Bt ĐL Tuần hoàn và bảng HTTH - Pdf 61

Chương II: Định luật tuần hoàn và bảng HTTH
1. Hai nguyên tố A, B nằm ở 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng HTTH. B thuộc nhóm V. Ở trang thái
đơn chất A và B không phản ứng với nhau. Tổng số p trong hạt nhân nguyên tử A va B là 23. A, B lần lượt là:
A. C và Cl B. O và P C. N và S D. S và N
2. M tạo ra được ion bền M
3+
, tổng số hạt n, p, e trong ion này là 37. Vị trí của M trong bảng HTTH:
A. chu kỳ 4, phân nhóm IIIA B. chu kỳ 4, phân nhóm VIIB
C. chu kỳ 3, phân nhóm IIA D. chu kỳ 3, phân nhóm IIIA
3. Một nguyên tố X thuộc nhóm V trong bảng HTTH. Nó tạo hợp chất khí với hiđro và chiếm 91.176% về
khối lượng trong hợp chất đó. X là:
A. As (M= 75) B. Sb (M = 122)
C. N (M= 14) D. P (M= 31)
4. Nguyên tố M thuộc chu kỳ 4, nhóm IIB trong bảng HTTH. Cấu hình e của M ở trang thái cơ bản là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
B. 1s
2
2s

2
3d
2
5. Nguyên tố X có cấu hình e ở các phân lớp ngoài là 3d
x
4s
1
. X có thể là:
A. Cu B. Cr C. K D. K hoặc Cr hoặc Cu
6. Nguyên tố R có thể tạo được oxit RO
2
trong đó oxi chiếm 30,476% về khối lượng. R là:
A. Se (M= 79) B. Ge (M=73) C. S (M=32) D. Si (M=28)
7. Sắp xếp độ âm điện của các nguyên tố C, Al, Ca, Rb theo thứ tự tăng dần:
A. C < Ca < Al < Rb B. Rb < Ca < Al < C
C. C < Al < Ca < Rb D. Al < Ca < Rb < C
8. Thứ tự tăng dần tính axit của H
2
SO
3
, HClO
3
, HBrO
3
, HIO
3
được sắp xếp là:
A. H
2
SO

3
< HClO
3
< H
2
SO
3
9. Cho các nguyên tố X
1
(Z=27); X
2
(Z=24); X
3
(Z=35); X
4
(Z=40). Những nguyên tố thuộc phân nhóm phụ là:
A. X
1
, X
2
, X
3
B. X
2
, X
3
, X
4
C. X
1

được sắp xếp theo trật tự nào?
A. Mg(OH)
2
> Sr(OH)
2
> Ba(OH)
2
> CsOH B. CsOH > Mg(OH)
2
> Sr(OH)
2
> Ba(OH)
2
C. CsOH > Ba(OH)
2
> Sr(OH)
2
> Mg(OH)
2
D. Ba(OH)
2
> Sr(OH)
2
> Mg(OH)
2
> CsOH
13. Nguyên tố X có Z = 16, công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất của X là:
A. X(OH)
3
B. H

hòa tan hoàn toàn 8,8 g hỗn hợp X trong HCl dư thì thu được 6,72 l H
2
(đktc). 2 kim loại đó là:
A. Ca và Ba hoặc Na và K B. Na, K
C. Ca, Ba D. Be, Mg
17. Năng lương ion hóa thứ nhất của các nguyên tố Li, Be, Rb, K, Na sẽ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. Rb > K > Na > Li > Be B. Be > Li > Na > K > Rb
C. Li > Be > Rb > K > Na D. Li > Be > Na > K > Rb
18. Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A, B và có khối lượng phân tử là 76.A và B có hóa trị cao nhất với oxi lần
lượt là n
O
và m
O
và hóa trị với hiđro lần lượt là n
H
và m
H
, thỏa mãn n
O
= n
H
; m
O
=3m
H
. A, B lần lượt là:
A. S và C B. S và Si C. Si và S D. C và S
19. Tổng số hạt n, p, e trong nguyên tử của 2 nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. chúng tạo thành hợp chất
MX
a

> Ca
2+
> S
2-
> Cl
-
C. Ca
2+
> K
+
> Cl
-
> S
2-
D. S
2-
> Cl
-
> K
+
> Ca
2+
22. X, Y là 2 nguyên tố cùng ở một phân nhóm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng HTTT. Tổng số proton
trong 2 hạt nhân của X, Y là 32. Ion mà X, Y có thể tạo thành là:
A. X
2-
, Y
2-

B. X

2p
6
3s
2
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2

2
(Z =18), X
3
(Z =26), X
4
(Z =14), X
5
(Z =6). Những nguyên tố thuộc
cùng một chu kỳ là:
A. X
1
, X
3
B. X
1
, X
3
, X
5
C. X
1
, X
3
, X
4
, X
5
D. X
1
, X

1
, X
4
D. X
1
, X
3
28. Sắp xếp độ âm điện của các nguyên tố C, Al, Ca, Rb theo thứ tự tăng dần:
A. C < Al < Ca < Rb
B. Al < Ca < Rb < C
C. C < Ca < Al < Rb
D. Rb < Ca < Al < C
29. X, Y, R, A, B lần lượt là 5 nguyên tố liên tiếp trong bảng HTTT (bắt đầu từ X có điện tích hạt nhân bé
nhất). tổng điện tích hạt nhân nguyên tử của 5 nguyên tố là 90. Các nguyên tố đấy lần lượt là:
A. Cl, Ar, K, Ca, Sc
B. Si, P, S, Cl, Ar
C. S, Cl, Ar, K, Ca
D. Na, Mg, Al, Si, P
30. Trong số các nguyên tố: He, Na, Mg, Cs. Nguyên tố có năng lượng ion hóa thấp nhất là:
A. Na
B. Mg
C. He
D. Cs


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status