Bài luyện tập số 3 image marked - Pdf 60

BÀI LUYỆN TẬP SỐ 3
Câu 1: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2-COOH

B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH

D. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

Câu 2: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A. 4

B. 5

C. 3

D. 2

Câu 3: Khi đun nóng hỗn hợp glyxin và alanin thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 4: Số đipeptit có thể hình thành từ glyxin và alanin là
A. 2


C. 6

D. 8

Câu 8: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
A. dung dịch HCl

B. Cu(OH)2, OH-

C. dung dịch NaCl

D. Dung dịch NaOH

Đặt mua file Word tại link sau
/>
Câu 9: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit khác nhau?
A. 2

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
C. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazo nhưng bền trong môi trường axit
D. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

A. Lưu huỳnh

B. Silic

C. sắt

D. Brom

Câu 15: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đon giản nhờ xúc tác thích hợp là
A. - amino axit

B.  - amino axit

C. axit cacboxylic

D. este

Câu 16: NAP nào sau đây không đúng?
A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng và đông tụ.
B. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.
Câu 17: Sản phẩm cuối cùng của sự oxi hoá amino axit trong cơ thể sống là khí cacbonic nước và:
A. nitơ tự do

B. Amoniac

C. Muối amoni

D. Ure

A. Saccarozơ

B. Xenlulozơ

C. Protein

D. Tinh bột

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
B. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
C. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
D. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Câu 23: Khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư được sản phẩm nào sau
đây?
A. H2N(CH2)5COOH B. H2N(CH2)6COONa

C. H2N(CH2)5COONa

D. H2N(CH2)6COOH

Câu 24: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo glucozơ. Chất đó là:
A. protein

B. tinh bột

C. saccarozơ

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Câu 30: Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các
đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước.
Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là
A. 3

B. 1

C. 2

D. 4

Câu 31: Thuỳ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1
mol valin. Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly,
Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.

B. Ala-Gly-Gly-Val-Gly

C. Gly-Gly-Val-Gly-Ala

D. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.



Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và
tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

B. Gly-Ala-Val-Phe-Gly

C. Gly-Ala-Val-Val-Phe

D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly

Câu 36: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu
peptit khác nhau?
A. 6

B. 7

C. 5

D. 4

Câu 37: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozo, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol,
triolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
A. 6

B. 3

C. 4



09.C

10.D

11.B

12.B

13.B

14.A

15.A

16.C

17.B

18.C

19.B

20.D

21.C

22.D

23.C





Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status