Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên 1999 Đại học khoa học tự nhiên.
Bài 1. Cho các số a, b, c thỏa mãn điều kiện:
{
2 2 2
0
14
a b c
a b c
+ + =
+ + =
.Hãy tính giá trị biểu thức
4 4 4
1P a b c= + + +
.
Bài 2. a) Giải phơng trình
3 7 2 8x x x+ =
b) Giải hệ phơng trình :
1 1 9
2
1 5
2
x y
x y
xy
xy
+ + + =
= 2(1 + x
4
).
b) Giải hệ phơng trình
2 2
2 2
2 2
7
28
7
x xy y
y yz z
z xz x
+ + =
+ + =
+ + =
Bài 2. a) Phân tích đa thức x
5
5x 4 thành tích của một đa thức bậc hai và một đa thức
bậc ba với hệ số nguyên.
b) áp dụng kết quả trên để rút gọn biểu thức
4 4
2
4 3 5 2 5 125
P =
+
P
x x
x x
+ +
=
+ + +
.
Bài 2. Giải hệ phơng trình
1 1
2 2
1 1
2 2
y
x
x
y
+ =
+ =
Bài 3. Chứng minh rằng với mọi n nguyên dơng ta có : n
3
+ 5n
M
6.
S = + + +
.
b) GiảI hệ phơng trình :
2
2
1
3
1
3
x
x
y y
x
x
y y
+ + =
+ + =
Bài 2. a) Giải phơng trình
3 2 4
4 1 1 1x x x x x + + + + = +
b) Tìm tất cả các giá trị của a để phơng trình
2 2
11
.
b) GiảI hệ phơng trình :
2 2
4 2 2 4
7
21
x xy y
x x y y
+ + =
+ + =
Bài 2. Các số a, b thỏa mãn điều kiện :
3 2
3 2
3 19
3 98
a ab
b ba
=
=
Hãy tính giá trị biểu thức P = a
2
+ b
2
2
2 4
x x x+ + + + =
.
b) GiảI hệ phơng trình :
3 2
3 2
2 12 0
8 12
x xy y
y x
+ + =
+ =
Bài 2. Tìm max và min của biểu thức : A = x
2
y(4 x y) khi x và y thay đổi thỏa mãn
điều kiện : x 0, y 0, x + y 6.
Bài 3. Cho hình thoi ABCD. Gọi R, r lần lợt là các bán kính các đờng tròn ngoại tiếp các tam
giác ABD, ABC và a là độ dài cạnh hình thoi. Chứng minh rằng
2 2 2
1 1 4
R r a
+ =
.
Bài 4. Tìm tất cả các số nguyên dơng a, b, c đôI một khác nhau sao cho biểu thức
1 1 1 1 1 1
A
+ + =
hãy tính giá trị của
biểu thức A = xa
2
+ yb
2
+ zc
2
.
b) Cho 4 số a, b, c, d mỗi số đều không âm và nhỏ hơn hoặc bằng 1. Chứng minh rằng
0 a + b + c + d ab bc cd da 2. Khi nào đẳng thức xảy ra dấu bằng.
Bài 3. Cho trớc a, d là các số nguyên dơng. Xét các số có dạng :
a, a + d, a + 2d, , a + nd,
Chứng minh rằng trong các số đó có ít nhất một số mà 4 chữ số đầu tiên của nó là 1991.
Bài 4. Trong một cuộc hội thảo khoa học có 100 ngời tham gia. Giả sử mỗi ngời đều quen
biết với ít nhất 67 ngời. Chứng minh rằng có thể tìm đợc một nhóm 4 ngời mà bất kì 2
ngời trong nhóm đó đều quen biết nhau.
Bài 5. Cho hình vuông ABCD. Lấy điểm M nằm trong hình vuông sao cho MAB =
MBA = 15
0
. Chứng minh rằng MCD đều.
Bài 6. Hãy xây dựng một tập hợp gồm 8 điểm có tính chất : Đờng trung trực của đoạn thẳng
nối hai điểm bất kì luôn đI qua ít nhất hai điểm của tập hợp đó.
Đề thi vào 10 hệ THPT chuyên Lý 1989-1990
Bài 1. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biêu thức
2
2 36
1 1 1 1x x x+ + = +
b) Tìm nghiệm nguyên cảu hệ
3 3
2 2
8
2 2 2 7
x y x y
y x xy y x
+ + =
+ =
Bài 2. Cho các số thực dơng a và b thỏa mãn a
100
+ b
100
= a
101
+ b
101
= a
102
+ b
102
.Hãy
tính giá trị biểu thức P = a
2004
+ b
2004
3
( )( )
( )( )
x y x y
x y x y
+ + =
=
Bài 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3 2 2
1 1
( ) ( )
( )( )
x y x y
P
x y
+ +
=
với x, y là các số thực lớn
hơn 1.
Bài 4. Cho hình vuông ABCD và điểm M nằm trong hình vuông.
a) Tìm tất cả các vị trí của M sao cho MAB = MBC = MCD = MDA.
b) Xét điểm M nằm trên đờng chéo AC. Gọi N là chân đờng vuông góc hạ từ M xuống
AB và O là trung điểm của đoạn AM. Chứng minh rằng tỉ số
OB
CN
có giá trị không đổi
} có bao nhiêu số khác 0 ?
5