ĐỀ ÔN TẬP THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II
Năm học 2007-2008
Câu 1: Điều kiện để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng là
A. ba lực đồng quy.
B. ba lực đồng phẳng.
C. ba lực đồng phẳng và đồng quy.
D. hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba.
Câu 2: Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục khi lực có giá
A. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
B. song song với trục quay.
C. cắt trục quay.
D nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 3: Đơn vị của động lượng là
A. kg.m.s
2
. B. kg.m.s. C. kg.m/s. D. kg/m.s.
Câu 4: Chọn câu sai.
A. Thế năng của một vật tại một vị trí trong trọng trường phụ thuộc cả vào vận tốc của nó
tại vị trí đó.
B. Công dương do trọng lực thực hiện bằng độ giảm thế năng của vật trong trọng trường.
C. Thế năng được xác định sai kém một hằng số cộng, nhưng hằng số này không làm thay
đổi độ giảm thế năng khi trọng lực thực hỉện công.
D. Thế năng của một vật trong trọng trường thực chất cũng là thế năng của hệ kín gồm vật
và Trái Đất.
Câu 5: Một quả bóng được ném với một vận tốc đầu xác định. Đại lượng không đổi trong khi quả
bóng chuyển động là
A. thế năng. B. động lượng.C. động năng. D. gia tốc.
Câu 6: Công suất được xác định bằng
A. giá trị công có khả năng thực hiện.
B. công thực hiện trong đơn vị thời gian.
C. tích của công và thời gian thực hiện công.
3
B.
d
W
2
C.
d
2W
3
D.
d
3W
4
Câu 15: Một ô tô có khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 80 km/h. Động năng của ô tô
bằng
A. 2,52.10
4
J. B. 2,47.10
5
J. C. 2,42.10
6
J. D. 3,20.10
6
J.
Câu 16: Một vật có khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Khi đó,
vật ở độ cao
A. 0,102 m. B. 1,0 m. C. 9,8 m. D. 32 m.
Câu 17: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m ném lên một vật với vận tốc đầu 2m/s.
C. lực tác dụng vào nó có giá đi qua trục quay.
D. vật chịu tác dụng của hai lực song song, ngược chiều, cùng độ lớn.
Câu 24: Thanh AB có trục quay O cố định trọng lượng P = 60 N,
dài AB = 60 cm, với G là trọng tâm của thanh, AG = 40 cm,
α = 30
0
(như hình vẽ bên). Lực căng của dây treo BC là
A. 10 N. B. 20 N.
C. 30 N. D. 40 N.
Câu 25: Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của
A. trọng lực tác dụng lên vật.
B. lực ma sát tác dụng lên vật.
C. lực phát động tác dụng lên vật.
D. ngoại lực tác dụng lên vật.
Câu 26: Một vật có khối lượng 100 g trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 5m,
nghiêng góc 30
0
so với mặt phẳng nằm ngang, bỏ qua ma sát, lấy g = 10 m/s
2
. Vận tóc của vật ở
chân mặt phẳng nghiêng là
A. 70,7 m/s. B. 10 m/s. C. 9,3 m/s. D. 7,07 m/s.
α
α
O
A
B
C
G
Câu 27: Một thanh thép đồng chất có trọng lượng P có đầu A là
A. Độ lớn của hợp lực bằng tổng giá trị tuyệt đối độ lớn của hai lực thành phần.
B. Hợp lực hướng cùng chiều với chiều của hai lực thành phần.
C. Hợp lực có giá chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần thành
những đoạn tỉ lệ thuận với hai lực ấy.
D. Nếu 1 là khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần và l
1
, l
2
là những đoạn chia
trong thì giữa các lực thành phần F
l
, F
2
và hợp lực F tồn tại hệ thức :
1 2
2 1
F F F
l l l
= =
Câu 31: Một cái thang nhỏ có chiều dài 1,5 m và trọng lượng 25 N được
dựng dựa vào bức tường hoàn toàn nhẵn. Khi thang cân bằng, độ lớn của
lực F của tường tác dụng lên thang bằng
A. 0N. B. 7,3N.
C. 3,6 N. D. 14,6N.
Câu 32: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N. Người ấy
tác dụng một lực
F
ur
có hướng vuông góc với tấm gỗ vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp
với mặt đất một góc α = 30
B
C
60
0
O
O
1
C. ở giữa O và O
1
, cách O
1
một đoạn
R
6
.
D. ở bên phải O
1
, cách O
1
một đoạn
R
6
.
Câu 35: Hai vật có khối lượng m
1
và m
2
chuyển động ngược chiều nhau với vận tốc v
1
= 6 m/s và
, chếch lên và v
2
= 500 m/s.
D. hợp với phương thẳng đứng 37
0
, chếch xuống và v
2
= 500 m/s.
Câu 37: Một vật có khối lượng m = 3 kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 30
0
so với
phương ngang bởi một lực không đổi F = 50 N dọc theo đường dốc chính. Bỏ qua ma sát của
chuyển động thì công của trọng lực khi thực hiện độ dời s = 1,5 m là
A. – 22,5 J. B. 22,5 J. C. 75 J. D. – 75 J.
Câu 38: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m. Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc α
= 45
0
rồi thả tự do. Vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí ứng với góc 30
0
là
A. 2,4 m/s. B. 3,52 m/s. C. 1,76 m/s. D. 1.2 m/s.
Câu 39: Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi
A. vật chịu tác dụng của 3 lực có giá đồng phẳng, đồng qui.
B. lực tác dụng vào vật rắn có giá đi qua trọng tâm vật.
C. lực tác dụng vào vật rắn có giá đi qua trục quay.
D. vật chịu tác dụng của 2 lực song song, ngược chiều, cùng độ lớn.
Câu 40: Từ độ cao h, ném một vật khối lượng m với vận tốc ban đầu v
o
hợp với phương ngang góc
α. Vận tốc của vật khi chạm đất