bai soan lop 5 tuan 5,6,7 da tich hop - Pdf 61

Tun 5
Th hai ngy 13 thỏng 9 nm 2010

Tiết 1 Chào cờ
Tập trung toàn trờng
..
Tiết 2 Tập đọc
Tiết 9: Một chuyên gia máy xúc
A/ Mục tiêu :
- Đọc lu loát toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng , đằm thắm
thể hiện cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của ngời kể truyện với chuyên gia nớc bạn.
Đọc các lời đối thoại thể hiện đúng giọng của từng nhân vật.
- Hiểu diễn biến của câu truyện và ý nghĩa của bài: Tìmh cảm chân thành của một chuyên
gia nớc bạn với một công nhân Việt Nam qua đó thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa
các dân tộc.( Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3).
B/ Chuẩn bị :
a.GV : Tranh , ảnh
b. Trò : Đọc trớc bài
C/ Các hoạt động dạy học
I/ T ổ chức
II/ Kiểm tra: đọc bài cũ nêu ý
nghĩa bài ?
III/ Bài mới
1/ Giới thiệu bài
.2/ Hớng dẫn học sinh đọc
+ Đọc Cá nhân
- Bài gồm mấy đoạn ?
+ Đọc tiếp sức :
Kết hợp cho học sinh phát âm từ khó:
- A -lếch , xây , phiên dịch , loãng ..,
- Cho học sinh giải nghĩa từ SGK

IV/ Củng cố dăn dò
Củng cố nội dung bài : Tình cảm chân thành của một chuyên gia máy xúc nớc bạn với
một công nhân Việt Nam . Qua đó thể hiện tình cảm hữu nghị giữa các dân tộc
Nhận xét tiết học Dặn dò tiết sau

Tiết 3 Toán
Tiết 21 : Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
A/. Mục tiêu
- Củng cố bảng đơn vị đo độ dài quan hệ giữa các đơn vị đo
- Rèn kỹ năng chuyển đổi đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan( Bài 1,2
( phần a,b) và bài 3.
B/ Chuẩn bị :
a.GV: kẻ sẵn bảng ĐVDđộ dài.
b. Trò : Xem trớc bài
C/. Các hoạt động dạy học chủ yếu
I/.T ổ chức
II/ . Kiểm tra: gọi một
học sinh đọc lại tên các
đơn vị đo độ dài
III/. Bài mới
*Giới thiệu bài(nêu
yêu cầu )
Hớng dẫn làm bài tập
* Bài 1
Yêu cầu học sinh hoàn
thiên bảng đơn vị đo
một học sinh đọc lại tên các đơn vị đo độ dài
một học sinh đọc yêu cầu của bài
3 học sinh lên bảng hoàn thiên bảng đơn vị đo độ dài
Lơn hơn m m Nhỏ hơn m

c
m
Cho học sinh nhạn xét quan hệ giữa hai đơn vị đo liền kề ;
2
Đơn vị lớn gấp 10lần đơn vị bế , đơn vị bé bằng
10
1
đơn vị lớn
liền kề .

*Bài tập 2. chuyển đơn vị lớn ra đơn vị bé liền kề
Cho học sinh làm vào vở 3 em chữa bảng
1mm =
10
1
cm ; 1cm =
100
1
m ; 1m =
1000
1
km
*Bài 3 Chuyển từ các số đo có 2 tên đơn vị sang các đơn vị đo có 1 tên ĐV đo và ngợc lại
4km37m = 4037m ; 8m12cm = 812cm; 354dm = 35m4dm
HS làm bài vào vở
** Bài 4 GV hớng dẫn HS tự giải
Đờng sắt từ ĐN tới TPHCM dài là
791+ 144= 935km)
Đờng sắt từHN tới TPHCM là
791 +935 = 1726(km)

1.Giới thiệu bài:
.2.Nội dung:
a) Vùng biển nớc ta:
*Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)
-GV cho HS quan sát lợc đồ trong SGK.
-Vùng biển nớc ta thuộc biển nào?
-Biển Đông bao bọc phần đất liền của n-
ớc ta ở những phía nào?
+) GV kết luận: Vùng biển nớc ta là một
bộ phận của Biển Đông.ở vùng biển VN
nớc không bao giờ đóng băng.
b) Đặc điểm của vùng biển nớc ta:
*Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm 2)
-GV phát phiếu.
-HS thảo luận theo nhóm 2.
-Mời một số HS trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét. GV Mở rộng
thêm (SGV- tr. 89)
c)Vai trò của biển:
*Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm7)
-GV phát bảng nhóm.
-HS thảo luận theo câu hỏi: Nêu vai trò
của biển đối với khí hậu,đời sống sản
xuất của nhân dân ta?
*Em cần làm gì để giữ cho MT biển
sạch đẹp mỗi khi em đợc đi biển
chơi( đi du lịch tắm biển trong các dịp
tham quan)?
-Mời đại diện các nhóm trình bày.
-Mời các HS khác bổ sung.

Tiết 5
Đạo đức
Tiết 5: Có chí thì nên (t1)
( Tích hợp QTE)
A/Mục tiêu
- HS biết : - biết đợc một số biểu hiện cơ bản của ngời sống có ý chí.
- Biết đợc: ngời có ý chí có thể vợt qua đợc khó khăn trong cuộc sống.
- +Xác định đợc những khó khăn và thuận lợi của mình, biết vạch ra kế hoạch để vợt
qua khó khăn của bản thân.( Đối với HS khá)
+ Cảm phục những tấm gơng có ý chí vợt khó khăn trở thành ngời có ích cho XH.
* Quyền đợc phát triển của các em trai và em gái.
B/ Chuẩn bị :
a.GV : Phiếu BT- Truyện
b. Trò : Chuẩn bị bài
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
I/ T ổ chức
II/ . Kiểm tra:
III/ . Bài mới
*Giới thiệu bài
*HĐ1 Tìm hiểu thông tin về tấm gơng
vợt khó của Trần Bảo Đồng
-MT :Biết đợc hoàn cảnh và biểu hiện v-
ợt khó của Trần Bảo Đồng.
-TH: Yêu cầu HS đọc SGK thảo luận
câu hỏi 1,2,3SGK
GV tóm lại : Từ tấm gơng Trần Bảo
Đồng ta thấy đồng gặp hoàn cảnh rất
khó khăn nếu quyết tâm cao và biết xắp
xếp hợp lý thời gian vẫn có thể vừa học
vừa giúp gia đình.

Tiết 2 Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lợng
A/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố các đơn vị đo khối lợng.
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị khối lợng và giải các bài toán có liên quan
( BT 1,2,4).
B/Chuẩn bị đồ dùng dạy-học
-Bảng con, bảng phụ; giấy nháp.;Bảng lớp kẻ săn bảng đơn vị đo khối lợng.
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I/ ổn định lớp
II/ Kiểm tra bài cũ:
III/ Bài mới:
* Bài 1:
- GV kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lợng ( $
1a) lên bảng.
- Cho HS lần lợt lên bảng làm.
- Chữa bài.
- Em có nhận xét gì về quan hệ giữa 2
đơn vị đo khối lợng liền kề?
* Bài 2.
GV hớng dẫn:
- a,b. Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các
đơn vị bé hơn và ngợc lại.
- c,d. Chuyển đổi từ các số đo có 2 tên
đơn vị đo sang các số đo có 1 tên đơn vị
đo và ngợc lại.
* * Bài 3: Gợi ý HS làm bài
-Mời 1 HS nêu cách làm.
- GV hớng dẫn bổ sung:
+ HS chuyển đổi từng cặp về cùng đơn vị

* HS nêu Y/C và cách giải BT; HS suy
nghĩ làm bài.
Bài giải:
7
- Bài toán yêu cầu gì?
- Muốn biết ngày thứ 3 cửa hàng bán đợc
bao nhiêu kg đờng ta làm nh thế nào?
Ngày thứ 2 cửa hàng bán đợc số đờng là:
300 x 2 = 600(kg)
Ngày thứ nhất và ngày thứ 2 bán đợc số
đờng là:
300 + 600 = 900 (kg).
Đổi 1 tấn = 1000kg
Ngày thứ 3 cửa hàng bán đợc số đờng là:
1000 900 = 100( kg)
Đáp số: 100 kg
IV/Củng cố dặn dò: GV nhận xét
Tiết 2 Luyện từ và câu.
Tiết 9: Mở rộng vốn từ: Hoà bình
A/ Mục tiêu:
-Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình.
- Hiểu nghĩa của từ hòa bình .Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ Hòa bình.
-Biết sử dụng các từ ngữ đã học dể viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của
một miền quê hoặc thành phố.
B/ Đồ dùng dạy học:
-Một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1, 2.
C/ Các hoạt động dạy học :
I/ ổn định lớp
II/ Kiển tra bài cũ:
Cho 2 HS làm lại BT 3, 4 (tr. 43 )

từ đó.
-Mời đại diện một số nhóm trình bày.
-Các nhóm khác bổ sung.
-GVkết luận và tuyên dơng những nhóm
thảo luận tốt.
*Bài 3:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Đề bài yêu cầu gì?
-GV cho HS trao đổi để tìm hiểu đề.
-GV cho HS làm bài vào vở.
-Mời một số HS nối tiếp nhau đọc đoạn
văn vừa viết.
-Mời một số HS nhận xét.
-GV nhận xét, cho điểm những bài viết
hay.
yên, thanh bình, thái bình.
-HS trao đổi theo nhóm bàn.
-HS viết bài vào vở.
-HS đọc bài .
IV/Củng cố Dặn dò :-GV nhận xét giờ học.
-GV yêu cầu những HS viết đoạn văn cha đạt hoặc cha viết xong về nhà tiếp tục
hoàn chỉnh đoạn viết.
.
Tiết 3 âm nhạc
GV nhóm hai thực hiện

Tiết 4: Lịch sử
Tiết 5: Phan Bội Châu và phong trào đông du
A/ Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết:

Kết quả và ý nghĩa của phong trào
đông du.
* GV phát phiếu đã ghi sẵn câu hỏi cho
các nhóm, đề nghị các nhóm trao đổi và
ghi ra phiếu để báo cáo KQ trớc lớp.
* Hoạt động 3: Cả lớp
-Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận.
- Phong trào Đ D diễn ra vào thời gian nào?
Do ai lãnh đạo?
+Phan Bội Châu tổ chức phong trào Đông
du nhằm mục đích gì?
+ Kể lại những nét chính về phong trào
Đông du?( Thuật lại PT Đông du)
- Sự hởng ứng phong trào Đông du
- Cuộc sống của họ ra sao?
- Tại sao trong điều kiện khó khăn thiếu
thốn nh vậy mà họ vẫn hăng say học tập?
+ Tại sao chính phủ Nhật lại trục xuất Phan
Bội Châu và những ngời du học ra khỏi
Nhật Bản?
+ Phong trào Đông du kết thúc nh thế nào?
+ ý nghĩa của phong trào Đông du?
- Hoạt động của Phan Bội Châu có ảnh h-
*Gợi ý trả lời:
- HS đoc bài và nêu: PBC sinh năm 1967
trong một GĐ nhà nho nghèo yêu nớc
thuộc huyện Nam Đàn- Nghệ An
* Mỗi nhóm nhận một phiếu đã có câu
hỏi và tự thảo luận

Tuy phong trào bị thất bại nhng đã khơi
dậy và Thúc đẩy phong trào yêu nớc của
nhân dân ta.
.
Tiết 5 Khoa học
Tiết 9: Thực hành: Nói không đối với các chất gây nghiện
A/ Mục tiêu.
Sau bài học, HS có khả năng :- Nêu đợc một số tác hại của ma túy, thuốc lá, rợu bia.
-Sử lý các thông tin về tác hại của rợi, bia, thuốc lá, ma tuý và trình bày những thông tin
đó.
- Thực hiện kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện.
B/ Đồ dùng dạy học
- Thông tin và hình trang 20,21,22,23 SGK
- Các hình ảnh và thông tin về tác hại của rợi bia thuốc lá ,ma tuý su tầm đợc.
- Một số phiếu ghi các câu hỏi về tác hại của rợi, bia ,thuốc lá, ma tuý.
c/ Hoạt động dạy học .
I/ổn định lớp
II/ Kiểm tra bài cũ.
-Hãy nêu cách vệ sinhở tuổi dậy thì( đối với nam/nữ)?
III/ Bài mới.
1/ Hoạt động 1: Thực hành sử lý thông tin.
* Mục tiêu. HS lập đợc bảng tác hại của rợi, bia,thuốc lá, ma tuý.
* Cách tiến hành.
- Bớc1: HS làm việc cá nhân: Đọc các thông tin trong SGK và hoàn thành bảng:
- Đối với ngời
sử dụng
- Đối với ngời
xung quanh
Tác hại của
thuốc lá

1-Đọc lu loát toàn bài; Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài (Ê-mi li, Mo-ri - xơn,
Giôn-xơn, Pô-tô-mác, Oa-sinh-tơn ), nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ, các dòng thơ trong
bài thơ viết theo thể tự do.
-Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng xúc động, trầm lắng.
2-Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công nhân Mĩ,
dám tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam( Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3,4)..
3-Thuộc lòng 1 khổ thơ trong bài.
B/Chuẩn bị đồ dùng dạy-học
-Tranh minh hoạ bài đọc; Bảng phụ viết sẵn câu ,đoạn cần luyện đọc.
12
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ ổn định lớp
II / Kiểm tra bài cũ:
HS đọc bài Một chuyên gia máy xúc và nêu nội dung bài.
III/ Bài mới:
1/Giới thiệu bài.
2/Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Cho một HS đọc những dòng nói về xuất
xứ bài thơ và toàn bài thơ.
-GV giới thiệu tranh minh hoạ.
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi và giải nghĩa từ khó.
- -Một HS đọc toàn bài.
-GV đọc.
b) Tìm hiểu bài:
HS đọc từng khổ thơ và trả lời các câu
hỏi:
-Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến
tranh xâm lợc của đế quốc Mĩ?

-Hành động của chú Mo-ri-xơn, là
hành động rất cao đẹp, đáng khâm
phục
-HS nêu.
-HS nối tiếp nhau đọc.
-HS luyện đọc trong nhóm.
-HS thi đọc.
*Ca ngợi hành động dũng cảm của
một công dân Mĩ,....
IV/Củng cố-dặn dò: GV nhận xét giờ học.
Tiết 2 Thể dục:
13
GV nhóm hai thực hiện

Tiết 3 Toán.
Tiết 23: Luyện tập
A/ Mục tiêu:
Giúp HS:
-Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và các đơn vị đo diện tích đã đợc học.
-Rèn kĩ năng:
+Tính diện tích của một hình quy về tính DT hình chữ nhật, hình vuông.
+Tính toán trên các số đo độ dài, khối lợng và giải các bài toán liên quan.
B/Chuẩn bị đồ dùng dạy- học
- Bảng con, giấy nháp;
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ổn định lớp
II/Kiểm tra bài cũ:
III/Bài mới
*Bài 1:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.

là:
120000 : 60 = 2000( lần )
Đáp số: 2000 lần
* Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
14 x 6 = 84( m )
Diện tích hình vuông CEMN là:
7 x 7 = 49( m )
Diện tích mảnh đất là:
84 + 49 = 133 (m )
Đáp số: 133 m .

14
*Bài 4:
-GV hớng dẫn:
+Tính diện tích hình chữ nhật.
+Tìm chiều dài và chiều rộng khác với
chiều dài và chiều rộng đã cho nhng khi
tính diện tích phải bằng 12cm
-Cho HS làm bài và chữa bài.
IV. Củng cố-dặn dò: GV nhận xét giờ
học.
* Cách làm:
-Tính diện tích hình chữ nhật ABCD:
4 x 3 = 12 (cm )
-Nhận xét: 12 = 6 x 2
12 = 12 x 1
Vậy có thể vẽ hình chữ nhật MNPQ có
chiều dài là 6 cm, chiều rộng là 2cm
hoặc chiều dài là 12cm chiều rộng là 1.

kê.
-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung.
-HS nối tiếp nhau đọc kết quả học tập
của mình.
-Bảng thống kê có 6 cột: STT, họ và tên,
điểm 0-4, điểm 5-6, điểm 7-8, điểm 9-
10.
-Hai HS lên bảng thi kẻ.
15
-GV chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu
và bút cho các nhóm.
-Từng HS đọc thống kê kết quả học tập
của mình để tổ trởng hoặc th kí điền
nhanh vào bảng.
-Đại diện các tổ trình bày bảng thống
kê.
Sau từng tổ trình bày, GV hỏi:
+Trong tổ, em nào có kết quả học tập
tiến bộ nhất?
+Bạn nào có kết quả học tập yếu nhất?
+GV tuyên dơng những HS có kết quả
học tập tiến bộ và động viên khuyến
khích những HS có kết quả yếu hơn để
các em cố gắng.
-Sau khi các tổ trình bày, GV hỏi:
+Nhóm nào có kết quả học tập tôt nhất?
+GV tuyên dơng những nhóm có kết
quả học tập tốt.
-HS làm bài theo nhóm.
-Đại diện nhóm trình bày.

-Mái tóc vàng óng ửng lên nh một mảng
nắng, bộ quần áo xanh màu công nhân,
thân hình chắc và khoẻ,
16
-Cho HS đọc thầm lại bài.
-GV đọc những từ khó: ngoại quốc,
buồng máy, tham quan, chất phác,
-Em hãy nêu cách trình bày bài?
-GV đọc.
-GV đọc lại toàn bài.
-GV thu và chấm 7 bài.
-GV nhận xét chung.
-HS đọc thầm bài.
-HS viết bảng con.
-HS nêu.
-HS viết bài.
-HS soát lại bài.
-HS đổi vở soát lỗi.
3. Hớng dẫn HS làm BT chính tả:
*Bài tập 2:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu.
-Cho HS viết vào vở những tiếng có
chứa ua, uô.
-Hãy giải thích quy tắc đánh dấu thanh
trong mỗi tiếng em vừa tìm đợc?
*Bài tập 3:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS trao đổi theo nhóm 2.
-Mời 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 câu thành
ngữ mà các em vừa hoàn thành.

a) Phần nhận xét:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu bài 1,2.
-Cho HS làm việc cá nhân.
-Mời một số HS nêu kết quả bài làm.
-Các HS khác nhận xét.
-GV chốt lại: Hai từ câu ở 2 câu văn trên
phát âm hoàn toàn giống nhau (đồng âm)
song nghĩa rất khác nhau. Những từ nh thế
đợc gọi là từ đồng âm.
b)Phần ghi nhớ:
-Cho HS nối tiếp đọc phần ghi nhớ, HS
khác đọc thầm.
-Mời một số HS nhắc lại ND ghi nhớ
(không nhìn sách).
c)Luyện tập:
*Bài tập 1:
-Cho 1 HS nêu yêu cầu.
-GV hớng dẫn và yêu cầu HS làm bài theo
nhóm 4
-Mời đại diện các nhóm trình bày. Các
nhóm khác bổ sung.
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
-HS làm bài.
-HS nêu kết quả:
+Câu (cá): bắt cá, tôm, bằng móc sắt nhỏ
(thờng có mồi)
+Câu (văn): đơn vị của lời nói diễn đạt một
ý trọn vẹn
-HS đọc.
-HS đọc thuộc.

18
..
Tiết 1: Toán
Tiết 24: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
A/ Mục tiêu
Giúp HS:
- Hình thành biểu tợng ban đầu về đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị dam , hm .
- Biết mối quan hệ giữa dam và m , giữa hm .và dam ; Biết chuyển đổi đơn vị đo diện
tích.( HS làm đợc các BT 1,2,3)
B/ Đồ dùng dạy học:
-Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1 dam2, 1hm2.
C/ Các hoạt động dạy-học:
I/ổn định lớp
II/Kiểm tra bài cũ:
III/Bài mới:
a) Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề-ca-
mét vuông.
-Chúng ta đã đợc học đơn vị đo diện tích
nào?
-Mét vuông là diện tích của hình vuông
có cạnh dài bao nhiêu?
-Ki-lô-mét vuông ?
-Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông
có cạnh dài bao nhiêu?
-Em nào có thể nêu cách đọc và viết kí
hiệu đề-ca-mét vuông?
-GV cho HS quan sát hình vuông có cạnh
dài 1dam. Chia mỗi cạnh hình vuông
thành 10 phần bằng nhau, nối các điểm

-Mời HS khác phân tích mẫu và nêu cách
làm.
-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung.
-Cho HS làm bài .
-Chữa bài.
V/Củng cố-dặn dò: GV nhận xét
giờ học.
c) 603 hm d) 34620 hm
*Bài giải:
a) 2dam = 200m

b) 1m
100
1
dam

**1 HS nêu YC.
-HS làm bài vào vở sau đó lên bảng chữa
bài.
+)16dam 91m =16 dam +
100
91
dam
=16
100
91
dam
+)32dam 5m =32dam+
100
5

+SGK có một số câu chuyện về đề tài
này.
+Các em cần kể chuyện mình nghe đ-
ợc, tìm đợc ngoài SGK.
+Nếu không tìm đợc thì em mới kể
những câu chuyện trong SGK.
-Mời một số HS giới thiệu câu chuyện
mình sẽ kể.
HS thực hành kể chuyện và trao đổi về
nội dung câu chuyện.
-Cho HS kể chuyện theo cặp và trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện.
-GV nhăc: Với những truyện khá dài,
các em không có khả năng kể gọn lại
thì có
thể kể 1-2 đoạn truyện.
-Cho HS thi kể chuyện trớc lớp.
-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm theo
các tiêu chuẩn sau:
+Nội dung câu chuyện có hay, có mới
không.
+Cách kể.
+Khả năng hiểu câu chuyện của ngời
kể.
-GV tuyên dơng những HS kể chuyện
tốt.
-HS lắng nghe.
-HS giới thiệu, VD nh:
Tôi sẽ kể câu chuyện về ba nàng
công chúa thông minh, tài giỏi, đã

1/ Giới thiệu bài:
2/ Nội dung:
a) Hoạt động 1: Trò chơi Chiếc ghế nguy hiểm
*Mục tiêu: HS nhận ra: Nhiều khi biết chắc hành vi nào đó sẽ gây nguy hiểm cho bản
thân hoặc ngời khác mà có ngời vẫn làm. Từ đó, HS có ý thức tránh xa nguy hiểm.
*Cách tiến hành:
-GV lấy khăn phủ lên chiếc ghế GV.
-GV nói: Đây là một chiêc ghế rất nguy hiểm vì
nó đã bị nhiễm điện cao thế, ai chạm vào sẽ bị
điện giật chết. Ai tiếp xúc với ngời chạm vào ghế
cũng bị điện giật chết.
-GV yêu cầu cả lớp đi ra ngoài hành lang.
-GV để chiếc ghế ra giữa cửa.
-GV cho HS đi vào, nhắc HS khi đi qua chiếc ghế
phải cẩn thận để không chạm vào ghế.
-Sau khi HS về chỗ ngồi của mình GV nêu câu
hỏi:
+Em cảm thấy thế nào khi đi qua chiếc ghế?
+Tại sao khi đi qua chiếc ghế, một số bạn lại đi
chậm và rất cẩn thận để không chạm vào ghế?
+Tại sao có ngời biết là chiếc ghế rất nguy
hiểmmà vẫn đẩy bạn, làm cho bạn chạm vào ghế?
+Tại sao có ngời lại tự mình thử chạm tay vào
ghế?
+) Kết luận: (SGV-tr. 52)
-HS cả lớp ra ngoài hành lang.
-HS đi vào lớp, thận trọng khi
đi qua ghế.
-Cảm thấy sợ


giáo
-HS đọc.
* HS lắng nghe.
IV/. Củng cố-dặn dò: GV nhận xét giờ học.
** Th sỏu ngy 17 thỏng 9 nm
2010

Tit 1 TH DC
GV nhúm hai thc hin
....
Tiết 2 TON
Tit 25: Mi- li- một vuụng
A/ Mc tiờu
Giỳp HS:
Bit tờn gi, kớ hiu, ln ca mi- li- một vuụng; Bit quan h gia mi- li- một vuụng
v xng- ti -một vuụng.
- Bit tờn gi, kớ hiu v mi quan h ca cỏc n v o din tớch trong bng n v o
din tớch; HS lm c cỏc bi tp 1,2a(ct 1), bi3.
- Bit chuyn i cỏc s o din tớch t n v ny sang n v khỏc.
B/ dựng dy -hc
- Hỡnh v biu hỡnh vuụng cú cnh 1cm
C/ Cỏc hot ng dy -hc
I/ n nh lp
23
II/ Kiểm tra bài cũ: hãy nêu lại các đơn vị đo diện tích héc- tô -mét vuông và đề -ca -mét
vuông; Làm BT GV giao cho về nhà.
III/ Bài mới
1/ Giới thiệu bài.
2/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi- li- mét
vuông.

- Những ĐV bé hơn m²: dm², cm², m m²
- Những ĐV lớn hơn m²:km², hm², dam².
.
24
- Cho HS nờu mi quan h gia mi
n v k tip nú ri in tip vo bng
k sn cui cựng cú BVDT.
- Em cú nhn xột gỡ v mi quan h
gia 2 n v o din tớch lin k?
- c BV DT.
IV/ Thc hnh
BT1; 2: - Cho HS c Y/C v t
lm bi vo v.Gi Vi HS lờn
bng lm bi.( i vi BT 2 cho
HS lm ct 1( phn a)
- Cha bi trờn bng.
* BT3: Cho HS lm bi vo bng con.
* Bài 3:
Cho HS làm bài vào bảng con.
V/ Cng c- dn dũ:
- GV nhn xột gi hc. Nhc HS vố
hc thuc BV o DT.
.
HS lm vic vi BV DT
-n v ln = 100 ln V bộ lin tip.
- n v bộ =
100
1
V ln L tip.
- HS ni tip nhau c.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status