Kế hoạch bài học - Lớp 4
TUẦN 2
Thứ hai : Ngày soạn : 29/08/09
Ngày giảng :31/08/09
TẬP ĐỌC
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( tiếp theo )
I MỤC TIÊU
- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu ND bài : Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất cơng bênh vực chị Nhà Trò yếu
đuối
- Chon được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.
II.CHUẨN BỊ
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 15, SGK ( phóng to nếu có điều kiện ) .
-Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
G
Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
2’
30
'
1. KTBC:
- Gọi 3 HS lên bảng, đọc thuộc lòng bài thơ
Mẹ ốm và trả lời về nội dung bài.
- Nhận xét – cho điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Dế Mèn bệnh vực kẻ yếu
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
48
Kế hoạch bài học - Lớp 4
3’
- Ghi ý chính đoạn 1 .
* Đoạn 2 :
- Gọi 1 HS lên đọc đoạn 2 .
+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải
sợ ?
+ Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào để ra oai?
+ Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp Dế
Mèn ?
- Nhận xét – bổ sung
- Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh gì ?
- Ghi ý chính đoạn 2 lên bảng .
* Đoạn 3
- Yêu cầu 1 HS đọc .
- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi :
+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra
lẽ phải ?
+ Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn, bọn nhện
đã hành động như thế nào ?
+ Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cho em cảnh
gì?
+ Ý chính của đoạn 3 là gì ?
- Ghi ý chính đoạn 3 .
- Gọi HS đọc câu hỏi 4 trong SGK .
+ Yêu cầu HS thảo luận và trả lời .
+GV có thể cho HS giải nghóa từng danh hiệu
hoặc viết lên bảng phụ cho HS đọc.Võ só :
Người sống bằng nghề võ .
- Lắng nghe .
- Dế Mèn ra oai với bọn nhện .
- 2 HS nhắc lại .
- Lắng nghe .
+ HS tự do phát biểu theo ý hiểu .
- Giải nghóa hoặc đọc .
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghóa
hiệp ghét áp bức bất công, bênh vực chò
Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh .
- HS nhắc lại đại ý .
- 2 HS đọc thành tiếng trước lớp .
- Đánh dấu cách đọc và luyện đọc .
Ví dụ đoạn văn sau…
GV: TẠ QUANG HIẾN - TRƯỜNG PTCS THUẬN
49
Kế hoạch bài học - Lớp 4
tính gì đáng quý ?
- Nhận xét tiết học .
- Nhắc nhở HS luôn sẵn lòng bênh vực, giúp
đỡ những người yếu, ghét áp bức bất công.
- Dặn HS về nhà tìm đọc truyện Dế Mèn phiêu
lưu kí .
- 5 HS luyện đọc
- 1 HS đọc bài
- HS trả lời.
-HS cả lớp.
TOÁN
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
hàng liền kề;
+Mấy đơn vò bằng 1 chục ? (1 chục bằng bao
nhiêu đơn vò ?)
+Mấy chục bằng 1 trăm ? (1 trăm bằng mấy
chục ? )
+Mấy trăm bằng 1 nghìn ? (1 nghìn bằng
-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi để nhận xét bài làm của bạn.
-HS lắng nghe.
-Quan sát hình và trả lời câu hỏi.
+10 đơn vò bằng 1 chục. (1 chục bằng 10
đơn vò.)
+10 chục bằng 1 trăm. (1 trăm bằng 10
chục.)
+10 bằng 1 nghìn. (1 nghìn bằng 10 trăm.)
GV: TẠ QUANG HIẾN - TRƯỜNG PTCS THUẬN
50
Kế hoạch bài học - Lớp 4
mấy trăm ?)
+Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn ? (1 chục
nghìn bằng mấy nghìn ? )
+Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ? (1
trăm nghìn bằng mấy chục nghìn ? )
-Hãy viết số 1 trăm nghìn.
-Số 100 000 có mấy chữ số, đó là những chữ số
nào ?
c.Giới thiệu số có sáu chữ số :
-GV treo bảng các hàng của số có sáu chữ số
như phần đồ dùng dạy – học đã nêu.
* Giới thiệu số 432 516
-GV gọi 2 HS lên bảng, 1 HS đọc các số trong
+10 nghìn bằng 1 chục nghìn. (1 chục nghìn
bằng 10 nghìn.)
+10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn. (1 trăm
nghìn bằng 10 chục nghìn.)
-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào giấy
nháp: 100 000.
-6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0
đứng bên phải số 1.
-HS quan sát bảng số.
-Có 4 trăm nghìn.
-Có 3 chục nghìn.
-Có 2 nghìn.
-Có 5 trăm.
-Có 1 chục.
-Có 6 đơn vò.
-HS lên bảng viết số theo yêu cầu.
-2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào giấy
nháp (hoặc bảng con) : 432 516.
-Số 432 516 có 6 chữ số.
-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta viết
theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: hàng
trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn,
hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vò.
-2 đến 3 HS đọc, cả lớp theo dõi.
-HS đọc lại số 432 516.
-HS đọc từng cặp số.
-1 HS lên bảng đọc, viết số. HS viết số vào
vở:
a) 313 241
vào vở
-HS cả lớp.
ĐẠO ĐỨC
BÀI 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP.(tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
1.Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
-Trung thực trong học tập là thành thật, không dối trá, gian lận bài làm, bài thi, kiểm tra.
2.Biết được : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người u mến
3.Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của Hs.
4.Có thái độ và hành vi trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
-Tranh vẽ tình huống trong sgk.
-Giấy bút cho các nhóm.
-Bảng phụ – bài tập.
-Cờ màu xanh, đỏ, vàng cho mỗi HS.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC .
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
8’ *Hoạt động 1
Xử lí tình huống.
-GV treo tranh tình huống như sgk lên bảng, tổ
chức cho HS thảo luận nhóm.
-Gv nêu tình huống.
+Nếu em là bạn Long, em sẽ làm gì ? Vì sao
em làm như thế ?
-Tổ chức cho HS trao đổi cả lớp.
Hỏi:
-Theo em hành động nào là hành động thể hiện
sự trung thực ?
-Quan sát tranh và hoạt động nhóm.
-Trả lời cá nhân.
cờ màu: màu đỏ nếu chọn câu đúng; màu xanh
nếu chọn câu sai; màu vàng là còn lưỡng lự.
*Khẳng đònh kết quả:
Câu hỏi tình huống 3,4,6,8,9 là dúng vì khi đó,
em đã trung thực trong học tập.
Câu hỏi tình huống 1,2,5,7 là sai vì đó là
những hành động không trung thực, gian trá.
*Kết luận :
-Chúng ta cần làm gì để trung thực trong học
tập ?
-Trung thực trong học tập nghóa là chúng ta
không dược làm gì ?
*Hoạt động 4
Liên hệ bản thân.
-GV nêu câu hỏi :
-Em hãy nêu những hành vi của bản thân mà
em cho là trung thực.
-Nêu những hành vi không trung thực trong học
tập mà em đã từng biết.
-Tai sao cần phải trung thực trong học tập ?
việc không trung thực trong học tập sẽ dẫn đến
chuyện gì ?
GV chốt nội dung bài học :
-Lắng nghe.
-Hoạt động cá nhân.
-Lắng nghe.
-Cả lớp tham gia trò chơi.
-Suy nghó và chọn màu phù hợp với tình
huống của GV nêu ra.
-Tự nêu.
5’
32’
1. KTBC:
- Yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ người trong gia
đình mà phần vần :
+ Có 1 âm : cô, ..
+ Có 2 âm : bác, ..
- Nhận xét các từ HS tìm được.
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích u, cầu bài học
b) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- 2 HS lên bảng, mỗi HS tìm một loại, HS
dưới lớp làm vào giấy nháp .
+ Có 1 âm : cô, chú, bố, mẹ, dì, cụ, ..
+ Có 2 âm : bác, thím, anh, em, ông, ..
- Lắng nghe .
- Gọi HS đọc yêu cầu .
- Chia HS thành nhóm nhỏ,. Yêu cầu HS suy
nghó, tìm từ và viết vào giấy.
-GV và HS cùng nhận xét, bổ sung để có một
phiếu có số lượng từ tìm được đúng và nhiều
nhất .
- Phiếu đúng, các từ ngữ : …
- 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK.
- Hoạt động trong nhóm .
- Nhận xét, bổ sung các từ ngữ mà nhóm
bạn chưa tìm được .
GV: TẠ QUANG HIẾN - TRƯỜNG PTCS THUẬN
- Trao đổi, làm bài.
- 2 HS lên bảng làm.
- Nhận xét, bổ sung bài của bạn .
- Lời giải.
Nhân dân
công nhân
nhân loại
nhân tài
Nhân hậu
nhân đức
nhân ái
nhân từ
+ Phát biểu theo ý hiểu của mình .
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp .
- HS tự đặt câu. Mỗi HS đặt 2 câu ( 1 câu
với từ ở nhóm a và 1 câu với từ ở nhóm b) .
- 5 đến 10 HS lên bảng viết .
+ Câu có chứa tiếng “ nhân ” có nghóa là
“ người ” :
+Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn .
+Bố em là công nhân .
+Toàn nhân loại đều căm ghét chiếntranh.
+ Câu có chứa tiếng “ nhân ” có nghóa là
“ lòng thương người ” :
+Bà em rất nhân hậu .
+Người Việt Nam ta giàu lòng nhân ái .
+Mẹ con bà nông dân rất nhân đức .
- 2 HS đọc yêu cầu trong SGK .
- Thảo luận .
- HS tiếp nối nhau trình bày ý kiến của
II.CHUẨN BỊ:
-Đòa diểm : Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
-Phương tiện: còi.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
.
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
8
22
’
1.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
*Trò chơi : “Tìm người chỉ huy”
2.Phần cơ bản:
a)Đội hình đội ngũ (ĐHĐN).
Cho HS thực hiện quay phải, quay trái, dàn
hàng, dồn hàng dưới sự điều khiển của GV (2 –
3 lần)
-HS chia tổ và thực hiện : (3 – 4 lần)
-GV quan sát sửa sai.
-Tập hợp lớp và thi đua nhau trình diển.
-GV nhận xét sửa sai.
-GV cho cả lớp thực hiện lại (2 lần)
b)Trò chơi “ Thi xếp hàng nhanh
Hướng dẫn cách chơi và phổ biến luật chơi :
Cho cả lớp chơi thử cả hai cách chuyển bóng
một số lần, khi thấy cả lớp biết chơi mới cho
-HS tập hợp theo tổ, lắng nghe GV phổ biến.
-Cả lớp tham gia trò chơi.
1.Ổn đònh:
2.KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 6,
đồng thời kiểm tra vở về nhà của một số HS
khác.
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-GV: Giờ học toán hôm nay các em sẽ luyện
tập về đọc viết, thứ tự các số có sáu chữ số.
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1
-GV cho HS dùng bút chì làm bài vào SGK.
Bài 2a
-GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần lượt
đọc các số trong bài cho nhau nghe, sau đó gọi
4 HS đọc trước lớp.
-GV yêu cầu HS làm bài phần b.
-GV có thể hỏi thêm về các chữ số ở các hàng
khác. Ví dụ:
+Chư õ số hàng đơn vò của số 65 243 là chữ số
nào ?
+Chữ số 7 ở số 762543 thuộc hàng nào ? …
Bài 3
-GV yêu cầu HS tự viết số vào vở.
-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi
để nhận xét bài làm của bạn.
-HS nghe GV giới thiệu bài.
c) Dãy các số tròn trăm.
d) Dãy các số tròn chục.
e) Dãy các số tự nhiên liên tiếp.
-HS cả lớp.
LỊCH SỬ
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
-Nêu được các bước sử dụng lược đồ : đọc tên BĐ, xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí
trên bản đồ.
-Biết đọc BĐ ở mức độ đơn giản : nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên BĐ; dựa vào kí hiệu
màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao ngun, đồng bằng, vùng biển
II.CHUẨN BỊ
-Bản đồ đòa lý tự nhiên Việt Nam.
-Bản đồ hành chánh Việt Nam.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
2’
5’
32’
1.Ổn đònh:
2.KTBC:
-Bản đồ là gì?
-Kể 1 vài đối tượng được thể hiện trên bản đồ?
3.Bài mới:
-Giới thiệu : Cách sử dụng bản đồ.
*Thực hành theo nhóm :
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- u cầu Hs dựa vào kiến thức của bài trước, trả
lời các câu hỏi sau :
+ Tên BĐ cho ta biết điều gì ?
- Nhận xét – bổ sung thêm…
4.Củng cố - Dặn dò:
-HS nêu lại ghi nhớ chung.
-Về nhà xem lại bài và chuẩn bò bài tiết sau.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Hs lên bảng thực hiện.
- Hs nêu
KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE , ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU
• Hiểu câu truyện thơ Nàng tiên c, fkể lại đủ ý bằng lời của minh
• Hiểu được ý nghóa của câu chuyện : Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thơng minh
vừa chứa đựng kinh nghiệm q báu của cha ơng (trả lời được các CH trong SGK; thuộc 10 dòng
thơ hoặc 12 dòng thơ cuối)
II.CHUẨN BỊ
• Các tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK trang 18.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
32
’
1. KTBC:
- Gọi 3 HS kể lại câu chuyện : Sự tích hồ Ba Bể
- Nhận xét cho điểm từng HS
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài
- Trong tiết kể chuyện hôm nay các em sẽ tập kể
lại câu chuyện cổ tích bằng thơ Nàng tiên Ốc
bằng lời của mình
b) Tìm hiểu câu chuyện
- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của
em ?
- Gọi 1 HS khá kể mẫu đoạn 1.
- Chia nhóm HS, yêu cầu HS dựa vào tranh minh
họa và các câu hỏi tìm hiểu, kể lại từng đoạn
cho các bạn nghe.
- Kể trước lớp : Yêu cầu các nhóm cử đại diện
lên trình bày .
+ Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi HS kể.
d) Hướng dẫn kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm.
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp.
- Yêu cầu HS nhận xét và tìm ra bạn kể hay nhất
lớp.
- Cho điểm HS kể tốt.
e) Tìm hiểu ý nghóa câu chuyện
-Yêu câøu HS thảo luận cặp đôi ý nghóa câu
chuyện.
- Gọi HS phát biểu.
3. Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện nàng tiên Ốc giúp em hiểu điều
gì?
- Em có kết luận như thế nào về ý nghóa câu
chuyện ?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe và tìm đọc những câu chuyện nói về
bán, thả vào chum nước.
- Đi làm về, bà thấy nhà cửa đã được quét
sạch sẽ, đàn lợn đã được cho ăn, cơm nước
đã nấu sẵn, vườn rau đã nhặt cỏ sạch.
- Nhiều HS trình bày ý nghóa theo suy nghó
của mình.
GV: TẠ QUANG HIẾN - TRƯỜNG PTCS THUẬN
60
K hoch bi hc - Lp 4
loứng nhaõn haọu .
AN TON GIAO THễNG
BI 1 : BIN BO HIU GIAO THễNG NG B (TIT 1)
I.MC TIấU :
-Hs nm c ND cỏc bin bỏo
-Hs tuõn theo lut v i ỳng phn ng quy nh ca bin bỏo hiu GT
-Khi i ng cú ý thc chỳ ý n bin bỏo
II.CHUN B :
-Bin bo hiu giao thụng thng gp
III.CC HOT NG DY HC:
TG Hot ng dy Hot ng hc
5
32
3
1.KTBC :
- K tờn cỏc bin bỏo GT ó hc tit
trc
- Nhn xột ghi im
2.Cỏc hot ng :
+.Hot ng 1: Trũ chi Bin bỏo
- Gv yờu cu Hs nh c 23 bin bỏo ó
hc.
- chia lp lm 2 nhúm (treo 23 bin bỏo
lờn bng)
- Yờu cu Hs quan sỏt v nh bin no tờn
- Hs tham gia chi tip
- Hs thc hin
GV: T QUANG HIN - TRNG PTCS THUN
61
Kế hoạch bài học - Lớp 4
sau.
*********************
Thứ tư: Ngày soạn : 01/09/09
Ngày giảng :03/09/09
TẬP ĐỌC
TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
-Hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thơng minh, vừa chứa đựng
kinh nghiệm q báu của cha ơng (trả lời được các CH trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dong
thơ cuối)
II.CHUẨN BỊ
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 19 , SGK
-Bảng phụ viết sẵn 10 dòng thơ đầu .
-Các tập truyện cổ VN hoặc các truyện tranh : Tấm Cám, Thạch Sanh, Cây tre trăm đốt….
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
32’
1. KTBC:
- Gọi 3 HS lên bảng tiếp nối đọc đoạn trích Dế
mèn bên vực kẻ yếuvà trả lời câu hỏi
- Nhận xét và cho điểm HS .
2. Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
GV: TẠ QUANG HIẾN - TRƯỜNG PTCS THUẬN
62
Kế hoạch bài học - Lớp 4
3’
+ Từ “ nhận mặt ” ở đây có nghóa như thế nào?
+ Đoạn thơ này nói lên điều gì ?
- Ghi bảng ý chính .
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và trả lời
câu hỏi : Bài thơ gợi cho em nhớ đến những
truyện cổ nào ? Chi tiết nào cho em biết điều đó
?
+ Em biết truyện cổ nào thể hiện lòng nhân hậu
của người Việt Nam ta ? Nêu ý nghóa của câu
chuyện đó .
- Gọi HS đọc 2 câu thơ cuối bài và trả lời câu
hỏi : Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài như thế
nào ?
- Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì ?
- Ghi ý chính đoạn 2 .
- Bài thơ truyện cổ nước mình nói lên điều gì ?
- Ghi nội dung bài thơ lên bảng .
* Đọc diễn cảm, và học thuộc lòng 10 dòng thơ
đầu thơ:
- Gọi 2 HS đọc toàn bài, yêu cầu HS cả lớp theo
dõi để phát hiện ra giọng đọc.
- Nêu đoạn thơ cần luyện đọc. Yêu cầu HS luyện
đọc diễn cảm .
- Yêu cầu HS đọc thầm để thuộc 10 khổ thơ .
- Gọi HS đọc thuộc lòng 10 thơ .
phẩm chất tốt đẹp của ông cha ta : nhân
hậu, công bằng, độ lượng .
- HS nhắc lại .
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi :
Giọng đọc toàn bài nhẹ nhàng, tha thiết,
trầm lắng pha lẫn niềm tự hào .
- Đọc thầm, học thuộc .
- HS thi đọc .
- HS trả lời
- Nhiều HS cho ý kiến
TOÁN
HÀNG VÀ LỚP
I MỤC TIÊU
GV: TẠ QUANG HIẾN - TRƯỜNG PTCS THUẬN
63
Kế hoạch bài học - Lớp 4
Giúp HS:
-Biết được các hangf trong lớp đơn vị, lớp nghìn
-Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chỉ số đó trong mỗi số
-Biết viết số thành tổng theo hàng
II.CHUẨN BỊ
-Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có sáu chữ số như phần bài học SGK:
- GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
G
Hoạt động dạy Hoạt động học
2’
5’
32
-GV hỏi: Nêu các chữ số ở các hàng của số
321.
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 65 000.
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321.
-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi để nhận xét bài làm của bạn.
-HS nghe.
-HS nêu: Hàng đơn vò, hàng chục, hàng
trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng
trăm nghìn.
-Gồm ba hàng là hàng đơn vò, hàng chục,
hàng trăm.
-Gồm ba hàng đó là hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn.
-Ba trăm hai mươi mốt.
-HS viết số 1 vào cột đơn vò, số 2 vào cột
chục, số 3 vào cột trăm.
-HS: Số 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vò, chữ
GV: TẠ QUANG HIẾN - TRƯỜNG PTCS THUẬN
64
Kế hoạch bài học - Lớp 4
c.Luyện tập, thực hành:
Bài 1
-GV yêu cầu HS nêu nội dung của các cột
trong bảng số của bài tập.
-Hãy đọc số ở dòng thứ nhất.
-Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba trăm mười
hai.
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 54 312.
ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm
nghìn.
-Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vò, chữ
số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ
số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục
nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
-Số 54 312 có chữ số 2 ở hàng đơn vò, chữ
số 1 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ
số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục
nghìn.
-1 HS lên bảng viết, cả lớp nhận xét và theo
dõi.
-1 HS đọc cho 1 HS khác viết các số 46307,
56032, 123517, 305804, 960783.
+HS trả lời.
+Số 96783 có chữ số 6 ở hàng chục nghìn.
+Có hai số có chữ số hàng đơn vò là 7 đó là
số 46307 và số 123517.
-Dòng thứ nhất nêu các số, dòng thứ hai
nêu giá trò của chữ số 7 trong từng số của
dòng trên.
-HS đọc: Ba mươi tám nghìn bảy trăm năm
mươi ba.
-Thuộc hàng trăm, lớp đơn vò.
-Là 700.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở.
-Số 52314 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 3
trăm, 1 chục, 4 đơn vò.
GV: TẠ QUANG HIẾN - TRƯỜNG PTCS THUẬN
số 8, 2, 3.
-HS làm bài vào vở, sau đó 1 HS đọc bài
làm trước lớp, cả lớp theo dõi và kiểm tra.
-HS cả lớp.
KHOA HỌC
TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào q trình trao đổi chất ở người : tiêu hố, hơ hấp,
tuần hồn, bài tiết.
- Biết đựoc nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết.
II.CHUẨN BỊ
-Hình minh hoạ trang 8 / SGK.
-Phiếu học tập theo nhóm.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
T
G
Hoạt động dạy Hoạt động học
2’
5’
32
’
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
1) Thế nào là quá trình trao đổi chất ?
2) Con người, thực vật, động vật sống được là
nhờ những gì ?
-Nhận xét câu trả lời và cho điểm HS.
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm theo các
bước.
-Chia lớp thành các nhóm nhỏ từ 4 đến 6 HS,
phát phiếu học tập cho từng nhóm.
-Yêu cầu: Các em hãy thảo luận để hoàn
thành phiếu học tập.
-Sau 3 đến 5 phút gọi HS dán phiếu học tập
lên bảng và đọc. Gọi các nhóm khác nhận xét
bổ sung.
-Yêu cầu: Hãy nhìn vào phiếu học tập các em
vừa hoàn thành và trả lời các câu hỏi:
1) Quá trình trao đổi khí do cơ quan nào thực
hiện và nó lấy vào và thải ra những gì ?
2) Quá trình trao đổi thức ăn do cơ quan nào
thực hiện và nó diễn ra như thế nào ?
3) Quá trình bài tiết do cơ quan nào thực hiện
và nó diễn ra như thế nào ?
-Nhận xét câu trả lời của HS.
-Quan sát hình minh hoạ và trả lời.
+Hình 1: vẽ cơ quan tiêu hoá. Nó có chức
năng trao đổi thức ăn.
+Hình 2: vẽ cơ quan hô hấp. Nó có chức
năng thực hiện quá trình trao đổi khí.
+Hình 3: vẽ cơ quan tuần hoàn. Nó có chức
năng vận chuyển các chất dinh dưỡng đi đến
tất cả các cơ quan của cơ thể.
+Hình 4: vẽ cơ quan bài tiết. Nó có chức
năng thải nước tiểu từ cơ thể ra ngoài môi
trường.
các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài
tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên
trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường.
- GV tiến hành hoạt động cả lớp.
-Dán sơ đồ trang 7 phóng to lên bảng và gọi
HS đọc phần “thực hành”.
-Yêu cầu HS suy nghó và viết các từ cho trước
vào chỗ chấm gọi 1 HS lên bảng gắn các tấm
thẻ có ghi chữ vào chỗ chấm trong sơ đồ.
-Gọi HS nhận xét bài của bạn.
-Kết luận về đáp án đúng.
-Nhận xét, tuyên dương các nhóm thực hiện tốt.
- GV hướng dẫn HS làm việc theo cặp với yêu
cầu:
-Quan sát sơ đồ và trả lời câu hỏi: Nêu vai
trò của từng cơ quan trong quá trình trao đổi
chất.
-Gọi 2 đến 3 cặp lên thực hiện hỏi và trả lời
trước lớp. Gọi các HS khác bổ sung nếu bạn
nói sai hoặc thiếu.
-Nhận xét, tuyên dương các nhóm thực hiện tốt.
* Kết luận: Tất cả các cơ quan trong cơ thể
đều tham gia vào quá trình trao đổi chất…
3.Củng cố- dặn dò:
-Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ
quan tham gia vào quá trình trao đổi chất
ngừng hoạt động ?
-Nhận xét câu trả lời của HS.
-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS, nhóm HS
hăng hái tham gia xây dựng bài.
7’
28’
5’
1.Phần mở đầu:
+)Ơn bài cũ
- Nhận biết tên vị trí 7 nốt nhạc trên khng
- Chữa hai bài tập trong bài học trước
- Giới thiệu nội dung trong tiêt học hơm nay.
- Cho lớp hát khởi động 1 bài hát.
2.Các hoạt động:
a.Hoạt động 1 :
- Gv hát bài hát
- Cho hs đọc lời ca bài hát
- Giói thiệu về tên nhạc sĩ sáng tác bài hát.
b.Hoạt động 2 :
- Vỗ tay theo hình tiết tấu
- Gv dán lên bảng.
- Hướng Hs cách vỗ
- Nhận xét
c.Hoạt động 3 : Dạy hát
- Gv dạy hát từng câu.
- Phân cha như sau :
+ Câu hát 1 : Em u hồ bình …Việt Nam
+ Câu hát 2: u tưng gốc đa…đường làng
+ Câu hát 3: Em u xóm làng…khơn lớn
+ Câu hát 4 : u những mái trường…lời ca
+ Câu hát 5 : Em u dòng sơng…xanh thắm
+ Câu hát 6: Dòng nước êm trơi…phù sa
+ Câu hát 7: Em u cánh đồng…hương lúa
+ Câu hát 8: Giữa đám mây vàng…bay xa
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
32’
1. KTBC:
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi .
HS 1 : Thế nào là kể chuyện ?
HS2: Những điều gì thể hiện tính cách của nhân
vật trong truyện ?
- Gọi 2 HS đọc bài tập làm thêm
- Nhận xét cho điểm từng HS
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Kể lại hành động của nhân vật
. b) Nhận xét
Yêu cầu 1 :
- Gọi HS đọc truyện
-GV đọc diễn cảm.
Yêu cầu 2 :
- Chia HS thành các nhóm nhỏ, phát giấy và bút
dạ cho nhóm trưởng.Yêu cầu HS thảo luận
nhóm và hoàn thành phiếu.
- Thế nào là ghi lại vắt tắt ?
- Gọi 2 nhóm dán phiếu và đọc kết quả làm việc
trong nhóm
- Các nhóm HS khác nhận xét bổ sung
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- 2 HS trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc câu chuyện của mình
- HS lắng nghe
-2 HS đọc khá tiếp nối nhau đọc truyện
Yêu cầu 3 :
- Các hành động của cậu bé được kể theo thứ tự
nào ? Lấy dẫn chứng cụ thể để minh hoạ ?
- Em có nhận xét gì về thứ tự kể các hành động
nói trên ?
- Khi kể lại hành động của nhân vật cần chú ý
điều gì ?
-GV nhắc lại ý đúng
c) Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ
- Em hãy lấy VD chứng tỏ khi kể chuyện chỉ kể
lại những hành động tiêu biểu và các hành động
nào xảy ra trước thì kể trước, xảy ra sau thì kể
sau
d) Luyện tập
- Gọi HS đọc bài tập
- Bài tập yêu cầu gì ?
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để làm bài tập
- Yêu cầu 2 HS lên bảng thi gắn tên nhân vật
phù hợp với hành động
- Có thể gợi ý cho HS hỏi lại bạn : Tại sao bạn
lại ghép tên Sẻ vào câu 1 ?
- Nhận xét, tuyên dương HS ghép đúng tên và
trả lời đúng, rõ ràng câu hỏi của các bạn.
- Yêu cầu HS thảo luận và sắp xếp các hành
- 2 HS kể…
- HS nối tiếp nhau trả lời đến khi có kết
luận chính xác.
- Hành động nào xảy ra trước thì kể trước ,
xảy ra sau thì kể sau.
-HS lắng nghe.
*********************************
Thứ năm: Ngày soạn : 02/09/09
Ngày giảng : 04/09/09
THỂ DỤC
BÀI 4 : ĐỘNG TÁC QUAY SAU
TRÒ CHƠI “NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH”
I.MỤC TIÊU:
-Biết cách đi điều vòng phải, vòng trái, đúng hướng
-Học kó thuật động tác quay sau. Yêu cầu nhận biê7t1 đúng hướng xoay người.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi.
II.CHUẨN BỊ:
-Đòa diểm : Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
-Phương tiện: còi,
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
.
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
10’
22’
1.Phần mở đầu: -Tập hợp lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
*Trò chơi : “Diệt các con vật có hại”
2.Phần cơ bản:
a)Đội hình đội ngũ
-Ôn quay phải, quay trái, đi đều.
Cho HS thực hiện dưới sự điều khiển của GV (2
– 3 lần)
-Học động tác quay sau
-GV làm mẫu 2 lần và hướng dẫn HS thực hiện.