Tuần 01
Tiết 01 Ngày soạn: 03/9/2009
Ngày dạy: …/…/2009
TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A. Mục tiêu
Qua bài học, học sinh cần đạt được:
- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về
tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập
hợp cho trước.
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí
hiệu thuộc và không thuộc
,
∈∉
.
- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết
một tập hợp.
B. Phương pháp dạy học:
Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
C. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, SBT.. .
HS: Dụng cụ học tập
D. Hoạt động dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ:
II. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HS quan sát H.1 SGK/4
? Kể tên đồ vật trên đó.
GV Giới thiệu về tập hợp như Các ví dụ
SGK
GV giới thiệu cách viết tập hợp A:
- Tập hợp A các những phần tử nào?
0;3;2;1
Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của A.
* Kí hiệu:
1
∈
A; 5
∉
A.. . đọc là 1 thuộc A, 5
không thuộc A.. .
Bài tập 3: (SGK/6)
a
∉
B; x
∈
B, b
∈
A, b
∈
A
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- d
∉
B
GV Lưu? HS: 2 phần tử cách nhau bởi (;) hoặc (,) (giải th?ch
tầm quan trọng)
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Một HS lên bảng trình bày
- GV giới thiệu cách viết tập hợp bằng cách
chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử:
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 2; 4; 5: SGK/6.
***********************************************
Tiết 02 Ngày soạn: 03/9/2009
Ngày dạy: …/…/2009
TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A. Mục tiêu
Qua bài học, học sinh cần đạt được:
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong
tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số
nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn.
- Phân biệt được các tập N và N
*
, biết được các kí hiệu
≤
,
≥
, biết viết một
số tự nhiên li?n trước và li?n sau một số.
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B. Phương pháp dạy học:
Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nh?m.
C. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: SGK, SBT.. .
HS: Dụng cụ học tập
D. Hoạt động dạy học:
I. Kiểm tra bài các:
HS1: - Cho ví dụ một tập hợp
- Viết bằng kí hiệu
- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bàng kí hiệu.
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập 6, 8.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
1. Tập hợp N và tập hợp N
*
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là
N:
N =
{ }
0;1;2;3;....
5
4
3
20 1
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu
N*:
N
*
=
{ }
1;2;3;....
2. Thứ tự trong tập số tự nhiên:
(SGK/7)
?
28; 29; 30
99; 100; 101.
Bài tập 6: SGK/7
a. 17; 18
99; 100
a; a + 1
GV: - Bảng ghi sẵn các số La mă từ 1 đến 30; bảng phụ.
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b
HS: Giấy trong; bút viết giấy trong
D. Hoạt động dạy học:
I. Kiểm tra bài các:
HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7: SGK/8
HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N
*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bàng hai cách
II. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Cho ví dụ một số tự nhiên
HS: 0; 53; 99; 1208; …
? Người ta dùng mấy chữ số để viết các số
tự nhiên?
HS:Dùng 10 chữ số 0; 1; 2; 3; ...; 9
? Một số tự nhiên mấy chữ số?
HS: 1 hoặc 2 hoặc nhiều chữ số
GV đưa nội dung bài tập 11: SGK/10
HS làm bài
GV yêu cầu HS đọc Chú ý SGK
- 1 HS đọc nội dung Chú ý.
GV yêu cầu HS đọc mục 2 SGK.
GV:
- Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta
ghi được mọi số tự nhiên theo nguyên tắc 1
đơn về của mỗi hàng gấp 10 lần đơn về của
hàng thấp hơn li?n sau.
1. Số và chữ số:
Bài tập 12: SGK/10
{ }
0; 2
Bài tập: 14: SGK/10
III. Hướng dẫn:
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 13; 15: SGK
- Làm bài 23; 24; 25; 28: SBT
Ngày.. . tháng.. . năm 200...
Người duyệt
Tuần 02
Tiết 04 Ngày soạn: 08/9/2009
Ngày dạy: …/…/2009
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON.
A. Mục tiêu
Qua bài học, học sinh cần đạt được:
- Học sinh hiểu được một tập hợp một phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử,
không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
- Học sinh biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp các
phải là tập hợp con của một tập hợp không.
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
, , ,
∈∉ ⊂ ∅
.
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
,
∈ ⊂
B. Phương pháp dạy học:
Tập hợp D các 1 phần tử
Tập hợp E các 2 phần tử
Tập hợp H các 11 phần tử
?2
Không các số tự nhiên x nào mà x
+ 5 = 2.
Chú ý: (SGK/12)
Hoạt động của thầy Nội dung
=> Chú ý
? Vậy một tập hợp mấy phần tử?
HS: Một tập hợp một phần tử, các nhiều phần
tử, các vô số phần tử, cũ ng các thể không các
phần tử nào.
- Cho HS làm bài tập 17
- 1 HS lên bảng trình bày.
GV chốt lại cho HS: Vậy một tập hợp một, …
GV cho hình vẽ:
F
E
d
c
y
x
? Hăy viết các tập hợp E, F.
? Em hăy nêu nhận xét về các phần tử của tập
hợp E và F.
? Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập
hợp B.
- Cho HS thảo luận nhóm? 3
- Đại diện nhóm trình bày.
A
* Chú ý: Nếu A
⊂
B và
B
⊂
A thì ta n?i hai tập A và B
bằng nhau. kí hiệu: A = B.
Bài tập 20: SGK/13
a)15
∈
A; b)
{ }
⊂
15 A
;
c)
{ }
⊂
15;24 A
III. Hướng dẫn:
- Về nhà học bài.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 18, 19.
- Làm bài tập 33, 34, 35, 36: SBT
Tiết 05 Ngày soạn: 09/9/2009
Ngày dạy: …/…/2008
LUYỆN TẬP