110 câu hỏi cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học - Pdf 22

T
ài li

u h

c t

p chia s


Cấu tạo NT- Bảng TH và Liên kết hóa họ
c

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
- I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1. Hiñro có 3 ñồng vị là
1 2 3
1 1 1
H; H; H;
Oxi có 3 ñồng vị là
16 17 18
8 8 8
O; O; O

13
6
C ,
cũn oxi có 3 ñồng vị
16
8
O
,
17
8
O

18
8
O.
Có thể có bao nhiêu
phân tử khí cacbonic khác nhau tạo nên từ các ñồng vị trên ?
A. 3. B. 6. C. 9. D. 12.
Câu 5. Các bon có 2 ñồng vị là
12
6
C
chiếm 98,89% và
13
6
C
chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của
nguyên tố cacbon là
A. 12,5. B. 12,011. C. 12,021. D. 12,045.
Câu 6. Một nguyên tố R có 2 ñồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton.

81
Br. Trong tự nhiên, NTK trung bình của brom là 79,92 u. Thành phần
% theo số nguyên tử của 2 ñồng vị trên lần lượt là
A. 54% và 46%. B. 46% và 54%.
C.49,95% và 50,05%. D. 50,05% và 49,95%.
Câu 13. Khối lượng nguyên tử B là 10,81. B gồm 2 ñồng vị :
10
5
B

11
5
B
. Thành phần % ñồngvị
11
5
B

trong phân tử H
3
BO
3

A. 15%. B. 14%. C. 14,51%. D. 14,16%.
Câu 14. Số proton, nơtron, electron của
52 3
24
Cr
+
lần lượt là

A. 52. B. 35. C. 53. D. 51.
Câu 16. Electron thuộc lớp nào sau ñây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?
A. Lớp K. B. Lớp L. C. Lớp M. D. Lớp N.
Câu 17. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số ñơn
vị ñiện tích hạt nhân của X là
A. 18. B. 24. C. 17. D. 25.
Câu 18. Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron ; ở lớp thứ 3 có 4 electron. Số proton của nguyên
tử ñó là
A. 10. B. 12. C. 14. D. 16.
Câu 19. Trong nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron ; ở lớp thứ 4 có 7 electron. Số proton của nguyên
tử ñó là
A. 35. B. 25. C. 28. D. 37.
Câu 20. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp electron ngoài cùng có 3 electron ñộc thân. Số
electron của nguyên tử nguyên tố X là
A. 12. B. 13. C. 14. D. 15.
Câu 21. Tổng số nguyên tử có trong 0,1 mol phân tử canxi hiñrocacbonat là
A. 3,612.10
22
B. 6,622.10
23
C. 2,408.10
22
D. 2,408.10
23

Câu 22. Xét các nguyên tố :
1
H,
3
Li,

D. 3s
2
3p
5
Câu 24. Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

3d
10
Câu 25. Cấu hình electron nào sau ñây không chính xác ?
A. 1s
2
2s
2
3p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s

1

Câu 26. Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau :
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4

Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2

Z : 1s
2
2s

5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
D. 1s
2

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
D. cả 3 phương án trên
Câu 30. Có bao nhiêu electron trong ion

c

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-A. 18 electron. B. 17 electron. C. 19 electron. D. 10 electron.
Câu 33.
Trong các ion sau, những ion nào có số electron bằng nhau :
(1) NO
3

; (2) SO
4
2–
; (3) CO
3
2–
; (4) Br

; (5) NH
4
+
?
A. (1), (3). B. (2), (4). C. (3), (5). D. (2), (5).
Câu 34.
Anion X
2–

2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
.
C. 1s
2
2s

Nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào trong số các
nguyên tố sau ?
A. Lưu huỳnh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) B. Clo (Z = 17) D. Kali (Z =
19)
Câu 40.
Ion S
2–
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử S có bao
nhiêu electron ñộc thân ?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 6
Câu 41.
Tổng số hạt trong nguyên tử X bằng 58. X là
A.
40
18
Ar
B.
37
21
Sc
C.
39
19
K
D.
38

3
tổng số các hạt cơ bản là 196, trong ñó hạt mang ñiện nhiều hơn hạt không
mang ñiện là 60 và M
M
– M
X
= 8. Tổng số hạt cơ bản trong X

lớn hơn trong M
3+
là 16. Các nguyên
tố M, X lần lượt là
A. Al, Cl B. Fe, F C. Al, F D. Fe, Cl
Câu 45.
Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns
1
, ns
2
np
1
,
ns
2
np
5
. Phát biểu nào sau ñây
sai
?
A. A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn.
B. A, M, X ñều thuộc chu kì 3.

2p
6
3s
2
3p
6
4s
1

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s


u h

c t

p chia s


Cấu tạo NT- Bảng TH và Liên kết hóa họ
c

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-X
1
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
X
2
: 1s

2s
2
2p
6
3s
2
3p
5

X
5
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
X
6
: 1s
2
2s

Các nguyên tố kim loại là
A. X
1
, X
2
, X
3
, X
5
, X
6
B. X
1
, X
2
, X
3

C. X
2
, X
3
, X
5
D. Tất cả các nguyên tố ñã cho
51.
Ba nguyên tố tạo ra 3 cation có cấu hình electron giống nhau là
A. X
1
, X

2
2p
3
, công thức hợp chất với hiñro và công thức oxit
cao nhất là
A. RH
2
, RO B. RH
3
, R
2
O
5
C. RH
4
, RO
2
D. RH
5
, R
2
O
5

Câu 54.
Dãy nguyên tố nào sau ñây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử ?
A. C, N, Si, F. B. Na, Ca, Mg, Al. C. F, Cl, Br, I. D. S, O, Te, Se
Câu 55.
Dãy nguyên tố nào sau ñây sắp xếp theo chiều tăng dần ñộ âm ñiện của nguyên tử ?
A. Na, Cl, Mg, C. B. N, C, F, S. C. Li, H, C, O, F. D. S, Cl, F, P.

B. Giảm dần D. Không ñổi.
Câu 60.
Các chất trong dãy nào sau ñây ñược xếp theo thứ tự tính axit tăng dần ?
A. Al(OH)
3

; H
2
SiO
3
; H
3
PO
4
; H
2
SO
4
B. H
2
SiO
3
; Al(OH)
3 ;
H
3
PO
4
; H
2

Nguyên tử khối của nguyên tố ñó là
A. 18 B. 19 C. 20 D. 21
Câu 63.
Bốn nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 17, 35, 53. Các nguyên tố trên ñược
sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần như sau :
A. X, Y, Z, T B. X, T, Y, Z C. X, Z, Y, T D. T, Z, Y, X
Câu 64.
Hợp chất với hiñro (RH
n
) của nguyên tố nào sau ñây có giá trị n lớn nhất :
A. C B. N C. O D. S
Câu 65.
Một nguyên tố có oxit cao nhất là R
2
O
7
. Nguyên tố ấy tạo với H một hợp chất khí trong ñó H
chiếm 0,78% về khối lượng. Nguyên tố ñó là
A. flo B. lưu huỳnh C. oxi D. iot
Câu 66.
Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc 2 chu kì nhỏ liên tiếp nhau và có tổng số ñơn vị ñiện
tích hạt nhân là 18. Hai nguyên tố X, Y là
A. natri và magie. B. natri và nhôm. C. bo và nhôm. D. bo và magie.
Câu 67.
Hai nguyên tố A và B ñứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số ñơn
vị ñiện tích hạt nhân là 25. Hai nguyên tố A và B là
A. Na và Mg. B. Mg và Ca. C. Mg và Al. D. Na và K.
T
ài li


Tỉ lệ của phân tử khối giữa oxit cao nhất của nguyên tố R với hợp chất khí với hiñro của nó là 5,5
: 2. Nguyên tố R là
A. cacbon B. silic C. lưu huỳnh D. photpho
Câu 72.
Anion X
+
và Y

có cấu hình electron tương tự nhau, nhận xét nào sau ñây luôn ñúng ?
A. Nguyên tử X, Y thuộc cùng 1 chu kì trong bảng tuần hoàn.
B. Các nguyên tử X và Y có 1 e ñộc thân.
C. Số proton trong nguyên tử X, Y như nhau.
D. Số nơtron của nguyên tử X nhiều hơn của nguyên tử Y là 2e.
Câu 73.
A là hợp chất có công thức MX
2
trong ñó M chiếm 50% về khối lượng. Biết hạt nhân nguyên tử
M cũng như X ñều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạt proton trong MX
2
là 32. Công thức
phân tử của MX
2

A. CaCl
2
B. MgC
2
C. SO
2
D. CO

A. Na, Cl B. Mg, Cl C. Na, S D. Mg, S
Câu 79.
Trong Anion
2-
3
XY
có 32 hạt electron. Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số
nơtron. X và Y là 2 nguyên tố nào trong số những nguyên tố sau ?
A. F và N B. S và O C. Be và F D. C và O
Câu 80.
Hai nguyên tử của nguyên tố A và B có tổng số hạt là 112, tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố A
nhiều hơn so với tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố B là 8 hạt. A và B lần lượt là
A. Ca ; Na B. Ca ; Cl C. Ca ; Ba D. K ; Ca

II. LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1.
Liên kết ion là liên kết ñược tạo thành do
A. cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.
B. cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.
C. lực hút tĩnh ñiện giữa các ion mang ñiện tích trái dấu.
D. cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim.
Câu 2.
Liên kết cộng hoá trị là liên kết ñược hình thành giữa hai nguyên tử
A. bằng một hay nhiều cặp electron chung.
T
ài li

u h

c t

, B. CO
2
, N
2
, H
2
S, PCl
5
, BaCl
2

C. CO
2
, H
2
O, KOH, NaCl, H
2
SO
4
. D. SO
2
, H
2
S, HCl, PCl
3
, H
2
O
Câu 4.
Kiểu lai hoá có dạng ñường thẳng là :

Trong các dãy chất sau ñây, dãy nào gồm những chất chỉ có Liên kết cộng hóa trị trong phân tử ?
A. H
2
S, SO
2
, NaCl, CaO, CO
2
, K
2
S B. H
2
S, SO
2
, NH
3
, HBr, H
2
SO
4,
K
2
S, CO
2

C. H
2
S, CaO, NH
3
, H
2

2
, Cl
2
, H
2
, HCl.
C. N
2
, HI, Cl
2
, CH
4
. D. Cl
2
, SO
2
. N
2
, F
2
.
Câu 9.
Liên kết trong phân tử muối clorua của kim loại kiềm mang nhiều tính chất ion nhất là :
A. CsCl B. LiCl C. KCl D. RbCl
Câu 10.
X, Y, Z, T là những nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8,11,19,16. Nếu từng cặp các
nguyên tố Liên kết với nhau thì cặp nào sau ñây liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị có phân
cực ?
A. X và Y B. Y và T C. X và T D. X và Z
Câu 11.

2
S < NH
3
< H
2
O < CaS < CsCl < BaF
2

C. BaF
2
< NH
3
< H
2
S < CaS < CsCl < H
2
O D. BaF
2
< NH
3
< CaS < H
2
S < CsCl < H
2
O
Câu 13.
Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là 11 và 9. Liên kết giữa hai nguyên tử X và Y thuộc loại
A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. Liên kết cộng hóa trị không phân cực. D. Liên kết cho – nhận.
Câu 14.

, NaHS
Câu 15.
Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl. Trong các phân tử sau, phân tử có Liên kết
cộng hóa trị phân cực nhất là :
A. F
2
O B. Cl
2
O C. CIF D. O
2

Câu 16.
Một nguyên tố R có cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
3
, công thức hợp chất với hiñro và công thức oxit
cao nhất là :
A. RH
3
, R
2
O
5
B. RH
4
, RO
2

Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 7
-Câu 18.
Trong các dãy chất: KF ; NH
3
; AlCl
3
; Na
2
O ; Al
4
C
3
(Cho ñộ âm ñiện : K (0,82) ; F (3,98) ;
N(3,04); H(2,20) ; Na(0,93) ; C(2,55) ; O (3,44) ; Al(1,61), Cl(3,16)). Dãy gồm các chất có liên kết
ion trong phân tử là:
A. NH
3
, AlCl
3
B. KF, Na
2
O C. AlCl
3
, Al
4
C

2
SO
4
.

B. HBr và N
2
C. NH
3
và H
2
O
2
.

D. N
2

và AgCl
Câu 20.
Hình dạng của phân tử : BeCl
2
, CH
4
, H
2
O, NH
3
tương ứng là :
A. Tứ diện, tam giác, ñường thẳng, gấp khúc. B. Gấp khúc, tam giác. ñường thẳng, gấp khúc.

, C
2
H
2
, Br
2
, BCl
3
.
Câu 22.
Trong phân tử KNO
3
có những loại liên kết gì ?
A. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết cộng hóa trị phân cực, liên kết cộng hóa trị không phân cực.
C. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực, Liên kết cho nhận.
D. Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị liên kết hiñro.
Câu 23.
Trong phân tử NH
4
NO
3
có những loại liên kết gì ?
A. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết cộng hóa trị, phân biệt cho nhận phân cực, liên kết cộng hóa trị không phân cực.
C. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực, liên kết cho nhận.
D. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị, liên kết hiñro.
Câu 24.
Các nguyên tử cacbon trong phân tử CH
3

B
= 5 ; Z
C
= 6, Z
N
= 7, Z
0
= 8, Z
Al
= 13, Z
P
= 15, Z
S
= 16.
Nhóm hợp chất nào không tuân theo quy tắc bát tử ?
A. C
2
H
4
, CO
2
, PCl
3
B. BH
3
, NO, PCl
5
C. CO
2
, CH

< N
2
O < NO < NO
2

< NO
3


C. NH
3
< N
2
< NO
2

< NO < NO
3

D. NO < NH
3
< N
2
O < NO
2
< N
2
O
5


, MnCl
2
, Mn là
A. + 4, + 6, + 7, + 2, 0. B. + 4, +2, 0, + 6, + 7.
C. + 4, + 2, 0, + 7, + 6. D. + 4, 0, + 2, + 7, + 6.
Câu 30.
Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các chất : H
2
S, S, SO
3
, SO
2
, Na
2
SO
4
, FeS, FeS
2
lần lượt là
A. – 2, 0, + 6, + 4, + 6, – 2, – 1. B. – 2, 0, + 6, + 6, + 4, – 2, – 1.
C. – 2, 0, + 4, + 6, + 6, – 2, – 1 D. – 2, 0, + 6, + 4, + 4, – 2, – 1. ðÁP ÁN

I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN

1A 2B 3B 4D 5B 6C 7B 8B 9D 10A
11B 12A 13D 14B 15C 16A 17C 18C 19A 20D
T

65D

66
C

67
C

68D

69A

70B

71A

72B

73C

74A

75B

76A

77C

78A



Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn : Hocmai.vn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status