Bài soạn lớp 2
TUẦN 29 Ngày soạn: 1/4/2009
SÁNG Ngày giảng:6/4/2009
Toán: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
I . Mục tiêu (SGV)
- H tích cực học tập, tiếp thu và học tập nhanh
II. Đồ dùng dạy học
-Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vò.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 . Kiểm tra bài cũ
Điền >, < , = ?
101….102 104 …105 105…106
102….102 109….108 109….110
- Nhận xét chung.
2 . Bài mới
* Đọc và viết số từ 111 đến 200
+ Làm việc chung cả lớp
- GV gắn hình biểu diễn 111
- GV yêu cầu HS thảo luận và tìm cách đọc và
viết các số còn lại trong bảng :
Trăm Chục Đ vò Viết Đọc
1 1 1 111 Một trăm mười một
1 1 2 112 Một trăm mười hai
1 1 5 115 Một trăm mười lăm
1 1 8 118 Một trăm mười tám
1 2 0 120 Một trăm hai mươi
- GV yêu cầu đọc các số vừa lập được.
* .Luyện tập , thực hành
Bài 1 :Viết theo mẫu .
- GV yêu cầu HS tự làm bài .
- Hệ thống kiến thức
GV soạn: Nguyễn Thò Thu Hiền
184
Bài soạn lớp 2
Tập đọc : NHỮNG QUẢ ĐÀO
I . Mục tiêu ( SGV )
-Ca ngợi tấm lòng nhân hậu.
II. Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
-Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 . Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài cây dừa
+Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,thân, quả)
được so sánh với gì?û
+Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế nào?
+ Em thích những câu thơ nào ? Vì sao ?
- GV nhận xét – ghi điểm .
Tiết 1
2 . Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa .
A.Luyện đọc :
- GV đọc mẫu
-HDH luyện đọc, kết hợp giải nghóa từ
* Đọc từng câu .
-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó .
- GV : tiếc rẽ, thơ dại, ngạc nhiên, nhân hậu…
* Đọc từng đoạn
+ Đoạn 2: giảng từ
- cái vò
Bài soạn lớp 2
Tiết 2
B. Tìm hiểu bài :
-Gọi HS đọc bài .
+ Người ông dành những quả đào cho ai ?
+ Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả
đào ?
+ Ôâng nhận xét gì về Xuân ? Vì sao ông nhận
xét như vậy ?
+ Ôâng nói gì về Vân ? Vì sao ông nhận xét
như vậy ?
+Ôâng nói gì về Việt? Vì sao ông nói như vậy ?
+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao
ND : Nhờ những quả đào người ông biết được
tính nết của từng cháu mình . Ông hài lòng về
các cháu đặc biệt khen ngợi đứa cháu lòng
nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào
C. Luyện đọc lại :
- GV gọi HS đọc bài theo vai .
- GV nhận xét tuyên dương .
3 . Củng cố, dặn dò
- H nhắc lại nội dung bài
- Liên hệ giáo dục
-Về nhà đọc bài chuẩn bò cho tiết kc .
- 1 HS đọc bài . đọc bài, lớp đọc thầm .
+Người ông dành những quả đào cho
vợ và ba đứa cháu nhỏ .
- Xuân đem hạt trồng vào một cái
- H nêu yêu cầu, kẻ tia số vào vở và các số cho trước, điền số thích hợp vào chỗ trống.
-2H lên bảng chữa bài, Gv chốt kết quả đúng.
Bài 2: >, <, = ?
115…..119 137…..130 156……156 149…..152
165…..156 189……194 152……150 192……200
- H nêu yêu cầu, làm bài vào vở
- 2H lên bảng chữa bài. Gv nhận xét, thống nhất kết quả.
Bài 3: Nối theo mẫu.
420 Bảy trăm chín mươi mốt
690 Tám trăm mười lăm
388 Bốn trăm hai mươi
502 Ba trăm tám mươi
791 Sáu trăm chín mươi
815 Năm trăm linh hai
- H nối theo mẫu vào phiếu theo nhóm 4
- Đại diện 1 nhóm chữa bài
- H nối tiếp đọc các số.
Bài 4:
Trong hình bên:
a. Có……hình tam giác.
b. Có hình tứ giác
III. Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét kết quả luyện tập.
- Về nhà học và đọc tốt các số có 3 chữ số
Ngày soạn: 2/4/2009
SÁNG Ngày giảng:8/4/2009
Toán : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I. Mục tiêu (SGV)
- Vân dung kiến thức làm tốt các bài tập thực hành.
II. Đồ dùng dạy học :
bằng nhau ta so sánh đến hàng chục nếu có số
hàng chục lớn hơn sẽ lớn hơn , nếu hàng chục
bằng nhau ta sẽ so sánh hàng đơn vò .
* Luyện tập
Bài 1 :> ; < ; = ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm bảng con.
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2 : Để tìm được số lớn ta phải làm gì ?
a . 395 , 695 , 375
b . 873 , 973 , 979
c . 751 , 341, 741
-GV nhận xét sửa sai .
Bài 3 : Số ? (Trò chơi)
-GV nhận xét sửa sai .
3 . Củng cố,dặn dò
- Hệ thống kiến thức
- Nhận xét tiết học.
- H nối tiếp đọc các số
- HS theo dõi.
-Có 234 hình vuông.
-Có 235 hình vuông.
-234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông
, 235 … nhiều hơn 234 hình vuông..
-Chữ số hàng trăm cùng là 2.
-Chữ số hàng chục cùng là 3.
-Chữ số hàng đơn vò 4 < 5.
-Hàng trăm cùng là 1 . Hàng chục 9 > 3
nên 194 > 139 hay 139 < 194.
-Hàng trăm 2 > 1 nên 215 > 199 hay
- GV đọc mẫu
- HDH luyện đọc, kết hợp giải nghóa từ.
* Đọc nối tiếp từng câu
- Yêu cầu HS tìm từ khó :
-GV chốt lại ghi bảng: cổ kính, chót vót,lững
thững,
-Gọi HS đọc từ khó .
*Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
+ Đoạn 1: từ đầu….đang cười đang nói.
- Luyện đọc:Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên
những điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang
cười,/ đang nói .//
- Giảng: thời thơ ấu, cổ kính, chót vót, li kì,
tưởng chừng.
+ Đoạn 2: còn lại
- Luyện đọc:Xa xa,/ giữa cánh đồng,/ đàn trâu ra
về,/ lững thững từng bước nặng nề .//
- Giảng: lững thững
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu H luyện đọc theo nhóm 2
- GV theo dõi, giúp H yếu đọc
* Thi đọc giữa các nhóm .
- 2N thi đọc
- GV nhận xét HS có giọng đọc hay nhất .
* Đọc đồng thanh .
B. Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Gọi HS đọc bài .
+ Những từ ngữ, câu văn nào cho biết cây đa đã
sống rất lâu đời ?
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi .
ND:Vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình
yêu của tác giả với cây đa, với quê hương .
C. Luyện đọc lại .
-Gọi HS đọc bài .
- GV nhận xét, tuyên dương .
3. Củng cố ,dặn dò :
+ Qua bài văn các em thấy tình cảm của tác
giả đối với quê hương, đối với cây đa như thế
nào ?
- Giáo dục tư tưởng :
- Về nhà học bài, xem trước bài sau .
- Nhận xét tiết học.
-Thân là một toà cổ kính chín, mười
đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể .
-Cành cây: lớn hơn cột đình .
-Ngọn : chót vót giữa trời xanh .
-Rễ cây : nổi lên mặt đất thành
những hình thù quái lạ …giận dữ.
-Thân cây thật đồ sộ ..
-Cành cây rất lớn …
- Ngọn cây cao vút .…
-Rễ cây ngoằn ngoèo..
-Ngồi hóng mát tác giả thấy lúa
vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững
ra về bóng sừng trâu in dưới ruộng
đồng yên lặng .
- Vài HS nhắc lại .
-HS thi đọc.
phận của cây .
-Các từ tả bộ phận của cây là những từ chỉ hình
dáng, màu sắc, tính chất, đặc điểm của từng bộ
phận .
* Hoạt động nhóm :
Nhóm 1, 3 : Tìm những từ có thể dùng để tả
các bộ phận của cây như rễ, cành, hoa .
Nhóm 2, 4 : Tìm những từ có thể dùng để tả
các bộ phận của cây như gốc, thân, quả, ngọn .
-Yêu cầu các nhóm báo cáo .
-GV nhận xét sửa sai .
Bài 3 : Đặt các câu hỏi có cụm từ “Để làm gì?”
để hỏi về từng việc làm trong vẽ dưới đây . Tự
trả lời các câu hỏi ấy .
-Quan sát từng tranh nói về việc làm của 2 bạn
nhỏ trong từng tranh .
-Đặt câu hỏi để hỏi về mục đích việc làm của
2 bạn nhỏ . Sau đó tự trả lời các câu hỏi đó .
-Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo cặp .
- GV cho HS thực hành hỏi đáp trước lớp .
3. Củng cố ,dặn dò:
+ Các em vừa học bài gì ?
+ Hãy kể tên các bộ phận của cây ăn quả ?
-Về nhà học bài, làm bài tập và đặt câu với
cụm từ “Để làm gì ?”.Nhận xét tiết học.
-Kể tên các bộ phận của một cây ăn
quả.
- HS quan sát tranh .
-Gốc cây, ngọn cây, thân cây, cành
GV soạn: Nguyễn Thò Thu Hiền
191
Bài soạn lớp 2
Tự nhiên - xã hội: MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
I. Mục tiêu (SGV)
- Thích quan sát sưu tầm, có ý thức giữ sạch nguồn nước.
II. Đồ dùng dạy học :
-Hình vẽ SGK.Sưu tầm tranh , ảnh các con vật sống dưới nước.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 . Kiểm tra bài cũ
+ Em hãy kể tên các con vật nuôi và nêu ích lợi
của chúng ?
+ Em hãy kể tên các con vật hoang dã và nêu
ích lợi của chúng ?
+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ các loài vật ?
-GV nhận xét , đánh giá .
2 . Bài mới :
Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
- Quan sát tranh ở SGK và trả lời các CH sau :
+ Tên các con vật trong tranh ?
+ Chúng sống ở đâu ?
+ Trong các con vật này con vật nào sống ở
nước ngọt ? Con vật nào sống ổ nước mặn ?
Kết luận : Ở dưới nước có rất nhiều con vật sinh
sống , nhiều nhất là các loài cá . Chúng sống ở
nước ngọt ( ao , hồ , sông , suối ,…). sống cả
trong nước mặn ( ở biển )
Hoạt động 2 : Làm việc với tranh , ảnh và các
con vật sưu tâm được .
- H trả lời
GV soạn: Nguyễn Thò Thu Hiền
192
Bài soạn lớp 2
Ngày soạn: 3/4/2009
SÁNG Ngày giảng:9/4/2009
Tập viết : CHỮ HOA a (kiểu 2 )
I. Mục tiêu (SGV)
- Rèn chữ viết
II. Đồ dùng dạy học :
-Mẫu chữ a hoa đặt trong khung.Mẫu chữ ứng dụng.Vở tập viết lớp 2 , tập hai.
III. Các hoạt động dạy học
GV soạn: Nguyễn Thò Thu Hiền
193
Bài soạn lớp 2
GV soạn: Nguyễn Thò Thu Hiền
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 . Kiểm tra bài cũ
- Thu một số vở bài tập để chấm .
- GV yêu cầu HS lên bảng viết: Y ; Yêu luỹ tre
làng.
-Nhận xét chung .
2 . Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa .
* HD viết chữ hoa :
-Ycầu HS quan sát số nét , quy trình viết
+ Chữ A hoa cao mấy li , rộng mấy li ?
+Chữ A hoa gồm mấy nét? Là những nét nào ?
* Hướng dẫn cách viết :
- Viết nét cong kín . Đặt bút trên ĐK6 viết 1
nét sổ thẳng , cuối nét đổi chiều viết nét
- H nhắc lại cách viết.
- HS viết vào bảng con chữ hoa .
- HS đọc : Ao liền ruộng cả.
-Có 4 chữ . Là chữ : Ao , liền , ruộng ,
cả.
-Cao 2 li rưỡi đó là chữ l , g
-Cao 1 li.
- Dấu huyền đặt trên chữ ê ….
- Bằng khoảng cách viết chữ o .
- HS viết chữ Ao vào bảng con .
- HS viết bài vào vở.
194
Bài soạn lớp 2
Chính tả ( N-V ): HOA PHƯNG
I. Mục tiêu (SGV)
- H có ý thức rèn chữ viết và viết đúng chính tả.
II. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng viết, lớp viết bảng con các từ sau
: xâu kim, chim sâu, tình nghóa, tin yêu, xinh
đẹp .
-Nhận xét, sửa sai.Nhận xét chung .
2. Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa .
* Hướng dẫn viết chính tả :
-Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết .
- GV đọc bài, tóm tắt nội dung : Tác giả tả hoa
Chen lẫn màu lá xanh …
Một trời hoa phượng đỏ .
-HS tìm từ hay viết sai và nêu .
- Lớp viết vào bảng con .
-Có 3 khổ thơ . Mỗi khổ có 4 dòng .
Mỗi dòng có 5 chữ.
- Các chữ đầu dòng thơ viết hoa.
-HS theo dõi .
- HS nghe và viết bài vào vở .
-HS dò bài, sửa lỗi .
-HS đọc yêu cầu .
-HS lên bảng làm, lớp làm vào vở .
Những chữ cần điền là :
a. xám, sà, sát, xác lập, xoảng, sủi, xi,
- Hoa phượng .
- H lắng nghe và thực hiện tốt yêu cầu
CHIỀU
GV soạn: Nguyễn Thò Thu Hiền
195