Bài luyện tập số 3 image marked - Pdf 60

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 03
Câu 1: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Ancol bậc III không bị oxi hóa bởi CuO (hoặc O2, xt: Cu) nung nóng
B. Khả năng phản ứng este hóa của ancol với axit giảm dần từ ancol bậc I > bậc II > bậc III
C. Phenol là axit yếu, tác dụng với dung dịch kiềm và làm đổi màu quỳ tím.
D. Ancol đa chức có 2 nhóm -OH đính với 2 nguyên tử C liền kề nhau hòa tan được Cu(OH)2 tạo
thành phức màu xanh lam.
Câu 2: Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. Số cacbon có trong phân tử ancol.
Câu 3: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc IV.

B. bậc I.

C. bậc II

D. bậc III.

Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A. HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác).
B. Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
D. Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A. CH3COOH, CH3OH.
B. C2H4, CH3COOH.
C. C2H5OH, CH3COOH.


(b) HOCH2CH2CH2OH.

(c) HOCH2CH(OH)CH2OH.

(d) CH3CH(OH)CH2OH.

D. tất cả đều sai.


(e) CH3CH2OH.

(f) CH3OCH2CH3.

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A. (a), (b), (c).

B. (c), (d), (f).

C. (a), (c), (d).

D. (c), (d), (e).

Đặt mua file Word tại link sau
/>
Câu 10: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được sản phẩm chính là
A. but-2-en.

B. đibutyl ete



B. a, c, d

C. b, c, d

D. a, b, d

Câu 14: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140°C thì số ete thu được tối đa

n  n  1
A.
2

B. n  n  1

n2
C.
2

D. n!

Câu 15: Chỉ ra dãy các chất khi tách nước tạo 1 anken duy nhất ?
A. Metanol; etanol; butan-1-ol.
B. Etanol; butan -1,2-điol; 2-metylpropan-1-ol.
C. Propanol-1; 2-metylpropan-1-ol; butan-1-ol.
D. Propan-2-ol; butan -1-ol; pentan -2-ol.
Câu 16: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
A. propan-2-ol.

B. butan-1-ol.

B. Axit cacboxylic

C. Este của phenol.

D. A, C đều đúng

Câu 20: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 21: Cho các chất: CH2Cl2, CH3CH2Cl, CH2=CHCl, CH3CH2OH, CH3COOH, CH2OH-CH2OH. Hỏi
có bao nhiêu chất tác dụng với NaOH loãng, nóng, dư thu được ancol?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 22: Hóa chất nào dưới đây dùng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen.
(1). Na; (2). dd NaOH; (3). nước brom.
A. 1 và 2.

B. 1 và 3.


B. 2-metylbutan-2-ol.

C. pentan-2-ol.

D. 2,2-đimetyl propan-1-ol.


Câu 27: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol. Đốt cháy hoàn toàn X được n CO2  n H2O . Vậy % khối
lượng metanol trong X là
A. 25%.

B. 59,5%.

C. 50,5%.

D. 20%.

Câu 28: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít
khí H2 (đkc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là
A. 2,4 gam

B. 1,9 gam.

C. 2,85 gam.

D. 3,8 gam.

Câu 29: Khi cho a mol một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc NaHCO3 thì
đều sinh ra a mol khí. Chất X là:

11. A

12. D

13. B

14. A

15. C

16. A

17. A

18. B

19. D

20. C

21. A

22. D

23. C

24. B

25. C


41.

42.

43.

44.

45.

46.

47.

48.

49.

50.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status