TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ & TMĐT
------
BÁO CÁO THỰC TẬP TỔNG HỢP
Đơn vị thực tập:
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ QUANG
ĐIỆN TỬ ÁNH SÁNG THỜI ĐẠI
Sinh viên thực hiện: Đặng Thị Hoa Mai
Mã sinh viên: 14D190020
Lớp: K50S1
HÀ NỘI - 2018
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
MỤC LỤ
DANH MỤC TỪ BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ..........................................................ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT..........................................................................................iii
LỜI MỞ ĐẦU..............................................................................................................iv
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ QUANG ĐIỆN TỬ ÁNH
SÁNG THỜI ĐẠI...........................................................................................................1
1.1. Giới thiệu chung về công ty................................................................................1
1.1.1. Thông tin chung về doanh nghiệp...................................................................1
1.1.2. Quá trình hình thành và phát tri ển của công ty Cổ ph ần công ngh ệ quang
KẾT LUẬN...................................................................................................................16
TÀI LIỆU THAM KHẢO
DANH MỤC TỪ BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên bảng biểu, hình vẽ, sơ đồ
Bảng 1.1.4: bảng các ngành nghề kinh doanh của công ty cổ
phần công nghệ quang điện tử ánh sáng thời đại.
Hình 1.2.1: Mô hình tổ chức bộ máy hoạt động của công ty cổ
phần Công nghệ quang điện tử ánh sáng Thời Đại
Bảng 1.2.2: Chức năng, thành phần của từng phòng ban
Bảng 1.4: Tình hình kinh doanh của công ty trong 3 năm gần
đây
Biểu đồ 2.1.2. Biểu đồ hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
tại công ty Công nghệ Quang điện tử ánh sáng Thời Đại
Bảng 2.1.2: Đánh giá mức độ hài lòng của các phần mềm đang
sử dụng
Biểu đồ 2.1.2: Biểu đồ đánh giá mức độ hài lòng của các
phần mềm đang sử dụng
Bảng 2.3. Đánh giá sự cố về an toàn bảo mật hay gặp của doanh
2
3
4
5
TMĐT
LAN
HTTT
STT
TỪ TIẾNG ANH
Information Technology
( IT)
E – commerce
Local Area Network
Information System
3
NGHĨA TIẾNG VIỆT
Công nghệ thông tin
Thương mại điện tử
Mạng cục bộ
Hệ thống thông tin
Số thứ tự
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
4
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
Bản báo cáo thực tập tổng hợp có kết cấu gồm 3 phần:
- Phần 1: Tổng quan về Công ty Cổ phần quang điển tử ánh sáng Thời Đại.
- Phần 2: Thực trạng ứng dụng CNTT, HTTT của Cổ phần quang điển tử
ánh sáng Thời Đại
- Phần 3: Đề xuất hướng đề tài khóa luận tốt nghiệp
Với sự hướng dẫn chỉ bảo tận tình của các cán bộ nhân viên tại Công ty,
em đã hoàn thành tốt quá trình thực tập và hoàn thi ện báo cáo th ực t ập theo yêu
cầu. Em xin chân thành cảm ơn những sự giúp đỡ quý báu đó.
Trong quá trình thực hiện dù đã cố gắng nhưng do thời gian và trình đ ộ
còn hạn chế, bài báo cáo vẫn còn rất nhiều thi ếu sót. Em r ất mong đ ược th ầy cô
và các bạn đóng góp bổ sung ý kiến để cho bản báo cáo này hoàn thi ện h ơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
5
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
CORPORATION
- Tên giao dịch: TIMES LIGHT .,CORP
- Trụ sở chính: Tầng 1, số nhà 81, phố Vũ Tông Phan, Phường Láng Hạ,
Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội.
- Điện thoại: 84-37.761.761 FAX: 84-37.761.789
- Email:
- Giấy phép kinh doanh: 0105416887 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Hà Nội
cấp - ngày cấp: 21/07/2011
- Ngày hoạt động: 21/07/2011
- Giám đốc: TRẦN PHƯƠNG THỦY
- Loại hình doanh nghiệp: Công ty cổ phần
1.1.2. Quá trình hình thành và phát triển của công ty Cổ phần công
nghệ quang điện tử ánh sáng Thời Đại.
Công ty Cổ phần Công nghệ quang điện tử ánh sáng Thời Đại
(TIMESLIGHT) được thành lập vào ngày 21/07/2011 theo gi ấy phép kinh doanh
số 0105416887 của Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Hà Nội cấp. TIMESLIGHT mong
muốn cung cấp cho khách hàng các gi ải pháp xuất s ắc và d ịch v ụ chuyên nghi ệp
với những ý tưởng sáng tạo, trẻ trung, phù hợp với nhu cầu phát tri ển trong th ời
1
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
đại mới. Để đạt được mục tiêu đó, ngay từ khi thành lập TIMESLIGHT đã đ ưa ra
các phương châm hoạt động như sau:
- Uy tín của khách hàng là số 1.
Giá trị cốt lõi: Với phương châm “Uy tín của khách hàng là s ố 1 – Đ ặt mình
vào vị trí của khách hàng” Công ty cổ phần công nghệ quang đi ện tử ánh sáng
thời đại cam kết sẽ luôn đáp ứng được yêu cầu của quý khách v ề ch ất l ượng, giá
2
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
thành hợp lý. Công ty luôn xác định “Niềm vui của khách hàng là ni ềm vui c ủa
chính mình”. Nhẹ nhàng, tinh tế và đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đ ầu
đã góp phần quan trọng giúp Công ty giữ vững được vị thế, đ ồng th ời phát tri ển
ổn định trong bối cảnh cạnh tranh như hiện nay.
Cam kết mang lại:
- Dịch vụ sản phẩm có chất lượng
- Sự tiện lợi tối đa, an toàn về sức khỏe và giá cả hợp lý cho từng s ản
phẩm
- Góp phần nâng cao đời sống, đáp ứng nhu cầu của người dân Việt.
- Phát triển ngành bán hàng và dịch vụ tại Việt Nam v ới tiêu chí tôn trọng
các tiêu chuẩn đã được thiết lập và hành động một cách đạo đức.
1.1.4. Các ngành nghề kinh doanh của công ty cổ phần công nghệ
quang điện tử ánh sáng thời đại
Hiện tại, công ty đang kinh doanh đang rất nhi ều các ngành ngh ề v ới m ục
đích giúp cho khách hàng biết đến thương hi ệu của mình h ơn. D ưới đây là các
ngành nghề kinh doanh của công ty:
Bảng 1.1.4: bảng các ngành nghề kinh doanh của công ty cổ phần công
nghệ quang điện tử ánh sáng thời đại.
STT
2732
7310
5210
4659
bị khác dùng trong mạch điện )
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
7
-
Chi tiết: bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ
4649
8
đèn điện
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ
4759
nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia
đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng
3
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
khác liên quan đến máy vi tính
Dịch vụ liên quan đến in
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Sửa chữa thiết bị điện
Lắp đặt hệ thống điện
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
In ấn
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh doanh khác còn
1812
4933
3314
4321
4652
7320
1811
lại chưa được phân vào đâu:
- Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh
6209
8299
doanh
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại:
- Chi tiết: sản xuất bộ phận ngắt mạch cho dây dẫn
23
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
Hình 1.2.1: Mô hình tổ chức bộ máy hoạt động của công ty cổ phần Công nghệ
quang điện tử ánh sáng Thời Đại
(Nguồn: phòng nhân sự)
1.2.2. Chức năng, thành phần của từng phòng ban
Bảng 1.2.2: Chức năng, thành phần của từng phòng ban
STT
Tên phòng ban
Chức năng
- Điều hành hoạt động của công ty.
1
Ban giám đốc
- Xây dựng chiến lược phát triển, kinh doanh.
- Quản lý các bộ phận chức năng.
- Xây dựng, tiếp nhận chuyển giao và quản lý
các dịch vụ - ứng dụng, các ứng dụng chạy trên
web đã triển khai kinh doanh
- Thực hiện các chương trình nghiên cứu phát
kiệm nguyên liệu.
- Lập kế hoạch kinh doanh cho công ty theo
tháng/ quý/ năm, báo cáo việc thực hiện, đánh
giá các chỉ tiêu hoạt động kinh doanh từng kỳ.
- Phối hợp lập kế hoạch, đưa ra yêu cầu cho
phòng kỹ thuật thực hiện chiến lược kinh
doanh của công ty.
- Phối hợp triển khai, thực hiện, giám sát đánh
giá hoạt động kinh doanh, xây dựng các kế
4
Phòng kinh doanh
hoạch marketing sao cho hoạt động kinh doanh
hiệu quả nhất, đưa ra các biện pháp khắc phục
để nâng cao hoạt động.
- Đảm bảo việc tiếp nhận đầy đủ các ý kiến
khiếu nại, phân loại, chuyển thông tin đến các
bộ phận có chức năng thực hiện, theo dõi, ghi
chép hồ sơ các khiếu nại của khách hàng.
- Tìm kiếm cơ hội phát triển, thị trường mới,
khách hàng mới. Duy trì hồ sơ, có đánh giá, các
biện pháp để giữ và tăng thị phần Công ty.
- Nghiên cứu thiết kế và phát triển sản phẩm
- Đưa ra các ý tưởng sáng tạo, các đột phá trong
5
Phòng thiết kế và
sáng tạo
Phần cứng:
Là một công ty chuyên về sản xuất là lắp đặt đèn Led nên công ty h ết s ức
chú trọng đầu tư cho cơ sở hạ tầng kỹ thuật CNTT. Cụ thể như sau:
- Số lượng máy in : 2 chiếc
- Số lượng máy chủ: 2 chi ếc
- Số liệu máy chiếc : 2 chiếc.
- Máy tính để bàn: 20 chiếc.
- Máy laptop: 2 chiếc.
- Máy scan: 1 chiếc.
- Máy quét vân tay: 1 chi ếc.
- Máy photocopy: 2 chiếc.
Phần mềm:
- Sử dụng hệ điều hành Windows
Hệ điều hành khá phổ biến và chiếm lượng th ị phần lớn trên thị trường
được công ty lựa chọn. Hệ điều hành thông dụng này có những ưu đi ểm nh ất
định như:
Tính tương thích cao: Hầu hết các nhà sản xuất đều đầu tư xây dựng
phần mềm cũng như sản xuất phần cứng hỗ trợ cho hệ điều hành Windows.
Bảo mật: Thường xuyên cung cấp cho người dùng những bản vá các l ỗ
hổng bảo mật.
- Phần mềm văn phòng: Sử dụng các phần mềm Microsoft Word, Excel,
Power Point, Visio, phần mềm gõ tiếng việt Unikey, các trình duy ệt web nh ư:
Chrome, Firefox, Cốc Cốc và ứng dụng nén giải tập tin (winrar)
ĐVT: Triệu VNĐ
STT
1
2
3
4
5
6
Các tiêu chí
Tổng doanh thu
Tổng chi phí
Tổng quỹ tiền lương
Lợi nhuận trước thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế
Năm 2014
8560
4025
510
4025
805
3220
Năm 2015
8705
4145
558
4002
cường độ.
8
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
- Câu hỏi mở là câu hỏi người điền phiếu tự đưa ra ý kiến phù hợp nhất
để trả lời câu hỏi. Thông tin thu được từ câu hỏi dạng mở có tính ch ất sâu s ắc
thể hiện độ chính xác, quan điểm của người trả lời vì vậy có độ tin cậy cao.
- Đối tượng điều tra là cán bộ nhân viên các bộ phận chức năng khác nhau
trong công ty Cổ phần Quang điện tử ánh sáng Thời Đại.
Ngoài phương pháp phát phiếu điều tra còn sử dụng phương pháp quan
sát thực tế, phương pháp phỏng vấn ban lãnh đạo công ty.
2.1.2. Kết quả điều tra
Trong thời gian thực tập tại doanh nghiệp, theo đúng kế hoạch làm vi ệc
từng tuần em đã phát phiếu điều tra và tiến hành phỏng vấn trực tiếp các cán bộ
nhân viên của công ty.
Số lượng phiếu phát ra: 6 phiếu
Số phiếu thu về: 6 phiếu
Danh sách cán bộ nhân viên điền phiếu điều tra và trả lời phỏng vấn.
STT
1
2
3
4
5
6
Mai
Đặng Thị Hoa
25
20
15
10
5
0
in
áy
M
ủ
ch
áy
M
áy
M
iế
ch
u
h
tn
y
á
c
to
ho
p
áy
M
Biểu đồ 2.1.2. Biểu đồ hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin tại công ty
Công nghệ Quang điện tử ánh sáng Thời Đại
Trong hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin s ố l ượng máy tính để bàn
chiếm số lượng lớn để phục vụ chủ yếu cho bộ phận văn phòng (hành chính
nhân sự, kế toán…). Số lượng máy in, máy chiếu, máy quét vân tay, máy scan phục
vụ cho các yêu cầu cần thiết của công ty.
Đánh giá mức độ hài lòng của các phần mềm đang sử dụng
Bảng 2.1.2: Đánh giá mức độ hài lòng của các phần mềm đang s ử d ụng
Mức độ hài long
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Kém
Số lượng
phiếu
1
4
1
0
% tương ứng
25%
Tốt
Bình Thường
Kém
Biểu đồ 2.1.2: Biểu đồ đánh giá mức độ hài lòng của các phần mềm đang
sử dụng
Đa số các nhân viên được điều tra, khảo sát đều hài lòng v ới các ph ần
mềm đang sử dụng tại TIMESLIGHT với tỷ lệ 50% đánh giá tốt, 25% đánh giá r ất
tốt, 25% đánh giá độ hài lòng là bình thường, không có đánh giá mang tính tiêu
cực – không tốt.
2.2.
Đánh giá tình hình về ứng dụng CNTT, HTTT tại công ty.
Phương thức thu thập thông tin
Thông tin thu thập có thể lấy từ nguồn thông tin nội bộ công ty và ngu ồn
thông tin bên ngoài.
Nguồn thông tin trong công ty: Nhân viên được cung cấp thông tin trong
phạm vi chức vụ và các dự án có liên quan đến thông tin đó. Nhân viên khi c ần
lấy thông tin, sẽ gửi yêu cầu đến quản trị HTTT và chờ hệ th ống ch ấp nhận
quyền truy nhập, lấy thông tin, sửa chữa thông tin…Mỗi nhân viên muốn truy
nhập hệ thống thông tin hay sử dụng mạng tại công ty đều ph ải có user đăng
nhập riêng. Điều này đảm bảo tối đa sự an toàn cho HTTT của công ty.
Nguồn thông tin bên ngoài doanh nghiệp: Khi cần các thông tin khác cần
thiết cho công việc, nhân viên có thể tìm kiếm, thu thập thông tin qua m ạng, ti ến
hành các cuộc điều tra, khảo sát…
Phương thức xử lý thông tin
quy trình nghiệp vụ tại các công ty.
Về con người: Công ty lập ra bộ phận chuyên trách về quản trị HTTT và
CNTT. Thường xuyên mở các lớp đào tạo về CNTT, HTTT cho nhân viên. Đồng
thời cũng đầu tư chi phí cho nhân viên đi học hỏi, bồi dưỡng thêm ki ến th ức qua
các khóa học nâng cao trình độ chuyên môn và khuy ến khích nhân viên tham gia
các kỳ thi lớn về CNTT và HTTT.
Về cơ sở dữ liệu, phần cứng, phần mềm: Cơ sở hạ tầng tại công ty đã đáp
ứng được nhu cầu quản lý thông tin, nhu cầu làm việc của nhân viên cũng nh ư
lưu trữ thông tin cần thiết. Hàng năm, cơ sở hạ tầng luôn được chú ý nâng cấp
để đảm bảo nhu cầu, quy mô kinh doanh ngày càng phát triển của công ty.
2.3.
Đánh giá về tình trạng an toàn bảo mật thông tin của công ty
Về vấn đề an toàn thông tin trong công ty, ý thức về an toàn thông tin chưa cao,
đặc biệt là vấn đề phát sinh từ bản quyền phần mềm, các nhân viên còn sử dụng các
phần mềm không có bản quyền thông qua những phần mềm crack hay những trang
12
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
chia sẻ không an toàn trên mạng dẫn đến nguy cơ lây lan virus, spyware tới máy tính
cá nhân là tương đối cao. Do sử dụng phần mềm không có bản quyền cho chính hệ
điều hành nên dễ phát sinh những lỗ hổng bảo mật khi sử dụng máy tính cá nhân truy
cập mạng internet. Bên cạnh đó, ý thức bảo vệ tài khoản cá nhân khi kết nối mạng
internet còn thấp, nhân viên thường xuyên sử dụng wifi công cộng không được bảo vệ
Đặng Thị Hoa
Xem xét đến các yêu cầu an ninh an toàn thông tin có th ể áp d ụng, và k ết
quả từ việc đánh giá và xử lý rủi ro.
Được truyền đạt.
Được cập nhật cho phù hợp.
Nhằm đảm bảo:
Thông tin được bảo mật.
Duy trì tính toàn vẹn thông tin.
Thông tin luôn sẵn sàng để phục vụ kinh doanh.
Hệ thống thông tin của doanh nghiệp được đánh giá là khá an toàn, ch ưa
từng bị đợt tấn công nào trong quá khứ. Tuy nhiên, trước tình hình di ễn bi ến c ủa
tình trạng mất an toàn thông tin hiện nay, doanh nghiệp cần phải chủ động có
các biện pháp đảm bảo an toàn cho doanh nghiệp và các khách hàng c ủa doanh
nghiệp.
14
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
PHẦN 3: ĐÁNH GIÁ CHUNG VÀ ĐỀ XUẤT ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN
3.1. Đánh giá chung về quản trị HTTT và ứng dụng CNTT tại công ty.
Đánh giá chung
Nhìn chung, hệ thống hiện tại của công ty đáp ứng cho quá trình qu ản lý
15
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
- Tổ chức hệ thống báo cáo mang tính bao quát, không chi ti ết. Các báo cáo
về doanh thu và chi phí chỉ đáp ứng được yêu cầu của cơ quan quản lý cơ b ản
chứ chưa lập báo cáo nhằm đánh giá hiệu quả hoạt đ ộng theo từng ch ức năng
hoạt động, từng khoản mục doanh thu và chi phí.
- Kiểm soát lưu trữ dữ liệu chưa lập thủ tục ghi dự phòng dữ liệu để khi
có rủi ro xảy ra nhằm đảm bảo hệ thống phục hồi nhanh.
- Kiểm soát truy nhập: Đã có sự phân chia quyền sử dụng, làm vi ệc v ới d ữ
liệu tùy theo từng bộ phận chức năng. Tuy nhiên, để làm việc v ới dữ li ệu nhân
viên cần được cấp quyền từ nhà quản trị.
- Công ty không đẩy mạnh ứng dụng thương mại điện tử vào hoạt động
sản xuất kinh doanh. Các lĩnh vực công ty hoạt động, các sản phẩm- gi ải pháp,
dịch vụ công ty cung cấp.
Trong một số thời gian nhất định tình trạng thiếu nguồn lực xử lý thông
tin, nhân viên nhập liệu, rà soát, ki ểm tra thông tin khi ến công ty thuê nhân viên
thời vụ ngắn hạn làm việc làm tăng nguy cơ mất an toàn thông tin.
Lượng nhân viên, khách hàng sử dụng thông tin lớn đôi khi dẫn đến tình
trạng tắc nghẽn thông tin, nhân viên không thể đăng nh ập vào h ệ th ống thông
tin, CSDL của công ty.
3.1.1. Đề xuất đề tài khóa luận
Sau quá trình thực tập tại công ty, cùng với vi ệc đi ều tra, tổng h ợp s ố li ệu
về công ty từ đó phân tích các dữ liệu thu thập được trong th ời gian thực tập, tìm
ra những điểm vướng mắc trong quá trình ứng dụng CNTT tại công ty cổ phần
nghiệm thực hiện khóa luận.s
Em xin chân thành cảm ơn!
17
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Tài liệu hướng dẫn thực tập và làm khóa luận tốt nghi ệp, trường Đại
học Thương Mại
[2] Bài giảng “Phân tích, thiết kế và tổ chức hệ thống thông tin” , trường
Đại học Thương Mại.
[3] Giáo trình “Hệ thống thông tin quản lý” , trường Đại học Thương Mại.
[4] Bài giảng “Quản trị hệ thống thông tin doanh nghiệp”, trường Đại học
Thương Mại.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp – Khoa HTTTKT &TMĐT
Mai
Đặng Thị Hoa
PHIẾU ĐIỀU TRA
TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG CNTT, HTTT TRONG CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ
QUANG ĐIỆN TỬ ÁNH SÁNG THỜI ĐẠI
( ) Trên 100 tỷ
10. Loại hình doanh nghiệp