bài 13 :
cuộc kháng chiến chống quân tống xâm lợc
lần thứ hai (1075 - 1077)
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Trình bày đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm
lợc lần thứ 2.
- Tờng thuật sinh động trận quyết chiến trên phòng tuyến sông Cầu
- Ta thắng đợc quân Tống bởi tinh thần dũng cảm và trí thông minh của quân dân. Ngời anh
hùng tiêu biểu của cuộc kháng chiến này là lý Thờng kiệt
I. Đồ dùng dạy học : Lợc đồ trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt.
1. Kiểm tra bài cũ
+ Vì sao dới thời Lý nhiều chùa đợc XD?
+ Hãy mô tả ngôi chùa mà em biết?
2. Bài mới:
- Yêu cầu HS đọcSGK từ "Năm 1072 rồi rút về
nớc"
- Giáo viên giới thiệu sơ qua về nhân vật lịch sử
Lý Thờng Kiệt.
- Hỏi : Khi biết quân Tống đang xúc tiến việc
chuẩn bị xâm lợc nớc ta lần thứ 2,
Lý Thờng Kiệt có chủ trơng gì?
- Ông đã thực hiện chủ trơng đó nh thế nào?
- Theo em, việc Lý Thờng Kiệt chủ động cho
quân sang đánh Tống có tác dụng gì?
- Giáo viên kết luận.
- Giáo viên treo lợc đồ kháng chiến, sau đó trình
bày trớc lớp.
+ Lý Thờng Kiệt đã làm gì để chuẩn bị chiến
đấu với giặc.
- Giáo viên treo lợc đồ phòng tuyến trên sông
đâu? Nêu vị trí quân giặc và quân ta trong trận
này?
- Yêu cầu HS kể lại trận quyết chiến trên dòng
sông Nh Nguyệt.
+ Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau cùng trao
đổi và trình bày diễn biến của cuộc kháng chiến
cho nhau nghe.
- Gọi đại diện học sinh trình bày trớc lớp.
- Giáo viên kết luận.
- Yêu cầu HS đọc sách giáo khoa từ "sau hơn ba
tháng Nền độc lập của n ớc ta đợc giữ vững.
- Trình bày kết quả của cuộc kháng chiến chống
quân Tống xâm lợc lần thứ 2.
- Hỏi :Theo em, vì sao nhân dân ta có thể giành
đợc chiến thắng vẻ vang ấy?
- Giáo viên kết luận.
- Quân Tống xâm lợc nớc ta lần thứ 2 vào năm
nào ? Ai là ngời tiêu biểu của cuộc kháng chiến.
- Giáo viên giới thiệu bài thơ Nam Quốc Sơn Hà
và đọc cho học sinh nghe.
3. Củng cố - Dặn dò : Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học. VN học bài.
- Trên sông Nh Nguyệt Khi đã đến
bờ Bắc sông Nh Nguyệt, Quách Quỳ
nóng lòng chờ quân thuỷ tiến vào phối
hợp vợt sông
- Học sinh làm việc theo cặp
- 2 HS trình bày
- HS theo dõi.
- HS đọc thầm.
- Kết luận
2. HĐ2: GV hớng dẫn HS các thao tác kĩ thuật
Treo tranh quy trình, yêu cầu HS quan sát và nêu
các bớc thêu móc xích
- GV nhận xét và chốt lại các bớc:
+ Vạch dấu đờng thêu
+Thêu các mũi thêu móc xích theo đờng vạch dấu
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bớc thêu
- Hớng dẫn HS thêu từng bớc trên mẫu
- Cho HS đọc Ghi nhớ-SGK
- KT sự chuẩn bị, vật liệu, dụng cụ của HS
- Tổ chức cho HS thực hành trên giấy kẻ ô li
3. Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần và kết quả học tập
của học sinh - Hớng dẫn chuẩn bị bài sau
- 2 HS nêu
- Lắng nghe, quan sát và thảo luận
để trả lời câu hỏi:
- Mặt phải của đờng thêu là những
vòng chỉ nhỏ móc nối tiếp nhau
giống nh chuỗi mắt xích
- Mặt trái đờng thêu là những mũi
chỉ bằng nhau, nối tiếp nhau gần
giống các mũi khâu đột mau
- 2 HS nêu
- Quan sát
- Quan sát và thảo luận nhóm, sau
đó cử đại diện trình bày
- 2 HS nhắc lại
- Quan sát và nghe
- Hỏi : Tại sao nớc sông, hồ, ao hoặc nớc đã dùng rồi thì
đục hơn nớc ma, nớc giếng, nớc máy?
- GV nhận xét và rút ra kết luận nh SGVT 107.
- HS chia nhóm 6.
- HS thực hiện theo nhóm trởng
- Đại diện từng nhóm trình bày HS
khác theo dõi nhận xét.
- Nhiều HS nêu ..HS khác nhận
xét bổ sung thêm.
Hoạt động 2:
* Mục tiêu : nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc ô nhiễm.
*Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS thảo luận và đa ra các tiêu chuẩn về
nớc sạch và nớc bị ô nhiễm theo ý của các em và ghi
vào phiếu học tập. Mẫu nh SGVT- 107.
- Yêu cầu HS trình bày.
- GV nhận xét và rút ra kết luận nh mục bạn cần biết
trong SGK.
- HS thảo luận theo nhóm để tìm.
- Đại diện các nhóm treo kết quả
và trình bày.
- - HS mở SGK ra để đối chiếu.
3. Củng cố Dặn dò : Nhắc lại nội dung bài. Về nhà học bài.
Khoa học : Tiết : 26 Nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm
I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết.
Tìm những nguyên nhân làm cho nớc sông, hồ, kênh, rach, biển bị ô nhiễm.
- Su tầm thông tin về nguyên nhân gây ra tình trạng ô nhiễm nớc ở địa phơng.
nêu tác hại của việc sử dụng nguồn nớc bị ô nhiễm đối với sức khoẻ con ngời.
II. Đồ dùng dạy học. Hình vẽ trong SGK, su tầm các thông tin về nguyên nhân gây ra tình
trạng ô nhiễm nớc ở địa phơng và tác hại do nguồn nớc bị ô nhiễm.
- GV nhận xét rút ra kết luận nh SGVT- 110.
- HS thảo luận .
- Đại diện nhóm trình bày HS khác nhận
xét bổ sung.
3. Củng cố Dặn dò : Nhắc lại nội dung bài. Về nhà học bài.
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2008
Toán: Tiết 67 chia cho số có một chữ số
I. Mục tiêu: Giúp học sinh rèn kỹ năng thực hiện phép chia cho số có một chữ số.
II. Đồ dùng dạy học : bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ : Gọi HS nhắc lại cách chia một số cho một tổng, một hiệu.
2. Bài mới : Giới thiệu vào bài ..
- GV ghi bảng VD:
128472 : 6
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
- GV hớng dẫn HS :
+ Đặt tính
+ Tính từ trái sang phải. Mỗi lần chia đều tính
theo 3 bớc: chia, nhân, trừ nhẩm.
- Gọi nhiều HS nêu miệng lại cách thực hiện
- Vậy 128472 : 6 = ?
- Hỏi : Em có nhận xét gì về phép chia này
- GV ghi bảng:
230859 : 5 =
- GV hớng dẫn thực hiện tơng tự VD1
- Gọi nhận xét- nêu miệng lại cách thực hiện
- Vậy 230859 : 5 = ?
- Em có nhận xét gì về phép chia
- Em có nhận xét về số d và số chia
0 0
Gọi 1 số HS nhắc lại cách thực hiện
- Chữa bài. Chú ý HS số d ở phép chia có d
Bài 2 : Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Hỏi: bài toán cho biết gì? bắt tìm gì?
- yêu cầu HS tóm tắt và đọc lại đề bài.
- Hỏi : Muốn tìm một bể có bao nhiêu l xăng,
làm nh thế nào
- Yêu cầu HS làm bài.
- Hớng dẫn HS chữa bài
- GV nhận xét thống nhất kết quả đúng :
21435 lít
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài toán.
- GV hớng dẫn trao đổi nhóm, nêu cách giải
- Yêu cầu HS làm bài.
- Tổ chức HS chữa bài.
- GV lu ý: Số áo còn thừa chính là số d của
phép chia3. Củng cố Dặn dò :
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- VN làm bài trong VBT.
- HS đổi chéo kiểm tra kết quả.
- 1 HS đọc to lớp theo dõi.
- HS nêu
- HS TT và đọc lại.
- HS nêu .
- HS làm vào vở 1 HS làm bảng phụ.
Vậy : Muốn chia 1 số cho một tích, ta có thể làm
nh thế nào
- GV yêu cầu HS đọc kết luận trong SGKT- 78.
2. Thực hành
Bài 1 Nêu yêu cầu bài tập.
- GV hớng dẫn HS : Vận dụng tính chất chia 1 số
cho một tích để tính giá trị biểu thức.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- Gọi HS chữa bài.
- GV nhận xét và thống nhất kết quả đúng.
- HS tính giá trị 3 biểu thức - nêu
miệng HS khác nhận xét.
24 : (3 x 2) = 24 : 6 = 4
24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4
24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4
- HS nêu 3 biểu thức có giá trị
bằng nhau
- HS nêu 1 số chia cho 1 tích
- HS nêu HS khác nhận xét.
- HS nêu ..Chia số đó cho một
thừa số, rồi lấy kết quả tìm đợc chia
tiếp cho thừa số kia.
- HS đọc thầm một số HS nhắc lại.
- HS nêu Tính giá trị của biểu
thức
- HS theo dõi.
- 3 HS lên bảng làm. Lớp làm vào
vở
- HS làm bài vào vở 3 HS làm trên
bảng HS nhận xét.
a, (27 - 18) : 3 = 9 : 3 = 3
(27 - 18) : 3 = 27 : 3 - 18 : 3
= 9 - 6
= 3
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- HS nêu Và TT vào giấy nháp.
- 2 HS nhìn TT đọc dề bài.
- HS nêu cách làm HS khác nhận
xét.
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm bảng phụ.
- HS nhận xét bài bạn.
Bài giải
Cả 2 bạn mua số quyển vở là:
3 x 2 = 6 (quyển)
Giá tiền mỗi quyển vở là:
7200 : 6 = 1200 (đồng)
ĐS: 1200 đ
- HS nêu ..
- HS theo dõi và ghi nhớ.
Thứ sáu ngày12 tháng 12 năm 2008
Toán: Tiết 70: chia một tích cho một số
I. Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết cách chia một tích cho một số.
- Biết vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính thuận tiện, hợp lí.
II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học
1. Kiểm tra: Gọi HS chữa bài tập về nhà. GV nhận xét cho điểm
- HS nêu 1 tích chia cho một số
+ các thừa số (9, 15) đều chia hết cho
số chia (3)
- HS nêu
- HS nêu lấy 1 thừa số chia cho số
chia rồi nhân kết quả với thừa số còn
lại
- HS đọc thầm.
- 2 HS nêu
- HS thực hiện HS vào giấy nháp.
- 2 HS nêu miệng.
(7 x 15) : 3 = 105 : 3 = 35
7 x (15 : 3) = 7 x 5 = 35
(7 x 15) : 3 = 7 x (15 : 3)
+ Vì 7 không chia hết 3
+ Vì 15 chia hết 3