Bảng HTTH có đáp án chuẩn - Pdf 61


H THNG TUN HON
Cõu 1. Trong bng tun hon cỏc nguyờn t c sp xp theo nguyờn tc no?
A. Theo chiu tng ca in tớch ht nhõn.
B. Cỏc nguyờn t cú cựng s lp electron trong nguyờn t c xp thnh 1 hng.
C. Cỏc nguyờn t cú cựng s electron hoỏ tr trong nguyờn t c xp thnh 1 ct.
D. C A, B, C.
Cõu 2. Chu kỡ l
A. dóy cỏc nguyờn t m nguyờn t ca chỳng cú cựng s lp electron, c xp theo chiu khi lng nguyờn t tng
dn.
B. dóy cỏc nguyờn t m nguyờn t ca chỳng cú cựng s lp electron, c xp theo chiu s khi tng dn.
C. dóy cỏc nguyờn t m nguyờn t ca chỳng cú cựng s lp electron, c xp theo chiu in tớch ht nhõn nguyờn t
tng dn.
D. dóy cỏc nguyờn t m nguyờn t ca chỳng cú cựng s lp electron, c xp theo chiu s ntrron tng dn.
Cõu 3. Nhúm nguyờn t l
A. tp hp cỏc nguyờn t m nguyờn t cú cu hỡnh electron ging nhau, c xp cung mụt ct.
B. tp hp cỏc nguyờn t m nguyờn t cú cu hỡnh electron gn ging nhau, do ú cú tớnh cht hoỏ hc ging nhau v
c xp thnh mụt ct.
C. tp hp cỏc nguyờn t m nguyờn t cú cu hỡnh electron tng t nhau, do ú cú tớnh cht hoỏ hc gn ging nhau
v c xp thnh mụt ct.
D. tp hp cỏc nguyờn t ma nguyờn t cú tớnh cht hoỏ hc ging nhau v c xp cung mụt ct.
Cõu 4. Tỡm cõu sai trong nhng cõu sau õy:
A. Trong 1 chu kỡ, cỏc nguyờn t c xp theo chiu in tớch ht nhõn tng dn.
B. Trong 1 chu kỡ, cỏc nguyờn t c xp theo chiu s hiu nguyờn t tng dn.
C. Nguyờn t ca cỏc nguyờn t trong cựng mt chu kỡ cú s electron bng nhau.
D. Chu kỡ thng bt u bng mt kim loi kim, kt thỳc l mt khớ him (tr chu kỡ 1 v chu kỡ 7 cha hon thnh).
Cõu 5. Cu hỡnh electron nguyờn t ca cỏc nguyờn t cú s th t ln lt l 11, 19, 29 cú c im gỡ ging nhau?
A. Cú cựng 1 e lp ngoi cựng. B. Cựng kt thỳc bng phõn lp 4s. C. Cựng s lp e. D.
Cựng cú s e l
Cõu 6. Nhn nh no sau õy khụng ỳng?
A. Chu k gm cỏc nguyờn t cú s lp electron bng nhau.

A. NaF, MgO. B. NaCl, CaO. C. NaBr, BaO. D. NaF, CaO.
Cõu 14. Nguyờn t M chu kỡ 3, nhúm IA. Nguyờn t G chu kỡ 2, nhúm VIA. Vy tng s proton trong ht nhõn
nguyờn t M v G l : A . 19. B. 11. C.18. D. 8.
Cõu 15. Nguyờn t X cú cu hỡnh electron l 1s
2
2s
2
2p
3
. Vy v trớ X trong bng tun hon v cụng thc hp cht khớ vi
hiro ca X l :
A. chu kỡ 2, nhúm VA, HXO
3
. B. chu kỡ 2, nhúm VA, XH
4
. C. chu kỡ 2, nhúm VA, XH
3
. D. chu kỡ 2, nhúm
VA, XH
2
.
Cõu 16. Nguyờn t ca nguyờn t A cú tng s electron phõn lp p l 5, V trớ ca nguyờn t A trong bng tun hon l
A. Nhúm VA, chu kỡ 3. B. VIIA, chu kỡ 2. C. VIIB, chu kỡ 2. D. VIA, chu kỡ 3.
Biển học mênh mông lấy chuyên cần làm bến
1
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Hoan Hóa Học. Trờng THPT Nghĩa Hng A
Email: [email protected] phone: 0982 401 328
Bảng Hệ Thống Tuần Hoàn - Định Luật Tuần Hoàn
Câu 17. Nguyên tử nguyên tố M có electron cuối cùng ở lớp electron thứ 3, phân lớp p, ô lượng tử thứ nhất và là
electron ghép đôi. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn và công thức hiđroxit cao nhất của M là

A. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử. B. Số electron lớp K = 2.
C. Số lớp electron như nhau. D. Số electron lớp ngoài cùng bằng 2.
Câu 23. Nguyên tố Ca thuộc chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20. B. Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng
có 2 electron.
C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton. D. Hoá trị cao nhất với oxi là 1.
Câu 24. Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là
3 2
3d 4s
?
A. STT 23, chu kì 4, nhóm VA. B. STT 23, chu kì 4, nhóm VB.
C. STT 22, chu kì 4, nhóm IIA. D. STT 21, chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 25. Cho cấu hình electron của các nguyên tố X
1
, X
2
, X
3
, X
4
như sau
X
1
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
2s
2
2p
6
3s
2
Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có
A. X
1
, X
2
. B. X
1
, X
4
. C. X
4
, X
2
. D. X
4
, X
3
.
Câu 26. Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p

2
4p
5
. C. …5s
2
5p
5
. D. …5s
2
5p
4
.
Câu 28. Cho nguyên tố có STT là 19, vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:
A. Ô số 19, chu kì 4, nhóm IA. B. Ô số 19, chu kì 3, nhóm IA.
C. Ô số 19, chu kì 4, nhóm IIA. D. Ô số 19, chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 29. Nguyên tử Cu có Z = 29, vậy
A. Cu thuộc chu kỳ 3, nhóm I
B
. B. Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm I
B
.
C. Cu thuộc chu kỳ 3, nhóm I
A
. D. Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm I
A
.
Câu 30. Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 60. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. STT 20, chu kì 3, nhóm IIA. B. STT 20, chu kì 4, nhóm IA.
C. STT 20, chu kì 4, nhóm IIA. D. STT 19, chu kì 4, nhóm IA.
Câu 31. Cation R

2
3p
6
. Nguyên tử nguyên tố X thuộc
BiÓn häc mªnh m«ng lÊy chuyªn cÇn lµm bÕn
2
A. chu kỳ III nhóm VIA. B. chu kỳ III nhóm VIIIA. C. chu kỳ IV nhóm IIA. D.
chu kỳ IV nhóm VIA.
Câu 37. Trong bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của chúng có mức năng lượng 4s
1
ở lớp ngoài
cùng?
A. 1 nguyên tố. B. 2 nguyên tố. C. 3 nguyên tố. D. 4 nguyên tố.
Câu 38. Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A. R
2
O. B. RO
2
. C. RO. D. R
2
O
3
Câu 39. Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Công thức oxit cao nhất của R và công thức hợp chất với hiđro là
A. R
2
O
5
và RH
3
. B. RO

Câu 42. Biết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố có thể xác định được các yếu tố nào sau đây?
1. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ( STT; chu kì; nhóm). 2. Tính chất hóa học của nguyên tố.
3. Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng. 4. So sánh tính chất hóa học với các nguyên tố
khác.
5. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố. 6. Tính số p, n.
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 5, 6. D. 1, 2, 3, 6
Câu 43. Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì
A. phi kim mạnh nhất là oxi. B. phi kim mạnh nhất là flo. C. kim loại mạnh nhất là liti. D. kim loại yếu nhất
là xesi.
Câu 44. Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. B. giảm theo chiều giảm độ âm điện.
C. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. D. không thay đổi.
Câu 45. Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A. F, Cl, P, Al, Na. B. Na, Al, P, Cl, F C. Cl, P, Al, Na, F. D. Cl, F, P, Al, Na
Câu 46. So sánh nguyên tử Na và Mg, ta thấy Na có
A. Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I
1
cao hơn.
B. Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I
1
thấp hơn.
C. Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I
1
cao hơn.
D. Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I
1
thấp hơn.
Câu 47. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li, Cl tăng dần theo thứ tự sau:
A. Li < Be < F < Cl. B. Be < Li < F < Cl. C. F < Be < Cl < Li. D. Cl < F < Li < Be.
Câu 48. Năng lượng ion hóa thứ nhất (I

BiÓn häc mªnh m«ng lÊy chuyªn cÇn lµm bÕn
3
Câu 57. Dãy nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải
A. Na < K < Mg < Al . B. Al < Mg < Na < K. C. Mg < Al < Na < K. D. K < Na < Al < Mg.
Câu 58. Trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống
A. tính kim loại tăng dần nên tính axit của oxit và hiđroxit của chúng tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần nên tính bazơ của oxit và hiđroxit của chúng tăng dần.
C. tính phi kim tăng dần nên tính axit của oxit và hiđroxit của chúng tăng dần.
D. tính phi kim giảm nên tính bazơ của oxit và hiđroxit giảm.
Câu 59. Nhận định nào đúng?
Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân tăng .
A. bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung tăng.
B. bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung giảm.
D. bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung giảm.
Câu 60. Nhận định nào đúng?
Trong một nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng
A. bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung tăng.
B. bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa nói chung giảm.
D. bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa nói chung giảm.
Câu 61. Nhận định nào đúng?
Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân tăng
A. độ âm điện thường tăng, tính kim loại giảm. B. độ âm điện thường tăng, tính kim loại tăng.
C. độ âm điện thường giảm, tính kim loại giảm. D. độ âm điện thường giảm, tính kim loại tăng.
Câu 62. Nhận định nào đúng?
Trong một nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng
A. độ âm điện thường tăng, tính phi kim giảm. B. độ âm điện thường tăng, tính phi kim tăng.
C. độ âm điện thường giảm, tính phi kim giảm. D. độ âm điện thường giảm, tính phi kim tăng.
Câu 63. Kết luận nào sau đây không đúng?

Câu 69. Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, khi điện tích hạt nhân tăng thì điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Bán kính nguyên tử giảm. B. Năng lượng ion hoá tăng. C. Độ âm điện giảm. D. Tính phi kim tăng.
Câu 70. Cho các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron ngoài cùng như sau: của X là …2p
4
, của Y là …3p
4
, của Z là …
4s
2
. Vị trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn là
BiÓn häc mªnh m«ng lÊy chuyªn cÇn lµm bÕn
4
A. X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA.
B. X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA.
C. X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm VIA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA.
D. X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA.
Câu 71. Dãy nguyên tử nào sau đây được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?
A.
53
I,
35
Br,
9
F,
17
Cl. B.
1
H,
3
Li,

Câu 73. Cho dãy các nguyên tố nhóm VA:
7
N,
15
P,
33
As,
51
Sb,
83
Bi . Từ N đến Bi chiều tính phi kim biến đổi như thế
nào? A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Tăng rồi giảm. D. Giảm rồi tăng.
Câu 74. Đi từ trên xuống dưới theo chiều điện tích hạt nhân tăng, hiđroxit của các nguyên tố nhóm IA có tính bazơ biến đổi
như thế nào ? A. Tăng dần B. Giảm dần C. Không thay đổi D. Giảm sau đó tăng.
Câu 75. Các nguyên tố của nhóm VIIA được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái sang phải) như sau:
A. F, Cl, Br, I B. I, Br, Cl, F C. Br, F, Cl, I D. Cl, F, Br, I
Câu 76. Các nguyên tố của chu kì 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần từ trái sang phải như sau:
A. F, O, N, C, B, Be, Li. B. Li, B, Be, N, C, F, O. C. Be, Li, C, B, O, N, F. D. N, O, F, Li, Be, B, C.
Câu 77. Độ âm điện của dãy nguyên tố:
11
Na,
12
Mg,
13
Al,
15
P,
17
Cl biến đổi như thế nào theo chiều từ trái sang phải?
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Vừa giảm vừa tăng.

X
< Z
Y
). Tổng số hạt mang điện của X, Y là 38.
Chu kỳ của X, Y là: A. X, Y thuộc chu kỳ 2. B. X, Y thuộc chu kỳ 3
C. X thuộc chu kỳ 2, Y thuộc chu kỳ 3. D. X thuộc chu kỳ 3, Y thuộc chu kỳ 2.
Câu 87. Ba nguyên tố A (Z = 15); D (Z = 16); E (Z = 17) có hiđroxit tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính axit của
các hiđroxit là: A. X, Y, T. B. T, Y, X. C. Y, X, T. D. X, T, Y.
Câu 88. Cation M
3+
có cấu hình là 1s
2
2s
2
2p
6
. Trong bảng tuần hoàn, M thuộc
A. chu kì 2, nhóm VIIIA. B. chu kì 3, nhóm IIIA. C. chu kì 2, nhóm IIA. D. chu kì 2, nhóm
IIIA.
Câu 89. Nguyên tử nguyên tố X có 10 electron ở các phân lớp p, hiđroxit của X thuộc loại
A. bazơ. B. axit. C. cả axit và bazơ. D. X không tạo hiđroxit.
Câu 90. Biết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố có thể xác định được các yếu tố nào sau đây?
1. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn (STT; chu kì; nhóm). 2. Tính chất hóa học của nguyên tố.
3. Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng. 4. So sánh tính chất hóa học với các nguyên tố
khác.
5. Tính khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố. 6. Tính số p, n.
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 5, 6. D. 1, 2, 3, 6
Câu 91. Số thứ tự của các nguyên tố nhóm B được xác định bằng số electron thuộc
A. phân lớp ns. B. phân lớp np. C. hai phân lớp là (n-1)d và ns. D. lớp ngoài cùng.
BiÓn häc mªnh m«ng lÊy chuyªn cÇn lµm bÕn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status