K/hoạch bộ môn NGỮ VĂN 8 - Pdf 60

Trờng THCS Phú Thịnh
----------&-----------
Kế hoạch bộ môn ngữ văn lớp 8
I - Đặc điểm tình hình:
1. Đội ngũ giáo viên:
- Giáo viên trình độ cao đẳng s phạm văn - sử.
- Giáo viên nghiêm chỉnh chấp hành nội quy, quy chế chuyên môn do Bộ giáo
dục ban hành.
- Soạn giảng theo đúng phân phối chơng trình, theo phơng pháp tích hợp, phát
huy tính tích cực, chủ động sáng tạo của học sinh.
2. Đặc điểm bộ môn:
- Môn Ngữ văn 8 gồm các phân môn:
+ Văn học.
+ Tiếng việt.
+ Tập làm văn.
Các phần đợc liên kết với nhau theo hớng tích hợp thống nhất trong từng đơn vị
bài học, trong văn có tiếng việt, tập làm văn và ngợc lại.
3. Tình hình học tập của học sinh:
- Trình độ học sinh không đồng đều, tiếp thu bài giảng còn nhiều hạn chế.
- Một số học sinh lời học, nên coi thờng bộ môn học.
- Còn thiếu về t liệu cho môn học (nhất là t liệu về chơng trình địa phơng).
- Một số học sinh lời đọc văn bản, đọc cha có ý thức, chỉ mang tính chất qua
loa.
- Một số học sinh lời học bài, thậm chí học theo hình thức chống đối.
4. Tình hình giảng dạy của giáo viên:
- Giáo viên soạn, giảng dạy theo phơng pháp mới, từ tìm đọc, mua thêm tài
liệutham khảo, không ngừng học hỏi và nâng cao nghiệp vụ.
- Trong quá tình giảng dạy từng bài, từng phần ngời giáo viên phải truyền đạt
kiến thức, kĩ năng và giáo dục t tởng cho các em một cách dễ hiểu, chính xác để
học sinh học tập và đạt kết quả cao.
5. Cơ sở vật chất và đồ dung thiết bị:

(2)
Kiến thức cơ
bản
(3)
Đồ dùng
giảng dạy
(4)
Phơng pháp
giảng dạy
(5)
Tài liệu
tham khảo
(6)
Thực
hành
thực tế
(7)
Kiểm tra.
(8)
Bài 1
VB: Tôi đi
học
TV: Cấp độ
khái quát
nghĩa của từ
ngữ
TLV: Tính
thống nhất về
chủ đề văn
bản

từ ngữ nghĩa hẹp.
- Cấp độ khái
quát khác nhau
của nghĩa từ ngữ.
- KN chủ đề văn
bản, tính thống
nhất về chủ đề
văn bản.
-SGK, SGV.
- Tranh ảnh.
- (T liệu về
T.Tinh).
- Phiếu học
tập.
- SGK.
- SGV.
- Bảng phụ,
phiếu học
tập.
- SGK.
- SGV.
- Bảng phụ.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Phơng pháp
thuyết trình.
- Phơng pháp
hỏi đáp, T. luận
bình giảng liên
hệ thực tế.

----------&-----------
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Bài 2:
VB: Trong
lòng mẹ.
TV: Trờng từ
vựng.
TLV: Bố cục
văn bản.
- Học sinh hiểu đợc
tình cảm đáng thơng và
nỗi đau tinh thần của
chú bé Hồng. Cảm
nhận đợc tình yêu th-
ơng mãnh liệt của bé
Hồng đ/v mẹ. Hiểu đợc
thể loại văn hồi kí và
đặc sắc NT của
Ng.Hồng trong VB.
- Hiểu đợc nh thế nào
là trờng từ vựng, cách
xác lập trờng từ vựng
đơn giản, mối quan hệ
giữa trờng từ vựng, từ
đồng nghĩa, trái nghĩa.
- Nắm đợc bố cục văn
bản, cách sắp xếp bố
cục văn bản.
- Xây dựng bố cục
văn bản mạch lạc.

- Phơng pháp
tích hợp.
- Thảo luận
nhóm.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Phơng pháp
tích hợp.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Thảo luận
nhóm
- BT trắc
nghiệm.
- T liệu về
Ng. Hồng.
- Hệ
thống câu
hỏi đọc
hiểu V8.
- BT trắc
nghiệm.
- BT trắc
nghiệm.
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Ngời lập kế hoạch: Nguyễn Thị Ph ơng

điển hình trong
xã hội phong
kiến.
- Khái niệm
đoạn văn.
- Đ
2
nhận biết
đoạn văn.
- Các kiểu viết
đoạn văn.
- SGK.
- SGV.
- Tranh ảnh.
- SGK.
- SGV.
- Bảng phụ
- Phiếu học
tập.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Phơng pháp
thuyết trình.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Thảo luận

niềm thơng đau, sự trân
trọng đối với ngời nông
dân và tài năng NT của
Nhà văn Nam Cao.
- Nh thế nào là tợng
hình, tợng thanh.
- Có ý thức sử dụng từ
tợng hình, từ tợng thanh
để tăng tính hình tợng
và biểu cảm trong giao
tiếp.
- Sử dụng phơng tiện
liên kết đoạn văn trong
văn bản, khiến chúng
liền ý, liền mạch.
- Tình cảnh
khốn cùng của
Lão Hạc.
- Nhân cách của
Lão Hạc.
- NT của văn
bản.
- KN từ tợng
hình, từ tợng
thanh.
- Vai trò của nó.
- Tác dụng của
liên kết đoạn
văn trong văn
bản.

Nam Cao.
- Bình
giảng V8
- BT Trắc
nghiệm.
- BT trắc
nghiệm.
Kiểm tra
15
phút
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Ngời lập kế hoạch: Nguyễn Thị Ph ơng
----------------------------------------------
6
Trờng THCS Phú Thịnh
----------&-----------
Bài 5
Biệt ngữ xã
hội và từ ngữ
địa phơng
TLV: Tóm
tắt văn bản tự
sự
- KN từ ngữ địa ph-
ơng, biệt ngữ xã hội.
- Sử dụng đúng lúc,
đúng chỗ, tránh lạm
dụng từ ngữ địa phơng.
- Nắm đợc mục đích,
cách thức tóm tắt 1 văn

- T liệu về
từ ngữ địa
phơng
Tiết 20
Kiểm
tra TLV
số 1
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Ngời lập kế hoạch: Nguyễn Thị Ph ơng
----------------------------------------------
7
Trờng THCS Phú Thịnh
----------&-----------
Bài 6
VB: Cô Bé
Bán Diêm
TV: Trợ từ,
thán từ.
TLV: Miêu
tả và biểu
cảm trong
VB tự sự
- Hình ảnh có bé bán
diêm.
- HS khám phá đợc
NT kể chuyện hấp dẫn,
có sự đan xen giữa thực
tế và mọng tởng.
- Học sinh hiểu thế
nào là trợ từ, thán từ.

- SGK.
- Bảng phụ.
- SGK.
- SGV.
- Sơ đồ.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Phơng pháp
thuyết trình.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Thảo luận
nhóm.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Phơng pháp
thuyết trình.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Hệ thống
câu hỏi
đọc hiểu
ngữ văn 8
- Bình
giảng văn
8

giáo tiếp.
- Đặc điểm nhân
vật: Đônkihôtê,
Xanchôpanxa.
- NT xây dựng
chuyện.
- KN, vai trò của
tính thái từ.
- SGK.
- Tranh ảnh.
- SGK.
- Bảng phụ
- Phơng pháp
thuyết trình.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Phơng pháp
trực quan
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Bình
giảng văn
8
- T liệu về
nhà văn
Xecvastat

- Tranh ảnh.
- Phiếu học
tập.
- SGK,
- Sơ đồ.
- Phơng pháp
thuyết trình.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Phơng pháp
nêu vấn đề.
- Phơng pháp
hỏi đáp.
- Thảo luận
nhóm.
- Bình
giảng văn
8
- BT trắc
nghiệm.
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Ngời lập kế hoạch: Nguyễn Thị Ph ơng
----------------------------------------------
9


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status