Cac phep bien hinh - Pdf 59

Trêng THPT BC Bè Tr¹ch Hình học 11 - Chuơng 1
Chương I : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
1. Một phép vị tự đồng thời là 1 phép đối xứng tâm khi tỉ số vị tự bằng
A. 1 B. -1 C. 2 D. -2
2. Trong mặt phẳng oxy cho M(3;2). Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng trục ox.
A. A(-3;2) B. B(2;-3) C. C(3;-2) D. D(-2;3)
3. Trong mặt phẳng oxy cho M(-3;4), I(2;2). Hãy cho biết trong 4 điểm sau điểm nào là tạo ảnh của M qua phép đối xứng
tâm I.
A. A(7;0) B. B(1;8) C. C(-1;-8) D. D(-7;0)
4. Hình vuông có mấy phép đối xứng trục.
A. 0 B. 1 C. 2 D. 4
5. Trong mặt phẳng oxy cho đường tròn (C) có phương trình
(x-1)
2
+ (y+2)
2
=4 , cho vectơ
v
(1;1) . Hỏi trong số những đường tròn sau, đường tròn nào là ảnh của (C) qua phép tịnh
tiến theo vectơ
v
(1;1).
A. (x+2)
2
+ (y-1)
2
= 4. B. (x-2)
2
+ (y+1)
2
= 4.

+y
2
-4y-1=0 D. x
2
+y
2
+4y-1=0
9. Trong mặt phẳng oxy cho M(2;3), I(1;-1). Hãy cho biết trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép vị tự tâm I tỉ
số k=2.
A. A(1,5 ;1) B. B(1;9) C. C(3;7) D. D(5;5)
10. Trong mặt phẳng oxy cho đường tròn (C) có phương trình
(x+1)
2
+ (y-1)
2
=1 . Hỏi trong số những đường tròn sau, đường tròn nào là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O (gốc toạ
độ), tỉ số k= - 2 .
A. (x-2)
2
+ (y+2)
2
= 1. B. (x + 1,5)
2
+ (y - 1,5)
2
= 1.
C. (x+2)
2
+ (y-2)
2

+
C. Phép quay
Q
O
A )60,(

D. Phép quay
Q
O
A )60,(
+
13.Cho hai đường thẳng song song a và b.Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến a thành b?
A)Không có phép tịnh tiến nào. B)Có duy nhất một phép tịnh tiến.
C)Chỉ có hai phép tịnh tiến. D)Có vô số phép tịnh tiến.
14.Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho
v
= (2;1) và M(-1;-3).Tọa độ của M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến
theo
v
là:
A) (-1;2) B) (1;-2) C) (2;-1) D) (-2;1)
15.Trong các hình sau,hình nào có một tâm đối xứng?
GV: §ç Anh Ngoc
Trêng THPT BC Bè Tr¹ch Hình học 11 - Chuơng 1
A) Đường tròn. B) Đường Elip. C) Hai đường thẳng song song. D) Đường thẳng.
16.Hình vuông có mấy trục đối xứng?
A) 1. B) 2. C) Vô số. D) 4.
17.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A)Tam giác đều có tâm đối xứng. B)Tứ giác có tâm đối xứng.
C)Hình thang cân có tâm đối xứng. D)Hình bình hành có tâm đối xứng.

A)
4)2()4(
22
=−+−
yx
. B)
4)1()2(
22
=−+−
yx
.
C)
4)2()4(
22
=+++
yx
. D)
4)1()2(
22
=+++
yx
.
22.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A)Hợp thành của hai phép tịnh tiến là một phép tịnh tiến.
B) Hợp thành của hai phép đối xứng trục là một phép đối xứng trục.
C) Hợp thành của một phép đối xứng tâm và một phép đối xứng trục là một phép đối xứng trục.
D) Hợp thành của một phép quay và một phép tịnh tiến là một phép tịnh tiến.
23.Cho đường tròn (O,R).Có bao nhiêu phép vị tự tâm O biến (O,R) thành chính nó?
A) Không có phép nào. B) Có một phép duy nhất
C) Chỉ có hai phép. D)Có vô số phép.

C. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180
o
.
D. Phép quay tâm O góc quay 90
o
và phép quay tâm O góc quay -90
o
là hai phép quay giống nhau.
GV: §ç Anh Ngoc
Trêng THPT BC Bè Tr¹ch Hình học 11 - Chuơng 1
29: Phép vị tự tâm O tỉ số k (k

o) biến mỗi điểm M thành M

sao cho:
A.
OM
=
k
1
'OM
B.
OM
= k
'OM
C.
OM
= -k
'OM
D.

hình bình hành:
A.EFOD B. CDOB C.BCOA D. FEOA
36: Chọn khẳng định sai:
A.Phép dời hình là phép đồng dạng với tỉ số k.
B.Phép vị tự với tỉ số k là phép đồng dạng với tỉ số đồng dạng k.
C.Phép hợp thành của một phép vị tự và một phép đối xứng trục là một phép đồng dạng.
D.Phép hợp thành của một phép vị tự và một phép dời hình là một phép đồng dạng.
37: Trong các hình sau, hình nào có 3 trục đối xứng :
A. Hình bình hành. B. Tam giác đều.
C. Hình vuông. D. Tam giác cân.
38: Phép đối xứng trục Đ
a
biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ vuông góc với d nếu
A. a ⊥ d B. a // d
C. a tạo với d một góc 45
0
D. a ≡ d
39: Trong các mềnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng :
A. Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép vị tự là phép dời hình.
B. Phép đồng dạng, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình.
C. Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình.
D. Phép quay, phép đồng dạng, phép vị tự là phép dời hình.
40: Phép quay nào sau đây biến tam giác đều ABC thành chính nó :
A. Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là 2π
B. Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là
3
2
π
C. Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là
3

u
D. 2
v
43: Cho 2 đường thẳng a

⊥ b tại O và 1 điểm M. Gọi M
1
= Đ
a
(M); M
2
= Đ
b
(M). Khi đó: Phép biến hình nào biến điểm
M
1
thành M
2
:
A. Q
(O; 2
π
)
B. Đ
O
C. V(
O; 1)
D.
OM
T

2
+ (y – 1)
2
= 8 B. (x – 2)
2
+ (y – 2)
2
= 8
C. (x – 2)
2
+ (y – 2)
2
= 16 D. (x + 2)
2
+ (y + 2)
2
= 16
GV: §ç Anh Ngoc


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status