giáo án hóa lớp 9 thầy cô về tham khảo - Pdf 62

1Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi môn hóa học
kÕ ho¹ch båi dìng hsg
m«n: Ho¸ Häc 9
Nguyễn Thành Công THCS Chí Tân – Khoái Châu – Hưng Yên
1
2Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
Stt Tên chuyên đề Số
tiết
I Rèn luyện kĩ năng viết CTHH, PTHH và
các phơng pháp giải toán hoá học
thông dụng.
1 Viết, hoàn thành các phơng trình hoá
học và hớng dẫn 1 số phơng pháp giải
toán hoá học thông dụng.
12
II Vận dụng các công thức tính toán hoá
học
1 Bài tập về độ tan, nồng độ dung dịch... 04
2 Bài tập pha trộn dung dịch các chất 08
II
I
Tính theo PTHH: Xác định công thức -
Tính khối lợng, thể tích, nồng độ và
thành phần % của các chất.
1 Xác định công thức của các chất vô cơ 04
2
a/ Bài tập Oxit tác dụng với dung dịch
axít
b/ Bài tập Oxít tác dụng với dung dịch
bazơ
c/ Bài tập hỗn hợp Oxít

2 Bài tập tách tinh chế các chất vô cơ 04
3 Điều chế các chất vô cơ 04
4 Viết và hoàn thành các phơng trình hoá
học để thực hiện sơ đồ chuyển hoá -
chuỗi phản ứng
04
V Hiđrocacbon Dẫn xuất của
hiđrôcacbon
1 Viết công thức cấu tạo 03
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
3
4Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
2 Nhận biết, tinh chế và điều chế chất hữu

04
3 Viết phơng trình hoá học sơ đồ chuyển
hoá - chuỗi phản ứng
04
4 Xác định công thức phân tử hợp chất
hữu cơ
04
5 Tính theo PTHH: Tính độ rợu, nồng độ và
thành phần % về khối lợng, thể tích
của các chất hữu cơ trong hỗn hợp.
a Bài tập hỗn hợp hiđrôcacbon 04
b Bài tập hỗn hợp rợu 04
c Bài tập hỗn hợp axit hữu cơ 04
d Bài tập tổng hợp 08
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
4

Ví dụ:
Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá.
2KClO
3 (r)
-------> 2KCl
(r)
+ 3O
2 (k)

Phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá.
CaCO
3 (r)
-----> CaO
(r)
+ CO
2 (k)

Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
5
6Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
II/ Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá.
1/ Phản ứng thế.
Đặc điểm của phản ứng: Nguyên tử của đơn chất thay
thế một hay nhiều nguyên tử của một nguyên tố
trong hợp chất.
Ví dụ:
Zn
(r)
+ 2HCl
(dd)

O đợc gọi là sự oxi hoá. (Sự chiếm oxi
của chất khác)
Từ CuO ----> Cu đợc gọi là sự khử. (Sự nhờng oxi cho
chất khác)
III/ Phản ứng không có thay đổi số oxi hoá.
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
6
7Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
1/ Phản ứng giữa axit và bazơ.
Đặc điểm của phản ứng: Sản phẩm thu đợc là muối và
nớc.
Ví dụ:
2NaOH
(dd)
+ H
2
SO
4 (dd)
----> Na
2
SO
4 (dd)
+ 2H
2
O
(l)

NaOH
(dd)
+ H

+ HCl
(dd)
----> NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)

2/ Phản ứng gữa axit và muối.
Đặc điểm của phản ứng: Sản phẩm thu đợc phải có ít
nhất một chất không tan hoặc một chất khí hoặc một
chất điện li yếu.
Ví dụ:
Na
2
CO
3 (r)
+ 2HCl
(dd)
----> 2NaCl
(dd)
+ H
2
O
(l)
+ CO
2 (k)

BaCl

2 (dd)
----> 2NaCl
(dd)
+ Cu(OH)
2 (r)

Ba(OH)
2 (dd)
+ Na
2
SO
4 (dd)
---> BaSO
4 (r)
+ 2NaOH
(dd)

NH
4
Cl
(dd)
+ NaOH
(dd)
---> NaCl
(dd)
+ NH
3 (k)
+ H
2
O

8
9Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
Ví dụ:
NaCl
(dd)
+ AgNO
3 (dd)
----> AgCl
(r)
+ NaNO
3 (dd)

BaCl
2 (dd)
+ Na
2
SO
4 (dd)
----> BaSO
4 (r)
+ 2NaCl
(dd)

2FeCl
3 (dd)
+ 3H
2
O
(l)
+ 3Na

6x
= 3x
Nếu x = 1 thì y = 3 và z = 2x = 2.1 = 2
=> Phơng trình ở dạng cân bằng nh sau: P
2
O
5
+ 3H
2
O
-> 2H
3
PO
4

Ví dụ: Cân bằng phơng trình phản ứng.
Al + HNO
3 (loãng)
----> Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
9
10Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
Bớc 1: Đặt hệ số bằng các ẩn số a, b, c, d trớc các
chất tham gia và chất tạo thành (Nếu 2 chất mà

2
O
Bớc 5: Kiểm tra lại phơng trình vừa hoàn thành.
2/ Cân bằng theo phơng pháp electron.
Ví dụ:
Cu + HNO
3 (đặc)
-----> Cu(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O
Bớc 1: Viết PTPƯ để xác định sự thay đổi số oxi hoá
của nguyên tố.
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
10
11Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
Ban đầu: Cu
0
----> Cu
+ 2
Trong chất sau phản ứng
Cu(NO
3
)
2

+ 5

+ 1e ----> N
+ 4
Bớc 4: Tìm bội chung để cân bằng số oxi hoá.
1 Cu
0
2e ----> Cu
+ 2
2 N
+ 5

+ 1e ----> N
+ 4
Bớc 5: Đa hệ số vào phơng trình, kiểm tra, cân bằng
phần không oxi hoá - khử và hoàn thành PTHH.
Cu + 2HNO
3 (đặc)
-----> Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ H
2
O
+ 2HNO
3 (đặc)
----->

dạng phân tử ta cộng 2 vế những lợng tơng đơng nh
nhau ion trái dấu (Cation và anion) để bù trừ điện
tích.
Chú ý: cân bằng khối lợng của nửa phản ứng.
Môi trờng axit hoặc trung tính thì lấy oxi trong H
2
O.
Bớc 5: Hoàn thành phơng trình.
Một số phản ứng hoá học thông dụng.
Cần nắm vững điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi
trong dung dịch.
Gồm các phản ứng:
1/ Axit + Bazơ

Muối + H
2
O
2/ Axit + Muối

Muối mới + Axít mới
3/ Dung dịch Muối + Dung dịch Bazơ

Muối mới
+ Bazơ mới
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
12
13Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
4/ 2 Dung dịch Muối tác dụng với nhau

2 Muối

CO
3
, KHCO
3
) và các muối
cacbonat của Ca, Mg, Ba đều tác dụng đợc với a
xít.
NaHCO
3
+ NaHSO
4 Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

Na
2
CO
3
+ NaHSO
4
3
+ H
2
O + CO
2
NaHCO
3
+ Ba(OH)
2

BaCO
3
+ NaOH + H
2
O
2NaHCO
3
+ 2KOH
Na
2
CO
3
+ K
2

+ 2H
2
O
Ca(HCO
3
)
2
+ Ba(OH)
2

 →
BaCO
3
+ CaCO
3
+ 2H
2
O
NaHCO
3
+ BaCl
2
 →
kh«ng x¶y ra
Na
2
CO


 →
Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2

Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4

 →
Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
2NaHSO

+ H
2
O + SO
2

2KOH + 2NaHSO
4

 →
Na
2
SO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
(NH
4
)
2
CO
3
+ 2NaHSO
4

 →

4
)
3

 →
2FeSO
4
+ CuSO
4

Fe + Fe
2
(SO
4
)
3

 →
3FeSO
4

2FeCl
2
+ Cl
2

 →
0
t
2FeCl

2
O
2M
x
O
y
+ 2yH
2
SO
4 xM
2
(SO
4
)
2y/x
+ 2yH
2
O
M
x
O
y
+ 2yHNO
3 xM(NO

2Al + 2*3 HCl

2AlCl
3
+ 3H
2

6
2M + xH
2
SO
4 M
2
(SO
4
)
x
+ xH
2
áp dụng:
Fe + H
2
SO
4 FeSO

2( k )
(đối với các kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần
hệ số)
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
15
16Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
Đối với nhôm thì dùng phơng pháp điện phân nóng
chảy Al
2
O
3
, khi có chất xúc tác Criolit(3NaF.AlF
3
) ,
PTHH: 2Al
2
O
3 (r )dpnc
4Al
( r )
+ 3 O
2 (k )

Đối với các kim loại nh Fe , Pb , Cu thì có thể dùng
các phơng pháp sau:
- Dùng H
2

x
O
y
+ yCO
(k )0
t

xFe + yCO
2 ( k )
- Dùng Al( nhiệt nhôm ): 3Fe
x
O
y
+ 2yAl
(r )0
t

3xFe + yAl
2
O
3 ( k )
- PTPƯ nhiệt phân sắt hiđrô xit:
4xFe(OH)
2y/x

hệ số )
Nếu M là kim loại kể từ Mg đến Cu (Theo dãy hoạt
động hoá học)
4M(NO
3
)
x0
t
2M
2
O
x
+ 4xNO
2
+ xO
2

(Với những kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần
hệ số )
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
16
17Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
Nếu M là kim loại đứng sau Cu (Theo dãy hoạt động
hoá học)
2M(NO
3
)

hệ số)
- Muối cacbonat axit: 2M(HCO
3
)
x(r)0
t
M
2
(CO
3
)
x(r)

+ xH
2
O
( h )
+ xCO
2(k)
(Với những kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần
hệ số)
3/ Muối amoni
NH
4
Cl

0

2
O
(k)
+ H
2
O
( h )
NH
4
NO
20
t
N
2 (k)
+ 2H
2
O
( h )
(NH
4
)
2
CO
30


Bài 1: Viết các phơng trình hoá học biểu diễn các phản
ứng hoá học ở các thí nghiệm sau:
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
17
18Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
Nhỏ vài giọt axit clohiđric vào đá vôi.
Hoà tan canxi oxit vào nớc.
Cho một ít bột điphotpho pentaoxit vào dung dịch kali
hiđrôxit.
Nhúng một thanh sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat.
Cho một mẫu nhôm vào dung dịch axit sunfuric loãng.
Nung một ít sắt(III) hiđrôxit trong ống nghiệm.
Dẫn khí cacbonic vào dung dịch nớc vôi trong đến d.
Cho một ít natri kim loại vào nớc.
Bài 2: Có những bazơ sau: Fe(OH)
3
, Ca(OH)
2
, KOH,
Mg(OH)
2
. Hãy cho biết những bazơ nào:
Bị nhiệt phân huỷ?
Tác dụng đợc với dung dịch H
2
SO
4
?
Đổi màu dung dịch phenolphtalein từ không màu thành

O, Fe
2
O
3
(đầu
ống thuỷ tinh còn lại bị hàn kín). Viết tất cả các ph-
ơng trình hoá học xảy ra.
Bài 6: Nêu hiện tợng và viết PTHH minh hoạ
a/ Cho Na vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3

b/ Cho K vào dung dịch FeSO
4

c/ Hoà tan Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
d/ Nung nóng Al với Fe
2
O

MnO
2
+ HCl
đ Khí A
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4 ( l ) Khí B
FeS + HCl

Khí C
NH
4
HCO
3
+ NaOH
d Khí D

2
CO
3
.
3/ Cho Na vào dung dịch MgCl
2
, NH
4
Cl.
4/ Cho Na vào dung dịch CuSO
4
, Cu(NO
3
)
2
.
5/ Cho Ba vào dung dịch Na
2
CO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, Na
2
SO
4

20
21Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
Một số phơng pháp giải toán hoá học thông dụng.
1. Phơng pháp số học
Giải các phép tính Hoá học ở cấp II phổ thông, thông
thờng sử dụng phơng pháp số học: Đó là các phép
tính dựa vào sự phụ thuộc tỷ lệ giữa các đại lợng
và các phép tính phần trăm. Cơ sở của các tính toán
Hoá học là định luật thành phần không đổi đợc áp
dụng cho các phép tính theo CTHH và định luật bảo
toàn khối lợng các chất áp dụng cho cá phép tính
theo PTHH. Trong phơng pháp số học ngời ta phân
biệt một số phơng pháp tính sau đây:
a. Phơng pháp tỉ lệ.
Điểm chủ yếu của phơng pháp này là lập đợc tỉ lệ thức
và sau đó là áp dụng cách tính toán theo tính chất
của tỉ lệ thức tức là tính các trung tỉ bằng tích các
ngoại tỉ.
Thí dụ: Tính khối lợng cácbon điôxit CO
2
trong đó có 3
g cacbon.
Bài giải
44)2.16(12
2
=+=
CO
1mol CO
2
= 44g

b. Phơng pháp tính theo tỉ số hợp thức.
Dạng cơ bản của phép tính này tính theo PTHH tức là
tìm khối lợng của một trong những chất tham gia
hoặc tạo thành phản ứng theo khối lợng của một
trong những chất khác nhau. Phơng pháp tìm tỉ số
hợp thức giữa khối lợng các chất trong phản ứng đ-
ợc phát biểu nh sau:
Tỉ số khối lợng các chất trong mỗi phản ứng Hoá học
thì bằng tỉ số của tích các khối lợng mol các chất
đó với các hệ số trong phơng trình phản ứng. Có
thể biểu thị dới dạng toán học nh sau:
22
11
2
1
nm
nm
m
m
=
Trong đó: m
1
và m
2
là khối lợng các chất, M
1
, M
2

khối lợng mol các chất còn n

=+=
5,162
168
5,162
3.56
3
==
Fecl
KOH
m
m
* Tìm khối lợng KOH: m
gg
KOH
3,10
5,162
160
.10
==
Thí dụ 2: Cần bao nhiêu gam sắt III chorua cho tơng
tác với kalihiđrôxit để thu đợc 2,5g Kaliclorua?
Bài giải
PTHH FeCl
3
+ 3 KOH - > Fe(OH)
3

+ 3KCl
Tính tỉ số hợp thức giữa khối lợng FeCl
3

c. Phơng pháp tính theo thừa số hợp thức.
Nguyn Thnh Cụng THCS Chớ Tõn Khoỏi Chõu Hng Yờn
23
24Giỏo ỏn bi dng hc sinh gii mụn húa hc
Hằng số đợc tính ra từ tỉ lệ hợp thức gọi là thừa số
hợp thức và biểu thị bằng chữ cái f. Thừa số hợp
thức đã đợc tính sẵn và có trong bảng tra cứu
chuyên môn.
Việc tính theo thừa số hợp thức cũng cho cùng kết quả
nh phép tính theo tỉ số hợp thức nhng đợc tính đơn
giản hơn nhờ các bảng tra cứu có sẵn.
Thí dụ: Theo thí dụ 2 ở trên thì thừa số hợp thức là:
f =
727,0
5,223
5,162
=
=>
86,1727,0.5,2.5,2
3
===
fM
FeCL
Vậy, khối lợng FeCl
3
là 1,86g
2. Phơng pháp đại số
Trong các phơng pháp giải các bài toán Hoá học ph-
ơng pháp đại số cũng thờng đợc sử dụng. Phơng
pháp này có u điểm tiết kiệm đợc thời gian, khi giải

-> xCO
2
+
2
y
H
2
O (2)
Theo dữ kiện bài toán, sau khi đốt cháy amoniac thì
tạo thành 100ml nitơ. Theo PTHH (1) sau khi đốt
cháy hoàn toàn amoniac ta thu đợc thể tích nitơ nhỏ
hơn 2 lần thể tích amoniac trong hỗn hợp ban đầu,
vậy thể tích amonac khi cha có phản ứng là 100. 2 =
200ml. Do đó thể tích hiđro cácbon khi cha có phản
ứng là 300 - 200 = 100ml. Sau khi đốt cháy hỗn hợp
tạo thành (550 - 250) = 300ml, cacbonnic và (1250
- 550 - 300) = 400ml hơi nớc.
Từ đó ta có sơ đồ phản ứng:
CxHy + (x +
4
y
) O
2
-> xCO
2
+
2
y
H
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status