Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn : 01/09/2009
Ngày dạy : ../09/2009
Tập hợp. Phần tử của tập hợp
I. Mục tiêu
- Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp,
nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu
thuộc và không thuộc
,
.
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
II. Phơng pháp dạy học :
Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV và HS :
GV: SGK, SBT ...
HS: Dụng cụ học tập
IV. Tiến trình bài học :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 2: Các ví dụ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Cho HS quan sát Hình1
SGK.
? Kể tên đồ vật trên đó.
- Giới thiệu về tập hợp
nh Các ví dụ SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ t-
ơng tự nh SGK
1. Các ví dụ:( SGK/4 )
phần tử của A;
5
A, đọc là 5 không thuộc A
hoặc 5 không là phần tử của A.
GA_SOHOC6 ( 2009 20010 )
1
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Viết tập hợp B các gồm
các chữ cái a, b, c.
- Tập hợp B gồm những
phần tử nào ? Viết bàng
kí hiệu
- Lấy một phần tử không
thuộc B. Viết bằng kí
hiệu.
- Đa nội dung bài tập 3
lên bảng phụ.
- Yêu cầu HS làm bài.
- Lu ý HS: 2 phần tử
cách nhau bởi (;) hoặc (,)
(giải thích tầm quan
trọng)
- Giới thiệu cách viết tập
hợp bằng cách chỉ ra
tính chất đặc trng cho
các phần tử của tập hợp.
- Lu ý HS trong cách viết
Bài tập 3: SGK/6.
a
B ; x
B, b
A, b
A
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp
bằng cách chỉ ra tính chất đặc tr-
ng cho các phần tử:
A =
{ }
x N / x 4 <
A
3
2
1
0
Bài Tập 1: ( SGK/6)
Cách 1:
A =
{ }
9;10;11;12;13
Cách 2:
A =
GV: SGK, SBT ...
HS: Dụng cụ học tập : Thớc thẳng
IV. Tiến trình bài học :
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
HS1: - Cho ví dụ một tập hợp
- Viết bằng kí hiệu
- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bàng kí hiệu.
HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
* Hoạt động 2: Tập hợp N và tập hợp N
*
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Hãy lấy ví dụ về số tự
nhiên ?
- Giới thiệu về tập hợp số
tự nhiên
- Biểu diễn tập hợp số tia
nhiên trên tia số nh thế
nào ?
- Giới thiệu về tập hợp
N
*
:
- Điền vào ô vuông các
kí hiệu
;
:
- Nói cách biểu diễn
số tự nhiên trên tia số
N.
- Viết tập hợp
A =
{ }
x N / 6 x 8
bằng cách liệt kê các
phần tử.
- Yêu cầu HS làm
?
- Yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài tập 6, 8.
- Quan hệ lớn hơn,
nhỏ hơn
- Quan hệ bắc cầu
- Quan hệ liền trớc,
liền sau
A =
{ }
6;7;8
- 1 HS lên bảng trình
bày.
- Nhóm 1 làm bài 6.
- Nhóm 2 làm bài 8.
- Đại diện nhóm lên
bảng trình bày.
2. Thứ tự trong tập số tự nhiên:
( SGK/7 ).
?
28; 29; 30
Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên.
II. Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ( bảng phụ ) ; bài tập 11.
HS:
IV. Tiến trình bài học :
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7: SGK/8
HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N
*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bàng hai cách
* Hoạt động 2: Số và chữ số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Cho ví dụ một số tự
nhiên.
- Ngời ta dùng mấy chữ
số để viết các số tự
nhiên ?
- Một số tự nhiên có thể
có mấy chữ số ?
- Yêu cầu HS đọc chú ý
SGK.
* Củng cố:
- Đa nội dung bài tập
11 lên bảng phụ.
- Ví dụ: 0; 53; 99;
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
đơn vị của mỗi hàng
gấp 10 lần đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau.
+ Cách ghi số nói trên
là cách ghi số trong hệ
thập phân.
+ Trong hệ thập phân
mỗi chữ số trong một
số ở những vị trí khác
nhau thì có những giá
trị khác nhau.
* Củng cố :
- HS làm ? - Làm ? :
99 ; 987
* Hoạt động 4: Chú ý Cách ghi số La mã
- Giới thiệu cách ghi số
La mã. Cách đọc
- Đọc các số La
mã:XIV ; XXVII ;
XXIX
- Viết các số sau bằng
số La mã: 26 ; 28.
GV chia mỗi bàn 1
nhóm trả lời các câu
hỏi :
? Viết các số La Mã từ
11 30
GV đa nội dung bảng
Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con.
I. Mục tiêu :
- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần
tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng
nhau.
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con
của một tập hợp không.
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
, , ,
.
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
,
II. Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập.
HS : Ôn tập các kiến thức cũ.
IV. Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Làm bài tập 14: SGK/10
ĐS: 210 ; 201 ; 102 ; 120
HS2: - Viết giá trị của số
abcd
trong hệ thập phân
- Làm bài tập 23: SBT/6 ( Cho HS khá giỏi)
ĐS: a. Tăng gấp 10 lần
b. Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
* Hoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp
tử
- Tập hợp B có 2 phần
tử
- Tập hợp C có 100
phần tử
- Tập hợp N có vô số
phần tử
- HS đứng tại chỗ trả
lời.
- Không có số tự nhiên
x nào mà x + 5 = 2.
- Một tập hợp có thể có
một phần tử, có nhiều
phần tử, có vô số phần
tử, cũng có thể không
có phần tử nào.
{ }
{ }
{ }
{ }
5
,
1; 2;3;...;100
0;1; 2;3;...
A
B x y
C
N
=
=
hệ giữa hai tập hợp E
và F ?
- Mọi phần tử của tập
hợp E đều là phần tử
{ }
{ }
,
, , ,
E x y
F x y c d
=
=
- Mọi phần tử của E
đều là phần tử của F
2. Tập hợp con
* Ví dụ :
F
E
d
c
y
x
{ }
{ }
,
, , ,
E x y
F x y c d
=
=
báo kết quả:
- Nếu mọi phần tử của
tập hợp A đều thuộc tập
hợp B thì tập hợp A là
tập hợp con của tập hợp
B. Kí hiệu: A
B.
- Đại diện một nhóm
lên trình bày
- 1 HS lên bảng trình
bày.
* Định nghĩa : SGK/13.
?3 M
A ; M
B
A
B ; B
A
* Chú ý: SGK/13
Bài tập 20: SGK/13
a)15
A ;
b)
{ }
9
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
HS: Ôn tập các kiến thức cũ.
IV. Tiến trình bài học :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử ?
- Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai
cách. Tập M có mấy phần tử ?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18. SGK
- Cho tập hợp H =
{ }
8;10;12
. Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần
tử, hai phần tử là tập con của H.
* Hoạt động 2: Luyện tập.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu hs đọc thông
tin trong bài 21 và làm
tiếp theo cá nhân
- HS đọc đề.
- GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm.
Yêu cầu:
- Nêu công thức tổng
quát tính số phần tử
của tập hợp các số
chẵn từ số chẵn a đến
số chẵn b ( a < b )
- Các số lẻ từ số lẻ m
đến số lẻ n ( m < n ).
có
(99 21):2 + 1 = 40 phần tử.
E =
{ }
32;34;36;...96
có
(96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử.
* Dạng 2: Viết tập hợp Viết
một số tập hợp con của tập hợp
cho trớc.
Bài tập 22: SGK/14
a. C =
{ }
0;2;4;6;8
b. L =
{ }
11;13;15;17;19
c. A =
{ }
18;20;22
d. D =
{ }
25;27;29;31
Bài tập 24: SGK/14
A
N ; B
N ; N
*
Bài tập 42: SBT/8
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số
Từ 10 đến 99 phải viết
90.2 = 180 chữ số
Trang 100 phải viết 3 chữ số
Vậy Tâm phải viết:
9 + 180 + 3 = 192 chữ số.
* Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài ôn lại các bài đã học
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40: SBT/8.
---------------------------------------------------------
Tiết 6 Ngày soạn : 10/ 9/2009
Ngày dạy : ./ 9/2009
Phép cộng và phép nhân
I. Mục tiêu :
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân
các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và
viết dạng tổng quát của các tính chất ấy.
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
II. Phơng pháp dạy học :
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen với hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV và HS :
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ )
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ? 2
IV. Tiến trình bài học :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Tính chu vi của một sân hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m.
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
Bài tập 30a: SGK/17.
a. (x - 34).15 = 0
=> x - 34 = 0
x = 0 + 34
x = 34.
* Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- GV đa nội dung bảng
tính chất phép cộng và
phép nhân.
- Phép cộng số tự nhiên
có tính chất gì? Phát
biểu các tính chất đó.
- Yêu cầu HS làm ?3
phần a
- Phép nhân số tự nhiên
có tính chất gì? Phát
biểu các tính chất đó.
- Yêu cầu HS làm ?3
phần b
- Có tính chất nào liên
quan tới cả phép cộng và
phép nhân ? Phát biểu
- Phát biểu các tính chất
- 1 HS lên bảng trình
bày.
- HS khác nhận xét và
hoàn thiện vào vở.
- 1 HS lên bảng trình
26
- Đọc đề
- Tóm tắt bài toán.
- Muốn đi từ Hà Nội lên
Yên Bái phải qua Vĩnh
Yên và Việt Trì, em hãy
tính quãng đờng bộ từ
Hà Nội lên Yên Bái.
- Yêu cầu HS làm bài tập
27
- 1 HS lên bảng trình
bày.
- HS khác nhận xét và
hoàn thiện vào vở.
- 1 HS lên bảng trình
bày.
- HS khác nhận xét.
- 1 HS lên bảng làm
phần a, c.
- 1 HS lên bảng làm
phần b, d.
Bài tập 26: SGK/16
82 km
19 km
54 km
YB
VT
VYHN
Quãng đờng bộ từ Hà Nội lên
Yên Bái là:
IV. Tiến trình bài học :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a. 81 + 243 + 19
b. 5 . 25 . 2 . 16 . 4
HS2: a. Tính: 32 . 47 + 32 . 53
b. Tìm số tự nhiên x, biết: ( x 45). 27 = 0
* Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
nhân
- Yêu cầu 3 HS lên trình
bày lời giải.
- Hãy đọc hiểu cách làm
và thực hiện theo hớng
dẫn
- Yêu cầu HS cho biết đã
vận dụng những tính
chất nào của phép cộng
để tính nhanh.
- Làm BT ra nháp,
- HS lên bảng trình bày.
- Nhận xét, sửa lại và
hoàn thiện lời giải.
- Làm cá nhân ra nháp
- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn
thiện vào vở
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS đọc đề
- Hãy tìm quy luật của
dãy số ?
- GV đa MTBT và giới
thiệu các nút trên máy
tính.
- Hớng dẫn HS cách sử
dụng nh SGK.
- HS áp dụng làm bài tập
34.
- Hãy đọc hiểu cách làm
và thực hiện theo hớng
dẫn
- a có thể là những số
nào? b là số nào ?
- Với mỗi cặp số a và b
thì x bằng bao nhiêu ?
- Yêu cầu HS hoạt động
nhóm tìm ra tất cả các
phần tử x thỏa mãn x = a
+ b.
- Tập hợp M có bao
nhiêu phần tử.
- Đứng tại chỗ trả lời.
- HS dùng MTBT làm bài
tập 34.
- HS trả lời
- Đại diện nhóm lên trình
bày
- Các nhóm khác nhận
- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên.
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh.
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán.
GA_SOHOC6 ( 2009 20010 )
15
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lí, nhanh.
II. Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Máy chiếu ( bảng phụ ), MTBT.
HS: MTBT.
IV. Tiến trình bài học :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
HS1: 1. Tập hợp Q =
{ }
1976,1977,...,2004, 2005
có bao nhêu phần
tử ?
A. 2005 phần tử
B. 29 phần tử
C. 30 phần tử
D. 31 phần tử
2. Tính: 81 + 243 + 19
3. Tìm số tự nhiên x, biết: ( x 45). 27 = 0
HS2 : Chữa bài tập 43 : SBT/8.
* Hoạt động 2: Luyện tập.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS tự đọc SGK
xem hớng dẫn .
= 16.20 16.1
= 320 16
= 304
+ 46.99 = 46.(100-1)
GA_SOHOC6 ( 2009 20010 )
16
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân.
- Hãy tách các thừa số
trong mỗi tích thành tích
các thừa số. Làm tiếp nh
vậy nếu có thể
- GV yêu cầu HS làm việc
theo nhóm.
- Để nhân hai thừa số ta
cũng sử dụng máy tính t-
ơng tự nh với phép cộng
chỉ thay dấu + thành dấu
x.
- Yêu cầu HS sử dụng
MTBT làm bài 38.
- Yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài 39, 40
- Mỗi thành viên trong
nhóm dùng MTBT, tính
kết quả của một phép tính
sau gộp lại cả nhóm và rút
ra nhận xét về kết quả.
142857.3 = 428571
142857.4 = 571428
142857.5 = 714285
142857.6 = 857142
Nhận xét: đều đợc tích là
chính 6 chữ số của số đã
cho nhng viết theo thứ tự
khác.
Bài tập 40: SGK/20.
ab
là tổng số ngày trong
hai tuần lễ: là 14
cd
gấp đôi
ab
là 28.
Vậy năm
1428abcd
=
* Dạng 3: Bài toán thực
tế:
GA_SOHOC6 ( 2009 20010 )
17
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
55 lên bảng phụ
- Yêu cầu HS dùng MTBT
tính nhanh kết quả. Điền
vào chỗ trống trong bảng
thanh toán điện thoại tự
- Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán.
II. Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Máy chiếu ( bảng phụ ), phấn màu.
IV. Tiến trình bài học :
* Hoạt động 1 : Phép trừ hai số tự nhiên
GA_SOHOC6 ( 2009 20010 )
18
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Hãy xét xem có số tự nhiên
x nào mà:
a. 2 + x = 5 ;
b. 6 + x = 5
- GV ở câu a ta có phép trừ 5
2 = x.
- Khái quát và ghi bảng cho 2
số tự nhiên a và b, nếu có số
tự nhiên xsao cho b + x = a
thì có phép trừ a b = x.
- Giới thiệu cách xác định
hiệu bằng tia số nh SGK.
+ Đặt bút chì ở điểm 0, di
chuyển trên tia số 5 đơn vị
theo chiều mũi tên.
+ Di chuyển bút chì theo
chiều ngợc lại 2 đơn vị.
+ Khi đó bút chì chỉ điểm 3
đó là hiệu của 5 và 2.
(Số bị trừ) (Số trừ) = Hiệu.
* Cho hai số tự
nhiên a và b, nếu có số tự
nhiên x sao cho b + x = a thì
ta có phép trừ a b = x.
?1
a) a a = 0;
b) a 0 = a;
c) Điều kiện để có hiệu a
b là a
b
* Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có d:
GA_SOHOC6 ( 2009 20010 )
19
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Xét xem có số tự nhiên x
nào mà:
a) 3.x = 12 hay không ?
b) 5.x = 12 hay không?
- GV khái quát: Cho hai số tự
nhiên a và b, nếu có số tự
nhiên x sao cho b . x = a thì ta
có phép trừ a : b = x
* Củng cố:
- Yêu cầu HS làm
? 2
- Xét hai phép chia 12 : 3 và
14
3
0 4 2 4
- Phép chia 12 cho 3
có số d là 0 là phép
chia hết, phép chia 14
cho 3 là phép chia còn
d (d 2)
- Số bị chia =
(số chia) .(thơng) + số
d ( số chia
0).
- Số d < số chia.
2. Phép chia hết và phép chia
có d:
* Cho hai số tự nhiên a và b,
nếu có số tự nhiên x sao cho
b . x = a thì ta có phép trừ a :
b = x
?2
a) 0 : a = 0 (
0a
)
b) a : a = 1 (
0a
)
c) a : 1 = a
* Tổng quát:
a = b.q + r ( 0
0
Trờng hợp 4: không
xảy ra vì số d lớn hơn
số chia.
- 2 HS lên bảng trình
bày.
Bài tập 44 (a,d): SGK/24.
a) x : 13 = 41
x = 41.13
x = 533
d) 7x 8 = 713
7x = 713 + 8
7x = 721
x = 721 : 7
x = 103
* Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Nắm chắc nội dung kiến thức hôm nay học.
- Bài tập: 41, 42, 43, 44(b, c, e, g), 45, 46 SGK/22-24.
- Bài tập:62, 63 SBT/10.
Tuần 4
Tiết 10
Ngày soạn : 16/09/2007
Ngày dạy : ..//2007
Luyện tập
I. Mục tiêu:
GA_SOHOC6 ( 2009 20010 )
21
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
- HS nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực
thiện lời giải.
- Làm theo nhóm ra nháp
* Dạng 1: Tìm x.
Bài tập 47: SGK/24.
a. (x - 35) 120 = 0
x 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
b.124+( 118 x) = 217
118 x = 217 124
118 x = 93
x = 118 93
x = 25
c. 156 (x+61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 61
x = 13
* Dạng 2: Tính nhẩm
Bài tập 48: SGK/24
35 + 98
GA_SOHOC6 ( 2009 20010 )
22
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
và thực hiện theo hớng dẫn
bài tập 48, 49.
- Yêu cầu HS làm bài 48,
49 theo nhóm.
- Nhóm 1: làm bài 48
- Nhóm 2: làm bài 49.
quả.
- Làm bài theo nhóm.
- Đại diện nhóm đứng tại
chỗ trả lời kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét,
bổ sung.
- HS làm bài
- Gọi một HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
theo dõi, nhận xét.
= (35 - 2) + (98 + 2)
= 33 + 100
= 133
46 + 29
= (46 - 1) + (29 + 1)
= 45 + 30
= 75
Bài tập 49: SGK/24
321 - 96
=(321 + 4) - (96 + 4)
= 325 - 100
=225
1354 - 997
=(1354 + 3) - (997 + 3)
= 1357 1000
= 357
Bài tập 70: SBT/11
a) S 1538 = 3425
S 3425 = 1538
- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS, tính nhẩm.
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài
toán.
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
II. Phơng pháp dạy học :
Phơng pháp vấn đáp tìm tòi đan xen hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Máy chiếu ( bảng phụ ), MTBT.
HS: MTBT.
IV. Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa bài tập 62(a,b): SBT/10
ĐS: a. x = 203
b. x = 103
HS2: Chữa bài tập 63: SBT/10
a. D 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5
b. x = 4.k + 1 ; x = 4.k
* Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc đề - Đọc đề
* Dạng 1: Tính nhẩm
Bài tập 52: SGK/25
a) 14.50
= (14 : 2).(50.2)
GA_SOHOC6 ( 2009 20010 )
24
Giáo viên soạn: mạc mạnh cờng trờng THCS Liên Mạc
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu 2 HS lên trình
bày lời giải phần a.
- Làm cá nhân ra nháp
- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn
thiện vào vở
- HS hoạt động nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên bảng
trình bày
- Các nhóm khác theo dõi,
nhận xét.
- Đọc đề bài
- Tính mỗi toa có bao nhiêu
chỗ.
- Lấy 1000 chia cho số chỗ
mỗi toa, từ đó xác định số
toa cần tìm.
= 7 . 100
= 700
16.25
= (16:4).(25.4)
= 4 . 100
= 400
b) 2100:50
= (2100.2):(50.2)
= 4200:100
= 42
1400:25
= (1400.4):(25.4)
= 5600:100
= 56
c) 132 : 12