nh
i với
F
m u ho th
ng l Zn Do
th i gi n
t ng s u
uv
s su gi m n ng l ợng h p ph khi những v
trí h p ph d n ão h
3.3.2. ốc độ di chuyển của KLN trong đất
t qu
h
trong s
m h nh m phỏng s di hu n
L th Zn l ngu n t di hu n r khỏi
Pb. h i gi n di hu n
ion
–
-
Zn)
s u gi m nh ngu
ơg
nhi m n ớ ng m nh ng l i l m gi t ng kh n ng tí h lũ
ới iều ki n m i tr
so t v l m i e d
lớn
i với
l m gi m kh n ng di hu n
ng lu n i n ổi
ng th i
t nh t l trong iều ki n
ngu n ổ sung trong n ng nghi p v l ng
ng khí qu n
14
i với
– 880 v
2+
t(
ợ
kh n ng h p ph
xu ng
t ng
L
t
h i
sẽ r t kh ki m
v o
t qu
3.3.3. Mô h nh thử nghiệm trong PTN
u th nghi m m h nh trong
h nh lý thu t l
s i kh
ũng
s
so với m h nh lý
thu t từ 5 – 5%
thu t sẽ
i với u
5–
%
i với
v Zn
s i s trong qu tr nh m phỏng th
t với lý
ợ gi i thí h rõ hơn trong ph n
3.3.4. Biện luận sai số trong quá tr nh mô ph ng
rong qu tr nh m phỏng s di hu n
những s i s nh t
trong ph u di n
ng
15
d ng h
keo
th giữ l i
t
L
n
u th
t (kho ng s t), (iv)s
th sẽ l m gi t ng h m l ợng
hợp ph n kho ng n
L trong m i tr
ng với
th d n
từ
ng
h trong
thí nghi m kh
us u
thí nghi m
i n
ng th
ng
ng
p
xu h ớng gi m
ti p theo v ổn
xu h ớng gi m trong v ng 42 ng
uv
t
nh
thí nghi m th
u ti n
h ng t i nh n th
thí nghi m tu r ng
h v
r ng
ng
t
kh v n
)
3.4.2. Động thái của Fe2+ và Mn2+
u h ớng i n
CT1 n ng
ng
Fe
n ng
t ng m nh từ ng
n ng
5
n ng
n u i thí nghi m
sunfu trong iều ki n kh m nh ở CT2 ã t o k t t
ng
th
2+
xu h ớng ổi hiều v gi m
thí nghi m
th 14
iều n
nh
t ng h m v ổn
thí nghi m tu nhi n s u
s kh
n ng
n u i thí nghi m v
16
th 35
th 28 (n ng
ợ
từ ,05
,29 ÷ 4,56 mg/L)
thí nghi m (n ng
t 8,26 ÷ 9,26 mg/L (
nh
)
n 3,86
n ở CT2
từ ,43 ÷
xu h ớng ổn
nh
2+
v
g
2+
t ng nh nh
n u i thí nghi m
17
hi h gi m th n ng
n ng
th
thí
3.4.5. Động thái của các KLN
rong m i tr
tr
th
ng th i
mặt
L
n ng
i m kho ng s t trong
ho ph khí trong
m khí
t qu về
ng th i kh nh u ph thu
u tr nh n
m o qu n
ph thu
v o (i)
ut m i
ng th i gi i ph ng v tí h lũ
v Zn) trong
tl
ã
ợ th hi n
ở hình 3.18.
Xu h ớng gi i ph ng
(
nh
L
( u
): (i) gi i o n l gi i o n
Zn) trong nghi n
un
s gi t ng n ng
t n v k t qu n
Fe và Mn
2+
ti p hoặ gi n ti p tới
ion h p ph
ng th i
v
nh tr nh
2+
ng
l gi i o n
s
ng nh p
h
u t m i tr
ều
-0,779
-0,829*
Eh
-0,169
0,031
-0,572*
-0,780**
-0,526*
-0,963**
Fe2+
0,814**
0,672**
0,975**
0,611*
0,672**
PO43-
0,103
-0,064
0,517*
0,621*
0,300
0,453
Ca2+
0,054
-0,146
0,480
0,714**
0,621*
0,946**
Mg2+
ý ngh th ng k
CT1
ừ ph n tí h t ơng qu n
th
ng (iii) gi i o n
s t ơng qu n h m l ợng L với
iều ki n m i
*
n
L
B ng 9.
tr
ph hợp với
2+
t
m i tr
ng gi m s u hơn ( h
L
n
l
ng
i với Zn rõ r ng
m i t ơng qu n m hặt hẽ với p v t ơng
s gi i ph ng L
nh h ởng lớn từ s
nh h ởng
hòa tan oxy/hidroxit Fe-Mn.
h ởng
n s gi i ph ng
gi i ph ng
nion
24
l n s gi i ph ng
Cu trong CT2 v ng ợ l i
L t n t i ở d ng
t kh ng hỉ th ng qu s h
u
nion
24
chỉ nh h ởng
ns
nh h ởng l n s gi i
PO43-
n s gi i ph ng
Zn trong CT1 v
u
Zn trong CT2 nh ng kh ng nh h ởng
n
n s gi i ph ng
h
n
ng g p
ng th i
n th ng qu s ph n h
l ợng
L trong
h t hữu ơ trong
t.
u t m i tr
tr
ng nh p
ti p hoặ gi n ti p tới
với
u t m i tr
h Fe2+, Mn2+
ng th i
CT1
Cu
Cu = - 1,83 + 0,360*Fe + 0,0278*SO4 – 0,0074*COD
0,991
0,986
Pb = 1,19 + 0,00216*Eh + 0,244*Fe + 0,0262*SO4 +
0,0407*Ca - 0,0145*COD
Zn = - 1,30 – 1,05*pH - 0,0114*Eh + 1,25*Fe + 0,785*Mn
Zn
+ 0,144*SO4 + 0,219*Ca - 0,0335*COD
t qu từ
ng 3.10 ho th
ng s th
ổi
gi i ph ng
tr
s
i n
u t m i tr
u
v
,1%
ng Trong CT2, ề t i nh n th
ởi kh
i t về s gi i ph ng
u t m i tr
20
ng ều
ng.
th
ợ gi i thí h t t
% những kh
i t về s
i t về
ut m i
u
5%
v
l nv om
+
kh
h ng tỏ r ng o n s ng n
h m l ợng L ( u
34
l n
l ợng
ph
v
–
l nv om
với
nhi m
tB –
, Cl Fe
+
4
v 5–
ho t
v ợt từ
l nv om
–
l nv om
kh )
iều n
ũng
ng nh n sinh trong khu v
i với
ph n ng trung tính (p
= 5
mol(+)/kg % =
u t n t i trong
u i
Zn t n t i h
t với
l d ng
ng l d ng h p ph v
t tu n theo qu lu t F5 > F > F > F > F
u tr
l n h m l ợng
5) dung tí h tr o ổi
5%)
ởi oxit Fe –
trong
i với u v
nhi m u nh ng h m l ợng t ơng
ho ph p.
u
o(
những l ợng kh
v D
nhi m nghi m
Zn) v n n m trong giới h n ho ph p
t khu v c nghi n
3.
/B
th ng s kh
–
ng
ặ d v om
2-
m
v ợt từ
th ng s p
m
qu hu n h nh r
kh nh ng v n h
lợi
th ng s
th ng s
o n h
p ng ti u huẩn ho s n xu t n ng nghi p khu v
t t hơn m
t ới ti u th
hu
u ở d ng h p ph
ng
qu lu t ph n
t gi
t ơng
L
t x p xỉ ng
o hơn so với
ng
–
L trong thí nghi m
l n ng
L
t ng
n tr n t
2+
/B
)
huẩn
ng ho ph p theoqu
t
trong t ng
i với từng ngu n t
5 m) k t qu nh n th
h i gi n di hu n
–
i gi ng nh u
t
h m l ợng u v ợt qu
v Zn ũng
Zn > u >
ng th i
L v o trong
nh d ng trong m h nh l
i h ng (s d ng m u n ớ
L t ng m nh trong th i k
21
t) v n ớ s ng hu
u thí nghi m s u
n ng
xu h ớng
L h
t n g n nh kh ng ổi v
t
u gi m i
u nhi n
i với thí nghi m s d ng n ớ s ng
h ớng t ng gi m rõ r ng v m nh hơn nhiều so với thí nghi m s d ng n ớ
1.
t
ng th i
n s linh
ng
thí nghi m th
L trong to n
3. C n
i n ph p nh : ki m so t h t l ợng n ớ t ới
t
gi m nh t
ph hợp
ng từ s
nhi m L trong
22
t.
tin
nh
23
Ã
D
1.Chu Anh Dao
h m
nh
on
gu en
nh
h i (
) “ h r cteristic of urban wastewater in
Hanoi City – nutritive v lue nd potenti l risk in using for gri ulture” Journal of Science, Earth Sciences,
Vietnam National University, Hanoi, (Vol.26, No.1), P. 42-47.
gu n
g
ih
gu n
) “ ghi n
i (
p
h ơng
s
u
h
nh
h ơng
inh h ợng
Zn) trong
t
khu v
h i(
)
h nh ph
-32.
Linh
h m
hu khu v
nh
ổn
i” T p chí khoa học
i
-117.
h m
nh
gu n
g