Nghiên cứu phát triển các giải pháp giám sát lưu lượng và quản lý phương tiện giao thông qua camera giám sát - Pdf 60

B¸GI ODÖCV OT O
TR×˝NG I H¯C B CH KHOA H N¸I

NGUY N VI T H×NG

NGHI NCÙUPH TTRI NC CGI IPH P
GI M S T L×U L×ÑNG V

QU N LÞ PH×ÌNG TI N

GIAO TH˘NG QUA CAMERA GI M S T

NG NH:KßTHU T
I NTÛ
M S¨: 9520203

LU N

NTI NS KßTHU T

I NTÛ

NG×˝I HײNG D N KHOA H¯C
PGS.TS. NGUY N TI N DÔNG

H N¸I - 2020


B¸GI ODÖCV OT O
TR×˝NG I H¯C B CH KHOA H N¸I


cøu cıa tæi d÷îi sü h÷îng d¤n cıa c¡n bº h÷îng d¤n trong suŁt thíi gian l m
Nghi¶n cøu sinh. C¡c k‚t qu£ nghi¶n cøu ÷æc tr…nh b y trong Lu“n ¡n l ho n
to n trung thüc, kh¡ch quan v ch÷a tłng ÷æc c¡c t¡c gi£ kh¡c cæng bŁ. C¡c k‚t
qu£ sß döng tham kh£o •u ¢ ÷æc tr‰ch d¤n ƒy ı v theo óng quy ành trong
Lu“n ¡n.
H Nºi, ng y 30 th¡ng 01 n«m 2020
Ng÷íi h÷îng d¤n khoa håc

PGS. TS. Nguy„n Ti‚n Dông

T¡c gi£

Nguy„n Vi»t H÷ng


LIC MèN

u tiản, tổi xin b y tọ lặng bit ỡn chƠn th nh v sƠu sc ca mnh tợi thy
hữợng dÔn khoa hồc PGS. TS. Nguyn Tin Dụng. Thy  nh hữợng cho tổi
trin khai cĂc ỵ tững khoa hồc, luổn tn tnh hữợng dÔn tổi trong sut thới
gian hồc tp nghiản cứu v thy  d nh nhiu thới gian tƠm huyt, hỉ trổ tổi v
mồi mt ho n th nh lun Ăn n y.
Tổi cụng xin chƠn th nh cÊm ỡn cĂc thy, cĂc cổ, cĂc anh ch em Nghiản
cứu sinh trong B mổn iằn tò v K thut MĂy tnh, Viằn iằn tò - Vin thổng
trữớng i hồc BĂch Khoa H Ni  to iu kiằn, giúp ù v hữợng dÔn tổi trong
quĂ trnh hồc tp v nghiản cứu ti trữớng. Tổi xin trƠn trồng cÊm ỡn LÂnh o
trữớng i hồc BĂch Khoa H Ni, Phặng o to, Viằn iằn tò - Vin thổng  to mồi
iu kiằn thun lổi nhĐt cho nghiản cứu sinh trong sut quĂ trnh hồc tp v
nghiản cứu. V tổi cụng xin cÊm ỡn TS. Nguyn Tin Hặa v TS. T Th Kim
Huằ Â giúp ù tổi trong trnh b y Lun Ăn.

CH×ÌNG

1. T˚NG QUAN C C V N

1

CÕA XÛ LÞ

TRONG GIAO TH˘NG HÉN HÑP...........................

NH
18

1.1. Giîi thi»u . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

18
1.2. H» thŁng giao thæng thæng minh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

18

1.2.1. Chøc n«ng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

19

1.2.2. Nhi»m vö . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
21
1.2.3. Kàch b£n sß döng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22

1.3. Ti•m n«ng øng döng cıa xß lþ £nh trong ITS. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .


1.5.2. Ph¥n lo⁄i ph÷ìng ti»n . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
31

1.5.3. o tŁc º ph÷ìng ti»n . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
41
1.5.4. Ph¥n t‰ch l÷u l÷æng ph÷ìng ti»n . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46


1.6. C¡c v§n • cıa xß lþ £nh trong giao thæng hØn hæp . . . . . . . . . . . . . . . .
54
1.7. K‚t lu“n ch÷ìng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
55
i


ii

CH×ÌNG 2. QU N LÞ PH×ÌNG TI N GIAO TH˘NG . . . . .

57

2.1. Giîi thi»u . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57

2.2. H» thŁng qu£n lþ ph÷ìng ti»n giao thæng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

57

2.2.1. C£i thi»n ch§t l÷æng £nh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

57

3.4. Gi¡m s¡t v i•u khi”n dÆng ph÷ìng ti»n giao thæng theo sŁ l÷æng
ph÷ìng ti»n v chıng lo⁄i ph÷ìng ti»n . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . 109 3.4.1. • xu§t gi¡m s¡t l÷u l÷æng ph÷ìng ti»n theo
sŁ l÷æng v chıng lo⁄i ph÷ìng ti»n
........................................................
112
3.5. K‚t lu“n ch÷ìng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
123

K T LU N..................................................
DANH MÖC C C C˘NG TR NH

124
C˘NG B¨ CÕA LU N

N


..............................................................

126

T I LI U THAM KH O.....................................

128

PHÖ LÖC A .................................................

139



Bicubic Interpolation

GiÊi thut ni suy Bicubic

CCD

Charge Coupled Device

Linh kiằn tch iằn kp

CI

Cubic Interpolation

GiÊi thut ni suy Cubic

CW

Continuous Wave

Sõng liản tửc

DA

Direction Angle

Gõc trỹc tip

DWT

Hằ thng thổng tin di ng
to n cu

ILDS

Inductive Loop Detector
System

Hằ thng nhn diằn bng
vặng lp cÊm ứng t

IP

Image Processing

Xò lỵ Ênh

ITS

Intelligent Transportation
System

Giao thổng Thổng minh

kNN

k Nearest Neighbor

k lƠn cn gn nhĐt
Khuych i Ănh sĂng bng


PI

Passive Infrared

Hỗng ngoi b ng

PSNR

Peak Signal to Noise Ratio

T s tn hiằu cỹc i trản
nhiu

RADAR

RAdio Detection And
Ranging

Dặ tm v nh v bng sõng
vổ tuyn

RFID

Radio Frequency
IDentification

XĂc thỹc tn s sõng vổ
tuyn



Mng xe c bĐt nh

VP

Vanish Point

im khuĐt


DANHMệCC CHNHV ,

TH

Hnh 0.1 Mổ hnh hằ thng ITS trong nghiản cứu ca Juan [1]
Hnh 1.1 Kin trúc ca mt hằ thng ITS ca Huawei

.....3
...........19

Hnh 1.2 Sỡ ỗ khi ca hằ thng xuĐt . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Hnh 1.3 Quy trnh ứng dửng xò lỵ Ênh trong giao thổng

.........25

Hnh 1.4 Sỡ ỗ khi chu trnh xò lỵ ca mt hằ thng ALPR in hnh . 28
Hnh 1.5 XĂc nh v tr bin s phữỡng tiằn bng ữớng vin
Hnh 1.6 PhƠn on Ênh bng phữỡng phĂp chiu

......29

v thới gian phữỡng tiằn di chuyn

....................49

Hnh 1.16 Vn tc, quÂng ữớng v thới gian phữỡng tiằn di chuyn . . . 49
Hnh 1.17 Biu ỗ sỹ chuyn ng ca cĂc phữỡng tiằn
Hnh 1.18 Biu ỗ trản trửc o thới gian di chuyn

...........51
.............53

Hnh 1.19 Biu ỗ trản trửc o khoÊng cĂch di chuyn

...........53

Hnh 1.20 Biu ỗ h m ti (x) trong vũng quan sĂt . . . . . . . . . . . . . . 54
Hnh 2.1 Sỡ ỗ thit lp hằ thng camera thu thp d liằu . . . . . . . 63
Hnh 2.2 nh cõ phƠn giÊi thĐp v

Ênh cõ phƠn giÊi cao

Hnh 2.3 H m Cubic i qua bn im cỡ s . . . . . . . . . . . . . . . . . 67
Hnh 2.4 GiÊi thut ni suy Bicubic . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 68
Hnh 2.5 So sĂnh chuỉi im Ênh theo ct ca Ênh gc v Ênh sau
khi ni suy BI cõ cũng kch thữợc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 69
v

......67



Hnh 2.14

Minh hồa gõc tợi phƠn loi phữỡng tiằn . . . . . . . . . . . . 75

Hnh 2.15

CĂc ổ tổ ữổc nhn dng t d liằu thu ữổc . . . . . . . . . . . 76

Hnh 2.16 B d liằu thng kả gõc tợi trỹc tip ca 80 ổ tổ nhn dng ữổc76
Hnh 2.17
Hnh 2.18

B d liằu thng kả gõc tợi trỹc tip ca xe tÊi v xe buỵt . . . 77
CĂc xe mĂy nhn dng ữổc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78

Hnh 2.19

Thng kả giĂ tr gõc tợi ca xe mĂy . . . . . . . . . . . . . . . . 79

Hnh 2.20

Hiằn tữổng quang hồc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 80

Hnh 2.21

nh thu ữổc ca i tữổng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 80

Hnh 2.22

Mổ hnh thit lp camera . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 81


Hnh 3.3 Kch bÊn hằ thng giao thổng hỉn hổp Viằt Nam . . . . . . . 97
Hnh 3.4

Mt phữỡng tiằn giao thổng khi n tn hiằu hot ng . . . 98

Hnh 3.5

Mt khung hnh ữổc chửp t camera . . . . . . . . . . . . . . . 99

Hnh 3.6

Sỡ ỗ kch bÊn mổ phọng ca nút giao thổng . . . . . . . . . . . 101


vii

Hnh 3.7 V dử 3 khung hnh thu ữổc t ngÊ ữớng A ! B t camera
v Ênh nh phƠn cĂc phữỡng tiằn trong khung hnh . . . . . . . . . . . 102
Hnh 3.8 GiÊi thut ca Hằ thng xuĐt . . . . . . . . . . . . . . . . . . 103 Hnh
3.9 Biu ỗ th hiằn mt phữỡng tiằn vũng L trong 35 giƠy
ca t hổp 3 n tn hiằu hot ng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 104
Hnh 3.10 Biu ỗ th hiằn mt

phữỡng tiằn vũng

n trong

35



BÊng 1.1 So sĂnh khÊ nông ứng dửng ca phữỡng phĂp xò lỵ Ênh vợi
cĂc phữỡng phĂp khĂc trong giao thổng hỉn hổp . . . . . . . . . . . . 23
BÊng 1.2 BÊng so sĂnh cĂc nghiản cứu v phƠn loi phữỡng tiằn giao
thổng sò dửng cổng nghằ xò lỵ Ênh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
BÊng 1.3 BÊng so sĂnh q t phữỡng o phĂp tức thới v
o im . . . . . 53
BÊng 2.1 So sĂnh PSNR gia ni suy BI v
phữỡng phĂp xuĐt . . . . 73
BÊng 2.2 GiĂ tr gõc tợi trỹc tip ca ổ tổ nhn dng ữổc . . . . . . . . 77
BÊng 2.3 GiĂ tr gõc tợi trỹc tip ca xe tÊi v

xe buỵt

BÊng 2.4 GiĂ tr gõc tợi trỹc tip ca xe mĂy

..........77
................78

BÊng 2.5 Thng kả giĂ tr gõc tợi ca cĂc phữỡng tiằn cn phƠn loi . . . 78
BÊng 2.6 Kt quÊ nhn dng phữỡng tiằn

..................79

BÊng 2.7 Thổng s lp t camera . . . .

..................87

BÊng 3.1 BÊng d liằu xuĐt thới gian hot



Nghàch £o cıa ma tr“n A
A l mºt ma tr“n

a

Phƒn tß h ng thø i cºt thø j cıa ma tr“n A

AT

Chuy”n và cıa ma tr“n A

A

Chuy”n và li¶n hæp phøc cıa ma tr“n A

i;j

H

C

Ma tr“n hi»p ph÷ìng sai cıa t‰n hi»u x

V

V“n tŁc cıa ph÷ìng ti»n
Kho£ng c¡ch thu ÷æc tł camera tîi –n t‰n hi»u trong khung h…nh
Gi¡ trà i”m £nh nºi suy song tuy‚n t‰nh
Kho£ng c¡ch tł ch¥n camera tîi ph÷ìng ti»n

1

S liằu thng kả t Cửc ông kim Viằt Nam cho thĐy, t thĂng 3 nôm 2019
n thĂng 4 nôm 2019 cÊ nữợc tông t 3.353.537 ổ-tổ lản th nh 3.386.966 ổtổ ang lữu h nh. Phn ổ-tổ sÊn xuĐt mợi trong hai thĂng n y ln lữổt l :
59.562 ổ-tổ v 100.036 ổ-tổ. Cặn i vợi xe mĂy, ch riảng trong 2 thĂng 3
nôm 2019 v thĂng 4 nôm 2019 s lữổng xe mĂy sÊn xuĐt mợi ln lữổt l :
579.577 v 889.335 xe mĂy.
Quyt nh s 206/2004Q -TTg ữổc Th tữợng Chnh ph phả duyằt ng y
10 thĂng 12 nôm 2004 ra chin lữổc phĂt trin giao thổng vn tÊi n nôm
2020 tm nhn tợi nôm 2030. Trong thới gian qua Êng, Nh nữợc v nhƠn Ơn ta
 d nh nhiu sỹ quan tƠm cho u tữ phĂt trin Giao thổng Vn tÊi, trong õ cỡ
s h tng giao thổng  cõ bữợc phĂt trin Ăng k chĐt lữổng giao thổng ng y
mt nƠng cao hỡn. Ng nh Giao thổng Vn tÊi l xữỡng sng ca mỉi quc
1

S liằu thng kả lữổng phữỡng tiằn giao thổng ca Cửc ông kim Viằt Nam ữổc cổng b trản website

http://www.vr.org.vn/thong-ke/Pages/tong-hop-so-lieu-phuong-tien-giao-thong-trong-ca-nuoc.aspx; truy cp ln cui v o 19/07/2019.

1


2

gia, bi vy phĂt trin xứng tm Th tữợng Chnh ph  cho php iu chnh
Chin lữổc phĂt trin Giao thổng Vn tÊi v ữổc ban h nh ti Quyt nh
35/2009/Q -TTg ng y 03 thĂng 03 nôm 2009.
CĂc cỡ quan chức nông tng th im phƠn l n bng giÊi phƠn cĂch cho
phữỡng tiằn tham gia giao thổng l ổ-tổ v mổ-tổ. Tuy nhiản, giÊi phĂp n y
chữa ữổc Ăp dửng triằt nƠng cao ỵ thức ca ngữới dƠn. Ngo i ra cu vữổt


ữổc


3

Ăp dửng cĂc quc gia phĂt trin hằ thng n y ữổc gồi l : Hằ thng Giao
thổng Thổng minh (Intelligence Transportation Systems - ITS). Hằ thng
ITS tp hổp cĂc mổ- un chức nông quÊn lỵ phữỡng tiằn, giĂm sĂt phữỡng tiằn
v iu tit dặng phữỡng tiằn giao thổng trản cĂc tuyn ữớng cn quan tƠm.
Hnh 0.1 l mt mổ hnh i diằn cho thới i cổng nghiằp 4.0 v cĂc cổng
nghằ trong ITS [1]. Mổ hnh n y gỗm nhiu chức nông v cổng nghằ tp
trung ch yu l cổng nghằ xò lỵ Ênh v truyn v trung tƠm qua kảnh LTE, wifi
hoc bluetooth.

Hnh 0.1: Mổ hnh hằ thng ITS trong nghiản cứu ca Juan [1]

Hằ thng ITS ữổc mổ tÊ trong Hnh 0.1 gỗm cõ cĂc chức nông chnh
sau Ơy:
PhĂt hiằn phữỡng tiằn giao thổng ang di chuyn trản ữớng.
PhĂt hiằn bin s phữỡng tiằn ang di chuyn trản ữớng.
PhƠn loi v thng kả lữu lữổng phữỡng tiằn di chuyn.
Xò lỵ cĂc phữỡng tiằn giao thổng vi phm Lut Giao thổng ữớng b.


4

m v thng kả lữu lữổng phữỡng tiằn.
iu khin dặng phữỡng tiằn trĂnh gƠy tc nghn.
ỗng b hõa d liằu gia cĂc hằ thng ứng dửng giĂm sĂt v thu ph



5

ỵ thức cho ngữới tham gia giao thổng. CĂc chức nông giĂm sĂt tỹ ng cõ th tr
ch xuĐt ữổc d liằu thng kả vi phm giao thổng t õ l m cỡ s xò lỵ vi
phm giao thổng, iu n y s nƠng dn ỵ thức tham gia giao thổng ca ngữới
dƠn.
Hằ thng ITS cõ th giĂm sĂt v quÊn lỵ ữổc nhiu khu vỹc mt lúc. Tũy hằ
thng mĂy ch v chức nông riảng biằt m cõ th iu hữợng v quÊn lỵ phƠn luỗng
ữổc dặng phữỡng tiằn t cĂc nút giao thổng gn nhau. Ơy chnh l im mnh
ca cĂc hằ thng ITS, giĂm sĂt v quÊn lỵ cũng lúc nhiu nút giao thổng. Ngo i
ra, hằ thng cặn cõ th hot ng liản tửc khổng ngng ngh
cÊi thiằn ỵ thức ca ngữới tham gia giao thổng. CĂc thit b hiằn nay cõ th
thng kả v lp biản bÊn xò pht i vợi nhng ngữới vi phm giao thổng nhữ hằ
thng d liằu trung tƠm ca Th ổ hiằn nay ang ữổc t s 54 Trn Hững
o, Qun Ho n Kim, TP. H Ni ch yu sò dửng giÊi phĂp ca CadPro. iu kiằn
cõ th thỹc hiằn cĂc chức nông n y l khÊ nông ỗng b d liằu i vợi d liằu
ca ngữới tham gia giao thổng. Ngo i ra, viằc lp t hằ thng camera giĂm v
cĂc cÊm bin tông chnh xĂc cụng l mt r o cÊn v kinh t i vợi ITS. Phữỡng
Ăn ữa ra l cõ th ữu tiản lp t cĂc hằ thng phĂt hiằn v phƠn loi phữỡng tiằn
cĂc nút giao thổng cõ mt phữỡng tiằn di chuyn lợn, thữớng xuyản xÊy ra tai
nn. Cn cõ bÊng hiằu tuyản truyn v sỹ xuĐt hiằn ca cĂc hằ thng tỹ ng
giĂm sĂt giao thổng nhm mửc ch nƠng cao ỵ thức ca ngữới tham gia giao
thổng.
Hiằn ti, cĂc nghiản cứu ứng dửng ITS trản th giợi hu nhữ chữa th Ăp
dửng ht Viằt Nam. Ch yu do c trững giao thổng Viằt Nam cõ tnh
chĐt hỉn hổp, bao gỗm nhiu loi phữỡng tiằn cũng lữu thổng trản ữớng, hu
ht nhiu ữớng khổng cõ giÊi phƠn cĂch cứng phƠn loi phữỡng tiằn tham gia
giao thổng. V vy, b i toĂn giao thổng Viằt Nam hiằn nay cn thit phÊi

RSE, RFID cho cĂc ứng dửng thanh toĂn iằn tò, cho theo dêi phữỡng tiằn vn
tÊi v iu h nh giao thổng.
V

t i KC.01.14/11-15, "XƠy dỹng cĐu trúc hằ thng giao thổng thổng

minh v cĂc quy chu'n cổng nghằ thổng tin, truyn thổng, iu khin Ăp dửng
trong hằ thng giao thổng thổng minh ti Viằt Nam" do TS. T TuĐn Anh ch
nhiằm, mửc tiảu chnh ca t i l : XƠy dỹng ữổc cĐu trúc cỡ bÊn ca hằ
thng giao thổng thổng minh dỹ kin Ăp dửng ti Viằt Nam. nh nghắa cĂc th
nh phn v chu'n giao tip trong hằ thng giao thổng thổng minh. Tiảu chu'n
hõa v d liằu, thổng tin trao i, tn hiằu iu khin, cổng nghằ truyn dÔn
v mt s cổng nghằ lêi sò dửng trong cĂc hằ thng giao thổng thổng minh.
Nghiản cứu tiảu chu'n k thut, tnh khÊ thi ứng dửng cổng nghằ RFID
dũng l m nh danh phữỡng tiằn (Automation Vehicle Identification - AVI) trong
cĂc hằ thng giao thổng thổng minh.
Bản cnh õ, nhng nghiản cứu ca JICA (Nht BÊn) v lắnh vỹc ITS cõ
nhng õng gõp quan trồng trong quĂ trnh nghiản cứu, ứng dửng ITS ti Viằt
Nam. CĂc nghiản cứu ca JICA tp trung v o tnh hnh thỹc t v nhu cu ứng
dửng ITS ca Viằt Nam, qua 3 giai on nghiản cứu: iu tra nhu cu, xuĐt


7

l trnh trin khai v quy hoch tng th; Hỉ trổ trin khai ITS v nghiản cứu t
ch hổp ITS trong cĂc tuyn quc l khu vỹc pha Bc Viằt Nam. Trong õ bao
gỗm cĂc hỉ trổ v xƠy dỹng cĂc tiảu chu'n, quy chu'n trong lắnh vỹc ITS.

Viằt Nam  v ang thỹc hiằn nhiu dỹ Ăn ứng dửng ITS trản hằ thng ữớng
cao tc. Tiảu biu l hằ thng giĂm sĂt bng camera trản nhiu tuyn ữớng tiảu

y sò dửng hằ thng camera giĂm sĂt, trung tƠm iu khin giao


8

thổng, hằ thng radio thu thp thổng tin, iu h nh giao thổng v cung cĐp
thổng tin cho ngữới sò dửng.
Ti H Ni, Trung tƠm iu khin giao thổng  chnh thức ữa v o hot ng t
nôm 2000 vợi hằ thng thit b ca hÂng SAGEM iu khin n tn hiằu giao
thổng do Chnh ph PhĂp t i trổ. Cõ th nõi Ơy l ứng dửng u tiản ca cổng
nghằ ITS trong khu vỹc ổ th Viằt Nam. n nay, trung tƠm n y  ữổc nƠng
cĐp nhiu ln v vÔn ang hot ng hiằu quÊ, gõp phn giĂm sĂt, iu h nh giao
thổng to n th nh ph.
Ăn th im xƠy dỹng mổ hnh quÊn lỵ i l Thông Long vợi sỹ hnh th
nh ca Trung tƠm QuÊn lỵ ữớng cao tc H Ni. Trung tƠm n y s quÊn lỵ an to
n giao thổng, tip cn xò lỵ tai nn giao thổng v cĂc biằn phĂp phặng nga;
quÊn lỵ hằ thng thổng tin; thỹc hiằn cổng tĂc bÊo h nh, sòa cha. Trung
tƠm s ứng dửng cĂc cổng nghằ thổng tin hiằn i trong quÊn lỵ nhữ m, phƠn
loi phữỡng tiằn giao thổng tỹ ng; hằ thng camera giĂm sĂt; hằ thng bÊng
thổng bĂo iằn tò; kim soĂt xe quĂ tÊi, quĂ kh.
Dỹ Ăn REMON ữổc trin khai ti H Ni vợi mửc tiảu theo dêi v xĂc nh trỹc
tuyn lữu lữổng giao thổng ỗng thới to ra nguỗn d liằu giao thổng cho cÊ
giai on ngn hn v d i hn. Dỹ Ăn n y sò dửng cĂc phữỡng tiằn giao thổng ữổc
giĂm sĂt (tc v hữợng chuyn ng), nh v qua hằ thng GPS thu thp cĂc
s liằu v phÊn Ănh tnh trng dặng giao thổng, phĂt hiằn cĂc v tr ũn tc
qua õ cung cĐp thổng tin cho ngữới sò dửng. CĂc thổng tin thu thp phửc vử
cổng tĂc quÊn lỵ, iu h nh giao thổng, Ănh giĂ quy hoch v cĂc giÊi phĂp t
chức, iu khin giao thổng, xƠy dỹng quy hoch, chin lữổc phĂt trin d i hn
giÊi quyt cĂc vĐn giao thổng.
Ti Nfing, S GTVT Nfing phi hổp vợi IBM xƠy dỹng chữỡng trnh ITS

H Ni, Hm ữớng b HÊi VƠn. Ơy l mt phữỡng thức ỡn giÊn những hiằu quÊ,
gõp phn hn ch ũn tc giao thổng trong ổ th v cĂc khu vỹc trồng im nhữ
ữổc trnh b y trong [6].
Trong hằ thng giao thổng hiằn ti Viằt Nam, cĂc hằ thng tỹ ng hõa chữa
cõ nhiu, mợi ch dng cĂc giÊi phĂp: gòi xe lĐy thã t thay cho ghi v, giĂm sĂt
phữỡng tiằn trản cao tc PhĂp VƠn - Cu Gi v trản cĂc nút giao thổng quan
trồng nhm mửc ch xò pht h nh chnh cõ trch xuĐt d liằu hnh Ênh vi
phm, cĂc chức nông thng kả lữu lữổng, o tc phữỡng tiằn vÔn cặn phÊi nhp
kh'u v chữa phũ hổp vợi thỹc tin giao thổng Viằt Nam. Hằ thng thu ph
khổng dng th ang ữổc trin khai theo sỹ ch o ca Quyt nh ca Th tữợng
Chnh ph. Ngo i ra, ứng dửng pht ngui (Camera Based Penalty Detection)
ữổc cung cĐp bi CadPro vÔn cn nhƠn lỹc giĂm sĂt thao tĂc v quÊn lỵ bng
tay theo dng trch xuĐt th cổng. Mt hằ thng giao thổng thổng minh ho n
chnh cõ cĂc chức nông ch yu Êm bÊo an to n giao thổng nhữ giĂm sĂt phữỡng
tiằn, cÊnh bĂo i vợi cĂc phữỡng tiằn cõ dĐu hiằu di chuyn khổng an to n, thổng
bĂo tợi cĂc phữỡng tiằn v cĂc luỗng cõ khÊ nông b tc nghn v ữa ra cÊnh bĂo
trong iu kiằn thới tit c biằt nguy him.

CĂc Ăn, dỹ Ăn  ữổc nghiản cứu v GTVT tiảu biu nhữ: Nghiản cứu to n
diằn v phĂt trin bn vng hằ thng GTVT Viằt Nam (Vitranss 2)
Chin lữổc quc gia v ứng phõ vợi bin i kh hu  ữổc Th tữợng Chnh


10

ph phả duyằt ti Quyt

nh s 2139/Q -TTg ng y 05 thĂng 12 nôm 2011.

- Quy hoch phĂt trin GTVT Th ổ H Ni n nôm 2020, tm nhn n nôm

khoa hồc cổng nghằ ca nữợc ta.
CĂc nghiản cứu ngo i nữợc
CĂc hằ thng giao thổng nữợc ngo i nhớ v o sỹ n nh, khÊ nông ỗng b
m cõ cĂc giÊi phĂp quÊn lỵ thch hổp. T cĂc nhu cu thỹc tin cõ cĂc hằ



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status