H.2
45
°
c
4
3
2
1
4
3
2
1
b
a
B
A
H.3
40
°
50
°
B
A
O
q
p
n
m
Đề 0 1
I.Trắc nghiệm (4điểm)
Câu 1 (1, 5 điểm): Hãy điền đúng (Ч) hay sai ( S) vào ô thích hợp.
– B
3
= (5)…...........
II. Tự luận (6điểm)
Câu3 (3, 5điểm). Cho hình vẽ bên. (H.3).Biết mn // pq; A = 50
0
; B = 40
0
.
Tính số đo AOB?
(Giải thích rõ cách tính).
Đề 0 2
I. Lý thuyết: (2 đ) Học sinh chọn một trong hai đề sau:
Đề 1 : Hãy viết công thức tính lũy thừa của một tích; lũy thừa của một thương?
Áp dụng tính : a)
5
5
1
.3
3
÷
b)
2
2
12
6
Đề 2: Đường trung trực của đoạn thẳng là gì? Vẽ hình minh họa.
II. Bài tập: (8 đ) Bắt buộc
150
H.2
45
°
c
4
3
2
1
4
3
2
1
b
a
B
A
H.3
40
°
50
°
B
A
O
q
p
n
m
c, A
4
= 180
0
– B
3
= (5)..............
II. Tự luận (6điểm)
Câu 1 (2, 5d) . Ba đường thẳng xx', yy' ' zz' cùng đi qua điểm O
a, Vẽ hình
b, Viết các cặp góc bằng nhau
Câu3 (3, 5điểm). Cho hình vẽ bên. (H.3).
Biết mn
P
pq; A = 50
0
; B = 40
0
Tính số đo AOB?
(Giải thích rõ cách tính).
30
°
O
a
b
A
B
40
°
I.Trắc nghiệm (4điểm)
Câu 1 (2,5điểm).
1, Cho hình vẽ bên (H1). Biết: a // b đường thẳng c cắt a tại A, cắt b tại B . Điền từ hoặc
cụm từ thích hợp vào chỗ (........)trong các câu saut:
a, A
1
= (1)..........
( vì là cặp góc so le trong)
d, A
4
= B
4
(vì (2) ................................................)
2, Cho hình vẽ bên (H.2). biết: A
2
= B
4
= 40
0
. Điền các số đo góc thích hợp vào chỗ
trống (........)cho đúngc:
a, A
4
= (1)................ c, A
3
= (3).................
b, B
2
= (2).................
A . Đường thẳng đi qua gốc tọa độ B . Đường thẳng
C . Đường cong đi qua gốc tọa độ D . Tất cả các ý trên đều sai
b. x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận . Nếu x = 3 , y = 6 thì hệ số tỉ lệ k là:
A : 2 B : -2
C :
1
2
D :
1
2
−
c. Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -3x
A . (1;0) B. (1;-1) C . (1;-3) D . (1;3)
d. Cho hàm số y = -3x khi đó f
(2)
bằng:
A : 6 B : -6 C : 2 D : -2
e. x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo tỉ số a = 2 . nếu x = 4 thì y bằng :
A . 8 B . 2 C . 6
D .
1
2
f. x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch khi đó x và y liên hệ với nhau bởi hệ thức:
A . y = k.x
B . y =
a
x
C . y = k
2
x
A : 6 B : -6 C : 2 D : -2
b. x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận . Nếu x = 3 , y = 6 thì hệ số tỉ lệ k là:
A : 2 B : -2
C :
1
2
D :
1
2
−
c. x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch khi đó x và y liên hệ với nhau bởi hệ thức:
A . y = k.x
B . y =
a
x
C . y = k
2
x
D . y =
x
a
d. Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -3x
A . (1;0) B. (1;-1) C . (1;-3) D . (1;3)
e. x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo tỉ số a = 2 . nếu x = 4 thì y bằng :
A . 8 B . 2 C . 6
D .
1
2
f. Đồ thi hàm số y = a.x ( a
≠
±
9
2.
0,36
= ... A. 0,6 B. -0,6 C. 0,8 D. -0,8
3.
2 2
n a
×
= ...
A.
2
n a−
B.
2
n a+
C.
4
n a+
D.
4
n a−
4. Giá trị của x trong phép tính: x : 2 = 6 : 3 là:
A. 2 B. 6 C. 3 D. 4
5. So sánh số hữu tỉ x = 0,75 và y =
3
4
ta có:
A. x = y B. x > y C. x < y D. Chỉ C đúng
6. Cho hình vẽ sau:
,
∉
,
⊂
vào ô vuông:
A.
1
5
3
Q B. Q R C.
25
N D.
3
I
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Giá trị của x trong phép tính x : 3 = 8 : 2 là:
A. 12 B. 2 C. 3 D. 8
2. So sánh số hữu tỉ x = 0,25 và y =
1
4
ta có:
A. x < y B. x > y C. x = y D. Chỉ A đúng
3. 3 3
n a
× = ...A. 3
n a+
B. 3
n a−
C. 6
n a+
c) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
d) Nếu hai đường thẳng a , b cắt đường thẳng c mà trong các
góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì
a//b.
e) Đường trung trực của một đọan thẳng vuông góc với
đọan thẳng ấy.
f) Qua điểm A nằm ngòai đường thẳng a, có ít nhất 2 đường
thẳng song song với a.
Câu 2 : ( 2 điểm )
Hãy phát biểu các định lý được diễn tả bởi hình vẽ bên :
Rồi viết GT và KL của định lý.
Câu 3 : ( 2 điểm )
Hãy vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:
Cho tam giác ABC. Vẽ AH vuông góc với BC (H∈BC). Từ H vẽ HM song
song với AB (M ∈ AC), vẽ HN song song với AC (N ∈ AB) . Nói rõ cách vẽ.
Câu 4: ( 3 điểm )
Cho hình vẽ bên, biết góc A = 140
o
,
góc B = 70
o
, góc C = 150
o
.
Chứng minh rằng Ax // Cy .
a
c
b
y
C
µ
3
A
và
µ
3
B
là cặp góc đồng vị
c)
¶
2
A
và
µ
1
B
là cặp góc so le trong
d)
µ
1
A
và
µ
1
B
là cặp góc trong cùng phía
e)
¶
4
A
d)
µ
3
A
=
¶
2
B
4. Xem hình vẽ. Tìm câu sai. Nếu a // b thì:
a)
µ
3
A
=
¶
4
B
b)
¶
4
A
=
µ
3
B
c)
¶
2
A
=
0
180ADC BCD+ =
c)
¶
1
D
=
¶
4
B
d)
¶
2
D
=
µ
3
B
6. Cho biết hai đường trung trực của hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại O. Trong các
câu sau, câu nào đúng?
a) AB // CD; b) AB và CD cắt nhau; c) AB
⊥
CD
7. Hãy chọn kết quả đúng dựa vào giả thiết được cho trong hình vẽ
a)
·
0
55AOC =
b)
·
A B
a
c
1
1
2
2
3
3
4
b
a
b
A
B
1
1
2
2
3
3
4
4
a
b
c
A
B
1
1
Tất cả các đề
đều có đáp án ở
phía sau và một
số đề kèm đa án
Vui lòng xem
nhé
!
A
B
M
1
2
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM - ĐỀ I – TOÁN 7 – HỌC KÌ I
I. Lý thuyết: (2 đ)
Đề 1: (x . y )
n
= x
n
. y
n
; ( 0,5 đ)
n
n
n
x x
y y
=
÷
12
2 4
6
= =
÷
( 0,5 đ)
Đề 2:
- Phát biểu đúng theo định nghĩa SGK – 85 – Toán 7 – Tập I (1 đ)
- Vẽ đúng hình minh họa (1 đ)
II. Bài tập: (8 đ) Bắt buộc
Câu 1: (2 đ)
a) 3 .
5 1
: 4
6 2
−
+
÷
=
5 1 20 1 19
2 8 8 8 8
− − −
+ = + =
( 1 đ )
b)
5 14 12 2 11
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
9 7 8
a b c
= =
=
120
5
9 7 8 24
a b c+ +
= =
+ +
(0,5 đ )
=> a = 5.9 = 45
b = 5 . 7 = 35
c = 5 . 8 = 40
Vậy số giấy lớp 7A thu được là 45 (kg) 7B là 35( kg) 7C là 40(kg) (1 đ )
Câu 3: (3 đ)
HS: Vẽ hình, ghi GT,KL đúng cho 0,5đ
∆
ABC có: AB = AC
M
∈
BC : BM = CM
GT D
∈
tia đối của tia MA:
AM = MD
a,
∆
ABM =