báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án thủy điện Trung Sơn - Pdf 60

Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Mục lục
i
Thanh Hoá, tháng 5 năm 2008

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN THUỶ ĐIỆN TRUNG SƠN
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG
DỰ ÁN THUỶ ĐIỆN TRUNG SƠN
CƠ QUAN CHỦ DỰ ÁN
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
THUỶ ĐIỆN TRUNG SƠN
CƠ QUAN TƢ VẤN
CÔNG TY CỔ PHẦN
TƢ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4


2.2.3. Văn hóa, xã hội và giao thông trong khu vực.......................................................... 48
Chƣơng 3 .......................................................................................................................... 50
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG .................................................................... 50
DO VIỆC XÂY DỰNG NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN TRUNG SƠN............................... 50
3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH ................................................................................................................... 57
3.1.1. Các hoạt động trong giai đoạn chuẩn bị .................................................................. 57
3.1.2. Các tác động đối với môi trƣờng tự nhiên ............................................................... 57
3.1.3. Tác động đến môi trƣờng kinh tế - văn hoá - xã hội ............................................... 58
3.2. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG ................................................ 58
3.2.1. Các hoạt động trong giai đoạn xây dựng ................................................................. 58
3.2.2. Tác động đến môi trƣờng tự nhiên .......................................................................... 59
3.2.3. Tác động đến môi trƣờng kinh tế - văn hoá - xã hội ............................................... 70
3.3. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH ................................................ 76
3.3.1. Tác động đến môi trƣờng tự nhiên .......................................................................... 76
3.3.2. Tác động đến môi trƣờng kinh tế - xã hội ............................................................... 86
Chƣơng 4 .......................................................................................................................... 91
BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC ................................................ 91
PHÕNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƢỜNG ........................................... 91
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Mục lục
iii
4.1. CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ THI CÔNG VÀ
GIAI ĐOẠN THI CÔNG CÔNG TRÌNH ......................................................................... 91
4.1.1. Biện pháp giảm thiểu tác động liên quan đến chất thải ........................................... 91
4.1.2. Biện pháp giảm thiểu tác động không liên quan đến chất thải ................................ 95
4.2. CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TRONG GIAI ĐOẠN TÍCH NƢỚC VÀ VẬN
HÀNH CÔNG TRÌNH .................................................................................................... 112
4.2.1. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trƣờng nƣớc ................................................... 112
4.2.2. Biện pháp giảm thiểu tác động do thay đổi chế độ dòng chảy .............................. 114

7.2.2. Kinh phí giám sát môi trƣờng giai đoạn vận hành công trình ............................... 133
7.3. KINH PHÍ TẬP HUẤN VÀ TRUYỀN THÔNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG ...... 134
7.3.1. Kinh phí tập huấn và truyền thông trong giai đoạn thi công công trình ............... 134
7.3.2. Kinh phí tập huấn và truyền thông trong giai đoạn vận hành công trình .............. 134
Chƣơng 8 ........................................................................................................................ 135
THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG .......................................................................... 135
8.1. CÔNG TÁC THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG ................................................. 135
8.2. CÁC Ý KIẾN TRẢ LỜI VĂN BẢN THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG ............ 135
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Mục lục
iv
8.2.1. Ý kiến đồng ý ........................................................................................................ 135
8.2.2. Các ý kiến không đồng ý ....................................................................................... 136
8.2.3. Ý kiến khác ............................................................................................................ 136
8.3. Ý KIẾN CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐỐI VỚI CÁC KIẾN NGHỊ CỦA UBND VÀ UBMTTQ
CẤP XÃ ........................................................................................................................... 136
Chƣơng 9 ........................................................................................................................ 137
CHỈ DẪN NGUỒN CUNG CẤP SỐ LIỆU, DỮ LIỆU .............................................. 137
VÀ PHƢƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ............................................................................... 137
9.1. NGUỒN CUNG CẤP SỐ LIỆU, DỮ LIỆU ............................................................. 137
9.1.1. Nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo ......................................................................... 137
9.1.2. Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án, tƣ vấn tạo lập ............................................ 137
9.2. PHƢƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI
TRƢỜNG ........................................................................................................................ 138
9.2.1. Danh mục các phƣơng pháp sử dụng .................................................................... 138
9.2.2. Đánh giá mức độ tin cậy của các phƣơng pháp đã sử dụng .................................. 140
9.3. NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH GIÁ ....... 141
9.3.2. Các rủi ro về sự cố môi trƣờng khi không triển khai dự án và thực hiện dự án ......... 142
9.3.3. Vấn đề sử dụng kết quả trong đánh giá và đề xuất ................................................... 142
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................................................... 143

Bảng 2.14: Phân loại đất vùng công trình và các khu tái định cƣ – định canh ......... 27
Bảng 2.15: Hiện trạng sử dụng đất đai các xã vùng dự án .......................................... 29
Bảng 2.16: Hiện trạng sử dụng đất vùng công trình và đầu mối ................................ 29
Bảng 2.17: Hiện trạng sử dụng đất các khu TĐC – ĐC ............................................... 30
Bảng 2.18: Danh lục các loài thực vật quý hiếm thuộc lƣu vực .................................. 35
Bảng 2.19: Phân loại động vật ........................................................................................ 36
Bảng 2.22: Hiện trạng dân số vùng dự án năm 2006 ................................................... 45
Bảng 2.23: Tổng sản lƣợng lƣơng thực và bình quân đầu ngƣời năm 2006 .............. 46
Bảng 2.24: Diện tích, năng suất, sản lƣợng một số loại cây trồng hàng năm ............ 46
Bảng 2.25: Diện tích, năng suất, sản lƣợng một số loại cây trồng chính .................... 47
Bảng 2.26: Đàn gia súc gia cầm trong các xã vùng dự án ............................................ 47
Bảng 2.27: Một số chỉ tiêu về giáo dục các xã vùng dự án ........................................... 48
Bảng 3.1: Bảng tóm tắt nguồn, đối tƣợng, quy mô và mức độ tác động môi trƣờng
gây ra bởi dự án ............................................................................................................... 50
Bảng 3.1: Hệ số phát thải các khí thải ........................................................................... 59
Bảng 3.2: Lƣợng khí thải CO phát sinh do sự vận hành của các thiết bị, máy móc
trong quá trình đào, đắp đất đá các hạng mục công trình .......................................... 59
Bảng 3.3: Lƣợng khí thải SO2 phát sinh do sự vận hành của các thiết bị, máy móc
trong quá trình đào, đắp đất đá các hạng mục công trình .......................................... 60
Bảng 3.4: Lƣợng khí thải NO2 phát sinh do sự vận hành của các thiết bị, máy móc
trong quá trình đào, đắp đất đá các hạng mục công trình .......................................... 60
Bảng 3.5: Lƣợng bụi phát sinh do hoạt động đào, đắp đất ......................................... 61
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Mục lục
vi
các hạng mục công trình ................................................................................................. 61
Bảng 3.6: Lƣợng bụi phát thải do các phƣơng tiện giao thông ................................... 61
trên công trƣờng theo trọng tải ...................................................................................... 61
Bảng 3.7: Tiếng ồn phát sinh bởi một số máy móc, phƣơng tiện trong quá trình xây
dựng công trình ở khoảng cách 15m .............................................................................. 62

Bảng 4.4: Tổng hợp diện tích đất của các hộ bị ảnh hƣởng phải TĐC – ĐC công
trình TĐ Trung Sơn ...................................................................................................... 101
Bảng 4.5: Khối lƣợng dự kiến xây dựng các công trình phục vụ cung cấp nuớc sinh
hoạt tại các khu tái định cƣ .......................................................................................... 101
Bảng 4.6: Khối lƣợng dự kiến xây dựng hệ thống giao thông tại các khu TĐC – ĐC
......................................................................................................................................... 102
Bảng 4.7: Khối lƣợng dự kiến xây dựng hệ thống điện tại các khu tái định cƣ ...... 103
(giai đoạn đầu khi chƣa có hệ thống điện đến khu TĐC số 2, 3) .............................. 103
Bảng 4.8: Khối lƣợng dự kiến xây dựng hệ thống điện tại các khu TĐC – ĐC ...... 103
(khi có hệ thống điện đến khu TĐC số 2, 3) ................................................................ 103
Bảng 4.9: Khối lƣợng dự kiến xây dựng công trình công cộng các khu tái định cƣ 103
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Mục lục
vii
Bảng 6.1. Danh mục các công trình xử lý môi trƣờng ............................................... 123
Bảng 6.2. Bảng thống kê chƣơng trình giám sát môi trƣờng giai đoạn thi công ..... 125
Bảng 6.3. Chƣơng trình giám sát môi trƣờng giai đoạn vận hành ........................... 128
Bảng 7.1. Tổng hợp kinh phí xây dựng các công trình môi trƣờng .......................... 132
Bảng 7.2. Kinh phí giám sát môi trƣờng giai đoạn thi công ...................................... 132
Bảng 7.3. Kinh phí giám sát môi trƣờng giai đoạn vận hành.................................... 133
Bảng 7.4: Tổng hợp kinh phí các công trình môi trƣờng .......................................... 134
Bảng 9.1 : Danh mục các phƣơng pháp ĐTM ............................................................ 138
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Mục lục
viii
DANH MỤC HÌNH Hình 1a: Sơ đồ bậc thang thuỷ điện trên sông Mã
Hình 1: Sơ đồ vị trí công trình và các khu BTTN thuỷ điện Trung Sơn

GPMB : Giải phóng mặt bằng
KBT : Khu bảo tồn
KBTTN : Khu bảo tồn thiên nhiên
MBCT : Mặt bằng công trình
NMTĐ : Nhà máy thuỷ điện
PECC4 : Công ty Cổ phần Tƣ vấn Xây dựng Điện 4
TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam
TC,VH : Thi công, vận hành
TKCS : Thiết kế cơ sở
TĐ : Thuỷ điện
TĐC - ĐC : Tái định cƣ - định canh
UBND : Uỷ ban nhân dân
VNĐ : Việt Nam đồng
VQG : Vƣờn Quốc gia
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Mở đầu
1
MỞ ĐẦU

1. XUẤT XỨ DỰ ÁN
Theo quy hoạch sông Mã đã đƣợc Bộ công nghiệp Phê duyệt tại quyết định số:
1195/QĐ-NLDK ngày 31 tháng 3 năm 2005; công trình thuỷ điện Bản Uôn nay là thuỷ
điện Trung Sơn đƣợc xây dựng trên sông Mã; Thủ tƣớng chính phủ có quyết định số
865/TTg-CN phê duyệt BC NCTKT và cho phép thực hiện lập Dự án đầu tƣ thủy điện
Trung Sơn, vị trí tuyến đập dự kiến thuộc địa bàn xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh
Thanh Hóa cách thành phố Thanh Hóa khoảng 195 km về phía Tây Bắc, vùng đuôi hồ
cách biên giới Việt Lào khoảng 9,5 km. Diện tích lƣu vực ứng với tuyến đập phƣơng án
chọn PA4 là 13.175 km
2
.

trƣờng về việc bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam về môi trƣờng.
- Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 về Bồi thƣờng, hỗ trợ và tái
định cƣ khi Nhà nƣớc thu hồi đất.
- Thông tƣ số 116/12004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hƣớng dẫn
thực hiện nghị định 197//2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 về Bồi thƣờng, hỗ trợ và tái định
cƣ khi Nhà nƣớc thu hồi đất.
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Mở đầu
2
- Quyết định của Bộ trƣởng Bộ công nghiệp về việc phê duyệt Quy hoạch bậc thang
thủy điện sông Mã, số: 1195/QĐ-NLDK ngày 31 tháng 3 năm 2005.
- Ý kiến của Thủ tƣớng Chính phủ cho phép lập Dự án đầu tƣ xây dựng công trình
thủy điện Bản Uôn, số: 865/TTg-CN ngày 28 tháng 6 năm 2005 về việc BCNCTKT Dự
án thủy điện Bản Uôn, tỉnh Thanh Hóa.
- Quyết định số 907/QĐ-EVN-HĐQT của Tập đoàn Điện lực Việt Nam ngày
02/11/2007 v/v thành lập Ban quản lý dự án Thuỷ điện Trung Sơn.
- Công văn số 613/BNN-TL ngày 13/03/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn v/v Dung tích phòng lũ dự án thuỷ điện Trung Sơn - Thanh Hoá.
- Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tƣớng Chính phủ v/v
ban hành Quy định về bồi thƣờng, hỗ trợ và tái định cƣ dự án thủy điện Sơn La.
- Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND ngày 8/5/2007 của UBND tỉnh Sơn La quy
định một số điều về bồi thƣờng, hỗ trợ và tái định cƣ của dự án thuỷ điẹn Sơn La ban
hành kèm theo quyết định số 12/2007QĐ-TTg.
- Văn bản của UBND tỉnh Sơn La số 611/UBND ngày 08/04/2006 về việc tham gia
dự án đầu tƣ công trình thủy điện Trung Sơn
- Văn bản của UBND tỉnh Thanh Hóa và các huyện Quan Hóa và Mƣờng Lát về
phƣơng án TĐC - ĐC thủy điện Trung Sơn.
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng thuỷ điện Trung Sơn giai đoạn DAĐT do
Ban QLDA Thuỷ điện Trung Sơn chủ trì thực hiện, cơ quan tƣ vấn lập báo cáo là Công ty

1.1. TÊN DỰ ÁN
Tên dự án : Dự án thuỷ điện Trung Sơn.
Địa điểm : xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
1.2. TÊN CƠ QUAN CHỦ DỰ ÁN
Tên cơ quan chủ dự án: Ban Quản lý dự án Thuỷ điện Trung Sơn
Địa chỉ liên hệ: 25A - Quang Trung - phường Ngọc Trạo - TP Thanh Hoá.
Điện thoại: 0373.726335 Fax: 0373.726335
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN
Theo quy hoạch sông Mã đã đƣợc Bộ công nghiệp Phê duyệt tại quyết định số:
1195/QĐ-NLDK ngày 31 tháng 3 năm 2005; Vị trí công trình đƣợc xây dựng trên sông
Mã với phƣơng án tuyến tại Bản Uôn.
Trong giai đoạn báo cáo đầu tƣ (NCTKT) công trình đƣợc PECC4 nghiên cứu theo
4 phƣơng án tuyến khác nhau; và đã chọn phƣơng án tuyến 4 tại xã Trung Sơn, huyện
Quan Hóa. Thủ tƣớng chính phủ có quyết định số 865/TTg-CN phê duyệt BC NCTKT và
cho phép thực hiện lập Dự án đầu tƣ thủy điện Trung Sơn, vị trí tuyến đập dự kiến thuộc
địa bàn xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Trong giai đoạn dự án đầu tƣ PECC4 tiếp tục các phƣơng án tuyến có vị trí khác
nhau xung quanh PA đã đƣợc phê duyệt và đã chọn phƣơng án nằm cách tuyến đƣợc phê
duyệt trong BCĐT khoảng 2 km về phía hạ lƣu thuộc xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa
tỉnh Thanh Hóa. Với MNDBT là 160m (theo yêu cầu của quốc phòng về đảm bảo an ninh
biên giới Việt - Lào).
Vị trí dự án:
Dự án đƣợc lựa chọn có toạ độ địa lý nhƣ sau:
- X = 2 279 739,48
- Y = 482 791,16 (VN2000)
Cụm công trình đầu mối thuộc địa phận xã Trung Sơn, huyện Quan Hoá, tỉnh Thanh
Hoá. Vị trí công trình cách thị xã Hoà Bình khoảng 95km về phía Tây Nam, cách Thành
phố Thanh Hóa 195km về phía Tây Bắc. Đƣờng giao thông hiện có đi đến công trình
thuận tiện ở bờ trái, bờ phải giao thông đi lại khó khăn.
Lòng hồ công trình ảnh hƣởng đến địa phận xã Trung sơn huyện Quan Hóa, xã

việc xoá đói giảm nghèo, nâng cao dân trí, đoàn kết dân tộc của Đảng, Nhà nƣớc Việt
Nam.
Phạm vi pháp lý của dự án:
(i) Phạm vi đánh giá tác động môi trường của báo cáo này gồm: hồ chứa, đập
chính, đập tràn xả lũ, cụm năng lƣợng (cửa lấy nƣớc, nhà máy, kênh xả nhà máy, công
trình dẫn dòng thi công, thiết bị phân phối của nhà máy), khu khai thác vật liệu (đất, đá,
cát), các khu phụ trợ (lán trại công nhân xây dựng, nhà vận hành, các bãi trữ, bãi thải),
đƣờng thi công trong công trƣờng, đƣờng dây cấp điện thi công và phƣơng án di dân
TĐC – ĐC.
(ii) Những hạng mục không thuộc phạm vi đánh giá tác động môi trường của báo
cáo này: Đƣờng dây đấu nối hệ thống điện từ trạm biến áp nhà máy với lƣới điện khu
vực, thi công xây dựng mới các khu TĐC - ĐC
1.4.1. Quy mô các hạng mục công trình và công nghệ
Những hạng mục thuộc dự án
Các hạng mục công trình chính của phƣơng án kiến nghị nhƣ sau:
1.4.1.1. Các hạng mục công trình chính
 Cụm công trình đầu mối
1. Hồ chứa
Hồ chứa có diện tích lƣu vực 13.175 km
2
. Ứng với MNDBT 160 m hồ chứa có diện
tích mặt hồ 13,13km
2
, dung tích toàn bộ (W
bt
): 348,53 triệu m
3
; dung tích chết (W
c
):

 Cụm năng lƣợng
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
5
1. Cửa nhận nước
Cao trình ngƣỡng cửa nhận nƣớc 138m; kích thƣớc lƣới chắn rác: 8m*5,5m*10,5m;
kích thƣớc phai sự cố 4m*5,5m*5,5m.
2. Ống áp lực
Đƣờng ống áp lực 5,5m, tổng chiều dài một ống 235,5m; chiều dày vỏ ống: 16-
21m, độ dốc đƣờng ống 29,83%.
3. Đặc trưng nhà máy
Bốn tổ máy phát điện trục đứng, kiểu nửa dù, lắp đồng trục với Tua bin thủy lực,
công suất 4 x 65MW, tua bin Francis, máy phát đồng bộ ba pha. Hệ thống thiết bị điều
khiển và thiết bị phụ. Bốn máy biến áp 3 pha, điện áp 220kV.
 Kênh xả
Chiều rộng đáy: 70m; hệ số mái: 1; độ dốc đáy kênh 0,001; chiều dài kênh xả: 80m;
Bảng 1.1: Thông số chính của công trình
TT Thông số Đơn vị TKCS
I Lƣu vực

1 Diện tích lƣu vực F
lv
Km
2
13.175
2 Lƣợng mƣa trung bình nhiều năm X
0
mm 1.420
3 Lƣu lƣợng bình quân năm Qo m
3

236,40
4 Diện tích mặt hồ ứng với MNDBT km
2
13,13
III Lƣu lƣợng

Lƣu lƣợng đỉnh lũ ứng với tần suất
- P= 0.1% m
3
/s 13.400
- P= 0.5% m
3
/s 10.400
- P= 1% m
3
/s 9.100
- P= 5% m
3
/s 6.200
IV Đập chính

1 Cao trình đỉnh đập m 163,7
2 Chiều dài đỉnh đập Lđ m 353
3 Chiều cao đập lớn nhất m 88
4 Chiều rộng đỉnh đập b m 10
5 Mái thƣợng lƣu 0,4
6 Mái hạ lƣu 0,4; 0,8
7 Hình thức đập
VI Đập tràn


1 Loại tua bin PO
2 Số tổ máy 4
3 Công suất lắp máy Nlm MW 260
4 Công suất bảo đảm Nbđ MW 41,83
7 Cột nƣớc lớn nhất Hmax m 71,07
8 Cột nƣớc nhỏ nhất Hmin m 54,00
9 Cột nƣớc trung bình Htb m 62,75
10 Cột nƣớc trung bình Htt m 56,50
11 Lƣu lƣợng Qmax qua nhà máy m
3
/s
VI Điện lƣợng

1 Điện lƣợng trung bình năm E0 10
6
KWh 1029,47
2 Số giờ sử dụng công suất lắp máy giờ
VII Kênh xả

1 Chiều rộng đáy (b) m 70
2 Hệ số mái (m) 1
3 Độ dốc đáy kênh (i) 0,001
4 Chiều dài kênh xả (L) m 80
VIII Mức đầu tƣ

1 Suất đầu tƣ cho 1 KWh 10
3
VNĐ 4,774
2 Suất đầu tƣ cho 1 KW công suất lắp máy 10
6

Danh mục các cơ sở phụ trợ, đặc tính kỹ thuật, diện tích chiếm đất đƣợc tổng hợp
trong bảng sau:
Bảng 1.2: Bảng liệt kê các hạng mục công trình phụ trợ
TT Hạng mục Đặc tính kỹ thuật
Diện tích chiếm
đất (ha)
1 Cơ sở nghiền sàng + bãi trữ đá dăm
800000 m
3

đádăm/năm
7,55
2 Cơ sở bê tông đầm lăn + bê tông thƣờng 300 m
3
/h + 60m
3
/h 3,72
3 Cơ sở bê tông thƣờng+ bãi bê tông đúc sẵn 100 m
3
/h 0,51
4 Cơ sở cốt thép 14 T/ca 0,48
5 Cơ sở ván khuôn gỗ 4,17 ngàn m
3
/năm 0,23
6 Cơ sở ván khuôn thép 86,26 tấn 0,19
7 Cơ sở sửa chữa thƣờng xuyên và bãi đỗ xe 420 xe 7,86
8 Cơ sở lắp ráp liên hợp 3300 T/năm 1,34
9 Kho thuốc nổ 2 x 40 T 2 x 0,25
10 Phòng thí nghiệm - 0,21
11 Trạm cứu hoả 2 xe 0,06

24 Khu nhà ở của ngƣời xây dựng 3600 ngƣời 5
25 Nhà ở và làm việc của ban A 50 ngƣời 0,29
26 Nhà ở và làm việc của Tƣ vấn 50 ngƣời 0,27
27 Trƣờng học và nhà trẻ - 0,11
28 Trạm xá 30 giƣờng 0,1
29 Bƣu điện - 0,03
30 Khu vực sinh hoạt văn hoá - 0,71
31 Chợ - 0,2
32 Bến xe - 0,1
33 Bãi rác - 0,15
34 Nghĩa trang - 0,3
(Nguồn: Báo cáo thuyết minh chung do PECC4 lập)
a. Đường giao thông trong công trường
Trên cơ sở điều kiện tự nhiên, bố trí công trình và tình hình giao thông thực tế, hệ
thống đƣờng giao thông đƣợc bố trí nhƣ sau:
- Đƣờng VH1 là đƣờng thi công vận hành đập chính, đập tràn, cửa nhận nƣớc dài
2,1km. Dự kiến giai đoạn 1: nền đƣờng rộng 7,5m; mặt đƣờng cấp phối đá dăm rộng
5,5m. Giai đoạn 2: rải mặt đƣờng bê tông nhựa rộng 5,5m.
- Đƣờng VH2 là đƣờng thi công vận hành nhà máy thủy điện dài 0,91km. Dự kiến
giai đoạn 1: nền đƣờng rộng 7,5m; mặt đƣờng cấp phối đá dăm rộng 5,5m. Giai đoạn 2:
rải mặt đƣờng bê tông nhựa rộng 5,5m.
- Đƣờng thi công dài khoảng 10,4km: Bao gồm đƣờng đến các mỏ vật liệu, cơ sở
phụ trợ, bãi thải, bãi trữ và đến các vị trí công trình. Dự kiến nền đƣờng rộng 7,5m; mặt
đƣờng cấp phối đá dăm rộng 5,5m.
b. Hệ thống cấp nước
Nƣớc sử dụng cho sinh hoạt của cán bộ và công nhân trên công trƣờng dự kiến sử
dụng nguồn nƣớc tự chảy. Nƣớc phục vụ cho ăn uống đƣợc cấp từ nguồn nƣớc ngầm tại
các giếng khoan. Từ các giếng khoan sẽ xây dựng đƣờng ống cấp nƣớc đến các khu vực
nhà ở để cấp nƣớc vào các bể chung cho từng khu vực.
Cấp nƣớc kỹ thuật đƣợc dự kiến lấy từ nguồn nƣớc tự chảy của các sông suối gần

3
. Mỏ đất tuy có chất lƣợng và trữ lƣợng đảm bảo yêu cầu
nhƣng ở xa tuyến đập, do đó điều kiện vận chuyển sẽ rất phức tạp.
1.4.1.3. Công tác rà phá bom mìn, vật nổ, chất độc hoá học
Công tác rà phá bom mìn, vật nổ đƣợc thực hiện ở những khu vực xây dựng tuyến
đập, khu nhà máy, kênh xả qua nhà máy, khu mỏ vật liệu, khu vực xây dựng đƣờng thi
công vận hành và tại những vị trí đƣợc xác định là còn sót bom mìn, vật nổ từ thời chiến
tranh.
Công tác dò tìm chất độc hoá học OB đƣợc thực hiện trong phạm vi khu vực lòng
hồ để giảm thiểu khả năng gây ô nhiễm khi tích nƣớc.
1.4.1.4. Khối lượng xây lắp các công trình chính
Bảng 1.3: Tổng hợp khối lƣợng xây lắp công trình chính
TT Tên công việc Đơn vị
Công trình chính
Cộng
Cụm đầu
mối Tuyến năng lƣợng
Đập
chính
RCC+Tr
àn
Cửa
NN
Đƣờng
ống áp
lực
Nhà
máy +
kênh xả


3
104,10 - 153,94 102,63 360,67
6
Đào đá cấp II bằng khoan nổ hố
móng 10
3
m
3
44,61 - 65,97 43,98 154,57
7 Đào đá cấp II bằng khoan nổ nhỏ 10
3
m
3
26,24 - 38,81 25,87 90,92
8 Đào đá phong hoá 10
3
m
3
212,91 - 186,84 124,56 524,31

Công tác đắp Đắp đất

9 Đắp đất cấp II lõi đập 10
3
m
3
28,11 - - - 28,11

3
- - - 4,88 4,88
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
10
TT Tên công việc Đơn vị
Công trình chính
Cộng
Cụm đầu
mối Tuyến năng lƣợng
Đập
chính
RCC+Tr
àn
Cửa
NN
Đƣờng
ống áp
lực
Nhà
máy +
kênh xả
cấp III

Đắp đá
-
16 Đắp đá hỗn hợp KT cg 10
3
m
3

3
2,77 - 0,88 - 3,65
22 Đá lát khan (KT) 10
3
m
3
0,27 0,27

Công tác khác

23 Trồng cỏ 10
3
m
2
1,81 9,90 11,71
24 Khớp nối cao su củ tỏi 10
3
md 0,95 0,95

Công tác bê tông Bê tông nền

25 BT nền M150 đá 4x6 10
3
m
3
- - 0,12 - 0,12


3
19,71 19,71

Bê tông tƣờng

32 BTCT M200 (đá 2x4) 10
3
m
3
39,63 - - 1,60 41,23
33 BTCT M250 (đá 2x4) 10
3
m
3
6,11 21,48 - 46,00 73,59
34 BTCT M300 (đá 1x2) 10
3
m
3
109,64 109,64

Công tác cốt thép

35 SXLĐ cốt thép cho bêtông tấn 5.176,48 859,32 1.584,55 3.365,45 10.985,8
36 Thép néo anke tấn 6,07 - 13,45 35,87 55,40

Công tác khoan phun, khoan néo

37 Phun vữa xi măng gia cố M300 10
3

Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
11
1 Đập chính + tràn 531.8 531.86 531.9 531.86 177.29 177.3 0 0 0 0
2 Đƣờng ống áp lực 0 116.49 174.7 174.73 58.24 0 0 0 0 0
3 Cửa lấy nƣớc 0 104.85 157.3 157.27 104.85 0 0 0 0 0
4 Nhà máy+kênh xả 0 99.86 149.8 49.93 0 0 16.3 24.5 24.51 74.4
5 Công trình dẫn dòng 0 309.60 0 27.46 0 74.43 0 0 0 0
6 Khu TĐC - ĐC
TT Hạng mục
Năm XD4 Năm XD5
Tổng

Quý I Quý II
Quý
III
Quý
IV Quý I Quý II
Quý
III
Quý
IV
1 Đập chính + tràn
101.2 33.75 0 0 0 0 0 0
2617.0
1
2 Đƣờng ống áp lực 0 0 0 0 0 0 0 0 524.19
3 Cửa lấy nƣớc 0 0 0 0 0 0 0 0 524.24
4 Nhà máy + kênh xả 0 0 0 0 0 0 0 0 439.38
5 Công trình dẫn dòng 0 0 0 0 0 0 0 0 411.49

Quý
IV Quý I Quý II
Quý
III
Quý
IV
1
Đập chính + tràn 5.31 1.77 0 0 0 0 0 0 394.94
2
Đƣờng ống áp lực 0 0 0 0 0 0 0 0 386.67
3
Cửa lấy nƣớc 0 0 0 0 0 0 0 0 386.68
4
Nhà máy + kênh xả 0 0 0 0 0 0 0 0 257.79
5
Công trình dẫn dòng 0 0 0 0 0 0 0 0 216.41
1.4.1.5. Biện pháp thi công chính
 Biện pháp khai thác cát
Cát đƣợc khai thác bằng tàu hút hoặc xáng cạp sau đó dùng ô tô vận chuyển cát
đến bãi trữ, sàng lọc và vận chuyển tới các trạm bê tông và hiện trƣờng xây lắp.
 Biện pháp đào đất
Biện pháp thi công chủ yếu là dùng máy xúc 2,3m
3
kết hợp với máy ủi 110cv,
140cv xúc lên ô tô 12T sau đó vận chuyển ra bãi trữ, bãi thải đã đƣợc quy hoạch.
 Công tác đào đá
Công tác đào đá đƣợc thực hiện chủ yếu bằng biện pháp khoan nổ lớn đƣờng kính
lỗ khoan đến 105mm, riêng phần hố móng tiếp giáp với bê tông hoặc vị trí mái đá thì kết
hợp với khoan nổ nhỏ đƣờng kính lỗ khoan đến 56 mm và thủ công. Đá đào đƣợc bốc
xúc vận chuyển ra bãi trữ để sử dụng hoặc ra bãi thải ở thƣợng lƣu.

móng đập ở vai trái. Ô tô tự đổ nhận bê tông ở cuối băng tải thông qua thùng xả và vận
chuyển tới vị trí đổ trên mặt đập. Dùng máy ủi để san thành từng lớp dày 30cm sau đó
dùng lu bánh thép loại 10T để đầm chặt bê tông.
 Công tác đắp đất đá
Công tác đắp đất đá đƣợc thực hiện tại các đê quai thƣợng, hạ lƣu, đắp trả hố móng
nhà máy...
Đất đắp tại các đê quai đƣợc tận dụng từ đất đào hố móng hoặc khai thác trực tiếp
từ mỏ đất, đất đắp trong nƣớc đƣợc đổ trực tiếp trong phạm vi đắp đất của đê quai, phần
trên khô đƣợc đắp theo từng lớp 30cm và đầm chặt bằng máy đầm đến dung trọng thiết
kế.
Đá đắp tại các đê quai đƣợc tận dụng từ đá đào hố móng hoặc khai thác trực tiếp từ
mỏ đá. Phần dƣới nƣớc đƣợc đổ trực tiếp, phần trên khô đƣợc đắp theo các lớp có chiều
dày không lớn hơn 1,5m và đƣợc đầm chặt đến dung trọng thiết kế.
 Công tác xây đá
Công tác xây đá đƣợc thực hiện tại các vị trí bảo vệ mái dốc, rãnh thoát nƣớc, đê
quai hạ lƣu nhà máy… Công tác xây đá đƣợc tiến hành bằng thủ công.
Đá dùng cho xây lát đƣợc tận dụng và tuyển chọn từ đá cứng trong quá trình đào hố
móng thuộc lớp IIA và IIB hoặc đƣợc khai thác từ các mỏ đá.
 Công tác bê tông
Khối lƣợng bê tông thƣờng hở đƣợc thi công theo phƣơng pháp thông thƣờng: trộn
bằng trạm trộn cố định, vận chuyển bằng xe chuyển - trộn, đổ bằng cần trục kết hợp với
máy bơm bê tông. Tại bề mặt tràn nƣớc của đập tràn, bê tông đƣợc đổ với cốp pha trƣợt
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
13
kéo và máy bơm. Tại cửa lấy nƣớc và nhà máy thuỷ điện, có những kết cấu phức tạp,
khối lƣợng cốt thép và thiết bị đặt sẵn trong bê tông lớn, công tác bê tông, cốp pha, cốt
thép đƣợc thực hiện bằng cần trục tháp, cần trục xích một số kết cấu phức tạp có thể sử
dụng máy bơm bê tông.
 Công tác khoan phun chống thấm nền đập

cơ bản hoàn thành toàn bộ trƣớc khi khởi động tổ máy 1. Máy biến áp đƣợc chở bằng
Trafooc đến bãi lắp ráp. Cần trục sức nâng 50T nhấc biến áp từ Trafooc và hạ xuống bãi
lắp ráp. Tiếp theo, máy biến áp đƣợc đẩy vào xƣởng để chỉnh lý, bổ sung. Sau khi chỉnh
lý, máy biến áp đƣợc đƣa đến và đặt tại vị trí làm việc.
1.4.2. Đƣờng dây cấp điện thi công:
Trên cơ sở Tổng mặt bằng thi công công trình, các cơ sở phục vụ thi công, khu nhà
ở công nhân, khối lƣợng xây lắp và biện pháp thi công chủ yếu, nhu cầu phụ tải và
phƣơng án cấp điện phục vụ thi công sẽ bao gồm:
Phƣơng án thi công sử dụng đập bê tông đầm lăn với yêu cầu năm đầu xây dựng là
2,5MW và các năm sau là 8MW, phƣơng án cấp điện cụ thể sau :
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
14
Xây dựng mới nhánh rẽ 2 mạch 110kV (3ACSR-185) đấu nối rẽ nhánh trên đƣờng
dây 110kV Hòa Bình – Sơn La, chiều dài 0,5km.
Xây dựng mới TBA 110/35/22kV-25MVA-Mai Châu
Xây dựng mới đƣờng dây 1 mạch 35kV (3AC-95) từ TBA 110/35/22kV-25MVA
Mai Châu đến Nhà máy thủy điện Trung Sơn dài 38km, tại đây xây dựng các nhánh rẽ
35kV và các TBA 35/0,4kV để phục vụ thi công công trình.
1.4.3. Dự kiến phƣơng án di dân, tái định cƣ - định canh
Theo kết quả điều tra của Công ty cổ phần tƣ vấn xây dựng Điện 4, tổng số hộ phải
di chuyển TĐC - ĐC tính tại thời điểm điều tra năm 2005, ứng với phƣơng án mực nƣớc
chọn MNDBT 160m + nƣớc dềnh tần suất 1% là: 472 hộ , 2.353 khẩu, dự báo đến năm
2011 là 526 hộ. Số hộ tái định cƣ – định canh 507hộ với 2520khẩu. Các hộ bị ảnh hƣởng
chủ yếu là dân tộc Thái, Mƣờng (chiếm 98%), còn lại là dân tộc H’Mông. Các phƣơng án
dự kiến di dân, tái định cƣ đƣợc xác định nhƣ sau:
Trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đƣợc xác định gồm 3 khu: nằm trên địa bàn các xã
Trung sơn, xã Mƣờng lý và xã Trung Lý. Các khu đƣợc bố trí nhƣ sau:
* Khu TĐC số 1 - xã Trung Sơn:
Bố trí TĐC tập trung cho 216 hộ, 1030 ngƣời của 2 bản (bản Tà Bán 190 hộ, 910


Tổng chi phí xây dựng công trình 5.080.798,15 256.435,89 5.337.234,04
1 Chi phí xây dựng 1.903.667,94 190.366,79 2.094.034,74
2 Chi phí thiết bị 1.306.450,09 9.884,19 1.316.334,27
a Chi phí mua sắm thiết bị 1.193.825,08 9.884,19 1.203.709,26
b Chi phí lắp đặt thiết bị 112.625,01 112.625,01
3 Chi phí đền bù, tái định cƣ 203.631,10 203.631,10
4 Chi phí khác 1.103.972,60 22.736,75 1.126.709,34
a Chi phí quản lý dự án 63.348,61 6.334,86 69.683,47
b Chi phí khác (không kể lãi vay) 276.745,07 16.401,89 293.146,96
c Lãi vay 763.878,92 763.878,92
5 Chi phí dự phòng [15%(1+2+3+4a+4b)] 563.076,42 33.448,16 596.524,58
Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
15
1.6. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Sơ đồ xây dựng công trình dự kiến thực hiện nhƣ sau:
Năm chuẩn bị:
Xây dựng hệ thống đƣờng, hệ thống điện nƣớc, xây dựng nhà ở và công trình phụ
trợ, triển khai các công tác đền bù, di dân, tái định cƣ, định canh.
Đầu tháng 7: Khởi công công trình thi công hố móng đập chính phần trên khô.
Mùa kiệt và mùa lũ lƣu lƣợng đƣợc dẫn qua lòng sông tự nhiên.
Năm xây dựng thứ 1:
Đầu tháng 11: Thi công hố móng nhà máy, cửa lấy nƣớc, đƣờng ống áp lực.
Thi công cống dẫn dòng bờ trái ở cao độ 86,0m. Hoàn thiện vào tháng 5.
Mùa kiệt và mùa lũ lƣu lƣợng đƣợc dẫn qua lòng sông tự nhiên.
Năm xây dựng thứ 2:
Mùa kiệt: Đầu tháng 12 tiến hành lấp sông, lƣu lƣợng trung bình lớn nhất thời đoạn
5 ngày, Q
lấp

Thuỷ điện Trung Sơn DAĐT
Chương 2: Điều kiện tự nhiên, môi trường và kinh tế xã hội
16
CHƢƠNG 2
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƢỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI

2.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
2.1.1. Điều kiện địa lý, địa chất
2.1.1.1. Điều kiện địa lý
Công trình thuỷ điện Trung Sơn giai đoạn DAĐT dự kiến đƣợc xây dựng trên sông
Mã, vị trí tuyến đập dự kiến thuộc địa bàn xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh
Hóa cách thành phố Thanh Hóa khoảng 195 km về phía Tây Bắc, vùng đuôi hồ cách biên
giới Việt Lào khoảng 9,5 km. Diện tích lƣu vực ứng với tuyến đập phƣơng án chọn PA4
là 13.175 km
2
.
2.1.1.2. Đặc điểm địa hình, địa mạo và cảnh quan khu vực dự án
a) Đặc điểm địa hình
Thuỷ điện Trung Sơn nằm trên lƣu vực Sông Mã phía Tây tỉnh Thanh Hoá và Hoà
Bình. Đây là vùng núi cao thuộc miền Tây Bắc của Việt Nam bao gồm các dãy núi kéo
dài theo phƣơng TB-ĐN phân cắt mạnh đến trung bình, bề mặt sƣờn có độ dốc khá lớn,
từ 10-30
o
. Các khối núi ven sông thƣờng khá thoải, cao độ tuyệt đối dao động từ trăm mét
đến vài trăm mét.
Trên cơ sở phân tích về đặc điểm cấu trúc địa chất, thành phần thạch học, đặc điểm
sơn văn và mạng lƣới thuỷ văn, đặc điểm hình thái địa hình, chúng tôi đã phân chia vùng
nghiên cứu thành 15 dạng địa hình, trong 5 nhóm chính (nhóm dạng địa hình thành tạo do
quá trình bóc mòn; do dòng chảy tạm thời; dòng chảy thƣờng xuyên; do hoạt động karst
và do hoạt động nhân tác).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status