Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học_02 - Pdf 67


10
Chơng 2
Bảng tuần hon v định luật tuần hon các
nguyên tố hoá học

Câu 52 :
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học đợc sắp xếp dới ánh sáng của
A.

thuyết cấu tạo nguyên tử.
B.

thuyết cấu tạo phân tử.
C.

Thuyết cấu tạo hoá học.
D.

định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Câu 53 :
Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo nguyên tắc :
A.

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc xếp cùng một hàng.
B.

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đợc xếp thành một cột.
C.

Các nguyên tố đợc sắp theo theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

4
Câu 56 :
Nguyên tố canxi thuộc chu kì
A.

2
B.

3
C.

4
D.

5
Câu 57 :
Hai nguyên tố A và B cùng một nhóm, thuộc hai chu kì nhỏ liên tiếp nhau (Z
A
< Z
B
).
Vậy Z
B

Z
A

bằng :
A.


A.

nhóm IA và IIA.
B.

nhóm IIIA đến nhóm VIIIA (trừ He).
C.

nhóm IB đến nhóm VIIIB.
D.

xếp ở hai hàng cuối bảng.
Câu 60 :
Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần
hoàn
A.

của điện tích hạt nhân.
B.

của số hiệu nguyên tử.
C.

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
D.

cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
Câu 61 :
Số thứ tự của nhóm A cho biết :
A.

s
B.

p
C.

d
D.

f
Câu 64 :
Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì :
A.

tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B.

tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.
C.

tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.
D.

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
Câu 65 :
Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng
chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :
A.

Tính kim loại tăng dần.

A.

Li, Na, K, Rb.
B.

F, Cl, Br, I.
C.

Al, Mg, Na, K.
D.

B, C, N, O.
Câu 68 :
Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần :
A.

Na, Mg, Al, K.
B.

K, Na, Mg, Al.
C.

Al, Mg, Na, K.
D.

Na, K, Mg, Al.
Câu 69 :
Nguyên tố phi kim mạnh nhất là :
A.
O

B.

F, Cl, Br, I.
C.

Li, Na, K, Rb.
D.

Cl, S, P, Si.
Câu 72 :
Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do :
A.

điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.
B.

điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.
C.

điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.
D.

điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

13
Câu 73 :
Đại lợng đặc trng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình
thành liên kết hoá học là :
A.


A.

tăng lần lợt từ 1 đến 4.
B.

giảm lần lợt từ 4 xuống 1.
C.

tăng lần lợt từ 1 đến 7.
D.

tăng lần lợt từ 1 đến 8.
Câu 76 :
Trong một chu kì, từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A.

tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tơng ứng yếu dần.
B.

tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tơng ứng mạnh dần.
C.

các hiđroxit có tính bazơ yếu dần và tính axit mạnh dần.
D.

các hiđroxit có tính bazơ mạnh dần, tính axit yếu dần.
Câu 77 :
Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng nh thành phần và tính chất tạo nên từ
các nguyên tố đó :
A.

suy ra đợc :
A.

tính kim loại, tính phi kim.
B.

công thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro.
C.

bán kính nguyên tử, độ âm điện.
D.

tính axit, bazơ của các hiđroxit tơng ứng của chúng.

14
Câu 80 :
Cho nguyên tố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là :
A.

3
B.

5
C.

7
D.

8
Câu 81 :

D.

Al
Câu 83 :
Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống
nhau nhất ?
A.

Na, Mg
B.

Na, K
C.

K, Ag
D.

Mg, Al
Câu 84 :
Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
không

cho biết
A.

số proton trong hạt nhân.
B.

số electron trong nguyên tử.
C.

4
,

Al(OH)
3
.
D.

Si(OH)
4
, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
, NaOH.
Câu 86 :
Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần :
A.

H
4
SiO
4
, H
3
PO
4
, H
2
SO

3
PO
4
, H
4
SiO
4
.
D.

H
3
PO
4
, HClO
4
, H
4
SiO
4
, H
2
SO
4
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status