Bai 1: Em là học sinh lop 1 - Pdf 59

Giáo Viên: Tôn Nữ Lam Giang
Thứ ngày tháng năm .
Tập đọc
NGƯỢNG CỬA (Tiết 1)
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Học sinh đọc đúng cả bài: Ngưỡng cửa.
- Tìm được tiếng có vần ăt trong bài.
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt – ăc.
2. Kỹ năng :
- Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen dắt vòng, đi men, lúc nào.
- Phát triển lời nói tự nhiên.
3. Thái đo ä:
- Hiểu được ngưỡng cửa là nơi rất thân quen với mọi người.
II. Chuẩn bò :
1. Giáo viên :
- Tranh vẽ SGK.
2. Học sinh :
- SGK.
III. Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ :
- Học sinh đọc bài SGK.
- Ai đã giúp bạn Hà khi bạn bò gãy bút
chì?
- Bạn nào đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp?
- Theo con thế nào là người bạn tốt?
- Nhận xét.
3. Bài mới :
- Giới thiệu: Học bài: Ngưỡng cửa.

- … dắt.
- Học sinh đọc và phân tích
tiếng dắt.
- Thi đua giữa các nhóm tìm
và nêu.
- Học sinh luyện đọc.
- Học sinh xem tranh.
- Đọc câu mẫu.
- Chia 2 đội:
+ Đội A: nói câu chứa tiếng
có vần ăc.
+ Đội B: nói câu chứa tiếng
có vần ăt.
Tập đọc
NGƯỢNG CỬA (Tiết 2)
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Hiểu được nội dung bài: Ngưỡng cửa rất thân quen với mọi người trong gia đình.
Ngưỡng cửa là nơi từ đó trẻ đi đến trường và đi xa hơn nữa.
- Luyện nói theo chủ đề: Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình em đi những đâu?
2. Kỹ năng :
- Đọc đúng các câu, biết nghỉ hơi đúng ở chỗ dấu phẩy, dấu chấm, sau mỗi dòng
thơ và khổ thơ.
- Phát triển lời nói tự nhiên.
3. Thái đo ä:
- Yêu quý ngôi nhà của mình.
II. Chuẩn bò :
1. Giáo viên :
- Tranh vẽ SGK.
2. Học sinh :

nhận xét – tuyên dương.
3. Củng cố :
- Đọc lại toàn bài.
- Con thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
4. Dặn dò :
- Đọc lại toàn bài.
- Chuẩn bò bài: Kể cho bé nghe.
- Hát.
Hoạt động lớp.
- Học sinh nghe.
- Học sinh đọc.
- … bà dắt em đi.
- Học sinh đọc.
- … đi đến trường.
- Học sinh đọc.
Hoạt động lớp.
- Học sinh xem tranh.
- Học sinh chia 2 đội để thảo
luận và nêu.
- Các nhóm hỏi nhau.
- Học sinh đọc.
Hát
Ôn tập bài: ĐI TỚI TRƯỜNG
Giáo án Tuần 30
Trang: 3
Giáo Viên: Tôn Nữ Lam Giang
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Củng cố lại kiến thức đã học bài Đi tới trường.
2. Kỹ năng :

- Học sinh hát theo lớp, nhóm,
cá nhân.
- Học sinh thực hiện.
- Học sinh thực hiện.
- Học sinh thi đua.
-
- Nhận xét.
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(TRỪ KHÔNG NHỚ)
Giáo án Tuần 30
Trang: 4
Giáo Viên: Tôn Nữ Lam Giang
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Học sinh biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (dạng 65 – 30 và
36 – 4 ).
- Củng cố tính năng tính nhẩm.
2. Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tính nhanh, chính xác.
3. Thái đo ä:
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bò :
1. Giáo viên :
- Bảng gài.
- Que tính.
2. Học sinh :
- Vở bài tập.
- Bộ đồ dùng.
III. Hoạt động dạy và học :

Giáo án Tuần 30
Trang: 5
Giáo Viên: Tôn Nữ Lam Giang
a) Hoạt động 2 : Giới thiệu cách làm tính
trừ dạng 36 – 4:
Thực hiện tương tư.
b) Hoạt động 3 : Luyện tập.
Phương pháp: luyện tập, đàm thoại,
giảng giải.
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
- Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột.
Bài 2: Yêu cầu gì?
Bài 3: Yêu cầu gì?
- Tìm số thích hợp điền vào ô trống
để có kết quả đúng.
Bài 4: Đọc đề bài.
- Cắt bớt đi là bỏ bớt, vậy làm tính gì?
- Tóm tắt và giải.
Tóm tắt
Sợi dây dài: 52 cm
Cắt bớt: 20 cm
Còn lại … cm?
4. Củng cố :
Thi đua: Ai nhanh hơn?
- Giáo viên ghi nhanh các phép tính. Học
sinh sẽ lên thi đua sắp các phép tính có
cùng kết quả về 1 nhóm:
40 – 20 62 – 42 98 – 78
57 – 13 89 – 45 76 – 32
28 – 7 36 – 15 47 - 26

Giáo Viên: Tôn Nữ Lam Giang
TÔ CHỮ HOA Q
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Học sinh tô đúng và đẹp chữ hoa Q.
- Viết đúng và đẹp các vần ăt – ăc, các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt.
2. Kỹ năng :
- Viết theo kiểu chữ thường, cỡ vừa đúng mẫu chữ và đều nét.
3. Thái đo ä:
- Luôn kiên trì, cẩn thận.
II. Chuẩn bò :
1. Giáo viên :
- Bảng chữ mẫu.
2. Học sinh :
- Vở viết.
- Bảng con.
III. Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ :
- Chấm bài viết ở nhà của học sinh.
- Viết bảng con: con hươu, quả lựu.
- Nhận xét.
3. Bài mới :
- Giới thiệu: Viết chữ Q hoa.
a) Hoạt động 1 : Tô chữ Q hoa.
Phương pháp: giảng giải, thực hành.
- Treo chữ Q.
- Chữ Q gồm nét nào?
- Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết.

- Viết bảng con.
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh viết vở.
- Học sinh cử đại diện lên thi
đua viết đẹp.
Chính tả
NGƯỢNG CỬA
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Học sinh chép đúng và đẹp khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa.
- Viết đúng vần ăc – ăt, chữ g hay gh.
2. Kỹ năng :
- Viết đúng cự ly, tốc đô, các chữ đều và đẹp.
3. Thái đo ä:
- Luôn kiên trì, cẩn thận.
II. Chuẩn bò :
1. Giáo viên :
- Bảng phụ.
2. Học sinh :
- Vở viết.
- Bảng con.
III. Hoạt động dạy và học :
Giáo án Tuần 30
Trang: 8
Giáo Viên: Tôn Nữ Lam Giang
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ :
- Thu chấm vở của các em viết lại bài.
- Cho học sinh viết lại các từ còn sai

Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc ở bảng phụ.
- Học sinh nêu.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh viết bài vào vở.
- Học sinh soát lỗi sai.
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh quan sát.
- … bắt tay nhau.
- … treo áo lên mắc.
- 2 em làm ở bảng lớp.
- Lớp làm vào vở.
- Học sinh nêu.
Toán
LUYỆN TẬP
Giáo án Tuần 30
Trang: 9
Giáo Viên: Tôn Nữ Lam Giang
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Củng cố về đặt tính, làm tính trừ các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ).
2. Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tính nhẩm với các phép tính đơn giản, kỹ năng giải toán.
3. Thái đo ä:
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bò :
1. Giáo viên :
- Đồ dùng phục vụ luyện tập.
2. Học sinh :
- Vở bài tập.

- Học sinh làm bài.
- Sửa bài miệng.
- Điền dấu >, <, =.
- Tính cộng hoặc tính trừ trước
rồi mới so sánh.
- Học sinh làm bài.
- Đoàn tàu có 12 toa, ….
- Học sinh làm bài.
Bài giải
Số toa còn lại là:
12 –1 = 11 (toa)
Giáo án Tuần 30
Trang: 10
Giáo Viên: Tôn Nữ Lam Giang
Còn lại … toa?
4. Củng cố :
Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo.
- Phát cho mỗi tổ 1 tờ giấy có các phép
tính và kết quả đúng.
- Nhận xét.
5. Dặn dò :
- Chuẩn bò: Các ngày trong tuần lễ.
Đáp số: 11 toa.
- Học sinh chuyền tay nhau
nối 1 phép tính với 1 kết
quả. Tổ nào nối xong trước
và đúng sẽ thắng.
- Nhận xét.
Đạo đức
BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG

a) Hoạt động 1 : Thảo luận cặp đôi theo bài
tập 2.
Phương pháp: thảo luận, trực quan.
- Cho 2 em ngồi cùng bàn thảo luận bài
tập 2.
+ Những bạn trong tranh đang làm gì?
+ Bạn nào có hành động sai? Vì sao?
+ Bài nào có hành động đúng? Vì sao?
• Kết luận : Trong 5 bạn thì 3 bạn đang
trèo cây, vin cành hái lá là sai, còn 2
bạn đang khuyên nhủ là đúng, 2 bạn
biết góp phần bảo vệ cây xanh.
b) Hoạt động 2 : Làm bài tập.
Phương pháp: luyện tập.
- Cho học sinh làm bài tập 3.
- Treo từng tranh.
• Kết luận : Khuôn mặt cười nối với
tranh 1, 2, 3, 4 vì các việc này đã góp
phần cho môi trường tốt hơn. Khuôn
mặt nhăn nhó nối với các tranh 5, 6.
b) Hoạt động 3 : Vẽ tranh bảo vệ hoa, cây.
Phương pháp: luyện tập, động não.
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể lại việc
đã làm để bảo vệ cây hoa nơi công
cộng.
- Cho học sinh vẽ.
- Giáo viên quan sát và theo dõi giúp
đỡ học sinh.
4. Củng cố :
- Cho các tổ thi đua trình bày tranh của tổ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status