Chế tạo, nghiên cứu một số tính chất của vật liệu bán dẫn oxit và ứng dụng làm cảm biến - Pdf 62

ĐẠI HỌC Q U Ố C GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC T ự NHIÊN
a

»



* & $ £ £ $

*

$ $

BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐỂ TÀI:
“NGHIÊN CỨU CÁC KHOÁNG VẬT CHỨA KIM LOẠI HIẾM
TRONG CÁC THÀNH TẠO MAGMA KlỂM
KHƯ VỰC MƯỜNG HUM, LÀO CAI
VÀ ĐÁNH GÍA TIỂM NÃNG CỦA CHÚNG”
MÃ SỐ : QG.09.21

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI: TS. NGUYỄN TRUNG CHÍ
CÁC CÁN Bộ THAM GIA: PGS.TS. NGUYÊN NGỌC TRƯỜNG
TS. TRẦN NGỌC THÁI
TH.S. PHẠM BÌNH
TS. NGUYỄN THÙY DƯƠNG
TS. HOÀNG THỊ MINH THẢO
TS. LÊ THỊ THU HƯƠNG

HÀ N Ộ I -2 0 1 1



15

C h ư ơ n g 2. Những vấn đề về magma kiềm và sinh khoáng

17

đặc biệt của chúng- Phương pháp nghiên cứu
2.1. Định nghĩa thuật ngữ đá m agm a kiềm
2.2. Khả nàng sinh khoáng đặc biệt của m agm a kiềm

17
23

2.3. Các khoáng vật kim loại hiếm

26

2.4.Phương pháp nghiên cứu

30

C hư ơ ng 3. Đặc điểm các thành tạo magma kiềm VÀ kiểu biển đỗi

34

đá vây quanh chứng khu vực Mường Hum
3.1. Thành tạo xâm nhập acid kiềm Mường Hum (y K2 m h)

34


85

5.2. Các loại hình nguổn gốc khoáng sản khác Hên quan

89

với hoạt động magma kiềm khu vực Mường Hum
5.3. Phân vùng và dự báo triển vọng kim loại hiếm

93

và khoáng sản khác khu vực Mường Hum, Lào Cai

KẾT LUẬN

98

TÀI LIỆU THAM KHẢO

100

PHỤ* LỤC
«

101


BÁO CÁO TÓM TẮT


(17%) —spodumen (7%) - íluorit (2%) — dolomit(5%) - lepidolit (12%) - pyrit
(3%).


4. Đ ặc điểm đ ịa chất, th àn h phần v ật chất của đá vây q u an h cùng với tổ hợp
k hoáng vật đặc trư ng có m ặt trong ch ú n g là bằng chứ ng của quá trìn h b iến chất
trao đổi n h iệt dịch - khí th àn h g iữ a h o ạ t động m agm a g ran it peg m atit k iềm Pu
Sam C ap với đá hoa- dolom it c ủ a hệ tầ n g Sa Pa.
5. C ác th ành tạo g ran it p eg m atit k iềm x u y ê n cắt các thành tạo đá hoad o lom it là những tiền đề cho sự th àn h tạo k h o án g hóa k im loại k iềm h iế m và
đ ặc điểm địa h ó a - khoáng vật của c ác khoáng v ật kiềm h iểm cũng n h ư tổ hợp
cộng sin h khoáng vật đặc trư ng c ù a ch ú n g là đấu hiệu trực tiế p và quan trọ n g để
tìm kiếm đ án h g iá m ờ rộng.
6. Báo cáo th u y ết m inh đề tài đã th ể hiện đầy đủ các các k ết q u ả khoa học
nêu trên.
+ K ế t quả ứ n g dụng (n ếu c ó ) :

+ Kết quả công b ố :
1 -0 1 bài báo “ Đ ặ c đ iể m k h o á n g v ậ t học và n g u ồ n g ố c củ a cá c k h o á n g vật
ch ứ a L i tro n g đ á h o a - d o lo m it k h u vự c M ư ờ n g H u m , L ả o C a i ”. T ạp ch í K hoa

h ọc K ỹ thuật M ỏ- Đ ịa chất. Số 34, 4/ 2 0 1 1 . H à N ội. T r 5-11.
2-

Báo cáo “Đ ặ c đ iể m m ộ t sô' k h o á n g v ậ t c h ứ a k im lo ạ i h iếm , k iề m h iế m

tr o n g đ á k iề m M ư ờ n g H u m vó c á c th à n h tạ o đ ịa c h ấ t liê n q u a n ”. H ội nghị

K h o a h ọ c Sinh viên, T rường Đ H K h o a học T ự n h iên 4 /2 0 0 9 - Đ ạt g iải k huyến
k h ích , do nhóm sinh viên : T rần X u ân B ách, V ũ T hị T hu H ưdng, T rần Thị
H ạn h ,

+ T ổng kinh p h í : 8 0 .0 0 0 .0 0 0 đồng
+ N guồn kinh p h í : được cấp từ Đ ại h ọ c Q uốc g ia H à Nội
+ T ừ các n g u ồ n khác : không
+ K ế hoạch chi tiêu: - N ăm 2009 : 4 0 .0 0 0 .0 0 0 đ
N ăm 2010 : 4 0 .0 0 0 .0 0 0 đ

KHOA QUẢN LÝ
CHỦ NHIỆM KHOA

PGS.TS. Nguyễn Văn Vượng

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI

TS.Nguyễn Trung Chí

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC Tự NHIÊN


REPORT SUMMARY

Project Title :
“ R e se arch in to R are M etal- B e arin g M in e rals in A lk a lin e M a g m atic F o rm a tio n s
a t M u o n g H u m A rea o f L ao C ai P ro v in c e a n d E v a lu a tio n Its P o te n tia l”

Cod Num ber: QG-09-21
Project Leader : Dr. Nguyen Trung C h i
Authors : P rof. Dr. N g u y en N goc T ru o n g , D r.T ran N g o c T hai,
M Sc. Pham B in h , Dr. N g u y e n T h u y D uong,
Dr. H oang T h i M in h T h ao , D r. L e Thi T hu H uong


and

m aterial

co m p o sitio n s o f alk alin e m ag m atic fo rm a tio n s and relativ e rocks at M u ong
H um , lao Cai in o rd er to d istin g u ish e d ore o c c u rre n c e s o f rare m etal and th eir
e x stin g - m in eral form s.
2-

B ased on m in eralo g ical an d cry stal- c h e m ic a l c h a ra c te ristic s o f rare

m etal-b e arin g m inerals, and th e ir m in e ral a sso c ia tio n s fro m a lk a lin e m ag m atic
fo rm a tio n s and relative ro ck s due to e stab lish ed o rig in a l types o f rare m etal
m in e in research ed area.


3-

E valuation on q u ality and scale o f rare m etal- m ineral resources in

resea rch e d area and co m p are V ietn am know n m in es w ith W o rld ’s criteria, and
m a rk o ff fo recast poten tial zones fo r ra re m etal in research ed region.
M a il research ed m eth o d s in clu d e :
-S electin g an d sy n th esis a v ailab le re la tiv e m aterials.
- F ield in v estig atio n , sam p lin g o f ro c k s a n d m in e rals
- A n aly sin g and c o m p ilin g k in d s o f p e tro g ra p h ic a l, m ineralogical and
C hem ical sam ple.
-A p p ly m o d em p e tro lo g ic a l m eth o d s an d g e o c h e m istry o f original
M in eralo g y in o rd er to c la ssify and resu ltin g in terp retatio n , then in d icatin g
o re - o c c u rre n c e p re m is s , s ig n a ls a n d m a rk o f f fo re c a s t zo n ed .

spodum en (5% ) -

chalcopyrite (5% )-

Ill- Zone : C alcite (5 5 % )- scap o lite(m arialite) (17% ) -

(1% ).

sp o d u m en (7% ) - flu o rite (2 % ) — d o lo m ite(5 % ) - lepidolite (12% ) - pyrite
(3% ).
4 -G eo lo g ical c h arac teristics and c o m p o sitio n o f w all rocks w ith tracer
m in e ral assem b lag es ap p earan ce in a lterativ e ro ck s m entioned were resu lts o f
h y d ro term al-p n eu m a to ly p tic m etaso m a tism betw een alkaline granite pegm atite
m a g m a tism o f Pu Sam Cap co m p lex and d o lo m ite-m arb le rocks o f Sa Pa
F o rm atio n .
5-

A lk a lin e g ranite p eg m atites cu ttin g d o lo m ite-m arb le rocks are prem ises

fo r fo rm in g o f rare m etall m in e raliza tio n and m in eralo g ical and geochem ical
c h a ra c te ristic s

o f rare

a lk a lic

m in e rals

as


T h esis: “C lassificatio n on g eo ch em istry o f g ra n ito id s b elong to M uong H um - Y
T y , Lao Cai P rovince - T h e ir P etrogenesis and re la tiv e M ineral R esources” (W ill be d efen d in g th esis la te r y e ar 2011)

Funding :
+ T otal F u n d in g : 8 0 ,0 0 0 ,0 0 0 .0 0 V N D
+ S o u rces o f F u n d in g : - F rom V N U : 8 0 ,0 0 0 ,0 0 0 .0 0 V N D
-F ro m o th e r Sources : N o

+ Planned budget:
- 2009 : 4 0 ,0 0 0 ,0 0 0 .0 0 V N D
- 2 0 1 0 : 4 0 ,0 0 0 ,0 0 0 .0 0 V N D


M Ở ĐẦU

C ác k im loại h iếm n h ư Li, Be, T a, N b ... là n h ữ n g kim lo ại có tính
c h ất đ ặc b iệt n gày càng đ ư ợ c sử d ụ n g rộ n g rãi tro n g n h iều lĩn h vực và có
vai trò q u a n trọ n g trong n h iều n g àn h k in h tế q u ố c d ân và công nghệ cao.
Đ iể n h ìn h là m ột số n g u y ê n tố hiếm n h ư Be được sử d ụ n g ch ủ y ếu trong
k ỹ th u ậ t n g u y ê n tử để tạo n g u ồ n n ơ tro n , làm th iết bị hâm tro n g lò phản
ứ n g hạt n h â n , chế tạo m áy bay, tên lử a vũ trụ, luyện kim hay L iti đư ợc sử
d ụ n g tro n g cô n g n ghiệp th ủ y tin h , sứ gốm ch ịu n h iệt, sứ cách điện, viễn
th ô n g , acq u y k iềm , pin vĩnh c ử u , m ỹ phẩm , dư ợc phẩm (viíam in A ), thuốc
làm trắ n g ...
Ở V iệt N am , n g o ài c ác m ỏ đ ấ t h iếm , phóng xạ liên q u an với đá
k iề m đ ã đ ư ợ c tìm kiếm thăm dò ở N ậm X e, Đ ông Pao, M ường H um , Y ên
Phú ( L ư ơ n g V ăn Sao, 1983; N g u y ễ n Đ ắc Đ ồng và nn k 1997; L ư ơ ng
Q u a n g K h an g , 2002; N g u y ễ n T rung C hí và nnk 2 0 0 3 ) còn có các điểm
q u ặ n g k im loại kiềm hiếm được phát hiện trước đây ờ Bình Đ ường (Cao
B ằn g ), T h ạc h K hoán (P hú T họ), Đ ầm M ây (T uyên Q u an g ) (th eo T rần V ăn

thuộc tiểu

K h u M ư ờ n g H um và tro n g đ ó T hị trấ n M ư ờ n g H u m là tru n g tâm k in h tế,
văn hóa, đại d iện về m ặt h à n h c h ín h , c ủ a c ác x ã th u ộ c đ ịa b à n n g h iên cứu,
có đư ờ ng g ia o thông liên xã và n ổ i liề n v ớ i h u y ệ n và tỉn h , th u ận tiện cho
v iệc đ iều tra, k h ả o sát th u th ậ p tà i liệ u đ ịa c h ấ t k h o á n g sản {H ìn h I - s ơ đ ồ
v ị tr i n g h iê n c ứ u củ a đ ể tà i).

Đối tượng nghiên cứu cụ th ể là c ác b iểu h iện k h o á n g h ó a kim loại
h iếm tro n g c ác thành tạo m a g m a k iềm và các đá vây q u a n h k h ố i g ran ito id
k iềm M ư ờ n g H um .

Mục tiêu v à nhiệm vụ chủ yếu: th e o đề c ư ơ n g đ ư ợ c Đ H Q G phê
d u y ệt gồm :
1 - X ác lập c á c đặc đ iểm đ ịa h ó a - k h o á n g vật và k iểu n g u ồ n gốc củ a các
k h o á n g vật c h ứ a kim loại h iế m (le p id o lit, sp o d u m e n , b e rin , x in v an d it...)
trong c ác th àn h tạo m ag m a k iề m và c á c đá liên q u a n k h u vực M ư ờ ng H um ,
T ỉn h L ào Cai
2 — Đ ánh g iá tiềm n ăng và p h â n v ù n g d ự b á o triể n v ọ n g k im loại hiếm
trong k h u vực n g h iên cứu vớ i ch iế n iư ợ c p h á t triể n vật liệ u m ới và q uản ỉý
tài nguyên m ôi trư ờ n g bền v ữ n g .

Thời gian thực hiện: 24 th á n g từ th á n g 3 /2 0 0 9 đ ế n 3/2011
Tham g ia th ự c hiện đề tà i g ồ m có c ác th à n h viên c h ín h : TS. N g u y ễn
T ru n g C hí c h ủ n h iệm đề tà i, và c á c th à n h viên đề tài gồm : TS. N g u y ễn
T h ù v D ư ơ n g , TS. H o àn g T h ị M in h T h ả o th u ộ c K h o a Đ ịa c h ấ t T rư ờ n g Đại
h ọ c K hoa h ọ c T ự n hiên và TS. T rần N g ọ c T h ái th u ộ c V iện K H D ịa chấtK S . Các cộ n g tá c viên k h o a h ọ c c ó PG S.T S. N g u y ễ n N g ọ c T rư ờ n g , TS. Lê
T h ị Thu H ư ơ n g , T h .s. P h ạm B ình, K S. V õ X u ân Đ ịn h . N g o ài ra, theo từng
g ia i 3oạn th ự c h iện đề tài cò n có sự th a m g ia c ủ a c ác sin h v iên V ũ Thị Thu
Huròng, T rần T hị H ạnh, T rầ n X u ân B ách và h ọ c viên c a o h ọ c D ư ơng A nh

N ộ i d u n g b áo c áo k ế t q u ả n g h iên cứ u c ủ a đề tài tập tru n g chủ yếu vào
2 vấn đề là (1) đặc đ iểm địa h ó a - k h o á n g vật và kiểu n g u ồ n gốc củ a các
k h o á n g vật c h ứ a kim lo ại hiếm và (2) đ án h g iá tiềm n ăn g và p hân vùng dự
b áo triể n v ọ n g kim loại hiếm k h u vực n g h iê n cứ u, d ự a trên việc tổng hợp
k ế t q u ả n g h iê n cứu c ủ a 3 ch u y ên đề với trách nh iệm cụ thể đư ợc phân
cô n g thực h iệ n n h ư sau:
'C h u y ê n đề 1 : T hành lập bản đồ th ạc h học cấu trú c, th àn h ph ần vật
c h ấ t các th àn h tạo m ag m a k iềm và c á c đ á liê n q uan khu vực M ư ờ ng H um
tỷ lệ 1 /1 0 .0 0 0 do PG S.TS. N g u y ễn N g ọ c T rư ờ n g , TS. N guyễn T ru n g C hí và
T h .s. P h ạm Bình đảm n h iệm với sự th am g ia c ủ a KS. V õ X uân Đ ịnh, TS.
Lê Thu H ương.
- C h u y ê n đề 2: n g h iên cứ u đặc đ iểm đ ịa h ó a - kh o án g vật học của
c á c k h o á n g vật c h ứ a k im loại h iế m và đ iều kiện thành tạo c h ú n g do TS.
H o àn g M in h T h ảo , TS. N g u y ễn T ru n g C hí, TS. N g u y ễn T hùy D ư ơ ng đảm
n h iệm với sự tham g ia c ủ a TS. T rần N g ọ c T hái.
- C h u y ê n đề 3: X ác lập tổ h ợ p cộ n g sinh k h o á n g vật ch ứ a kim loại
h iế m , n g u ồ n gốc và lo ại h ìn h m ỏ. Đ ánh g iá c h ất lư ợ ng quy m ô và phân
v ù n g d ự b á o triể n v ọ n g kim lo ại h iếm k h u vự c n g h iên cứu đo TS. N g u y ễn
T ru n g C h í, TS. T rần N gọc T h ái, PGS. TS. N g u y ễ n N g ọ c T rư ờ n g đảm
n h iệ m với sự tham g ia củ a T h .s. P hạm B ình.
+ C ác số liệu p h ân tích th ạch h ọ c , k h o á n g vật, đ ịa hóa củ a m ag m a
k iềm và đ á b iến đ ổ i, q u ặn g h ó a đ ều đ ư ợ c T h .s. Phạm B ình, TS. H oàng
M in h T h ảo , L ê T hu H ư ơ n g , h ọ c v iên C ao H ọc D ư ơ ng A nh Đ ức tín h toán
x ử lý và d ự n g biểu đồ.

4


+ V iệc sô h ó a bản đ ô tỷ lệ 1 /1 0 .0 0 0 , c ác b ản vẽ và m ặt c ă t đ ịa c h â t,
chụp ản h lát m ỏ n g và k h o á n g vật d o c ác T h .s . P hạm B ình, C ử n h â n T rần

B ộ ), P hu H o ạt ( B ắ c T r u n g B ộ ) đớ i L ô-G âm ( Đ ô n g b ắ c B ắ c B ộ ). C húng là

n h ữ n g tiền đề c h o các n g h iên cứu đ ịa c h ất m ag m a kiềm và k h o án g sản liên
q u a n c ủ a L ê Đ ìn h H ữu (1 9 6 3 ), N g u y ễ n Đ ức H ân (1 9 6 4 ), N guyễn V ăn
C h iển và n n k ( ỉ 9 7 3 ). C ũng tro n g th ờ i k ỳ này lần đầu tiên đ á c a r b o n a tit
đư ợ c V lax o v . I.Ia {1 9 6 0 ) m ô tả k h i tiến h àn h tìm kiếm thăm d ò đất h iếm ở
B ắc N ậm X e, sau đó là c á c n h à đ ịa c h ất như F ed o ren c o và T rần X uân
T h ủ y { 1 9 7 3 ) cò n đ o vẽ được c ác th â n , c ác th ể c arb o n a tit ở tỷ lệ lớn.
C ô n g tác đ o vẽ bản đồ đ ịa c h ấ t tỷ lệ 1:200.000 ở T ây bắc Bắc Bộ
đư ợ c k ế tiế p n g a y sau đ ó bởi N g u y ễ n X uân Bao { ỉ 9 6 9 ) ’, Bùi Phú M ỹ
( 7 9 7 /) ; N g u y ễ n V ĩnh ( /9 7 2 ) ; N g u y ễ n K inh Q uốc (1 9 7 4 ); Phan Sơn
(7 9 7 4 ); T rần Đ ă n g T u y ết ( /9 7 7 )... và đ ã có n h iều thành công trong việc
p h â n c h ia đ ịa tầ n g , m ag m a, b iến c h ất và k h o á n g sản ở T ây bắc V iệt N am .
Đ ặc b iột c ô n g trìn h n g h iê n cứ u tổ n g hợ p " N h ữ n g vấn đ ề đ ịa c h ấ t T â y
B ắ c V iệ t N a m '' d o Phan C ự T iế n chủ b iên (7 9 7 7 ) trên cơ sở biên tập hiệu

6


đính lo ạ t tờ T ây Bắc V iệ t N am đã g ó p phần làm cho cấu trúc đ ịa chất m iền
Bắc V iệt N am càng rõ n é t. T rần V ăn T rị và nnk { Ị 9 7 7 ) trong cô n g trình
"Đ ịa c h ấ t V iệ t N a m p h ầ n m iề n B ắ c " đã phân chia m iền Bắc V iệt N am

thành h a i m iề n , đó là: M iề n uốn n ế p Bắc Bộ và m iền uốn n ếp Đ ông D ương
được n g ă n c á c h bởi đớ i k h â u ven rìa Sông M ã và nằm c h ồ n g lên các cấu
trú c trê n là c á c võng sau k iến tạo k iểu đ ịa m án g M esozoi như v õng Sông
Đ à, P h o n g Sa L ỳ, ho ặc v õ n g c h ồ n g M eso zo i và K ainozoi như Sông H iến,
A n C hâu, Sầm N ưa, T ú L ệ ... có c á c h o ạt đ ộ n g m agm a xâm nh ập th eo các
thời kỳ và g ia i đoạn tư ơ n g ứng với c ác đới cấu trú c m à c h ú n g định vị.
B ản c h ấ t phức tạp c ủ a đ ịa c h ất v ù ng T ây bắc V iột N am đ ã được


Q uốc Lập

( 2 0 0 4 )... cũ n g được k h ẳ n g đ ịn h và x ác lập bước đầu làm phong phú thêm

c á c thành tạo m a g m a k iề m ở m iền Bắc V iệt N am .
N h iề u bài báo, b á o c á o k h o a học trên c ác tạp c h í chuyên n g à n h , các
tuyển tậ p c ô n g trìn h h ộ i n g h ị, h ộ i th ảo k h o a h ọ c trong và n goài nước đã đề
c ậ p nhiều đ ến đ ịa c h ấ t và k h o á n g sản vùng T ây bắc V iệt N am tro n g đó có
c á c n ghiên cứu vể m a g m a k iềm và á kiềm n h ư của Đ ào Đ ình T h ụ c ( 1 9 8 ỉ ,
1 9 8 2 ), Bùi M in h T âm ( 7 9 9 4 , 1 9 9 5 , 1 9 9 6 ), V ũ V ăn V ấn {1 9 9 5 , 1 9 9 6 ,
ỉ 997); T rần T rọ n g H ò a ( 7 9 9 5 , Ỉ 9 9 6 ,Ỉ 9 9 7 ) \
7

N guyễn V ăn Sức và N g u y ễn


T ru n g C h í { Ị 9 9 4 ), N g u y ễn T rung C hí và nnk ( 1 9 9 5 , ỉ 9 9 7 ,] 9 9 9 ,2 0 0 0 ) v.v...
Đ iều đ á n g chú ý là tro n g c ác công trìn h n g h iên cứu đ ịa chất từ năm
1975 đến n ay , các quan đ iểm đ ộ n g c ủ a h ọ c th u y ết kiến tạo toàn cầu m ới đã
b ắt đ ầu đư ợc vận d ụ n g và phát triể n ở nước ta. Đ ó là nhữ ng công trìn h củ a
L ê T h ạc X in h , T ạ H oàng T ĩn h {1 9 7 5 ), L ê T hạc X in h , N g u y ễn Đ ăng Đ ạt
(1 9 8 4 ), L ê N hư L ai (1 9 9 3 , 1 9 9 4 , /9 9 5 ) , N g u y ễn X uân T ùng {1 9 8 2 ,
1 9 8 6 ,2 0 0 2 ), Iu.G . G a tin sk i ụ 9 8 1 , 1 9 8 3 ), N g u y ễ n X uân T ùng, T rần V ăn

T rị ( Ị 9 8 6 , ỉ 9 9 2 ), Phan T rọ n g T rịn h , N g u y ễ n T rọ n g Y êm (1 9 9 5 ), Phan
T rư ờ ng T h ị {1 9 9 5 , 1 9 9 6 , 1 9 9 7 ), N g u y ễn N ghiêm M in h và nnk, 1998,
N g u y ễn X u ân Bao và nnk, 2000; D ương Đ ức K iêm và n n k , 2 0 0 2 ; Bùi M inh
T âm , 2 0 0 2 và 2 0 0 8 , 2 0 1 0 v.v... đ ã m an g lạ i những đ ó n g góp h ết sức q uan
trọ n g tro n g ỉuận giải lịch sử tiến h ó a đ ịa c h ấ t V iệt N am nói ch u n g và T ây

đó đ ư ợ c q u an sát trự c tiế p ở c ác m ặ t cắt N g ò i P h át (Sinh Q u y ền ), L ũng Pô,

8


BẢN ĐỔ ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
KHU V ực MƯỜNG HUM, LÀO CAI

Nam3011
lost M 20

10X4615

w Ị«15

C lli DÂN
H í Đ$ TO. Cuó*. tin * . sói. sạn. cdt, bộ«.
H í Ncogen: Cuội tót, Mil u i . e it k«t. sít kít
Phúc h í P»I Sam Cap: Syenit kiíin.
ỊỊíanil pejcnurit k iím alạng pnrphvr
Pili», h í Y Yö» Sun: Granit b*nril dôi khi
c/t Mnpitybot hại Ido

-

Phúc til! Muimj; Hum: G lum k iím .pranosycnil
k tim 5)#11 *¿l dcn.víl vôi denjl cát
H H b K t í i .i l í 'Al b) j phiỂn thạch anh «ericil. đ i phiAi w rk il
ư / ,t «u 11
í> lúp
ú» m
imins
hoá
gcraWlit
n p tu l. qũ ua ar/il
n ít
ón* đí«i bo*
H í tAng S u * QnyíI) Dá ptiiAi hiotit. ginnitogoiui «V xrn c.k lứv

quar/il vì gncũ btolll mnphyhol. Phá» tliil là dà philll amphyhol.
»

Đút gảy a -x ic dinh: b-dự daó»

TliỂ nám cùa đá Irím lích và góc ctóc

Mại phan phifii và ỊÓC (tóc
Mạch qiiímg granil kiém, panov>ciu< kiêm



s

Mach thạch anh xulfua

^ * A .)
Magma

£

Trim lích

RE

»I

Oớị khoúiig lu » thach lUih vulfua chita Cu

€Júi hùtig had



D fi học Qu¿c g*> m Nội

M Ặ T CẤT ĐỊA CHÁT TÍIT.O O líìN O A - »

T Ỷ L Ệ 1:10.000

¿1123

Kl*n hinj» Mo


N g ò i Bo, sông G iâu (x ó m Q u ấ t) và Suôi Bút (X uân Đ ài). T ông h ợ p
các m ặ t c ắ t lại có thể đ ư a ra c ộ t đ ịa tần g tổ n g h ợ p c ủ a hệ tần g Sinh Q u y ền
g ồm 4 tập n h ư sau:
T ậ p ỉ : C hủ yếu là P la g io g n e ís b io tit sẫm m àu xen ít đ á p h iến b io tit -

g ran a t. N g o ài gneis và đá p h iến cò n g ặ p n h ữ n g lớ p m ỏ n g q u a rz it, c a lc ip h y r
và n h ữ n g th ấ u k ín h a m p h y b o lit. C h iều d à y tập là 1200 - 1500m .
T ậ p 2: Đ á p h iến th ạ c h anh - b io tit - g ra p h it và q u a rz it g rap h it.

C h iều dày c ủ a tập là 800 - 1000m .
T ậ p 3: G ồm p la g io g n e is và đ á p h iến hai m ic a xen kẽ. C hiều d ày tập

là 4 0 0 - 5 0 0 m .
T ậ p 4: C hù yếu là đ á p h iến th ạc h a n h hai m ic a - g ran a t xen vài lớ p

m ỏ n g q u a rz it, q u a rz it m a n h e tit, đá h o a v à n h ữ n g th ấu k ín h am p h y b o lit.
G iớ i hạn trên củ a tập 4 c h ư a đ ư ợ c x ác địn h . C h iều dày tập k h o ả n g 3000m .
N h ư v ậy “hệ tàn g Suối L à n g ” m ô tả ở các tờ bản đồ V ạn Y ên và H à

p h illit ở Sa Pa - Tả Phin - n g ò i G ia H ổ ch o đến các đá g n eis và các đá
p hiến k ế t tin h k é o dài từ B át X át đến L ũ n g P ô Hồ. P hần trên là trầm tích
carb o n at bị biến chất ở n h iều m ứ c độ: từ các đá h o a d o lo m it ờ Đ á Đ inh
đến đ á h o a tre m o lit ở Sa Pa, c a lc ip h y r có d io p sid và scapolit ở L ũng Pô
Hồ.
N h ư vậy m ặí c ắ t c ủ a hệ tầ n g này k h á phứ c tạp do c h ú n g cùng với
các trầm tích P aleozoi hạ và tru n g nằm trên c h ịu cùng m ột tác d ụ n g biển
c h ất n h iệ t đ ộ n g da tư ớ ng. C ó thể p hân biệt hai k iểu biến chất: đới
a lm an d in - d iste n và đới se ric it - trem olit.
H ệ tần g Sa Pa đ ư ợ c c h ia th à n h hai p h â n hệ:
- P h ân hệ tầng d ư ớ i g ồ m c á c đá p h iến thạch anh se ric it, đá phiến
se ric it g ra p h it, q u arzit xen ít lớ p m ỏng đá hoa d o lo m it có ch iề u dày
k h o ả n g 1200m ;
- P h ân hệ tầng trên gồm đá vôi, đ á vôi -d o lo m it bị h o a h o á với chiều
dày k h o ả n g 800m .
Q u a c ác tài liệu trên có th ể thấy ph ần trầm tích nguồn g ố c lục đ ịa
củ a hệ tần g này c ó ch iều dày đ ạ t 1700 - 2 0 0 0 m .
T rên b ản đ ồ , hệ tần g có th ể đ ư ợ c c h ia làm hai phân hệ tầng.

1.2.3. H ệ tần g Bản N guồn (Dj-D2 e bn)
C ác đá củ a hệ tần g lộ ra ở tru n g tâm thị trấn M ư ờ ng H u m , m ặt cắt rõ
n h ấ t từ N g ò i T à Lê q u a cầu M ư ờ n g H um đến suối P hiềng L á o khoảng
l,5 k m . C ác đ á trầm tíc h lục n g u y ê n bị b iến c h ất c ủ a hệ tầng phủ b ấ t chỉnh
h ợ p trên h ệ tần g Sa Pa. Bùi P hú M ỹ (1 9 7 1 ) lúc đầu xác lập tro n g k h u vực
M ư ờ n g H u m và hiệu đ ín h năm 1978 gọi là “ Đ iệp Suối T ra tu ổ i D evon
10


sớ m và Đ iệp B ản N g u ồ n tuổi D evon g iữ a b ậc E ifen g ộ p lạ i” (D ịS t- D 2e b n )
b ao gồm c ác đá: p h iến sét, ít c á t k ết, sét vôi., bị sù n g h o á có chứ a hoá


11


sỏi, c á t, sét, đ ấ t thịt. T rũ n g trầm tích Đ ệ T ứ lớn nhất là khu vực Thị trấn
M ư ờ ng H um .

1.3. Hoạt động magma xâm nhập
K hu v ự c M ường H um c ó các thành tạo m ag m a xâm n hập sau:

1.3.1. Thành tạo granitoid kiềm Mường Hum (EY^K2mh)
L à m ộ t tổ hợp g ra n it k iềm - g ra n o sy e n it kiềm p hân b ố ch ủ y ếu ờ
p h ía T ây L ào C ai trong p hạm vi d ãy H o àn g L iên Sơn. C ác k h ố i tiêu b iểu
c ủ a tổ h ợ p là M ường H um và Đ èo M ây.
K h ố i M ư ờ n g H u m : K éo dài th eo hướng Tây Bắc - Đ ông N a m , q u a

M ư ờ ng H um với chiều dài trên 30km và ch iể u rộng k h o ản g 1 - 5km . Đ á
c ủ a k h ố i ch ủ y ếu là g ra n it k iề m và g ra n o sy e n it kiềm . Phan V iế t K ỷ (B ùi
Phú M ỹ ,... 1979) m ô tả cả lo ại sy e n it n e p h elin ỏ rìa T ây N am k h ố i. Đ á có
cấu tạo p h ân d ải rõ rệt, đ ồ n g d ạng với hư ớng p h át triển c ủ a khối.
K h ố i Đ è o M â y : N ằm ở p h ía Đ ô n g Bắc Đ èo M ây, kéo dài th e o hướn

T ây B ắc - Đ ô n g N am . C ác đá chủ y ếu gồm : g ra n it k iềm , g ra n o sy e n it k iềm
và m ộ t ít sy e n it d iorit. M ộ t th àn h tạo tư ơng tự được Bùi Phú M ỹ (1 9 6 9 )
k h o a n h ở p h ía T ây Bắc đỉnh Phan Si Pan. N goài ra, dọc m ặt cắt B ình L ư Sa P a tro n g g ran ito id c ủ a k h ố i Y ê Y ên Sun cũ n g gặp các đá th u ộ c th àn h
tạo n ày .
C ác th àn h tạo n ày lần đ ầu tiên được A . L acroix (1 9 9 3 ), J. F o rm a g e t
(1941 -

1952) xếp vào lo ạt “ o rth o g n eis F a n sip a n ” th u ộ c A rkeozoi b iên

kiềm q u á bão h ò a và k iể u A -g ra n it, có tu ổ i K re ta m u ộ n (K 2) tương ứ ng với
tuổi đ ồ n g vị p h ó n g xạ R b /S r là 75 triệ u n ăm .

1.3.2. Thành tạo granitoid Yê Yèn Sun (Y E ys)
T iêu b iểu n h ất là k h ố i g ra n ito id Y ê Y ên Sun. K hối Y ê Y ên Sun tạo
nên xương số n g c ủ a d ãy Phan Si Pan. K h ố i ph át triể n th eo hướng T ây Bắc
- Đ ô n g N am , d à i tới 140km (kéo d ài từ b iên giới V iệt T ru n g đ ế n vùng
thư ợ ng n g u ồ n su ố i N ậm Q ua, tây N am V ăn B àn), rộ n g 4 -1 5 k m , d iện tích
k h o ả n g 1 0 00km 2, hơi p h ìn h ra ở đ ầ u và th ó p lại ở g iữ a . E. p. Iz o k h là
người đầu tiên lậ p ra p h ứ c hộ Y ê Y ên Sun tuổi P aleo g en . N h iề u n h à
n g h iê n cứu n h ư L ê Đ ình H ữu, Bùi Phú M ỹ, Phan V iết K ỷ (1 9 7 0 )... cũng
đ ồ n g ý với sự x ác lập c ủ a E. p. Izo k h , chỉ th ay đổi m ộ t vài vị trí ran h giới
đ ịa ch ất.
T ổ hợp g ra n it - g ra n o sy e n it đặc trư ng

c ủ a k hối Y ê Y ên Sun gồm

các lo ạ i đ á sau: g ra n o sy e n it b io tit a m p h ib o l, g ran it bio tit am p h ib o l, g ran it
b io tit và g ran it sá n g m àu. C húng p hân b ố k h á phức tạp, k h ô n g có ra n h giới
rõ ràn g . Phần T ây Bắc và tru n g tâm k h ố i p h ổ b iến g ran o sy e n it k ết tin h h ạt
lớn, đá giàu k iề m hơn; p h ầ n rìa p h ía Đ ông N am k hối phổ biến g ra n it b io tit

13



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status