giao an lop 4- T3 co tu chon(CKTKN) - Pdf 59

KÕ ho¹ch d¹y häc Líp 4D - N¨m häc: 2009 - 2010
TUẦN 3
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Tập đọc THƯ THĂM BẠN
I. Mục tiêu:
1. Đọc thành tiếng:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nổi đau của
bạn.
2. Đọc hiểu:
- Hiểu tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn. (trả lời
được các câu hỏi trong SGK, nắm được tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức thư.
- Nội dung: thương bạn muốn chia sẻ cùng bạn khi gặp chuyện buồn, khó khăn trong cuộc
sống.
3. Giáo dục HS lòng thương người, biết chia sẻ cùng bạn khi gặp hoạn nạn, đau buồn,...
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 25 SGK
- Bảng phụ
III. Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động thầy Hoạt động trò
5’
30’
2’
28’
10’
10’
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc lòng bài
thơ “Truyện cổ nước mình” và 1 HS trả
lời nội dung bài thơ.
- GV nhận xét cho điểm
B. Bài mới

- Đọc thầm nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
+ Bạn Lương không biết bạn Hồng từ
trước.
+Bạn lương viết thư để chia buồn với bạn
NguyÔn ThÞ Ninh - Trêng TiÓu häc T©n Hång
64
KÕ ho¹ch d¹y häc Líp 4D - N¨m häc: 2009 - 2010
8’
5’
làm gì?
+ Bạn Hồng đã bị mất mát, đau thương
gì?
- Tìm hiểu nghĩa từ khoá:
+ Em hiểu “hi sinh” có nghĩa là gì?
Đặt câu với từ đó.
- Ghi ý chính đoạn 1
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời
câu hỏi:
+ Những câu văn nào trong 2 đoạn vừa
đọc cho thấy ban Lương rất thông cảm
với bạn Hồng?
+ Những câu văn nào cho thấy bạn
Lương biết cách an ủi bạn Hồng?
+ Nội dung đoạn 2 nói gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và trả
lờicâu hỏi:
+ Ở nơi bạn Lương ở mọi người đã làm
gì để động viên, giúp đỡ đồng bào vùng
lũ lụt?
+ Riêng Lương đã làm gì để giúp đỡ

+ Hôm nay đọc báo ......ra đi mãi mãi.
+ Nhưng chắc .... nước lũ. Mình tin
rằng ...... nỗi đau này. Bên cạnh Hồng
......như mình.
* Ý 2: Lời động viên an ủi của Lương đối
với Hồng.
+ Quyên góp ủng hộ đồng bao bị lũ lụt
khắc phục thiên tai. Trường Lương góp đồ
dùng học tập giúp các bạn nơi lũ lụt.
+ Gửi toàn bộ số tiền bỏ ống mấy năm nay.
+ Dành dụm, tiết kiệm.
*Ý 3: Tấm lòng của mọi người đối với
đồng bào bị lũ lụt.
- Mỗi HS đọc 1 đoạn
- 2 HS đọc lại toàn bài
- Tìm cách đọc diễn cảm và luyện đọc
“Mình hiểu .... như mình”
- HS thi đọc diễn cảm giữ các nhóm.
- HS nối tiếp nhau trả lời đến khi có lời giải
đúng.
Nội dung: Bức thư cho thấy tình cảm của
bạn Lương đối với bạn Hồng khi bị đau
thương mất mát.
+ Bạn Lương là người bạn tốt, giàu tình
cảm. Đọc báo thấy hoàn cảnh đáng thương
của Hồng đã chủ động vết thư thăm hỏi,
gửi giúp bạn số tiền mà mình có.
NguyÔn ThÞ Ninh - Trêng TiÓu häc T©n Hång
65
KÕ ho¹ch d¹y häc Líp 4D - N¨m häc: 2009 - 2010

A. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu làm các bài
tập: Bài tập 4a, b,c.
- Kiểm tra bài vở 1 số HS
B. Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu
2. Giảng bài:
a. Hướng dẫn đọc và viết số đến lớp triệu
- GV treo bảng các hàng, lớp
- GV vừa theo bảng vừa giới thiệu số
342 175 413
- Yêu cầu HS đọc số trên
- GV hướng dẫn lại cách đọc
- Viết một vài số khác cho HS đọc
b.Thực hành:
Bài 1:
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập
- Yêu cầu viết các số mà bài tập yêu cầu
- Yêu cầu HS kiểm tra các số mà bài tập yêu
cầu
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng đọc số
- Chỉ các số lên bảng và gọi HS đọc số
Bài 2:
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài
làm của bạn
- HS lắng nghe
- Một số HS đọc trước lớp, cả lớp
nhận xét đúng/ sai

- Đọc số theo yêu cầu của GV
- 3 HS lên bảng viết số, HS cả lớp
viết vào vở
- HS lắng nghe

Tin – Tin (GV chuyên trách dạy)

MÜ thuËt (GV chuyên trách dạy)


Khoa học VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
- Kể được tên các thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo
- Nêu được vai trò của thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo:
+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể.
+ Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K
- Có ý thức bảo vệ chăm sóc cây trồng, vật nuôi đồng thời bảo vệ môi trường Xanh-Sạch-
Đẹp.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình minh hoạ trang 12, 13 SGK
- HS chuẩn bị bút màu
III. Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động thầy Hoạt động trò
3’ A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng trả lời:
+ Người ta cần có mấy cách để phân
loại thức ăn? Đó là những cách nào?
- Nhận xét cho điểm HS
- Yêu cầu HS hãy kể tên các thức ăn

+ Khi ăn cơm với thịt, cá, thịt gà, em
cảm thấy thế nào?
+ Khi ăn rau xào em cảm thấy thế nào?
- Yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết
trong SGK trang 13
- GV kết luận:
+ Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới
cơ thể: tạo ra những tế bào mới làm cơ
thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị
huỷ hoại trong hoạt động sống của con
người.
+ Chất béo rất giàu năng lượng và giúp
cơ thể hấp thụ các vitamin: A, E, D, K
*Hoạt động 3: Trò chơi “Đi tìm nguồn
gốc của các loại thức ăn”
- GV hỏi :
+ Thịt gà có nguồn gốc từ đâu?
+ Đậu đũa có nguồn gốc từ đâu?
- GV tiến hành trò chơi cho cả lớp theo
định hướng sau:
- Chia nhóm HS như các tiết trước và
phát đồ dùng cho HS
- Hướng dẫn cách chơi
- Thời gian cho mỗi nhóm là 7 phút
- Các nhóm chơi, GV giúp đỡ các nhóm
gặp khó khăn.
- Yêu cầu các nhóm cầm bài của mình
trước lớp
- Cho HS nhận xét và bình chọn nhóm
có câu trả lời đúng nhất và trình bày

C. Cng c dn dũ:
- Cho HS tr li: cú ngun thc n
di do v m bo an ton v sinh
thc phm chỳng ta cn lm gỡ?
- Gi vi HS c li mc Bn cn
bit
- Dn HS v nh hc thuc mc bn
cn bit v tỡm hiu xem nhng loi
thc n no cú nhiu vitamin, cht
khoỏng v cht x
+ Thc n cú cha nhiu cht m, cht
bộo cú ngun gc t thc vt v ng vt.
- HS cú th tr li: Tng cng chn
nuụi, trng trt cỏc loi vt nuụi cõy
trng ca gia ỡnh ng thi cú ý thc
bo v mụi trng sng Xanh - Sch -
p.
- HS c li mc Bn cn bit
- HS lng nghe.

Tiếng anh (GV chuyờn trỏch dy)


Chào cờ
***********************************************************
Th ba ngy 15 thỏng 9 nm 2009
Toỏn LUYN TP
I. Mc tiờu:
Giỳp HS:
- c, vit cỏc s n lp triu

- GV hướng dẫn và yêu cầu HS dùng
bút chì viết vào bảng ở SGK.
- Cho 2 HS cạnh nhau kiểm tra nhau.
- Gọi 1 HS lên bảng điền vào bảng.
- Cho HS nhận xét, GV nhận xét ghi
điểm.
Bài 2: Đọc các số:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp các số.
- Cho cả lớp đọc.
Bài 3:Viết các số:
- Cho HS củng cố về viết số và cấu tạo
số.
- GV lần lượt đọc các số trong bài tập
3, yêu cầu HS viết các số theo lời đọc
- Nhận xét
Bài 4: Củng cố về nhận biết giá trị của
từng chữ số theo hàng và lớp
- Viết lên bảng các số trong BT4
- Hỏi: trong số 715638, chữ số 5 thuộc
hàng nào, lớp nào? Giá trị của chữ số
năm là bao nhiêu?
- Tương tự câu a, cho HS trả lời câu b.
- GV chốt lời giải đúng.
C. Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về
nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm và chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra nhau

1’
15’
5’
5’
5’
2’
17’
6’
6’
- Gọi 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi:
Tác dụng và cách dùng dấu 2 chấm
- Giới thiệu đoạn văn viết sẵn ở bảng
phụ
- Yêu cầu HS đọc và nêu ý nghĩa của
từng dấu 2 chấm.
- Nhận xét và cho điểm HS.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi đề bài.
2. Tìm hiểu ví dụ:
- Yêu cầu HS đọc câu văn trên bảng.
+ Em có nhận xét gì về các từ trong
câu văn trên?
*Bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài
- Phát giấy và bút dạ cho các nhóm
-Yêu cầu HS thảo luận và hoàn thành
phiếu.
- Gọi 2 nhóm dán phiếu lên bảng
- Yêu cầu nhóm khác nhận xét bổ

tiếng
- 1 HS đọc yêu cầu SGK
- Nhận đồ dùng và hoàn thành phiếu
- Dán phiếu và nhận xét
+ 1 hay nhiều tiếng
+ Cấu tạo nên từ, còn từ dùng để đặt câu
+ Từ đơn là từ gồm có 1 tiếng. Từ phức
gồm 2 hay nhiều tiếng.
- HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc thành tiếng
- Dùng bút chì gạch vào SGK
- HS trả lời:
+ rất, vừa, lại.
+ công bằng, thông minh, độ lượng, đa
tình, đa mang
- 1 HS đọc yêu cầu trongSGK
- HS trong nhóm nối tiếp nhau tìm từ
NguyÔn ThÞ Ninh - Trêng TiÓu häc T©n Hång
71
KÕ ho¹ch d¹y häc Líp 4D - N¨m häc: 2009 - 2010
5’
2’
phiếu.
- Các nhóm dán phiếu lên bảng
- Nhận xét tuyên dương những nhóm
tích cực
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu HS đặt câu
- Chỉnh sữa từng câu của HS

- Gọi 2 HS kể lại truyện thơ: Nàng tiên
Ốc
- Nhận xét cho điểm từng HS
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài:
- Gọi HS giới thiệu những câu chuyện đã
chuẩn bị
2. Hướng dẫn kể chuyện:
a) Tìm hiểu bài:
- Dùng phấn màu gạch chân dưới các từ:
được nghe, được đọc , lòng nhân hậu
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
- Hỏi: + Lòng nhân hậu được biểu hiện
ntn? Lấy ví dụ 1 truyện về lòng nhân hậu
mà em biết.
- 2 HS kể chuyện
- 3 đến 5 HS giới thiệu
- 2 HS đọc thành tiếng đề bài
- 4 HS nối tiếp nhau đọc
- Trả lời nối tiếp:
+ Thương yêu quý trọng, quan tâm đến
mọi người: Nàng công chúa nhân hậu,
NguyÔn ThÞ Ninh - Trêng TiÓu häc T©n Hång
72
KÕ ho¹ch d¹y häc Líp 4D - N¨m häc: 2009 - 2010
10’
16’
2’
+ Em đọc câu chuyện của mình ở đâu?
- Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3 và mẫu. GV

khăn: Bạn Lương, Dế Mèn,...;+Yêu thiên
nhiên, chăm chút từng mầm nhỏ của sự
sống: Hai cây non, Chiếc rễ đa tròn, ...;+
Tính tình hiền hậu, không nghịch ác,
không xúc phạm hoặc làm đau lòng
người khác.
- 4 HS quay mặt lại với nhau kể cho nhau
nghe.
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới cùng kể
chuyện, nhận xét bổ sung cho nhau nghe
- HS hỏi nhau về câu chuyện.
- HS thi kể, HS khác lắng nghe để hỏi lại
bạn
- HS nhận xét bạn kể và bình chọn bạn kể
hay, hấp dẫn...
- HS lắng nghe.


Tập làm văn KỂ LẠI LỜI NÓI, Ý NGHĨ CỦA NHÂN VẬT
I. Mục tiêu:
- Biết được hai cách kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật và tác dụng của nó: nói lên tính cách
nhân vật và ý nghĩa câu chuyện (nội dung ghi nhớ)
- Bước đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo 2 cách trực
tiếp và gián tiếp (BT mục III).
- Giáo dục HS có ý thức trong giờ học để từ đó nắm được bài và biết hướng tới cái thiện.
II. Đồ dung dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn phần nhận xét
NguyÔn ThÞ Ninh - Trêng TiÓu häc T©n Hång
73
KÕ ho¹ch d¹y häc Líp 4D - N¨m häc: 2009 - 2010

- GV đưa bảng phụ để HS đối chiếu
- Gọi HS đọc lại
- Nhận xét, tuyên dương những HS tìm
đúng các câu văn
Bài 2:
- Cho HS trả lời câu hỏi:
+ Lời nói và ý nghĩa cậu bé nói lên
điều gì về cậu?

+ Nhờ đâu mà em đánh giá được tính
nết của cậu bé
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và ví dụ trên
bảng.
- Yêu cầu HS đọc thầm, thảo luận cặp
đôi câu hỏi:
+ Lời nói ý nghĩa của ông lão ăn xin
trong 2 cách kể có gì khác nhau?
+ Ta cần kể lại lời nói và ý nghĩa của
nhân vật để làm gì?
+ Có những cách nào để kể lại lời nói và
ý nghĩ của nhân vật?
II. Ghi nhớ:
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi

- Hình dáng, tính tình, cử chỉ, lời nói, hành
động của nhân vật.
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK
- 2 đến 3 HS trả lời:
+ Những câu ghi lại lời nói của cậu bé:

III. Luyn tp:
Bi 1:
- Gi HS c ni dung
- Yờu cu HS t lm
- Gi HS cha bi: HS di lp nhn
xột b sung
KL: Khi dựng li dn trc tip cỏc em
cú th t sau du 2 chm phi hp vi
gch ngang u dũng hoc du ngoc
kộp. Cũn khi dựng li dn giỏn tip
ng sau cỏc t ni: rng, l v du hai
chm.
Bi 2:
- Gi HS c ni dung
- Phỏt giy v bỳt d cho tng nhúm
- Yờu cu HS tho lun trong nhúm v
hon thnh phiu
- GV hi: Khi chuyn li dn giỏn tip
thnh li dn trc tip cn chỳ ý nhng
gỡ?
- Yờu cu HS t lm sau ú cho nhúm
no xong trc dỏn phiu lờn trc.
- Cht li gii ỳng
- Nhn xột tuyờn dng nhng nhúm
HS lm nhanh, ỳng
Bi 3:
- Tin hnh tng t bi 2
+ Khi chuyn li dn trc tip thnh
li dn giỏn tip cn chỳ ý nhng gỡ?
- Cho HS t lm bi

75
Kế hoạch dạy học Lớp 4D - Năm học: 2009 - 2010
- Giúp HS củng cố về cách đọc, viết các số có nhiều chữ số.
- Hoàn thành các bài tập có liên quan đến đọc, viết các số có nhiều chữ số.
II.Các hoạt động dạy- học.
1.Giới thiệu bài.
2. Hớng dẫn học sinh luyện tập.
* Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Đọc, viết các số sau:
Viết Đọc
345289
Bảy trăm chín mơi nghìn không trăm tám mơi t
450002000
Bảy trăm triệu một trăm nghìn
Bài 2: a.Viết mỗi số sau thành tổng: 475308; 507493; 754021; 650120.
b.Tính các tổng sau:
300000 + 80000 + 7000 + 400 + 20 + 3 =
9000000 + 2000 + 1 =
60000 + 20 + 7
50000000 + 70 =
7000000 + 400 =
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.452701;452703; 452705;.................;.................;.................
b.599982; 599984; 599986;...............;..................;.................
c.365845; 365840; 365835;.................;.................;..................
d.758732; 758632;758532;.................;...................;...............
Bài 4:Viết các số tròn nghìn có 6 chữ số và bé hơn 110000.
Bài 5: Viết năm số, mỗi số đều có đủ các chữ số: 0; 2; 5; 6; 8; 9; 7
Bài 6: Viết cách đọc số và nêu giá trị của chữ số 5, chữ số 8 trong mỗi số sau:
75 068 100; 508 200 006; 4340 581; 5 003 200 008.

- Gọi 1 HS lên bảng nêu ghi nhớ và trả
lời:
+ Để trung thực trong học tập, em cần
làm gì?
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi đề bài lên bảng
2. Giảng bài:
*Hoạt động 1: Tìm hiếu câu chuyện
Làm việc cả lớp
- Gọi 1 học sinh đọc câu chuyện kể
“Một HS nghèo vược khó”
- Yêu cầu HS thảo luận cập đôi trả lời
câu hỏi:
+ Thảo gặp phải những khó khăn gì?
+ Thảo đã khắc phục ntn?
+ Kết quả học tập của bạn thế nào?
- Cho HS trả lời câu hỏi:
+ Vậy trong cuộc sống chúng ta đều có
những khó khăn riêng, khi gặp khó khăn
trong học tập chúng ta nên làm gì?
+ Khắc phục khó khăn có tác dụng gì?
- GV kết luận
- Cho HS nhắc lại.
*Hoạt động 2: Em sẽ làm gì?
- Làm việc theo nhóm
+ Yêu cầu các nhóm thảo luận và làm bài
tập vào phiếu.
- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp.
- Yêu cầu 2 HS lên bảng điều khiển các


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status