Tuần 13
(Từ ngày 30 đến ngày 04 .tháng 12)
Thứ hai ngày30 tháng 12năm 2009
Chào cờ
( Nội dung của nhà trờng )
?&@
Toán
So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
I . Yêu cầu :
- Giúp hs biết cách so sánh số bé bằng 1 phần mấy số lớn.
- Rèn kĩ năng làm tính.
- Giáo dục cho hs tính tự giác, t duy phân tích.
II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh vẽ minh hoạ bài toán SGK.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức : (1 )
2. Bài cũ: (5)
- Hs làm bài tập 2,3: SGK
- Kiểm tra BT của hs.
3. Bài mới: Gt bài- ghi đầu bài.
1.Giảng bài
- Nêu BT1- SGK.
Hs đọc lại.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
Gv tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn
thẳng.
- Nhìn vào sơ đồ em thấy:
+ Đoạn thẳng CD có độ dài gấp mấy
lần đoạn thẳng AB?
* Gv giới thiệu bài toán- Đọc bài.
+ BT cho biết gì?
+ BT hỏi gì?
+ Muốn biết tuổi con bằng 1phần mấy
tuổi mẹ ta cần biết gì?
+ Tìm tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con ta
làm thế nào? ( 30 : 6 = 5 )
- Gv vẽ sơ đồ minh hoạ.
+ Nhìn vào sơ đồ em thấy tuổi mẹ gấp
bao nhiêu lần tuổi con?
+ Tuổi con bằng 1phần mấy tuổi mẹ?
Gv: Ta biết
Số Lớn là tuổi mẹ.
Số Bé là tuổi con.
+ Muốn so sánh số bé bằng 1 phần
mấy số lớn ta làm thế nào?
(2 bớc: + Tìm xem SL gấp mấy lần
SB.)
+ Kết luận: SB = 1phần mấy
SL )
2. Thực hành.
Hs làm bài tập.
- Đọc yêu cầu bài 1.
Cho hs đọc mẫu.
- Hs thực hiện theo mẫu và làm bài.
+ Muốn tìm SB = 1/? SL ta làm thế
nào?
Ta nói rằng: Độ dài đ/t AB=
3
1
làm thế nào?
Gv hớng dẫn hs thực hiện theo 2 bớc
nh đã học.
+ Phần (a) và phần (b) có gì khác
nhau? giống nhau? Tại sao?
Gv khắc sâu.
SL SB SLgấp SB=1phần
mấy
6 2 3
3
1
24 3 8
8
1
32 8 4
4
1
42 7 6
6
1
Bài 2:
Số hs của lớp gấp số hs giỏi là:
35 : 7 = 5 (lần)
Vậy số hs giỏi bằng
5
1
số hs của lớp.
Bài 3:
thực dân pháp .
3. Giáo dục cho hs lòng yêu mến, quý trọng các anh hùng dân tộc .
Kể chuyện :
1. Rèn kỹ năng nói : Biết kể 1 đoạn của câu chuyện theo lời của nhân vật
trong chuyện .
2. Rèn kỹ năng nghe: Nghe- kể , nhận xét đợc lời bạn kể .
II . Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK .
- Bảng phụ .
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức : (1 )
2/Bài cũ ; ( 5 )
-1 số em đọc bài Cảnh đẹp non sông
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài - ghi tên bài : ( 1 )
b.. Luyện đọc : ( 25)
*. Gv đọc mẫu :
**. H ớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ .
* Đọc câu : hs đọc nối tiếp câu
Đọc từ khó.
Gv chỉnh sửa phat âm cho hs
Đọc đoạn ; Gv chia đoạn SGK
-Đọc đoạn trớc lớp .
- Đọc đoạn 1 ;
- Em biết gì về anh hùng Núp ?
- Bock là chỉ ngời nào ?
- Hai em lên bảng đọc thuộc lòng cả bài .
Luyện đọc
? Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những
gì ?
- Khi xem những vật đó , thái độ của mọi
ngời ra sao ?
- Thái độ đó thể hiện điều gì ?
-Gv tiểu kết khắc sâu lại bài .
d..Luyện đọc lại : ( 8 )
-Gv đọc diễn cảm lại đoạn 3:
- Bài ta đọc với giọng nh thế nào ?
- khi đọc ta chú ý vào những từ ngữ nào ?
Hs thi đọc đoạn 3 .
Ngời kinh, ngời Thợng , con gái, con trai
,ngời già ,ngời trẻ/ đoàn kết đánh giặc , làm
rẫy/ giỏi lắm.
- Đúng đấy ! đúng đấy .
Tìm hiểu bài
1Anh Núp đi dự đại hội .
- Anh Núp đợc đi dự đại hội thi đua .
- Anh đã có nhiều thành tích xuất sắc trong
chiến đấu .
2.Dân làng tự hào về thành tích của mình .
-Núp đợc mời lên kể chuyện làng.
-Tất cả dân đều đoàn kết đánh giặc , làm
rẫy giỏi .
- Làng công kênh Núp lên vai đi khắp nhà .
- Cả lũ làng vui, đứng dậy hát nói .
3.Trân trọng món quà .
- ảnh Bác Hồ , quần áo của Bác, cây cờ có
thiêu chữ ,
- Rửa tay thật sạch .
-----------------------------------------------------------------------
thứ 3 ngy 01 tháng 12 năm 2009
Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu.
Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng so sánh số bé bằng 1/? số lớn.
- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn ( 2 bớc tính )
- Giáo dục cho hs ý thức học chăm chỉ, thời gian suy nghĩ lôgích.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức : (1 )
2. Bài cũ (5)
+ Muốn so sánh số lớn bằng 1/? số lớn ta làm thế nào?
- Kiểm tra bài tập của hs.
3. Bài mới: gt bài- ghi đầu bài (1)
- Một số em trả lời .
- Hai em lên bảng làm bài
6
* Thực hành.
- Hs làm các bài tập trong VBT.
Đọc yêu cầu bài tập.
+ Bài yêu cầu gì?
+ Bài thuộc dạng toán nào?
- Cho hs quanh sát kĩ mẫu.
Hs làm bài, chữa sai.
+ Muốn so sánh số bé bằng 1/? số lớn ta làm theo những
bớc nào?
Gv khắc sâu.
- Đọc yêu cầu bài tập.
SL gấp ? lần SB 4 3
SB = 1phần mấy
SL
4
1
3
1
Bài 2:
Số con gà mái là:
6 + 24 = 30 (con)
Gà mái gấp gà trống 1 số lần là:
30 : 6 = 5 (lần)
Vậy số con gà trống bằng
5
1
số con gà
mái.
Đáp số:
5
1
Bài 3:
Số vịt đang bơi là:
48 : 8 = 6 (con)
Số vịt ở trên bờ là:
48 6 = 42 (con)
Đáp số: 42 con vịt.
Bài 4:
( Xếp hình).
------------------------------------------------------------------
hoa? Tại sao?
b. Viết bài.
- Gv đọc cho hs viết bài.
- Lu ý cho hs các t thế viết.
- Đọc cho hs soát bài.
c. Chấm, chữa bài (5)
- Gv chấm 5,7 bài để nhận xét,
- Sửa các lỗi sai phổ biến của hs.
2. H ớng dẫn hs làm bài tập chính tả
(5)
- Đọc yêu cầu bài tập.
- Hai em lên bảng viết bài
- Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn,
gió đông nam hây hẩy, sóng vỗ rập rình, hơng
sen đa theo gió chiều thơm
- Bài viết có 6 câu.
- Đêm trăng, nớc trong vắt, rập rình, chiều gió.
8
Làm BT vào VBT.
- 2 hs thi làm bài đúng, nhanh.
Đọc kết quả- cả lớp nhận xét.
Gv chốt lại lời giải đúng.
- Đọc yêu cầu bài tập.
Cho hs quan sát tranh minh hoạ gợi ý
giải câu đố.
- Hs lên bảng thi làm.
Lớp, gv nhận xét.
4.Củng cố (2)
- Hs nêu lại các nội dung bài tập.
Gv khắc sâu.
9
- Các hoạt động đó mang lại lợi ích gì ?
3.Bài mới ;
a.Giới thiệu bài - ghi tên bài : ( 1 )
b.Các hoạt động :
Hoạt động 1 : ( 15 ) Quan sát tranh theo
cặp .
*.Mục tiêu :
-Biết đợc một số hoạt động ngoài giờ lên lớp
của hs tiểu học .
-Biết 1 số điểm cần chú ý khi tham gia các hoạt
động đó .
*.. Tiến hành :
-Gv hd hs quan sát hình trang 48, 49 SGK .
Hỏi và trả lời câu hỏi với bạn làm bài tập 1 .
-Gọi 1 số cặp lên trình bày : VD
+ Hình 1 thể hiện hoạt động gì ?
hình đó diễn ra ở đâu ?
+ Hoạt động này có lợi gì ?
+ Em có nhận xét gì về thái độ và ý thức của
các bạn trong hình ?
Tơng tự H1,3,4,5,6.
+ Vậy hoạt động ngoài giờ lên lớp của hs tiểu
học bao gồm những hoạt động nào ?
Gv kết luận khẳng định bài tập 1.
Hs đọc lại bài .
Hoạt động 2 : (12) Thảo luận nhóm .
*Mục tiêu :Giới thiệu đợc các hoạt động của
mình ngoài giờ lên lớp ở trờng .
*Tiến hành :
- Gv giới thiệu lại các hđ ngoài giờ lên lớp của
bản thân hs mà các nhóm vừa đề cập bằng hình
ảnh .
- Bổ sung thêm về các hđ do nhà trờng vẫn tổ
chức mà các em đợc tham ga
- Gv nhận xét ý thức và thái độ của hs trong lớp
khi tham gia các hoạt động ngoài giờ lên lớp ,
tuyên dơng hs .
+ Trong các hđ ngoài giờ , em thích hđ nào nhất
? Tại sao ?
Gv kluận ; Hđ ngoài giờ lên lớp giúp em vui vẻ ,
cơ thể khoẻ mạnh , giúp các em nâng cao và mở
rộng kiến thức , mở rộng phạm vi giao tiếp, tăng
cờng tinh thần đồng đội , biết quan tâm và giúp
đỡ mọi ngời
4.Củng cố: ( 3 )
+ Hoạt động ngoài giờ lên lớp là những hoạt động nào ?
+ Hđ đó mang lại lợi ích gì ?
+ Em phải làm gì để các hđ đạt kết quả ?
- Gv chôt kt liên hệ giáo dục .
5.D n dò : (1)
- Dặn hs về học bài và chuẩn bị bài sau .
- Gv nhận xét giờ .
-----------------------------------------------------------------------
Đạo đức
Tích cực tham gia công việc lớp, việc trờng(T2)
I. Mục tiêu.
1. Hs hiểu: Thế nào là tích cực tham gia việc lớp, việc trờng? Vì sao phải tích
cực tham gia việc lớp, việc trờng?
- Trẻ em có quyền đợc tham gia những việc có liên quan đến trẻ em.
- Gv chia hs thành các nhóm có chung ý tởng để
thảo luận vì sao lại chon cách giải quyết đó.
Gv: Cách giải quyết (d) là phù hợp nhất vì thể hiện ý thức
tích cực tham gia việc lớp, việc trờng, biết khuyên nhủ
các bạn khác cùng làm.
Hoạt động 2: Đánh giá hành vi.
1. Mục tiêu : Hs biết phân biệt hành vi Đ, S trong
những tình huống có liên quan đến làm việc lớp,
việc trờng.
2. Tiến hành :
- Gv phát phiếu học tập cho hs cà cho hs nêu yêu cầu
BT.
Gv và hs cùng trao đổi.
3. Kết luận :
- Việc làm của các bạn trong tình huống c, d là Đ.
- Hai em lên bảng trả lời câu
hỏi.
- Hs quan sát tranh tình
huống.
-Hs đọc yêu cầu BT1.
- Hs nêu cách các giải quyết .
-Các nhóm thảo luận, đóng vai
1 cách ứng xử đó.
-Đại diện các nhóm lên trình
bày.
- Lớp, các nhóm khác nhận
xét và phân tích.
-Ghi Đ vào ô trớc cách ứng xử
Đ và chữ S vào ô trớc cách ứng
xử sai.- Nội dung: SBT đạo
Toán
Bảng nhân 9
I. Mục tiêu.
Giúp hs: Lập bảng nhân 9.
+ Thực hành: nhân 9, đếm thêm 9, giải toán.
- Rèn kĩ năng luyện tập, làm tính, giải toán cho hs.
- Giáo dục cho hs ý thức tự giác học tập.
II. Đồ dùng dạy học.
- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn.
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức : (1 )
2,Bài cũ: (5)
- Kiểm tra bài tập của hs.
- Hai em lên bảng làm bài
13
+ Muốn so sánh số lớn bằng 1phần mấy số lớn ta làm
thế nào?
3. Bài mới: gt bài- ghi đầu bài (1)
1. H ớng dẫn hs lập bảng nhân 9 (12)
- Gv gt các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn.
Cả lớp lấy 1 lần 9 chấm tròn.
+ 9 chấm tròn đc lầy mấy lần? (1)
+ Vậy 9 đc lấy mấy lần? (1)
+ Nêu phép nhân tơng ứng?
+ 9 x 1 = ?
Tơng tự lấy 2 lần, mỗi lần 9 chấm tròn.
+ 9 đc lấy mấy lần?
+ 9 lấy 2 lần đc mấy? (18)
+ Vậy 9 x 2 = ?
+ Em hãy nêu cách tính?
Hs làm bài.
+ Bài 2 khác bài 1 ở điểm nào?
Gv khắc sâu lại.
9 x 1 = 9
Hs đọc phép nhân: 9 x 2 = 18
9 x1 = 9
9 x 2 = 18
9 x 3 = 27
9 x 4 = 36
9 x 5 = 45
9 x 6 = 54
9 x 7 = 63
9 x 8 = 72
9 x 9 = 81
9 x 10 = 90
Bài 1:
9 x 1 = 9 9 x 4 = 36
9 x 2 = 18 9 x 5 = 45
9 x 3 = 27 9 x 6 = 54
Bài 2:
9 x 2 + 47 = 18 + 47
= 65
9 x 9 18 = 81 18
= 63
9 x 4 x 2 = 36 x 2
14
- Đọc yêu cầu bài tập.
Đọc bài toán.
Cửa Tùng
I. Mục đích
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng.
- Chú ý các từ ngữ: lịch sử, cứu nớc, luỹ tre làng, nớc biển, xanh lơ, xanh lục,
chiến lợc.
- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả.
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Biết các địa danh và hiểu từ ngữ trong bài : SGK .
- Nắm đợc nội dung bài : Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng , một cửa biển miền
trung nớc ta .
II. Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK .
- Bảng phụ .
15
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức : (1 )
2.Bài cũ : ( 5)
-KT 3 hs đọc bài thơ : Vàm Cỏ Đông
-Câu hỏi SGK .
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài ghi tên bài : ( 1 )
b. Luyện đọc : ( 13 )
a.Gv đọc mẫu , diễn cảm cả bài : Giọng nhẹ
nhàng , chậm rãi , tràn đầy cảm xúc ngỡng mộ
b.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ .
*Đọc câu :
-Hs đọc nối tiếp câu ,lần 1
đồng đỏ ối/ chiếu xuống mạt biển , nớc
biển nhuộm màu hồng nhạt
Tìm hiểu bài :
1.Vị trí của Cửa Tùng .
16
Gv : Bến Hải là cửa sông của huyện Vĩnh Linh,
tỉnh Quảng Trị , là nơi phân chia 2 miền Nam,
Bắc . từ năm 54 đến năm 75 . Cửa Tùng là cửa
sông Bến Hải .
-Hs đọc thầm các đoạn còn lại .
+ Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp ?
+ Bãi tắm Cửa Tùng đợc so sánh nh thế nào ?
+ Em hiểu câu Bà chúa của bãi tắm nh thế
nào ?
+ Sắc màu nớc biển của Cửa Tùng có gì đặc biệt
?
+ Ngời xa đã ca ngợi bãi tnào ?
- Gv : Cửa Tùng rất đẹp , một vẻ đẹp hoàn
mỹ , kiêu sa đã đợc khẳng định từ lâu .
Nghệ thuật so sánh làm tăng vẻ đẹp
duyên dáng , hấp dẫn của Cửa Tùng .
d.Luyện đọc lại : ( 6 )
- Gv đọc diễn cảm đoạn 2 .
+ Bài ta đọc với giọng thế nào ?
+ Ta chú ý nhấn giọng ở các từ ngữ nào ?
- Hs đọc đoạn 3 của bài
- Hs đọc cả bài .
4.Củng cố: ( 3 )
+ Bài văn nói lên điều gì ?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức : (1 )
2. Bài cũ (5)
+ Kể tên các hoạt động ngoài giờ mà em từng tham
gia?
+ích lợi của các hoạt động đó?
3. Bài mới: Gt bài- ghi đầu bài (1)
Hoạt động 1: Quan sát theo cặp (10)
* Mục tiêu:
- Biết sử dụng thời gian nghỉ ở trờng sao cho vui
vẻ, khoẻ mạnh, an toàn.
- Nhận biết 1 số trò chơi dễ gây nguy hiểm cho bản
thân và cho ngời khác.
* Tiến hành:
- Hớng dẫn quan sát hình 50, 51-SGK. Hỏi và trả
lời các câu hỏi.
Nhận xét vào BT1,3.
- Các cặp lên trình bày.
Hs, gv nhận xét, bổ sung.
+ Các bạn trong hình đang chơi trò chơi gì?
+ Trong các trò chơi đó, trò nào dễ gây nguy hiểm?
Tại sao?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu chơi trò chơi nguy hiểm
đó?
+ Em sẽ khuyên các bạn đó thế nào?
Gv kết luận: Trong giờ giải lao hay giờ ra chơi để
th giãn, các em có thể chơi rất nhiều trò chơi khác
nhau. Tuy nhiên khi chơi các em cần chú ý đến
những trò chơi nguy hiểm
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (13)
+ Tác hại?
5. Dặn dò (1)
- Về nhà học bài, làm tiếp bài tập.
Gv nhận xét giờ học.
Làm bài tập 2.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả tr-
ớc lớp.
Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung.
-----------------------------------------------------------------------
Tập viết
Ôn chữ hoa : I
I.Yêu cầu :
Củng cố cách viết chữ hoa : I thông qua bài tập ứng dụng .
-Viết tên riêng : Ông ích Khiêm , câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ .
-Rèn viết đúng đều đẹp cho hs .
-Giáo dục cho hs ý thức giữ gìn VSCĐ .
II. Đồ dùng dạy học :
-Mẫu chữ viết hoa : I, Ô, K
-Các từ câu ứng dụng .
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức : (1 )
2.Bài cũ : ( 5 )
-Kiểm tra bài viết ở nhà của hs .
3. Bài mới :
1. Giới thiệu bài ghi tên bài : ( 1 )
19
2. H ớng dẫn luyện viết :
a. Luyện viết chữ hoa : ( 7 )
+ Em hãy tìm các chữ hoa có trong bài?
+ Nêu lại cấu tạo của chữ ?
5.D n dò : (1)
Về hoàn thành bài viết ở nhà .
Gv nhận xét giờ .
I K
ễng ch Khiờm
ch cht chiu hn nhiu
Thứ năm ngày 03 tháng 12 năm 2009
Toán
Luyện tập
20
I. Yêu cầu :
Giúp hs: Củng cố kĩ năng đọc thuộc lòng bản nhân 9.
+ Biết vận dụng bảng nhân 9 để giải toán.
- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán cho hs.
- Giáo dục cho hs ý thức học tập tự giác.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của trò Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức : (1 )
2. Bài cũ (5)
- Đọc thuộc lòng bảng nhân 9.
- KT bài tập của hs.
3. Bài mới : Gt bài- ghi đầu bài (1)
* Thực hành.
- Đọc yêu cầu bài 1.
+ Bài yêu cầu gì?
Hs vận dụng bảng nhân để tính.
Hs làm bài- chữa bài.
+ Em có nhận xét gì về từng cột phép tính?
Bài 2 (7)
9 x 4 + 9 = 36 + 9
= 45
9 x 5 + 9 = 45 + 9
= 54
Bài 3 (6)
Số bạn của cả 3 tổ là:
9 x 3 = 27 (bạn)
Số bạn hs của lớp 3A là:
8 + 27 = 35 (bạn)
Đáp số: 35 bạn.
Bài 4 (8)
21
+ Các số ở cột 1 mang ý nghĩa gì?
+Các số ở dòng 1 đóng vai trò gì?
Gv khắc sâu từng cột kết quả tính.
x 1 4 7 2 6 8 9 3 5
7 7 2
8
49 14 4
2
5
6
63 2
1
35
8 8 32 5
6
phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phơng .
- Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi , chấm than qua bài tập đặt dấu câu thích hợp
vào chỗ trống trong đoạn văn .
- Giáo dục cho hs giữ gìn sự trong sáng của Tiếng việt .
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ , giấy khổ A3
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức : (1 )
2, Bài cũ : ( 5 )
- Hs làm miệng bài tập 1,3 .
- KT bài tập của hs .
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài ghi tên bài : (1 )
b. H ớng dẫn hs nắm KT thông qua bìa tập :
- Hs đọc yêu cầu bài 1
+ Bài yêu cầu gì ?
+ Em có nhận xét gì về các từ trong mỗi cặp ?
( Đều có cùng nghĩa )
- Hs đọc lại các cặp từ cùng nghĩa .
Thi tìm từ nhanh .
- Hai em lên bảng làm bài
Bài 1 : (7)
Bắc
Bố, mẹ ,anh cả,
quả ,hoa ,dứa, sắn ,
Nam
Ba má, anh hai, trái
,bông ,thơm, khóm,
22
+ Dấu chấm hỏi đợc dùng trong trờng hợp nào ?
+ Muốn điền đúng ta phải làm gì ?
( Đọc kỹ từng câu xác định câu )
Hs làm bài sửa chữa .
Gv khắc sâu lại .
+ Tác dụng của 2 dấu câu ?
ngan . vịt xiêm
- Trứng -Hột
- Lạc - Đậu phộng
- Vâng - dạ
- Nói -tha
Bài 2 : ( 8 )
Gan chi / gan gì
Gan rứa / gan thế
Mẹ nờ / mẹ à
Chờ chi / chờ gì
Hắn / nó
Tui / tôi
Bài 3 : ( 10 )
Cá heo ! A ! cá heo nhảy múa đẹp quá !
- Có đau không chú mình ? Lần sau phải chú ý
nhé !
4.Củng cố: ( 3 )
+ Ta học những nội dung nào ?
+ Từ địa phơng ta chú ý sử dụng nh thế nào ?
Gv ; liên hệ đến một số vùng dân tộc ngời ta cũng sử dụng khác nhau .
Ví dụ : mẹ - a ma
Bố a pa .
5.Dn dò : (1)
Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài.
2 HS lên bảng tập bài thể dục.
HS +G nhận xét đánh giá.
G nêu tên động tác, hô nhịp điều khiển HS
tập G sửa động tác sai cho HS
Lớp trưởng hô nhịp điều khiển HS tập
G quan sát nhận xét sửa sai cho HS .
G chia tổ cho HS tập luyện, tổ trưởng điều
khiển quân của tổ mình.
G hô nhịp cho HS tập liên hoàn 6 động tác
G kết hợp sửa sai cho HS
Chọn 5 HS tập đúng và đẹp nhất lên tập
mẫu HS + G nhận xét đánh giá.
Chọn những HS tập chưa đúng lên thực
hiện lại G làm mẫu hô nhịp cho HS tập
Cán sự lớp tập mẫu hô nhịp điều khiển HS
tập, G đi sửa sai uốn nắn từng nhịp.
G nêu tên động tác tập mẫu chậm, hô nhịp
điều khiển HS tập G sửa động tác sai cho
HS (3 lần)
24
- Trũ chi Kt bn.3. Phn kt thỳc (6 phỳt )
- Th lng c bp.
- Cng c
- Nhn xột
- Dn dũ
IV. Các hoạt động dạy - học:Tiết 1
25