Chuyên đề
PH NG H NG VÀ CÁC BI N PHÁP NÂNG CAO HI U QUƯƠ ƯỚ Ệ Ệ Ả
S D NG V N T I CÔNG TY D C PH M THI T B Y T HÀỬ Ụ Ố Ạ ƯỢ Ẩ Ế Ị Ế
N I Ộ
Trang
L i m đ uờ ở ầ :............................................................................................2
*Ph n th nh tầ ứ ấ : V n và hi u qu s d ng v n t i doanh nghi p............4ố ệ ả ử ụ ố ạ ệ
I.T m quan tr ng c a v n trong n n kinh t th tr ng................................4ầ ọ ủ ố ề ế ị ườ
1. Khái ni m v v n kinh doanh..................................................................4ệ ề ố
2. Các lo i v n kinh doanh..........................................................................5ạ ố
3. Các b ph n c u thành v n c a doanhộ ậ ấ ố ủ
nghi p........................................7 ệ
4. Vai trò c a v n kinh doanh....................................................................12ủ ố
5. B o toàn và phát tri n v n v n đ quan tr ng hàng đ u c a doanhả ể ố ấ ề ọ ầ ủ
nghi p trong n n kinh t thệ ề ế ị
tr ng....................................................................12ườ
II. Đánh giá tình hình kh năng thanh toán c a doanh nghi p.....................16ả ủ ệ
III. B o toàn và đánh giá hi u qu s d ng v n c a doanh nghi p..............17ả ệ ả ử ụ ố ủ ệ
1. Quan đi m và các tiêu th c xác đ nh hi u qu v n kinhể ứ ị ệ ả ố
doanh..............17
2. Các ch tiêu đánh giá hi u qu s d ngỉ ệ ả ử ụ
v n............................................20ố
VI. Các bi n pháp nâng cao hi u qu s d ng v n t i doanh nghi p...........25ệ ệ ả ử ụ ố ạ ệ
1. Nh ng yêu c u trong vi c nâng cao hi u qu s d ngữ ầ ệ ệ ả ử ụ
v n.....................26ố
2. Nh ng nhân t chính nh h ng t i hi u qu s d ngữ ố ả ưở ớ ệ ả ử ụ
v n.....................27ố
3. Các bi n pháp chính nâng cao hi u qu qu n lý và s d ngệ ệ ả ả ử ụ
v n............30ố
*Ph n th haiầ ứ : Th c tr ng s d ng v n và hi u qu s d ng v n t i côngự ạ ử ụ ố ệ ả ử ụ ố ạ
ty d c ph m thi t b y t Hàượ ẩ ế ị ế
LỜI MỞ ĐẦU
Đ ti n hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh, b t c doanh nghi pể ế ạ ộ ả ấ ấ ứ ệ
nào cũng ph i có l ng v n nh t đ nh và ngu n tài tr t ng ng. V nả ượ ố ấ ị ồ ợ ươ ứ ố
chính là ti n đ c a s n xu t kinh doanh. Song vi c s d ng v n nhề ề ủ ả ấ ệ ử ụ ố ư
th nào đ có hi u qu cao m i là nhân t quy t đ nh cho s tăngế ể ệ ả ớ ố ế ị ự
tr ng c a m i doanh nghi p.Vì v y, b t c m t doanh nghi p nào sưở ủ ỗ ệ ậ ấ ứ ộ ệ ử
d ng v n s n xu t nói chung đ u ph i quan tâm đ n hi u qu mà nóụ ố ả ấ ề ả ế ệ ả
đem l i.ạ
Trong các doanh nghi p, v n là m t b ph n quan tr ng c a vi cệ ố ộ ộ ậ ọ ủ ệ
đ u t cho s n xu t kinh doanh. Quy mô c a v n và trình đ qu n lý,ầ ư ả ấ ủ ố ộ ả
s d ng nó là nhân t nh h ng quy t đ nh đ n trình đ trang b kử ụ ố ả ưở ế ị ế ộ ị ỹ
thu t c a s n xu t kinh doanh. Do m t v trí then ch t nh v y nênậ ủ ả ấ ở ộ ị ố ư ậ
vi c qu n lý và s d ng v n đ c coi là m t tr ng đi m c a công tácệ ả ử ụ ố ượ ộ ọ ể ủ
tài chính doanh nghi p.ệ
Trong đi u ki n n n kinh t th tr ng có nhi u thành ph n kinhề ệ ề ế ị ườ ề ầ
t cùng song song t n t i và c nh tranh gay g t l n nhau. Cùng v i đó,ế ồ ạ ạ ắ ẫ ớ
Nhà n c không còn bao c p v v n đ i v i các doanh nghi p( doanhướ ấ ề ố ố ớ ệ
nghi p nhà n c). M t khác, trong đi u ki n đ i m i c ch qu n lýệ ướ ặ ề ệ ổ ớ ơ ế ả
hi n nay, các doanh nghi p th c s là m t đ n v kinh t t ch , t tệ ệ ự ự ộ ơ ị ế ự ủ ự ổ
ch c quá trình s n xu t kinh doanh, t ch trong vi c tìm đ u vào vàứ ả ấ ự ủ ệ ầ
đ u ra cu s n xu t kinh doanh, t ch v v n. Ngoài s v n đi u lầ ả ả ấ ự ủ ề ố ố ố ề ệ
ban đ u thì doanh nghi p ph i t huy đ ng v n. Do v y, đ t n t i vàầ ệ ả ự ộ ố ậ ể ồ ạ
phát tri n, đ ng v ng trong c nh tranh thì b t c doanh nghi p nàoể ứ ữ ạ ấ ứ ệ
cũng đ u ph i quan tâm đ n v n đ t o l p, qu n lý và s d ng đ ngề ả ế ấ ề ạ ậ ả ử ụ ồ
v n s n xu t kinh doanh sao cho hi u qu nh t nh m đem l i l iố ả ấ ệ ả ấ ằ ạ ợ
nhu n nhi u nh t cho doanh nghi p.Vi c qu n lý và nâng cao hi uậ ề ấ ệ ệ ả ệ
qu s d ng v n có ý nghĩa vô cùng to l n đ i v i s t n t i và phátả ử ụ ố ớ ố ớ ự ồ ạ
tri n cu n n s n xu t kinh doanh c a công ty.ể ả ề ả ấ ủ
Ph n th nh tầ ứ ấ
VỐN VÀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN TẠI DOANH NGHIỆP.
Ti n Vi t Nam, ngo i t , vàng b c, đá quý...ề ệ ạ ệ ạ
B n quy n s h u công nghi p...ả ề ở ữ ệ
T t c tài s n này đ u đ c quy ra ti n Vi t Nam. M i doanhấ ả ả ề ượ ề ệ ọ
nghi p khi ti n hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ u ph i tr i quaệ ế ạ ộ ả ấ ề ả ả
chu trình nh sau: ư
Hàng hoá Hàng hoá
Đ u vào ...S n xu t kinh doanh...Đ u raầ ả ấ ầ
D ch v D ch vị ụ ị ụ
Đ s n xu t kinh doanh, các doanh nghi p c n có m t kho n ti nể ả ấ ệ ầ ộ ả ề
ng tr c vì doanh nghi p c n có v n đ cung c p nh ng yêu c u s nứ ướ ệ ầ ố ể ấ ữ ầ ả
xu t kinh doanh c a mình, tuy nhiên các nhu c u này th hi n d iấ ủ ầ ể ệ ướ
hình th c khác nhau.ứ
2. Các lo i v n kinh doanh: ạ ố
Có r t nhi u cách phân lo i v n kinh doanh, tuỳ theo nh ng gócấ ề ạ ố ữ
đ khác nhau: ộ
a. Đ ng trên góc đ pháp lu t, v n c a doanh nghi p bao g m:ứ ộ ậ ố ủ ệ ồ
ồ V n pháp đ nhố ị : là v n t i thi u ph i có đ thành l p doanhố ố ể ả ể ậ
nghi p do pháp lu t quy đ nh đ i v i t ng ngành ngh và t ngệ ậ ị ố ớ ừ ề ừ
lo i hình s h u doanh nghi p. D i m c v n pháp đ nh thìạ ở ữ ệ ướ ứ ố ị
không đ đi u ki n thành l p doanh nghi p.ủ ề ệ ậ ệ
V n đi u lố ề ệ : là s v n do các thành viên đóng góp và ghiố ố
vào đi u l c a doanh nghi p. Tuỳ theo t ng lo i hình doanhề ệ ủ ệ ừ ạ
nghi p, theo t ng ngành ngh , v n đi u l không đ c th p h nệ ừ ề ố ề ệ ượ ấ ơ
v n pháp đ nh.ố ị
b. Đ ng trên góc đ hình thành v n, v n c a doanh nghi p baoứ ộ ố ố ủ ệ
g m: ồ
ồ V n đ u t ban đ uố ầ ư ầ : Là s v n ph i có t khi hình thànhố ố ả ừ
doanh nghi p. ệ
ệ V n b xungố ổ : Là s v n tăng thêm do b xung t l iố ố ổ ừ ợ
nhu n, do nhà n c c p b xung b ng phân ph i l i ngu n v n,ậ ướ ấ ổ ằ ố ạ ồ ố
hay ti n t trong m i đ n v kinh t và các dòng s làm thay đ i kh iề ệ ỗ ơ ị ế ẽ ổ ố
l ng tài s n kinh t đ c tích lu l i. M t kh i l ng tài s n hàngượ ả ế ượ ỹ ạ ộ ố ượ ả
hoá ho c ti n t đ c đo t i m t th i đi m nh t đ nh t o thành v nặ ề ệ ượ ạ ộ ờ ể ấ ị ạ ố
kinh t và đ c ph n ánh vào bên tài kho n có c a b ng t ng k t tàiế ượ ả ả ủ ả ổ ế
s n doanh nghi p.ả ệ
3. Các b ph n c u thành v n c a doanh nghi p:ộ ậ ấ ố ủ ệ
V n kinh doanh c a doanh nghi p đ c c u thành b i hai bố ủ ệ ượ ấ ở ộ
ph n v n c đ nh và v n l u đ ng. Tuỳ theo t ng lo i hình c aậ ố ố ị ố ư ộ ừ ạ ủ
doanh nghi p và tuỳ theo công ngh s n xu t và trình đ áp d ngệ ệ ả ấ ộ ụ
khoa h c k thu t mà có t l v n h p lý. Vi c xác đ nh c c u v nọ ỹ ậ ỷ ệ ố ợ ệ ị ơ ấ ố
t ng doanh nghi p là y u t quan tr ng nó th hi n trình đ qu nở ừ ệ ế ố ọ ể ệ ộ ả
lý và s d ng v n m i doanh nghi p.ử ụ ố ở ỗ ệ
a. V n c đ nh:ố ố ị
V n c đ nh là toàn b giá tr tài s n c a m i doanh nghi p. Tàiố ố ị ộ ị ả ủ ỗ ệ
s n c đ nh là nh ng t li u lao đ ng có giá tr l n, th i gian s d ngả ố ị ữ ư ệ ộ ị ớ ờ ử ụ
dài. Khi tham gia vào quá trình s n xu t kinh doanh, tài s n c đ nh bả ấ ả ố ị ị
hao mòn d n và giá tr c a nó đ c d ch chuy n t ng ph n vào chiầ ị ủ ượ ị ể ừ ầ
phí kinh doanh.Khác v i đ i t ng lao đ ng, tài s n c đ nh tham giaớ ố ượ ộ ả ố ị
nhi u chu kỳ kinh doanh v n gi nguyên hình thái v t ch t ban đ uề ẫ ữ ậ ấ ầ
đ n lúc h ng.Tuỳ t ng khu v c, t ng qu c gia mà quy đ nh tài s nế ỏ ừ ự ừ ố ị ả
khác nhau và cũng nh v y thì có nhi u tài s n c đ nh. Theo quyư ậ ề ả ố ị
đ nh hi n hành c a Vi t Nam tài s n c đ nh bao g m hai lo i: ị ệ ủ ệ ả ố ị ồ ạ
ạ Tài s n c đ nh h u hình: ả ố ị ữ Tài s n c đ nh h u hình là tả ố ị ữ ư
li u lao đ ng ch y u, có hình thái v t ch t , có giá tr l n th i gianệ ộ ủ ế ậ ấ ị ớ ờ
s d ng lâu dài và tham gia vào nhi u chu kỳ kinh doanh nh ng v nử ụ ề ư ẫ
gi nguyên hình thái v t ch t ban đ u.ữ ậ ấ ầ
Ví d : nhà c a , thi t b , máy móc...ụ ử ế ị
Tiêu chu n nh t đ nh nh n bi t tài s n c đ nh h u hình: m i tẩ ấ ị ậ ế ả ố ị ữ ọ ư
li u lao đ ng là tài s n c đ nh có k t c u đ c l p ho c là h th ngệ ộ ả ố ị ế ấ ộ ậ ặ ệ ố
bao g m nhi u b ph n tài s n riêng l liên k t v i nhau, đ cùngồ ề ộ ậ ả ẻ ế ớ ể
th m quy n.ẩ ề
Tuy nhiên t i quy t đ nh1062 TC/QĐ/CSTC/ ngày 14/11/1996ạ ế ị
c a B tài chính v vi c ban hành ch đ qu n lý, s d ng và kh uủ ộ ề ệ ế ộ ả ử ụ ấ
hao tài s n c đ nh cũng có quy đ nh riêng nh sau:ả ố ị ị ư
Tuỳ theo yêu c u qu n lý doanh nghi p t phân lo i chi ti t cácầ ả ệ ự ạ ế
tài s n c đ nh theo t ng nhóm cho phù h p.ả ố ị ừ ợ
Vi c nghiên c u c c u v n c đ nh có ý nghĩa h t s c quanệ ứ ơ ấ ố ố ị ế ứ
tr ng trong quá trình qu n lý và s d ng v n c đ nh. Khi nghiên c uọ ả ử ụ ố ố ị ứ
c c u v n c đ nh chúng ta ph i xét trên hai góc đ n i dung kơ ấ ố ố ị ả ộ ộ ế
ho ch và quan h c a m i b ph n so v i toàn b . V n đ c b n làạ ệ ủ ỗ ộ ậ ớ ộ ấ ề ơ ả
ph i xây d ng m t c c u v n nói chung và c c u v n c đ nh nóiả ự ộ ơ ấ ố ơ ấ ố ố ị
riêng cho phù h p, h p lý v i đ c đi m kinh t k thu t c a s nợ ợ ớ ặ ể ế ỹ ậ ủ ả
xu t, phù h p v i trình đ phát tri n khoa h c k thu t và trình đấ ợ ớ ộ ể ọ ỹ ậ ộ
qu n lý đ t o đi u ki n ti n đ cho vi c s d ng và qu n lý v nả ể ạ ề ệ ề ề ệ ử ụ ả ố
m t cách h p lý và hi u qu nh t. C c u ph thu c vào nhi u y uộ ợ ệ ả ấ ơ ấ ụ ộ ề ế
t trong đó có các nguyên nhân ch y u nh sau:ố ủ ế ư
Đ c đi m kinh t k thu t c a m i doanh nghi p, s ti n b kặ ể ế ỹ ậ ủ ỗ ệ ự ế ộ ỹ
thu t và m c đ hoàn thi n c a t ch c s n xu t, đi u ki n t nhiênậ ứ ộ ệ ủ ổ ứ ả ấ ề ệ ự
và phân b s n xu t.ố ả ấ
b. V n l u đ ng:ố ư ộ N u m i doanh nghi p ch có v n c đ nhế ỗ ệ ỉ ố ố ị
đi u đó s không đ m b o chu kỳ s n xu t kinh doanh đ c bìnhề ẽ ả ả ả ấ ượ
th ng, nh v y ph i có v n l u đ ng, đó là ngu n v n hình thànhườ ư ậ ả ố ư ộ ồ ố
trên tài s n l u đ ng, là l ng ti n ng tr c đ có tài s n l u đ ng.ả ư ộ ượ ề ứ ướ ể ả ư ộ
Khác v i tài s n c đ nh, tài s n l u đ ng ch tham gia vào m t chu kỳớ ả ố ị ả ư ộ ỉ ộ
s n xu t kinh doanh và t o nên th c t s n ph m.Đ c đi m c a tàiả ấ ạ ự ế ả ẩ ặ ể ủ
s n l u đ ng và tài s n c đ nh lúc nào cũng nh t trí v i nhau do đóả ư ộ ả ố ị ấ ớ
ph i gi m t i thi u s chênh l ch th i gian này đ tăng hi u qu sả ả ố ể ự ệ ờ ể ệ ả ử
d ng v n.ụ ố
C c u v n l u đ ng là t l gi a các b ph n c u thành v n l uơ ấ ố ư ộ ỷ ệ ữ ộ ậ ấ ố ư
đ ng và m i quan h gi a các lo i và c a m i lo i so v i t ng s .ộ ố ệ ữ ạ ủ ỗ ạ ớ ổ ố
doanh, liên k t v i các đ n v khác.ế ớ ơ ị
V n tín d ngố ụ : là v n mà doanh nghi p vay ngân hàng và cácố ệ
đ i t ng khác đ kinh doanh. M i doanh nghi p c n ph i xác đ nhố ượ ể ỗ ệ ầ ả ị
cho mình m t c c u v n l u đ ng h p lý hi u qu .Đ c bi t quanộ ơ ấ ố ư ộ ợ ệ ả ặ ệ
h gi a các b ph n trong v n l u đ ng luôn thay đ i nên ng iệ ữ ộ ậ ố ư ộ ổ ườ
qu n lý c n ph i nghiên c u đ đ a ra m t c c u phù h p v i đ nả ầ ả ứ ể ư ộ ơ ấ ợ ớ ơ
v mình trong t ng th i kỳ, t ng giai đo n.ị ừ ờ ừ ạ
4.Vai trò c a v n kinh doanhủ ố :V n là m t y u t đ u vào choố ộ ế ố ầ
s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p là đi u ki n v t ch t không thả ấ ủ ệ ề ệ ậ ấ ể
thi u đ c trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ế ượ ạ ộ ả ấ ủ ệ
Nh v y, v n kinh doanh c a doanh nghi p có vai trò quy t đ nh trongư ậ ố ủ ệ ế ị
thành l p ho t đ ng và phát tri n cu doanh nghi p. V n c a doanhậ ạ ộ ể ả ệ ố ủ
nghi p l n hay nh là m t trong nh ng đi u ki n đ s p x p doanhệ ớ ỏ ộ ữ ề ệ ể ắ ế
nghi p vào quy mô nh : nh , trung bình... và cũng là m t trong nh ngệ ư ỏ ộ ữ
đi u ki n s d ng các ngu n ti m năng hi n có và t ng lai v s c laoề ệ ử ụ ồ ề ệ ươ ề ứ
đ ng, ngu n hàng hoá, m r ng và phát tri n th tr ng.ộ ồ ở ộ ể ị ườ
V n kinh doanh th c ch t là ngu n c a c i c a xã h i tích lu t pố ự ấ ồ ủ ả ủ ộ ỹ ậ
trung l i.Nó ch là m t đi u ki n, m t ngu n kh năng đ đ y m nhạ ỉ ộ ề ệ ộ ồ ả ể ẩ ạ
ho t đ ng kinh doanh. Tuy nhiên nó ch phát huy đ c tác d ng khiạ ộ ỉ ượ ụ
bi t s d ng qu n lý chúng m t cách đúng h ng h p lý ti t ki m vàế ử ụ ả ộ ướ ợ ế ệ
có hi u qu . ệ ả
5.B o toàn và phát tri n v n m t v n đ quan tr ng hàngả ể ố ộ ấ ề ọ
đ u c a doanh nghi p trong n n kinh t th tr ng ầ ủ ệ ề ế ị ườ
a. Nh ng v n đ chung v v n đ b o toàn và phát tri n v nữ ấ ề ề ấ ề ả ể ố
B o toàn v n đ c hi u chung nh t là b o đ m giá tr th c tả ố ượ ể ấ ả ả ị ự ế
c a ti n v n t i các th i đi m khi có tr t giá trên th tr ng.ủ ề ố ạ ờ ể ượ ị ườ
B o toàn v n các đ n v qu c doanh đ c th c hi n trong quáả ố ở ơ ị ố ượ ự ệ
trình s d ng v n vào m c đích s n xu t kinh doanh, đ m b o cho cácử ụ ố ụ ả ấ ả ả
lo i tài s n không b h h ng tr c th i h n, không b m t mát ho cạ ả ị ư ỏ ướ ờ ạ ị ấ ặ
ăn chia vào v n, không t o ra lãi gi đ làm gi m v n. Đ ng th iố ạ ả ể ả ố ồ ờ
v t ch t c a tài s n c đ nh hi n có khi giao nh n v n mà là b o toànậ ấ ủ ả ố ị ệ ậ ố ả
năng l c s n xu t c a tài s n c đ nh. Trong quá trình s d ng tài s nự ả ấ ủ ả ố ị ử ụ ả
c đ nh vào s n xu t kinh doanh doanh nghi p ph i qu n lý ch t chố ị ả ấ ệ ả ả ặ ẽ
không làm m t mát tài s n c đ nh, th c hi n đúng quy ch sấ ả ố ị ự ệ ế ử
d ng,b o d ng, duy trì, nâng c p năng l c ho t đ ng c a tài s n cụ ả ưỡ ấ ự ạ ộ ủ ả ố
đ nh. Đ ng th i doanh nghi p có quy n ch đ ng th c hi n đ i m i,ị ồ ờ ệ ề ủ ộ ự ệ ổ ớ
thay th tài s n c đ nh theo yêu c u đ i m i công ngh , phát tri n vàế ả ố ị ầ ổ ớ ệ ể
nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh.ệ ả ả ấ
B o toàn v m t giá tr có nghĩa là trong đi u ki n có bi n đ ngả ề ặ ị ề ệ ế ộ
l n v giá c doanh nghi p, ph i th c hi n nghiêm ch nh các n i quyớ ề ả ệ ả ự ệ ỉ ộ
c a nhà n c v đi u ch nh nguyên giá tài s n c đ nh nh m b o toànủ ướ ề ề ỉ ả ố ị ằ ả
giá trị tài s n c đ nh đ ng th i ph i s d ng đúng m c đích và sả ố ị ồ ờ ả ử ụ ụ ự
ki m tra c a nhà n c đ i v i vi c s d ng v n, thu h i, nh ng bánể ủ ướ ố ớ ệ ử ụ ố ồ ượ
và thanh lý tài s n c đ nh.ả ố ị
c. B o toàn phát tri n v n l u đ ng: ả ể ố ư ộ
B o toàn v n l u đ ng v m t giá tr là gi giá tr th c t hayả ố ư ộ ề ặ ị ữ ị ự ế
s c mua c a v n, th hi n kh năng mua s m v t t cho khâu d trứ ủ ố ể ệ ả ắ ậ ư ự ữ
và tài s n l u đ ng đ nh m c nói chung duy trì kh năng thanh toánả ư ộ ị ứ ả
c a doanh nghi p. Nhà n c quy đ nh các doanh nghi p ph i t b oủ ệ ướ ị ệ ả ự ả
toàn v n l u đ ng ngay trong quá trình s n xu t kinh doanh.ố ư ộ ả ấ
Đ nh kỳ tháng, quý, năm, doanh nghi p ph i xác đ nh chênh l chị ệ ả ị ệ
giá tài s n l u đ ng th c t t n kho doanh nghi p bao g m cácả ư ộ ự ế ồ ở ệ ồ
khâu: v t t d tr , bán thành ph m, hàng t n kho, chênh l ch t giá,ậ ư ự ữ ẩ ồ ệ ỷ
đ b sung vào v n l u đ ng.ể ổ ố ư ộ
II.ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH KH NĂNG THANH TOÁN C A DOANHẢ Ủ
NGHI PỆ :
Công vi c này s cung c p cho chúng ta m t cách khái quát nh ngệ ẽ ấ ộ ữ
thông tin v tình hình tài chính c a doanh nghi p trong kỳ là kh quanề ủ ệ ả
hay không kh quan.ả
Tr c h t c n ti n hành so sánh t ng s tài s n và t ng s ngu nướ ế ầ ế ổ ố ả ổ ố ồ
(ph i thanh toán trong vòng m t năm hay m t chu kỳ kinh doanh) c aả ộ ộ ủ
doanh nghi p là cao hay th p. N u ch tiêu n y x p x b ng 1 thìệ ấ ế ỉ ằ ấ ỉ ằ
doanh nghi p có đ kh năng thanh toán các kho n n ng n h n vàệ ủ ả ả ợ ắ ạ
tình hình tài chính c a doanh nghi p là bình th ng hay kh quan.ủ ệ ườ ả
ả T su t thanh toán c a v n l u đ ngỷ ấ ủ ố ư ộ
T ng s v n b ngổ ố ố ằ
ti n ề
T su t thanh toán c a s v n l u đ ng =ỷ ấ ủ ố ố ư ộ
T ng s tài s n l uổ ố ả ư
đ ngộ
T s này ph n ánh kh năng chuy n đ i thành ti n c a tài s nỷ ố ả ả ể ổ ề ủ ả
l u đ ng th c t cho th y n u ch tiêu này đ c tính ra mà l n h nư ộ ự ế ấ ế ỉ ượ ớ ơ
0,5 ho c nh h n 0,1 đ u không t t nó gây đ ng v n ho c thi uặ ỏ ơ ề ố ứ ọ ố ặ ế
ti n đ thanh toán.ề ể
ể T su t thanh toán t c th iỷ ấ ứ ờ
T ng s v n ti nổ ố ố ề
T su t thanh toán t c th i = ỷ ấ ứ ờ
T ng s n ng n h nổ ố ợ ắ ạ
T su t này trong th c t cho th y n u l n h n 0,5 thì tình hìnhỷ ấ ự ế ấ ế ớ ơ
thanh toán c a doanh nghi p t ng đ i kh quan còn n u nh h nủ ệ ươ ố ả ế ỏ ơ
0,5 thì doanh nghi p có th g p khó khăn trong công vi c thanh toánệ ể ặ ệ
công n và do đó có th ph i bán g p hàng hoá, s n ph m đ tr nợ ể ả ấ ả ẩ ể ả ợ
vì không có ti n đ thanh toán.Tuy nhiên t su t này quá cao l i ph nề ể ỷ ấ ạ ả
ánh m t tình hình không t t vì v n b ng ti n quá nhi u, vòng quayộ ố ố ằ ề ề
c a ti n ch m làm gi m hi u qu s d ng v n.ủ ề ậ ả ệ ả ử ụ ố
III.B O TOÀN V N VÀ ĐÁNH GIÁ HI U QU S D NG V N T IẢ Ố Ệ Ả Ử Ụ Ố Ạ
DOANH NGHI PỆ
1. Quan đi m và các tiêu th c xác đ nh hi u qu v n kinhể ứ ị ệ ả ố
doanh
M c đích duy nh t c a m i doanh nghi p trong n n kinh t thụ ấ ủ ọ ệ ề ế ị
tiêu ch t l ng th hi n rõ ràng nh t tình hình kinh doanh c a doanhấ ượ ể ệ ấ ủ
nghi p. Ch tiêu này ph n ánh đ c m t ph n các ch tiêu khác nhệ ỉ ả ượ ộ ầ ỉ ư
doanh thu và thu nh p.Khi ch tiêu này tăng thì thông th ng các chậ ỉ ườ ỉ
tiêu khác cũng đ c th c hi n t ng đ i t t. Nh ng trong nhi uượ ự ệ ươ ố ố ư ề
tr ng h p đi u này không ph i là luôn luôn đúng.ườ ợ ề ả
+ Ch tiêu doanh thuỉ : mang tính ch t c a ch tiêu kh i l ng,ấ ủ ỉ ố ượ
ph n ánh quy mô ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p,ả ạ ộ ả ấ ủ ệ
tuy nhiên khi xem xét ch tiêu này ph i luôn so sánh v i các ch tiêuỉ ả ớ ỉ
khác. Đ c bi t là ch tiêu l i nhu n c a doanh nghi p m i có thặ ệ ỉ ợ ậ ủ ệ ớ ể
nh n xét đánh giá chính xác đ c ch tiêu doanh thu là tích c c hayậ ượ ỉ ự
h n ch , b i vì r t nh u doanh nghi p th c hi n ch tiêu doanh thuạ ế ở ấ ề ệ ự ệ ỉ
trong kỳ l n nh ng chúng ta bi t trong n n kinh t th tr ng ngàyớ ư ế ề ế ị ườ
nay vi c kinh doanh thanh toán tr c ho c ch m tr là th ng xuyênệ ướ ặ ậ ả ườ
x y ra gi a các doanh nghi p v i nhau do đó s ti n thu h i bánả ữ ệ ớ ố ề ồ
hàng, thu h i công n nhanh trên c s th c hi n doanh thu thì doanhồ ợ ơ ở ự ệ
thu m i là th c t , n u không ch là doanh thu trên danh nghĩa, sau đóớ ự ế ế ỉ
tr đi m t kho n chi phí b t th ng khác làm gi m doanh thu th cừ ộ ả ấ ườ ả ự
hi n.ệ
+ Ch tiêu thu nh pỉ ậ : là ch tiêu ph n ánh toàn b thu nh p c aỉ ả ộ ậ ủ
công ty đ t đ c, tuy nhiên khi xem xét ch tiêu này ph i căn c vàoạ ượ ỉ ả ứ
l i nhu n ròng đ l i c a doanh nghi p trong t ng th i kỳ nh t đ nhợ ậ ể ạ ủ ệ ừ ờ ấ ị
đ xem xét s phân chia t ng s thu nh p doanh nghi p đ l i đãể ự ổ ố ậ ệ ể ạ
h p lý ch a. Thông th ng các doanh nghi p m i ho t đ ng thì l iợ ư ườ ệ ớ ạ ộ ợ
nhu n ròng đ l i chi m m t t tr ng r t l n cho đ u t s n xu t.ậ ể ạ ế ộ ỷ ọ ấ ớ ầ ư ả ấ
Qua 3 ch tiêu trên ta th y r ng doanh thu th c hi n l n cũngỉ ấ ằ ự ệ ớ
ch a ph n ánh đ y đ ho t đ ng kinh doanh cũng nh hi u qu sư ả ầ ủ ạ ộ ư ệ ả ử
d ng v n c a doanh nghi p, mà nó ch ph n ánh đ c quy mô ho tụ ố ủ ệ ỉ ả ượ ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p trên th tr ng.Vì v y taộ ả ấ ủ ệ ị ườ ậ
ph i căn c vào thu nh p và l i nhu n ròng đ l i doanh nghi p, soả ứ ậ ợ ậ ể ạ ệ
sánh ch tiêu này v i kho n chi phí đ u vào đ đánh giá hi u qu s nỉ ớ ả ầ ể ệ ả ả
ch tiêu hi u qu s d ng v n , ch tiêu này càng nh càng ph n ánhỉ ệ ả ử ụ ố ỉ ỏ ả
trình đ qu n lý và s d ng v n kinh doanh c a doanh nghi p cóộ ả ử ụ ố ủ ệ
hi u qu cao h n.ệ ả ơ
V n s d ng bình quân trong kỳố ử ụ
Hàm l ng v n kinh doanh =ượ ố
Doanh thu thu n trong kỳầ
ầ Ch tiêu hi u qu v n kinh doanhỉ ệ ả ố
Ch tiêu này ph n ánh m t đ ng v n kinh doanh đem l i baoỉ ả ộ ồ ố ạ
nhiêu đ ng l i nhu n cho doanh nghi p trong kỳ. H s này càng caoồ ợ ậ ệ ệ ố
thì doanh nghi p kinh doanh càng phát tri n.ệ ể
Lãi thu n trong kỳầ
Hi u qu v l i nhu n ròng ệ ả ề ợ ậ
c a v n kinh doanh ủ ố
V n s d ng b/q kỳố ử ụ
Ch tiêu này th hi n b n ch t c a hi u qu s n xu t kinhỉ ể ệ ả ấ ủ ệ ả ả ấ
doanh, nói lên th c tr ng m t doanh nghi p s n xu t kinh doanh cóự ạ ộ ệ ả ấ
lãi hay l . Đi u ki n căn b n đ các doanh nghi p t n t i là ch tiêuỗ ề ệ ả ể ệ ồ ạ ỉ
này ph i luôn phát tri n theo th i gian ho t đ ng.ả ể ờ ạ ộ
Tóm l i c ba ch tiêu trong h th ng ch tiêu t ng h p ch raạ ả ỉ ệ ố ỉ ổ ợ ỉ
m t doanh nghi p trên bình di n chung nh t, nói lên th c tr ng c aộ ệ ệ ấ ự ạ ủ
toàn b doanh nghi p v s d ng v n.Tuy nhiên các ch tiêu nàyộ ệ ề ử ụ ố ỉ
ch a ph n ánh đ c nét riêng bi t v hi u qu s d ng v n c aư ả ượ ệ ề ệ ả ử ụ ố ủ
t ng b ph n, đi u này s gây khó khăn đ n vi c tìm ra nguyên nhânừ ộ ậ ề ẽ ế ệ
xu t phát t đâu n u không có các ch tiêu hi u qu cá bi t đ c ápấ ừ ế ỉ ệ ả ệ ượ
d ng song song.ụ
b. Các ch tiêu cá bi t:ỉ ệ
Song song v i vi c đánh giá hi u qu s d ng v n s n xu t kinhớ ệ ệ ả ử ụ ố ả ấ
doanh qua h th ng các ch tiêu chung, các ch tiêu cá bi t góp ph nệ ố ỉ ỉ ệ ầ
=
Lãi thu n trong kỳầ
Hi u qu s d ng v n c đ nh =ệ ả ử ụ ố ố ị
V n c đ nh s d ng bình quân trongố ố ị ử ụ
kỳ
Tuy nhiên ph i l u ý, khi s d ng các ch tiêu trên thì t t c cácả ư ử ụ ỉ ấ ả
ngu n thu nh p, l i nhu n, doanh thu, ph i là do chính v n c đ nhồ ậ ợ ậ ả ố ố ị
tham gia t o nên. Cùng v i vi c phân tích nhân t nh h ng t i chạ ớ ệ ố ả ưở ớ ỉ
tiêu hi u qu s d ng v n c đ nh qua m t vài ch tiêu khác nh : hệ ả ử ụ ố ố ị ộ ỉ ư ệ
s s d ng công su t tài s n c đ nh. H s hao mòn tài s n c đ nhố ử ụ ấ ả ố ị ệ ố ả ố ị
Công su t th c tấ ự ế
H s s d ng công su t TSCĐ =ệ ố ử ụ ấ
Công su t thi t k ( Công su t kấ ế ế ấ ế
ho ch)ạ
H s này ch ng minh năng l c ho t đ ng c a máy móc là caoệ ố ứ ự ạ ộ ủ
hay th p. H s này càng cao thì ch ng t doanh nghi p s d ngấ ệ ố ứ ỏ ệ ử ụ
máy móc có hi u qu so v i k ho ch s d ng máy móc.ệ ả ớ ế ạ ử ụ
Giá tr còn l i c a tài s n cị ạ ủ ả ố
đ nhị
H s hao mòn v n c đ nh =ệ ố ố ố ị
Nguyên giá c a tài s n củ ả ố
đ nhị
Sau khi ki m tra tài chính đ i v i hi u qu s d ng v n c đ nhể ố ớ ệ ả ử ụ ố ố ị
thông qua m t lo t các ch tiêu, ta xem xét các ch tiêu đó sao cho đ mộ ạ ỉ ỉ ả
b o đ ng th i v m t giá tr , đ ng nh t các ch tiêu gi a các th i kỳ.ả ồ ờ ề ặ ị ồ ấ ỉ ữ ờ
Thông qua vi c phân tích và so sánh ch tiêu gi a các th i kỳ, gi a cácệ ỉ ữ ờ ữ
doanh nghi p đánh giá đ c u nh c đi m chính c a công tác qu nệ ượ ư ượ ể ủ ả
lý và s d ng v n c a doanh nghi p và đ ra ph ng pháp kh cử ụ ố ủ ệ ề ươ ắ
ph c.ụ
Hi u qu s d ng v n l u đ ng ệ ả ử ụ ố ư ộ
Th i gian c a kỳ phân tíchờ ủ
K =
S vòng quay c a v n l u đ ngố ủ ố ư ộ
K là s ngày c a kỳ luân chuy n. K càng nh càng t t. Đây là chố ủ ể ỏ ố ỉ
tiêu nh m tăng nhanh vòng quay c a v n l u đ ng, đ đ m b oằ ủ ố ư ộ ể ả ả
ngu n v n l u đ ng cho s n xu t kinh doanh.ồ ố ư ộ ả ấ
Ch tiêu vòng quay v n l u đ ng và ch tiêu kỳ luân chuy nỉ ố ư ộ ỉ ể
đ c g i là ch tiêu hi u su t v n l u đ ng( hay t c đ chu chuy nượ ọ ỉ ệ ấ ố ư ộ ố ộ ể
v n l u đ ng). Đó là s l p l i có chu kỳ c a s hoàn v n. Th i gianố ư ộ ự ặ ạ ủ ự ố ờ
c a m t kỳ luân chuy n g i là t c đ chu chuy n, ph n ánh trình đủ ộ ể ọ ố ộ ể ả ộ
qu n lý và s d ng v n.ả ử ụ ố
ố Hàm l ng v n l u đ ng:ượ ố ư ộ
V n l u đ ng s d ng bình quân trongố ư ộ ử ụ
kỳ
Hàm l ng v n l u đ ng =ượ ố ư ộ
Doanh thu thu nầ
Ch tiêu này ph n ánh đ có m t đ ng doanh thu ph i có baoỉ ả ể ộ ồ ả
nhiêu đ ng v n l u đ ng. Ch tiêu này càng nh càng t t.ồ ố ư ộ ỉ ỏ ố
ố Ch tiêu hi u qu s d ng v n l u đ ngỉ ệ ả ử ụ ố ư ộ
Ch tiêu hi u qu s d ng v n l u đ ng là s so sánh gi a m cỉ ệ ả ử ụ ố ư ộ ự ữ ứ
l i nhu n đ t đ c trong kỳ v i v n l u đ ng b ra. ợ ậ ạ ượ ớ ố ư ộ ỏ
Lãi thu n trong kỳầ
Hi u qu s d ng v n l u đ ng =ệ ả ử ụ ố ư ộ
V n l u đ ng s d ng bình quân trongố ư ộ ử ụ
kỳ
Ch tiêu này ph n ánh kh năng sinh l i c a nh ng đ ng v nỉ ả ả ờ ủ ữ ồ ố
l u đ ng b ra s thu đ c bao nhiêu đ ng l i nhu n. Ch tiêu nàyư ộ ỏ ẽ ượ ồ ợ ậ ỉ
càng l n càng t t.ớ ố
IV. CÁC BI N PHÁP NÂNG CAO HI U QU S D NG V N T IỆ Ệ Ả Ử Ụ Ố Ạ
DOANH NGHI PỆ