Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
Tiết 1:
đo độ dài
Ngày soạn:23/8/2008 Ngày dạy: 25/8/2008
A. Mục tiêu:
1.Kin thc:
-K tờn mt s dng c o di
- Biết xác định giới hạn đo, độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo.
2.K nng:
- Rèn kỹ năng ớc lợng, đo độ dài trong các tình huống thông thờng, tính giá trị
trung bình.
-Bit s dng thc o phự hp vi vt cn o
3.Thỏi :- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, hợp tác.
B. Ph ơng pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề + Nhóm.
C. Ph ơng tiện dạy học :
Nhóm: - Thớc kẻ, dây, mét
- Bảng kết quả đo độ dài
Cả lớp: Tranh vẽ to thc k cú GH 20cm v CNN l 2mm, tranh v to
bng kt qu 1.1
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổ n định tổ chức
(II) Gii thiu chng trỡnh ni dung SGK Vt lớ 6
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề: SGK
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:o di v ụn li kin thc o di
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Hớng dẫn học sinh tìm thông tin ở mục 1
SGK.
? Đơn vị đo độ dài hp phỏp ở nớc ta là gì?
dài nào.
GV: Khi sử dụng dụng cụ đo độ dài cỏc em
cần bit gii hn o(GH) v chia nh
nht (CNN).
GV thụng bỏo v GH v CNN ca thc
nh SGK
GV hớng dẫn HS tìm GHĐ; ĐCNN
Học sinh tự làm câu C5->C7.
II. Đo độ dài:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
- Thớc dây, thớc mét, thớc cản.
- Khi sử dụng dụng cụ đo cần
biết: GHĐ; ĐCNN.
c) Hoạt động 3:Vn dng o di
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV hớng dẫn HS phân nhóm
- Giới thiệu cách tiến hành thớ nghim
- Cách tính GTTB (giá trị trung bình)
- HS kẻ bảng nộp báo cáo
- GV nhận xét.
2. Đo độ dài:
- HS thực hành theo nhóm.
a) Chuẩn bị: SGK
b) Tiến trình đo: SGK.
Bảng 1.1
IV. Củng cố:
? Đơn vị đo độ dài.? Khi dùng thớc đo ta cần biết điều gì? Lấy ví dụ
- Làm bài tập 1.2.
V. Dặn dò: - Tìm hiểu dụng cụ đo ở nhà
- Làm các bài tập trong SBT.
C1 -> C5.
- GV gọi 5 nhóm trả lời.
- Cho các nhóm làm lại cách đo.
-HS lm theo yờu cu ca GV
I. Cách đo độ dài:
C1:
C2: Bàn học -> thớc dây
SGK -> thớc kẻ.
C3: Đặt thớc dọc theo vật cần đo
vạch O ngay đầu vật.
C4: Vuông góc cạnh thớc
C5: Kết quả đo theo vạch chia
gần nhất.
b) Hoạt động 2:Hng dn hc sinh rỳt ra kt lun
GV: Lờ Th Lan Anh TrngTHCS Trn Quc Ton
Tiết 2:
đo độ dài (tiếp theo)
3
Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV phát phiếu học tập - HS làm câu C6
- GVchấm điểm 2 nhóm. Các nhóm tự chấm
điểm của mình .
- Thống nhất cách điền lên bảng
- GV treo tranh vẽ, chỉ rõ cách đọc.
C6: a) Độ dài
b) GHĐ -ĐCNN
c) Dọc theo - Ngang bằng
d) Vuông góc
e) Gần nhất.
- Biết sử dụng đợc một số dụng cụ để đo thể tích chất lỏng
- Rèn kĩ năng quan sát, thực hành ,đo đạc
- Thái độ cẩn thận, trung thực, hợp tác.
B. Ph ơng pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề + Phân nhóm
C. Ph ơng tiện dạy học:
Mỗi nhóm: - 1 xô nớc
- 1 bình không dung tích đựng đầy nớc
- 1 bình đựng 1 ít nớc
- 1 bình chia độ
- Ca đong.
Cả lớp: Các hình vẽ SGK; Bảng 3.1
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổ n định tổ chức
(II) Bài cũ:
-Lần lợt gọi 3 HS trả lời các bài tập 1.1; 1.2; 1.3 (SBT).
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề: SGK
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:ễn li n v o th tớch
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV yờu cu HS đọc thông tin SGK
? Đơn vị đo thể tích
- Làm câu C1.
-HS lm theo yờu cu ca GV
I. Đơn vị đo thể tích: m
3
, l
1 lít= 1dm
3
c) GHĐ 300ml; ĐCNN 50ml.
C5: Ca đong, chai lọ ghi sẵn
dung tích, các loại ca có chia độ.
c) Hoạt động 3:Tỡm hiu cỏch o th tớch cht lng
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Quan sát và làm câu C6; C7
GV treo hình phân tích
- Gọi 3 em đọc thể tích nớc ở H 3.5
- GV thống nhất cách gọi đúng
- HS làm C9 vào vở.
2. Tìm hiểu cách đo TT chất
lỏng :
C6: b; C7: b; C8: 70ml
50ml
40ml.
* Rút ra kết luận:
C9:a) Thể tích; b)GHĐ; ĐCNN
c) Thẳng đứng; d) Ngang;
e) Gần nhất.
d) Hoạt động 4:Thc hnh o th tớch cht lng cha trong bỡnh
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV giải thích bảng 3.1
- HS phân nhóm làm thực hành
- GV quan sát; sửa sai cho HS.
3. Thực hành
Bớc 1: Ước lợng V nớc chứa
trong bình.
Bớc 2: Đo thể tích nớc bằng
bình chia độ.
Bớc 3: Ghi vào bảng 3.1.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định tổ chức
II. Bài cũ:
Yêu cầu HS xác định thể tích nớc trong 1 bình chia độ.
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Làm thế nào xác định đợc thể tích hòn đá?
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:Cỏch o th tớch vt rn khụng thm nc
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Cho HS quan sát H4.2.
? Làm thế nào để có thể đo đợc thể tích hòn
đá.
- HS mô tả và làm TN
? Nếu hòn đá không lọt đợc vào bình chia độ
ta phải làm nh thế nào.
-Cho HS quan sát H4.3
- HS mô tả + thí nghiệm 1 HS lên biểu diễn.
I. Cách đo thể tích vật rắn
không thấm nớc.
V
1
: Thể tích nớc lúc đầu
V
2
: Thể tích nớc dâng lên
V
đá
: V=V
2
Ngày soạn:26/9/2008 Ngày dạy: 29/9/2008
GV: Lờ Th Lan Anh TrngTHCS Trn Quc Ton
Tiết 5:
Khối lợng - đo khối lợng
8
Vật Đụng cụ đo Thể Thể
Cần GHĐ ĐCNN tích tích
đo ớc đo
TT lợng đợc
1)... 2)... 3)... 4)... 5)...
Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
A. Mục tiêu:
- Nêu đợc khối lợng của một vật cho biết lợng chất tạo nên vật
- Đo khối lợng của một vật bằng cân ,chỉ ra đợc ĐCNN và GHĐ của một cái cân.
- Rèn kĩ năng đo đạc xác định các đại lợng
- Giáo dục tính cẩn thận, trung thực, hợp tác.
B. Ph ơng pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề.
C. Ph ơng tiện dạy học :
Nhóm: Cân Rôbecvan + Hộp quả cân + Vật nặng.
Cả lớp: Tranh vẽ, hộp sữa, túi bột giặt.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổ n định tổ chức
(II) Bài cũ:
- Trình bày cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc.
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Làm thế nào để biết khối lợng của một viên đá là bao nhiêu?
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1: Khi lng n v o khi lng
Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
của cân ng thi hot ng nhúm quan sỏt
cõn Rụbecvan thảo luận làm câu C7, C8
- GV hớng dẫn cách sử dụng cân
- HS thảo luận nhóm làm câu C9
-Cho HS thực hiện một phép cân theo nhóm.
- Thảo luận trả lời câu C11.
C9: Điều chỉnh số 0
Vật đem cân
Quả cân
Thăng bằng
Đứng giữa
Quả cân
Vật đem cân.
c) Hoạt động 3: Vn dng
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- HS thảo luận trả lời câu hỏi C13
III. Vận dụng:
C13: Cấm ô tô quá 5 tấn qua
cầu.
IV. Củng cố:
? Khối lợng là gì
? Đơn vị khối lợng
? Nờu cỏch o khi lng bng cõn Rụbecvan
? Dụng cụ nào giúp ta xác định đợc khối lợng của một vật
V. Dặn dò:
V nh tỡm v quan sát cỏc loi cân mà em thấy; xác định GHĐ và ĐCNN ca
chỳng
Làm bi tập t 5.1 n 5.4 nu lm c thỡ lm thờm 5.5.
Son trc bi 6: Lc- Hai lc cõn bng.
a) Hoạt động 1: Hỡnh thnh khỏi nim lc
Giáo viên - Học sinh Nội dung
? HS bố trí thí nghiệm nh H 6.1, H 6.2, H6.3
làm theo nhóm.
- Lần lợt trả lời các câu hỏi C1; C2; C3.
- Thảo luận nhóm làm câu C4
? Qua TN ó làm cỏc em rút ra kết luận gì.
I. Lực :
1. Thí nghiệm:
C1: Xe lực ép lên lò xo; lò xo
tác dụng lực đẩy lên xe.
C2: Xe tác dụng lực kéo lên lò
xo; lò xe tác dụng lực kéo ngợc
lại lên xe.
C3: Nam châm tác dụng lực hút
lên quả nặng.
GV ghi các nội dung lên bảng.
C4: (1) Lực đẩy (2) lực ép (3)
lực kéo (4) lực kéo (5) lực hút.
2. Kết luận: Khi vật này đẩy
GV: Lờ Th Lan Anh TrngTHCS Trn Quc Ton
11
Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
hoặc kéo vật kia ta nói vật này
tác dụng lực lên vật kia.
b) Hoạt động 2: Nhn xột v phng v chiu ca lc
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV làm lại TN H6.2; H6.1 biểu diễn trên
hình vẽ.
- HS làm lại TN 6.3 biểu diễn trên hình vẽ
1. Nêu đợc ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đối chuyển động của vật đó
và làm biến dạng vật.
2. Rèn kĩ năng quan sát, phân tích hiện tợng, nhận xét.
3. Thái độ cẩn thận, cần cù, hợp tác.
B. Ph ơng pháp:
- Đặt giải quyết vấn đề
- Phân nhóm.
C. Ph ơng tiện dạy học :
- Xe lăn
- Máng nghiêng
- Lò xo
- Lò xo lá tròn
- Hòn bi
- Sợi dây.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổ n định tổ chức
(II) Bài cũ:
- Hãy lấy ví dụ về tác dụng lực? Nêu kết quả của tác dụng lực?
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề: SGK
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:Tìm hiểu những hiện tợng xảy ra khi có lực tác dụng
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Tổ chức cho HS lấy 5 ví dụ ở mục 1 SGK
- Giáo viên sử dụng xe lăn minh hoạ các ví
dụ
? Lấy ví dụ về 1 vật bị biến dạng
? HS trả lời câu C2.
I. Những hiện tợng cần chú ý
quan sát khi có lực tác dụng.
- Xe đang chuyển động thì dừng
lại.
- Hòn bi đang chuyển động
xuống phía dới thì bị thay đổi h-
ớng chuyển động.
c) Hoạt động 3: Rút ra kết luận và vận dụng
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Tổ chức cho HS rút ra kết luận ở câu C7
theo nhóm.
- HS làm việc cá nhân câu C8.
- HS làm phần vận dụng theo nhóm, giáo
viên kiểm tra kết quả .
2. Rút ra kết luận.
1) Biến đổi chuyển động của
2) Biến đổi chuyển động của
3) Biến đổi chuyển động của
4) Biến dạng
C8: Biến đổi chuyển động của
Biến dạng.
3. Vận dụng:
IV. Củng cố:
? Vật sẽ biến đổi nh thế nào khi chịu tác dụng của lực.
V. Dặn dò:
- Học câu C8 và phần ghi nhớ SGK
- Làm bài tập 7.1 -> 7.3 giáo viên hớng dẫn HS cách làm
- Làm bài tập 7.4, 7.5
- Chuẩn bị bài: Trọng lực- Đơn vị lực
Ngày soạn:18/10/2008 Ngày dạy: 20/10/2008
GV: Lờ Th Lan Anh TrngTHCS Trn Quc Ton
Tiết 8:
? Trọng lực tác dụng lên một vật còn đợc gọi
là gì.
I. Trọng lực là gì?
1. Thí nghiệm:
C3: Cân bằng
Trái đất
Biến đổi
Trái đất.
2. Kết luận:
- Trái đất tác dụng lực hút lên
mọi vật, lực này gọi là trọng lực.
- Trọng lực tác dụng lên một vật
là trọng lợng của vật.
b) Hoạt động 2: Tìm hiểu phơng và chiều của trọng lực
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- HS đọc SGK.
- GV cho HS khái niệm về phơng thẳng
đứng.
II. Phơng và chiều của trọng
lực.
GV: Lờ Th Lan Anh TrngTHCS Trn Quc Ton
15
Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
- HS thảo luận làm câu C4, C5.
1. Phơng và chiều của trọng
lực:
C4: a) Cân bằng
Dây dọi
Thẳng đứng
b) Từ trên xuống dới.
C. Ph ơng tiện dạy học:
35 đề bài.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổ n định tổ chức
(II) Phát đề
Ma trn kim tra mt tit Mụn Vt lớ 6
Đề bài:
Phn A: Trc nghim khỏch quan:
I. Hóy khoanh trũn cõu tr li ỳng nht cho mi cõu sau:
Cõu 1: Khi o chiu di, khi lng, trng lng ca vt v ca ngi; cỏc kt qu ca
phộp o sau, kt qu no ỳng?
A. B cao 1,7 m
2
B. Ch nng 1,5 m
3
C. Viờn bi cú khi lng 1N D. Anh trai nng 50 kg
Cõu 2: Ngi ta o th tớch cht lng bng bỡnh chia cú CNN l 0,5 cm
3
, cỏc kt qu
o sau kt qu no ỳng?
A. V= 20,2 cm
3
B. V= 20 cm
2
C. V= 20,5 cm
3
D. 20,8 cm
3
2. Mọi vật đều có khối lượng. 10 kg gạo chỉ.............. trong bao.
3. Khối lượng của một vật chỉ................. tạo thành vật đó.
4. Trọng lực là............... của trái đất lên mọi vật.
5. Hai lực cân bằng là hai lực có ...............như nhau, có cùng.......... nhưng................
III. Đổi các đơn vị sau:
10 g =...........kg =...........N 1m
2
=.............dm
2
=..............mm
2
1km =...........m =............dm 1m
3
=.............dm
3
=.............lít
1 lít =............ml =...........cc
Phần B: Tự luận:
Câu 1: Tác dụng lực gây ra những kết quả gì? Lấy 2 ví dụ.
Câu 2: 1m
3
nước có khối lượng bao nhiêu? Biết rằng 1 lít nước trên có khối lượng là
1kg.
ĐÁP ÁN
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
I. 1D 2C 3C. 4A 5C
II. 1. ĐCNN, GHĐ
2. lượng gạo
3. lượng chất
4. lực hút
III. Cñng cè:
- Thu bµi, nh¾c nhë HS lu ý khi lµm bµi.
IV. DÆn dß:
- Xem bµi lùc ®µn håi
GV: Lê Thị Lan Anh TrườngTHCS Trần Quốc Toản
18
Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
- Kẻ bảng 9.1 vào vở; viết câu C1; C5 vào vở.
Ngày soạn:1/11/2008
Ngày dạy: 3/11/2008
A. Mục tiêu:
- Nhận biết đợc lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm cho nó
biến dạng, nêu đợc đặc điểm của lực đàn hồi.
- Rèn kĩ năng quan sát, thực hành, rút ra nhận xét
- Thái độ cần thận, trung thực.
B. Ph ơng pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Phân nhóm.
C. Ph ơng tiện dạy học:
Mỗi nhóm: Giá TN; quả cân, lò xo, thớc thẳng
Cả lớp: Bảng 9.1; phiếu học tập C1; C5.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổ n định tổ chức
(II) Bài cũ:
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề: SGK
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:Hình thành khái niệm độ biến dạng và biến dạng đàn hồi
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm cách lấy
hồi
Giáo viên - Học sinh Nội dung
? Lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào quả
nặng xuất hiện khi nào.
- HS làm C3 theo nhóm.
- HS làm C4 vào giấy nháp.
- GV hớng dẫn HS khai thác bảng 9.1
- Hớng dẫn HS làm C5; C6.
II. Lực đàn hồi và đặc điểm
của nó:
1. Lực đàn hồi:
-Lực mà lò xo khi biến dạng tác
dụng vào quả nặng gọi là lực
đàn hồi.
2. Đặc điểm của lực đàn hồi:
- Độ biến dạng của lò xo càng
lớn thì lực đàn hồi càng lớn.
III. Vận dụng:
IV. Củng cố:
- HS làm 9.1; 9.2.
? Lấy ví dụ về vật có tính đàn hồi.
V. Dặn dò:
- Làm bài tập 9.3 và 0.4 .
- Viết sẵn câu C3, C1 vào vở.
- Xem phần Có thể em cha biết.
- Soạn bài: Lực kế- Phép đo lực. Trọng lợng và khối lợng.
Tiết 11:
Lực kế- phép đo lực- trọng lợng
và khối lợng
Ngày soạn:8/11/2008
- Quan sát lực kế và làm câu C1; C2.
I. Tìm hiểu lực kế:
1. Lực kế là gì? SGK.
2. Mô tả một lực lò xo đơn giản
C1: - Kim chỉ thị
- Lò xo
- Bảng chia độ.
b) Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đo lực bằng lực kế
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV làm mẫu đo lực tác dụng của ta vào quả
nặng.
- Học sinh quan sát làm C3
- Nhóm HS đọc SGK và làm C4, C5 GV tổng
hợp kết quả đo lực của các nhóm.
II. Đo một lực bằng lực kế:
1. Cách đo lực:
C3: Vạch 0
Lực cần đo
Phơng.
2. Thực hành đo lực:
C5: Cầm lực kế theo phơng
thẳng đứng.
c) Hoạt động 3: Xây dựng công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- HS làm cá nhân 1 số câu hỏi sau:
100g = ...... N
150g = ...... N
II. Công thức liên hệ giữa
trọng lợng và khối lợng:
P = mg = 10m.
V
P
vào giải các bài tập đơn giản.
GV: Lờ Th Lan Anh TrngTHCS Trn Quc Ton
22
Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
- Thái độ cẩn thận, trung thực, hợp tác.
B. Ph ơng pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề
Phân nhóm.
C. Ph ơng tiện dạy học:
Nhóm: - Lực kế
- Bình chia độ
- Qủa cân 200g.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổ n định tổ chức
(II) Bài cũ:
- Phơng pháp sử dụng lực kế
- Phơng pháp xác định thể tích của vật bằng bình chia độ.
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề: SGK
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm khối lợng riêng và công thức tính khối l-
ợng của một vật theo khối lợng riêng.
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- HS đọc SGK
GV: Trong câu C1 em chọn phơng án giải
quyết nào? Vì sao?
1dm
3
b) Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm trọng lợng riêng.
Giáo viên - Học sinh Nội dung
? Trọng lơng riêng là gì? Đơn vị tính nh thế
nào?
- Làm C4 vào vở.
- Tính trọng lợng riêng của 1m
3
sắt.
II. Trọng lợng riêng: SGK
- Đơn vị: N/m
3
- Công thức:
V
P
d
=
GV: Lờ Th Lan Anh TrngTHCS Trn Quc Ton
23
Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
Hay: d = 10Đ
c) Hoạt động 3: Xác định trọng lợng của một chất.
Giáo viên - Học sinh Nội dung
GV: Phát dụng cụ, hớng dẫn HS phơng pháp
tiến hành thực hành.
HS: Thực hành theo nhóm:
V = 20cm
3
; P = 2N
N
cm
- Làm bài tập: 11.3 -> 11.5 .
11.5: Lu ý viên gạch có đục lỗ.
Tiết 13:
Thực hành. Xác định khối lợng riêng
hòn sỏi
Ngày soạn:20/11/2008
Ngày dạy:24/11/2008
A. Mục tiêu:
- Biết cách xác định khối lợng riêng của một chất.
- Rèn kĩ năng thực hành, đo đạc.
- Vận dụng đợc các công thức D=
V
m
và d=
V
P
để xử lí số liệu.
- Thái độ cẩn thận, trung thực, hợp tác.
B. Ph ơng pháp:
- Phân nhóm thực hành.
C. Ph ơng tiện dạy học :
Nhóm: - Cân rôbécvan
GV: Lờ Th Lan Anh TrngTHCS Trn Quc Ton
24
Giỏo ỏn VT Lí 6 Nm hc:2008-2009
- Bình chia độ
- Nớc
- 15 hòn sỏi, giấy, đĩa.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổ n định tổ chức
- Đổi cm
3
ra m
3
.
- áp dụng công thức .
b) Hoạt động 2: Theo dỏi, uốn nắn học sinh thực hành.
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV quan sát HS làm thực hành
- Hớng dẫn HS làm báo cáo thí nghiệm.
- Làm báo cáo thí nghiệm: SGK.
IV. Củng cố:
? Nêu các bớc tiến hành thực hành: Xác định V; m,
GV nêu một số lu ý của HS khi làm thực hành.
Nhận xét báo cáo thí nghiệm của các nhóm.
V. Dặn dò:
GV: Lờ Th Lan Anh TrngTHCS Trn Quc Ton
25