>100 bài tập luyện thi vào chuyên hoà - Pdf 59

BÀI TẬP LUYỆN THI
Bài 1: Tính nồng độ % của dung dịch thu được trong các trường hợp sau:
a)Hòa tan 20g CuCl
2
vào 180 H
2
O
b)Hòa tan 33gCaCl
2
.6H
2
Otrong 300g H
2
O
c)Hòa tan 248g Na
2
O vào 1752 ml H
2
O
Bài 2: Phải trộn bao nhiêu l dung dịch axit nitric 0,2M với dung dịch axit nitric1M theo tỉ số và thể tích bằng bao
nhiêu để thu được dung dịch 0,4M?
Bài 3: Xác định thể tích dung dịch axit clohiđric 10M và thể tích nước cần dùng để pha thành 400ml dung dịch
2M?
Bài 4: Cần bao nhiêu l dung dịch natriclorua 40% pha với 50g dung dịch natri clorua 10% để có được dung dịch
20%?
Bài 5: Cần bao nhiêu l dung dịch Fe(NO
3
)
2
20% và bao nhiêu g nước để pha thành 500g dung dịch Fe(NO
3

.
Bài 17: Cho 12,4g oxit của kim loại A có hóa trị I phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch axit nitric 2M.
Viết phương trình phản ứng và xác định tên oxit kim loại đã sử dụng?
Bài 18: Cho a(g) điphốtpho penta oxit vào 100ml dung dịch natrihiđôxit 3M.Kết thúc phản ứng dung dịch thu được
chứa 2 muối NaH
2
PO
4
;Na
2
PO
4
.Tìm a sao cho phù hợp với yêu cầu đề bài?
Bài 19: Cho V(l) khí lưu huiỳnh điôxit(đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol barihiđôxit.Tìm V sao cho kết thúc phản
ứng có xuất hiện kết tủa?
Bài 20:Hòa tan một oxit kim loại A có hóa trị II bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch axit sunfuric 10% thu được dung
dịch muối nồng độ 11,8%.Xác định tên kim loại A và tên oxit?
Bài 21: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm 4 oxit bazơ cần dùng vừa đúng 1,6(l) dung dịch axit sunfuric
0,5M,thu được dung dịch Y chứa 4 muối sunfat trung tính.cô cạn dung dịch Y được 107,4g muối khan.Xác định giá
trị M?
Bài 22: Hỗn hợp X gồm BaO,BaHCO
3
cho vào nước dư.Xác định thành phần chất tan trong dung dịch thu
được.Biết hai chất trong hỗn hợp X có tỉ lệ mol 1:1 ?
Quan trọng:Điền dấu ? thích hợp:
a)? + ?

BaCO
3


2
+ ? + ?
f) H
2
SO
4
+ ?

FeSO
4
+H
2
S + ?
Bài 23: Hòa tan hết 3,2g oxit M
2
O
n
bằng một lượng vừa đủ dung d5ich axit sunfuric 10% thu được dung dịch muối
nồng độ 12,9%.Xác định công thức của oxit và viết tên gọi của oxit đó?
Bài 24: Cho hiđrôxit của kim loại có hóa trị (II) tác dụng vứa đủ với dung dịch axit sunfuric 20% thu được dung
dịch muối có nồng độ 21,9%.Xác định công th71c của hiđrôxit kim loại.
Bài 25: Cho muối cacbonat của kim loại có hóa trị (II) tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric 4,9% thu được
dung dịch muối 7,336%.Xác định công thức phân tử của muối cacbonat?
Bài 26: Hòa tan hoàn toàn 1,7g hỗn hợp gồm kẽm và kim loại A trong dung dịch axit clohiđric thu được 0,672 lít
khí (đktc) và dung dịch B.Mặt khác để hòa tan 1,9g kim loại thì dùng không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M.
a) Xác định khối lượng nguyên tử của kim loại A biết A có hóa trị (II)
b) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch B,biết rằng dung dịch axit clohiđric ban đầu 10% và để trung hòa
dung dịch B phải dùng hết 12,5g dung dịch NaOH 29,2%.
Bài 27: Viết phương trình phản ứng:
Cho CaO vào nước dư thu được dung dịch A.Cho từ từ khí cacbonic vào dung dịch A thu được dung dịch B

ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 35: Viết phương trình phản ứng.
Cho natri oxit vào nước dư thu được dung dịch X.Chia dung dịch thành 2 phần.
.Phần 1:Cho vào dung dịch KHSO
4
.Phần 2:Dẫn khí cacbonic(dư) từ từ vào phần 2 thu được dung dịch Y.Thêm dung dịch HCl vào dung dịch Y thu
được chất Z chất này làm dung dịch Barihiđrôxit trở nên đục.
Bài 36:Để hòa tan 11,6(g) hiđrôxit của kim loại A có hóa trị (II) người ta dùng vừa đủ dung dịch chứa 14,6(g)
HCl.Xác định tên kim lại A?
Bài 37: Cho 0,48(g) 1 kim loại A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,448(l) khí(đktc).Xác định tên kim loại?
Bài 38:Dung dịch A chứa 1(g) axit sunfuric,dung dịch B chứa 1(g)NaOH.Trộn lẫn 2 dung dịch với nhau thu
Được dung dịch C có môi trường gì?(Môi trường của dung dịch bất kì:axit,bazơ,trung tính)
Bài 39:Cho 23,7915(g) BaO vào nước dư thu được dung dịch A.Cho 14,8(g) hỗn hợp gồm canxi cacbonat và magiê
cacbonatg vào dung dịch HCl dư thu được khí B.
Dẫn khí B vào dung dịch A có thu được kết tủa không?Biết rằng các phàn ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 40:Không dùng phương pháp hóa học,làm thế nào ta có thể phân biệt được hai lọ dung dịch HCl loãng và dung
dịch HCl đậm đặc?
Môn: Hóa 9(Bt Luyện thi) Lữ Đức Toàn
Bài 41:Viết phương trình phản ứng và hòan thành sơ đồ chuyển hóa sau:
222
)( CuClCuCuOOHCuCuCl
HClC
HClB
HClA
→→→→






Bài 46:Hòa tan 9,6(g)kim loại R trong dung dịch H
2
SO
4
đặc,thu được 3,36(l) lưu huỳnh đioxit.Xác định R?
Bài 47:Hòa tan b(g) oxit kim loại có hóa trị II bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
15,8% thu được dung dịch
muối có nồng đô18,21%xác định tên oxit kim loại.
Bài 48: Hãy xác định công thức của Oleum A,biết rằng 3,38(g) A vào nước,nhười ta phải dùng 800ml dung dịch
KOH 0,1M để trung hòa dung dịch A.
Bài 49:Hòa tan 9,6(g) kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thu được 8,96(l) khí lưu huỳnh đioxit(đktc).Xác định
tên kim loại M?
Bài 50:Cân bằng phương trình sau:(dùng pp đại số):FeO+H
2
SO
4
 →
0
t
Fe
2
(SO
4

342
2
2
342
43
)(
)(
)(
SOFe
FeCl
SOFe
FeCl
FeS
FeCl
SOFe
OFe
Bài 52:Viết phương trình phản ứng:
CDCOA
CBOHA
HCl
HCl
 →→+
 →→+
+
+
2
2
Cho các chất A,B,C,D phù hợp và viết pt phản ứng.
Bài 53:Viết phương trình phản ứng:A +?


D
)
Xác định A,B,C,D và viết phương trình phản ứng?
Bài 54:Hỗn hợp X gồm(Fe,Cu,Al)
Cho hỗn hợp X vào dung dịch HCl loãng,dư,kết thúc phản ứng lọc lấy phần rắn không tan cho vào dung dịch H
2
SO
4
đặc,nóng.
Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng.
Bài 55:Chỉ dùng HCl loãng hãy phân biệt 2 muối sau:Na
2
CO
3
;CaCO
3
Bài 56:Phân biệt:4 mẫu chất rắn màu trắng đựng trong 4 lọ mất nhãn.Các mẫu đó là:CaCO
3
; Na
2
CO
3
;CaO;N
2
O
3
.
Chỉ dùng nước và khí Hidroclorua làm chất thử?
Bài 57:Hòa tan hoàn toàn 146,25(g) kim loại A có hóa trị không đổi vào 758,25(g) dung dịch H
2

đặc,nguội,dư thấy có 4,48 lít khí(đktc) bay ra.Phần còn lại cho vào dung dịch HCl dư thì có 8,96 lít khí bay
ra(đktc).Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
Bài 63:Hỗn hợp X gồm Mg,Zn có khối lượng 46,2g.Chia X làm 2 phần.Phần 2 có khối lượng gấp đôi phần một
-Phần 1:Cho tác dụng với 200ml dung dịch axit sunfuric 1M thu được V(l) Hiđrô(đktc)
-Phần 2:Tác dụng với 800ml dung dịch axit sunfuric 1M thu được 13,44(l) Hiđrô (đktc)
Tính V và % mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
Bài 64:Hòa tan hoàn toàn m(g) kim loại A bằng dung dịch HCl dư thu được V(l) khí H
2
(đktc).Nếu hòa tan m(g)
kim loại A bằng dung dịch axit nitric(loãng) ta thu được V(l) khí NO duy nhất (đktc)
a)So sánh hóa trị của kim loại A trong muối clorua và trong muối nitrat tạo thành
b) Nếu khối lượng mỗi muối nitrat sinh ra gấp 1,905 lần thì A là kim loại nào?
Bài 65:Hòa tan 3,38g Oleum X vào nước dư thu được dung dịch A.Để trung hòa 1/10 lượng dung dịch A cần dùng
80ml dung dịch NaOH 0,1M.Tìm công thức của Oleum X?
Bài 66:Có 1 loại Oleum A trong đó lưu huỳnh trioxit chiếm 71% theo khối lượng.Lấy m(g) chất A hòa tan vào a(g)
dung dịch axit sunfuric nồng độ b% thu được dung dịch Y có nồng độ c%.Lập biểu thức tính c theo m,a,b?
Bài 67:Viết phương trình phản ứng,nếu không pứ giải thích?
a) Cu +HCl
(dd)


b) Fe(OH)
3
+HCl
(dd)


c) Ba(OH)
2 (dd)
+ CO

2
SO
4

(Chọn 1 chất thử để phân biệt 4 dung dịch trên)
Bài 69:Cho 85,2g P
2
O
5
vào 200ml dung dịch NaOH 1,75M.Dung dịch sau phản ứng chứa những muối nào,ứng với
khối lượng bao nhiêu g?
Bài 70:Phân biệt 4 chất rắn dạng bột màu trắng đựng trong 4 lọ mất nhãn: Na
2
O; BaO; Al
2
O
3
;MgO
Bài 71: Viết phương trình phản ứng:
a) Al
2
O
3
+ Ba(OH)
2


b) Al
2
O


KOH

KHCO
3

KOH
Bài 73: Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng:
a) Cho Na
2
O vào dung dịch ( Ba(HCO
3
)
2
; BaCl
2
)
b) Cho dung dịch HCl vào dung dịch (NaOH ; NaHCO
3
)
c) Cho từ từ CO
2
dư vào dung dịch ( Ca(OH)
2
; BaCl
2
)
Bài 74: Hỗn hợp nào sau đây tồn tại đồng thời(Nếu hỗn hợp không tồn tại phải viết ptpứ,giải thích)
a) Dung dịch (NaCl;KOH) b) Dung dịch (NaHCO
3

trong dung dịch axit nitric loãng,nóng,dư thu được
4,48(l) khí NO duy nhất(đktc) và 96,8g muối Fe(NO
3
)
3
.
Viết phương trình phản ứng xảy ra và xác định khối lượng axit nitric tham gia phản ứng?
Môn:Hóa 9(Bt Luyện thi) Lữ Đức Toàn
Bài 76:Viết phương trình phản ứng: Ca

CaO

Ca(HCO
3
)
2

CaCO
3

CaCl
2
Bài 77:Hỗn hợp nào sau đây không tồn tại (Viết phương trình phản ứng)
a)Hỗn hợp(dung dịch HNO
3
;dung dịch b)Hỗn hợp
dung dịch (KCl;KHCO
3
;KOH)
c) hỗn hợp dung dịch [ NaOH; Ba(OH)

 →
+
OHCO
22
A
DCB
HClKOHNaOH
 → → →
+++
)1:1(
Bài 82:Hỗn hợp nào không tồn tại:
a)dung dịch K
2
CO
3
và dung dịch HCl
b)dung dịch NaAlO
2
và dung dịch HBr
c) dung dịch KOH và dung dịch NH
3
d) dung dịch { K
2
CO
3
; Ba(OH)
2
; NaHCO
3
}


SO
3
+ H
2
O

CuO + HCl

CO
2
+ H
2
SO
4

CO
2
+ KOH

Na
2
O + SO
2

HCl + Ag

HCl + AgNO
3


+Cu

H
2
SO
4loãng
+Fe(OH)
2

H
2
SO
4 loãng
+ Ca

H
2
SO
4
loãng + S

H
2
SO
4loãng
+Fe
3
O
4


NaCl

NaOH

NaHCO
3

K
2
CO
3
~NaOH

BaCO
3
;NaHCO
3
Bài 86: Trộn 100ml dung dịch Na
2
CO
3
1M,NaHCO
3
1M với 100ml dung dịch KOH 1,2M.Tính nồng độ mol của
chất tan trong dung dịch sau phản ứng?(Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Bài 87:Trộng 100ml dung dịch Ca(HCO
3
)
2
1M,NaHCO

3
có nồng độ 0,1M.Kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu g Ag
và khối lượng lá kẽm tăng thêm bao nhiêu g?
Bài 91:Ngâm 1 lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 8,32g CdSO
4
(Cadimisunfat_M
Cd
=112g).Phản ứng xong khối
lương lá kẽm gia tăng 8,35% so với lúc ban đầu.Xác định khối lương lá kẽm trươc khi tham gia phản ứng?
Bài 92:1.Cho hh (Fe;Cu) vào dd CuSO
4
2.Cho hh(Mg;Cu) vào dd AgNO
3
3.Cho Zn vào dung dịch [ Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
; AgNO
3
]
Bài 93: Viết sơ đồ phản ứng theo chuyển hóa: Fe

Fe(NO
3
)
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status