Giáo án hố hoc9
Tuần: 1Tiết: 1
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 1: ÔN TẬP
I.
Mục tiêu
- Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8:
- Các khái niệm về oxit axit- bazơ- muối…
- Các cơng thức tính mol, khối lượng, nồng độ %, nồng độ mol…
- Rèn luyện kĩ năng:
+ Viết phương trình hóa học
+ Kỹ năng làm bài tập…
II. Chuẩn bò
- Giáo viên: Hệ thống bài tập, câu hỏi
- Học sinh: ơn tập lại các kiến thức đã học ở lớp 8
III. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định :Kiểm tra sỉ số
2. Kiểm tra bài cũ :Trong q trình ơn tập
3. Bài mới:
Phương pháp
Nội dung
I. Hoạt động 1: Ơn tập các khái niệm và các nội dung I.Các khái niệm về kiến thức cơ
lí thuyết cơ bản ở lớp 8
bản ở 1
1.Kiến thức: GV:Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức 1. Kiến thức:
lớp8
22.4
n
c. CM=
n=CM.V
V
mct
d. C%=
. 100%
mdd
mct=C%.mdd /100%
mdd= mct.100%/C%
mdd= mct + mdm
mdd = V(ml). D
MA
e. dA/kk=
29
Trang1
Hợp chất
Giáo án hố hoc9
MA
II. Hoạt động 2: Bài tập
dA/B=
1. Hồn thành PTHH sau:
MB
P
+ O2 ?
-Tóm tắt bài tốn
gt
C M(HCl) =2M
- Nêu các bước giải bài tốn
GV:Hướng dẫn HS giải bài
kl
a. V dd(HCl) = ?
HS: Giải bài.
b. V H 2
= ?
-Nhận xét
c.
C M HCl = ?
m Fe
2,8
=
= 0,05 mol
nFe =
M Fe 56
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
TPT 1 : 2
: 1
: 1
TĐ: 0,05 x=0,1
n HCl
a) Ta có: CM (HCl)=
V HCl
n HCl
0,1
II. Chuẩn bò
- Giáo viên:
+ Hóa chất: CuO, dd HCl, dd Ca(OH)2, CaO ,nước, quỳ tím…
+ Dụng cụ: Ống nghiệm, Giá ống nghiệm,cốc thủy tinh, đèn cồn, …
- Học sinh: Xem trước nội dung bài học(sgk/4,5)
III. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu khái niệm oxit?
- Có mấy loại oxit
3. Bài mới:
Phương pháp
Nội dung
I.
Tính
chất
hoá
học của oxit
I. Hoạt động I : (Học sinh kẻ đơi vở để ghi tính chất hóa học
của hai loại oxit)
1. Oxit bazơ có những tính chất hóa
1. Tìm hiểu tính chất hóa học của oxit bazơ
học nào?
a. Tác dụng với nước:
a.
Tác dụng với nước.
Gv: Hướng dẫn học sinh cách tiến hành thí nghiệm CaO tác
dụng với nước, dùng giấy quỳ tím để nhận biết sản phẩm thu Mộtsố Oxit bazơ + nướcdd
Bazơ( kiềm)
được.
b. Tác dụng với dung dịch bazơ:
Gv điều chế trước khí CO2, để học sinh tiến hành thí nghiệm: P2O5(r) + 3H2O(l) 2H3PO4(dd)
SO2(k) + H2O(l) H2SO3(dd)
CO2 + Ca(OH)2.
b. Tác dụng với bazơ
Gv: Hướng dẫn học sinh cách tiến hành thí nghiệm.
Hs: Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng, giải thích. Viết . Oxit axit +dd Bazơ Muối + nước
Trang3
Giáo án hố hoc9
phương trình hóa học của phản ứng.
c. Tác dụng với oxit bazơ:
II. Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự phân loại oxit
Hs: Đọc thơng tin sgk. Trả lời các câu hỏi sau:
- Căn cứ vào đâu để phân loại oxit?
- Có những loại oxit nào? Cho ví dụ.
PTHH:
CO2(k) +Ca(OH)2(dd) CaCO3(r) +
H2O(l)
c. Tác dụng với oxit bzơ
Oxit axit +một số Oxit bazơ
Muối
II. Khái qt về sự phân loại oxit
1. Oxit bazơ: Na2O, CuO, BaO,
Fe2O3,..
2. Oxit axit: SO2, SO3, N2O5, …
3. Oxit lưỡng tính: ZnO, Al2O3,…
4.Oxit trung tính: CO, NO,…
III. Tiến trình bài dạy
1. Ổn định :Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu tính chất hố học của oxit axit? viết PT minh hoạ?
HS2: Làm bài tập 4/SGK
3. Bài mới:
Phương pháp
Nội dung
A.
CANXI
OXIT
I. Hoạt động 1:
I. Canxi oxit có những tính chất nào?
- Hãy cho biết: CTHH của canxi oxit?
1. Tính chất vật lý
- Tên thơng thường của canxi oxit
- Canxi oxit là chất rắn màu trắng, nóng
1. Tìm hiểu các tính chất vật lý của canxi oxit:
0
Gv: u cầu học sinh quan sát một mẩu CaO và nêu các chảy ở nhiệt độ rất cao (2585 C).
2. Tính chất hố học:
tính chất vật lí cơ bản.
- CaO có đầy đủ tính chất hóa học của
2. Tính chất hố học:
một oxit bazơ
GV: CaO thuộc loại oxit gì?
GV: Chúng ta đã biết CaO là một oxit bazơ, chúng ta sẽ
a.Tác dụng với nước:
tiến hành một số thí nghiệm để chứng minh.
a. Tác dụng với nước:
II. Hoạt động 2: Tìm hiểu các ứng dụng của CaO
Trang5
Giáo án hố hoc9
GV: Trong thực tế cuộc sống, CaO được dùng để làm gì? II. Canxi oxit có những ứng dụng gì?
HS: Nêu một số ứng dụng đã biết.
Can xioxit được dùng trong cơng nghiệp
GV: u cầu học sinh đọc sgk, bổ sung thêm các ứng luyện kim, l cơng nghiệp hóa học,vàdùng
dụng còn thiếu.
để khử chua đất,sát trùng diệt nấm, khử
độc mơi trường…..
III.
Hoạt động 3:Tìm hiểu về việc sản xuất CaO
III.
Sản xuất canxi oxit như thế nào?
GV: u cầu học sinh đọc thơng tin sgk.
Trả lời các ý sau:
- Nêu các ngun liệu, nhiên liệu dùng để sản xuất
Ngun liệu:
CaO?
- đá vơi.
- Nêu các phản ứng hóa học xảy ra trong lò nung
- Chất đốt là than đá, củi…
vơi?
-PTHH:
GV: Giới thiệu các dạng lò nung vơi.
t0
Giải thích
C(r) + O2(k) CO2(k)
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được:
- Tính chất hóa học của SO2 ,các ứng dụng của SO2
- Phương pháp điều chếSO2 trong phòng thí nghiệmvà trong cơng nghiệp.
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết phương trình hóa học.
II. Chuẩn bò:
- Giáo viên:
+ Dụng cụ: ống nghiệm, bộ ống dẫn khí, ống nhỏ giọt…
+ Hóa chất: Na2SO3, HCl, Ca(OH)2 , quỳ tím…
- Học sinh: Ơn lại tính chất hóa học của oxit axit
III. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định: Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Hãy nêu tính chất hố học của oxit axit và viết PTHH minh hoạ? (Góc bảng)
HS 2: Làm bài tập 4 SGK
3. Bài mới:
Phương pháp
Nội dung
B.LƯU HUỲNH ĐI OXIT
I. Hoạt động 1:
I. Lưu huỳnh đi oxit có những tính chất
Tìm hiểu các tính chất của SO2.
gì?
1. Tính chất vật lý:
GV: Giới thiệu tính chất vật lí của SO2
2. Tính chất hố học
-GV: SO2 là oxit gì?( SO2 là một oxit axit) SO2 có
tính chất của một oxit axit khơng?.
HS: Kiểm chứng bằng các thí nghiệm
a. Tác dụng với nước
HS: Đọc thơng tin sgk. Nêu các ứng dụng của lưu
dụng gì?
huỳnh đioxit.
- Dùng sản xuất H2SO4
GV: Bổ sung
- Dùng làm chất tẩy trắngbột gỗ
Trang7
Giáo án hố hoc9
- Chất diệt nấm mốc…
III. Điều chế lưu huỳnh đi oxit như thế
nào?
1. Trong phòng thí nghiệm
Muối sunfit + dd axit (HCl, H2SO4)
Na2SO3(r) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd)
+ H2O(l) +SO2(k)
III. Hoạt động 3: Điều chế lưu huỳnh đioxit như
thế nào?
1. Trong phòng thí nghiệm
GV u cầu học sinh
- Nhắc lại các chất đã dùng để điều chế SO 2
trong phần I.1
- Đọc thơng tin sgk, hồn thành phương trình
hóa học của phản ứng điều chế SO 2 trong phòng thí
2. Trong cơng nghiệp:
nghiệm.
S + O2 SO2
GV: Hướng dẫn học sinh cách thu khí SO2. Giới 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 +8SO2
- Hóa chất: ddHCl, H2SO4 lỗng, Zn, CuSO4, NaOH,quỳ tím,Fe2O3
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đũa thủy tinh…
III. Tiến trình bài dạy
1. Ổn đònh: Kiểm tra só số
2. Kiểm tra bài cũ :
- Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào
3. Bài mới:
Phương pháp
Nội dung
Tính chất hoá học của axit
I. Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hóa học của I.
axit
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu:
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
GV: Hướng dẫn các nhóm làm thí nghiệm sau: Nhỏ
một giọt dung dịch HCl vào mẩu giấy quỳ tím.
HS: Tiến hành thí nghiệm – Quan sát hiện tượng –
Nhận xét.
-ddaxit làm quỳ tím đỏ
GV: Kết luận
GV: u cầu học sinh làm bài tập sau:
* Trình bày phương pháp để nhận biết các
dung dịch khơng màu: NaOH, HCl, NaCl?
HV: Thảo luận nhóm. Trình bày vào vở bài tập. Nhận
xét giữa các nhóm.
* Lần lượt cho giấy quỳ vào các dung dịch cần thử,
nếu:
- Quỳ tím đỏ: dung dịch HCl
- Quỳ tím xanh: dung dịch NaOH
- Quỳ tím khơng đổi màu: dd NaCl
v baz khụng tan.
GV: Phn ng gia axit vi baz cũn c gi l
phn ng gỡ?
GV: Nờu mt vi ng dng ca phn ng trung hũa
+2H2O(l)
trong cuc sng.
4. Axit tỏc dng vi oxit baz
4. Axit tỏc dng vi oxit baz:
-Nhúm hc sinh tin hnh thớ nghim CuO + HCl
Axit + oxit baz mui + H2O
theo hng dn ca GV
HCl dd ++Fe2O3 r FeCl3 dd +H2O l
2HCl(dd) + CuO(r) CuCl2(dd) + H2O(l)
-HS: Quan sỏt hin tng, nhn xột. Vit phng
trỡnh húa hc.
GV: lu ý hc sinh mu ca dung dch mui ng 5. Axit tỏc dng vi mui(hc bi 9)
(II) v dung dch mui st (III).
5. Axit + Mui(hc bi 9)
II. Axit manh v axit yu
II. Hot ng 2.Axit mnh , Axit yu
- Axit mnh: HCl, HNO3, H2SO4..
GV:Gii thiu cỏc axit mnh, axit yu
- Axit yu: H2S, H2CO3
4. Cng c
Hc sinh lm bi tp 2/14sgk
5. Dn dũ
Lm bi tp sgk.
Hc bi c, xem trc bi mi
.IV. Rỳt kinh nghim:
3. Bài mới:
Phương pháp
Nơi dung
A. Axit clohiDric: HCl
1. Tính chất
Hoạt động 1: HCl
I.
-Dung dịch khí clorua trong nước
1. Tính chất
HS quan sát lọ đựng dd HCl nêu các tính chất vật lí của gọi là axitclohiđric
-HCl có tính chất HH của 1 axit
axit clohiđric
mạnh:
GV:?HCl thuộc loại axit nào( mạnh hay yếu)?
a) Làm đổi màu quỳ tím đỏ.
- HS làm thí nghiệmtheo hướng dẫn của GV
b) Tác dụng với nhiều kim loại
-Đại diện nhóm báo cáo , nhóm khác bổ sung
muối clorua + hiđro
GV chốt lại
2 HCl ( dd ) + Zn( r ) → ZnCl 2 ( dd ) + H 2 ( k )
HS: viết PTHH
c)Tác dụng với bazơ muối
clorua + nước
2 HCl( dd ) + Cu (OH ) 2( r ) → CuCl 2( dd ) + 2 H 2O
d) Tác dụng với oxit bazơ muối
clorua +nước
2 HCl( dd ) + CuO( r ) → CuCl2 ( dd ) + H 2O
Chúý:Khiphalỗngaxitsunfuric đặc
phải rót từ từ axit đặc vào lọ đựng
sẵn nước rồi khuấy đều.
Tính chất hoá học
II.
1.Tính chất H2SO4
Axit sunfuric có tính chất hố học
của axit:
Tính chất hoá học
1. Tính chất H2SO4 lỗng
-GV Thuyết trình H2SO4 lỗng có đầy đủ tính chất HH
của axit
-NhómHS:ViếtPTHH
- GV: đưa ra đáp án. Các nhóm trao đổi chéo nhận xét
chấm điểm
II.
a) Làm đổi màu quỳ tím đỏ
b) Tác dụng với kim loại muối
sunfat +và khí hiđro
H 2 SO4 ( đl ) + Zn( r ) → ZnSO4 ( dd ) + H 2 ( k )
c)Tác dụng với bazơ muối
sunfat + nước
H 2 SO4 ( đl ) + Cu (OH ) 2 ( r ) →CuSO4 ( dd ) + 2 H 2O
d)Tác dụng với oxit bazơ muối
sunfat + nước
H 2 SO4( đl ) + CuO2( r ) →CuSO4 ( dd ) + H 2O
- Giáo viên:
+ Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống nhỏ giọt
+ Hóa chất: H2SO4, (lỗng và đặc), Cu, dung dịch BaCl2, dung dịch Na2SO4, dung dịch HCl,
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH
III. Tiến trình bài học:
1. Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
Phương pháp
Nội dung
III. Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa
III. Hoạt động 2:
học riêng:
2.Tìm hiểu các tính chất hóa học riêng của H2SO4 đặc
a. GV:Làm thí nghiệm về tính chất đặc biệt của
axitH2SO4 đặc
Gọi HS nêu hiện tượng rút ra nhận xét
GV:Khí thốt ra ở ống nghiệm là khí SO 2 ,và dd màu
xanh lam là CuSO4
HS: Nhận xét – Viết phương trình hóa học.
GV: Ngồi đồng H2SO4 đặc còn tác dụng với nhiều
kim loại khác (kể cả kim loại hoạt động hóa học yếu)
khơng giải phóng hiđro.
GV: u cầu học sinh lấy ví dụ Zn + H 2SO4(đặc, nóng) để
so sánh khi Zn + H2SO4(lõang).
b. Tính háo nước:
GV: Ngồi tính chất trên, H2SO4 đặc còn có tính chất
nào, chúng ta cùng tìm hiểu qua thí nghiệm sau. Giáo
viên tiến hành thí nghiệm sgk.
HS: Quan sát – Nêu hiện tượng của phản ứng.
H2SO4
GV: Treo tranh 1.12. u cầu học sinh quan sát, nêu IV. Sản xuất H2SO4
1. Ngun liệu: lưu huỳnh hoặc quặng pirit,
các ứng dụng của H2SO4
khơng khí và nước.
HS: Quan sát tranh, nêu ứng dụng.
Trang13
Giáo án hố hoc9
Gv: Chốt lại
2. Các cơng đoạn chính:
a)Sản xuất lưu huỳnh đi
oxit
Hoạt động 4: Tìm hiểu việc sản xuất H2SO4
V.
0
t
S + O2 SO2
HS: Đọc thơng tin sgk, nêu ngun liệu để sản xuất
Hoặc
4FeS
+11O2 2Fe2O3 +8SO2
2
H2SO4.
GV: Hướng dẫn hs hòan thành các chất trong sơ đồ b)Sản xuất lưu huỳnh tri oxit
2SO2 + O2 2 SO3
sau:
c)
(dd) +
BaSO4(r)
H2SO4.
Chú ý: Có phân biệt axit sunfuaric và
HS: Viết phương trình hóa học.
muối sunphat bằng kim loại:Zn,Al,Fe..
GV: Ngồi BaCl2, còn dùng các muối khác của Ba
Khí hiđro
như Ba(NO3)2… hoặc Ba(OH)2 để nhận biết Axit
sunfuric và muối sunfat
GV: Để phân biệt H2SO4, và muối sunfat ta có thể
dùng quỳ tím hay một số kim loại như Fe, Zn…
4. Củng cố
Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các lọ bị mất nhãn sau: NaCl, Na2SO4, H2SO4?
5. Dặn dò
Làm bài tập 1,2,3,5,6sgk.
Học bài cũ, xem trước bài mới.
V. Rút kinh nghiệm
Tuần : 4 Tiết : 8
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 5: LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
Trang14
Giáo án hố hoc9
để minh họa.
H2O
c) CaO + CO2
CaCO3
2. Tính chất hóa học của axit
d) CaO + H2O
Ca(OH)2
Dung bảng phụ đưa sơ đồ câm 2 sgk/20
H2SO3
u cầu học sinh hòan thành các phần còn trống để hồn e) SO2 + H2O
2. Tính chất hóa học của axit
thiện sơ đồ.
HS: Thảo luận nhóm để hòan thành sơ đồ. Trình bày trên Sơ đồ SGK/20
PTHH
bảng phụ. Nhận xét. đọc tên sản phẩm
GV: Chốt lại. u cầu các nhóm viết phương trình hóa học H2SO4 +Fe FeSO4 + H2
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
để minh họa..
- GV: Nhắc nhở HS chú ý tính chất riêng của H2SO4 H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
Chú ý:H2SO4 đặc có tính chất riêng
đặc
(sgk)
II. Hoạt động 2: Bài tập
II. Bài tập
1. Bài 1:
1.Bài 1/21 sgk
GV: u cầu học sinh làm bài tập 1/21sgk.
*Các oxit tác dụng với nước:
GV: Hướng dẫn:
Na2O, CaO, SO2, CO2
Cho hỗn hợp khí lội qua dung
dịch Ca(OH)2 . CO2, và SO2 bị giữ lại
trong dung dịch vì có phản ứng xảy ra
với Ca(OH)2 theo các phương trình hóa
học sau:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3(r) + H2O
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3(r) + H2O
4. Củng cố: Trong q trình ơn tập
5. Dặn dò: Làm bài tập còn lại trong sgk.
Học bài cũ, xem trước bài thực hành.
V. Rút kinh nghiệm:
Tuần : 5Tiết : 9
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 6: THỰC HÀNH
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
OXIT VÀ AXIT
Trang16
Giáo án hố hoc9
I.
Mục tiêu:
- Thơng qua các thí nghiệm để khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của axit và oxit
- Rèn các kĩ năng thực hành hóa học
Viết phương trình hóa học.vào phiếu thực b. Thí nghiệm 2:
hành.
Phản ứng của điphotpho pentaoxit với nước.
- PTHH
b. Thí nghiệm 2: Phản ứng của điphotpho
P2O5(r) + 3H2O(l) 2H3PO4(dd)
pentaoxit với nước
Nhóm học sinh làm thí nghiệm theo hướng dẫn
của GV:
- Đốt một ít P đỏ trong bình thủy tinh
miệng rộng.
- Khi P cháy hết, thêm 1 – 2ml nước
vào bình, đậy nắp, lắc nhẹ
- Thử dung dịch sau phản ứng bằng
giấy quỳ tím.
HS: Quan sát hiện tượng: photpho cháy sinh ra
“khói trắng” bám vào thành bình là P2O5.
Thử dung dịch sau phản ứng bằng giấy quỳ
tím: quỳ tím đỏ. dung dịch thu được là
một axit. HS:Kết luận về tính chất hóa học của
P2O5: P2O5 tác dụng với nước tạo axit viết
PTHHv phiếu thực hành.
2. Nhận biết các dung dịch
2. Nhận biết các dung dịch
B1:Lấy mỗi lọ 1 giọt nhỏ vào giấy quỳ:
Bài tập:
-Nếu quỳ tím khơng đổi màulà lọ Na2SO4
Có ba lọ khơng nhãn đựng ba dung dịch là: -Hai lọ còn lại là HCl và H2SO4
H2SO4(lỗng), HCl, Na2SO4. Hãy tiến hành thí
B2 Cho 1-2 giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại:
5. Dặn dò: Học bài cũ, để kiểm tra 45’.
IV. Rút kinh nghiệm
Tuần : 5 Tiết: 10
KIỂM TRA 45 PHÚT(k1/1)
Trang18
tượng kết quả
sát TN
Giáo án hoá hoc9
Ngày soạn:
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Kiểm tra lại một số kiến thức cơ bản oxit ,axit
- Giáo dục ý thức cẩn thận trong học tập
- Thông qua kết quả bài kiểm tra để từ đó có biện pháp giảng dạy cho phù hợp.
II Chuần bị
GV:Chuẩn bị câu hỏi
HS: Ôn bài
III.Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định: Kiểm tra sĩ số:
2. Thiết lập ma trận:
Nội dung
Mức độ kiến thức kỹ năng
Biết
Hiểu
Vận dụng
4(1,0đ)
1(2đ)
4(1đ)
1(2đ)
2(1,0đ)
1(3đ)
13(10đ)
3. Kiểm tI IV.Rút kinh nghiệm:
Họ và tên:
Lớp:
I.
STT:
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ B1/ K1 (09-2010)
Môn: Hóa học lớp 9
(Thời gian 45’. Không kề thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê
CaSO3 và HCl b.CaSO3 và NaOH c.CaSO4 và HCl d.CaSO3 và NaCl
a.
Câu 7: : Có hai chất bột trắng là : Al2O3 và CaO chất đề phân biệt chúng là:
dd HCl
b. H2O
c.Giấy quỳ tím d.NaCl
a.
Câu 8: : Tính chất hóa học quan trọng nhất cùa axit là:
a.Tác dụng với phi kim ,nước và càc hợp chất
Trang19
Giáo án hoá hoc9
b.Tác dụng với chất thể hiện tính kim loại
c. Tác dụng với kim loại , bazơ,oxit bazơ, muối.
d.Tác dụng với kim loại ,rượu, muối.
Câu 9: : Cho 100(ml) dung dịch H2SO4: 40%, có khối lượng riêng là :
D =1,31 g/ml. Khối lượng H2SO4 trong dung dịch đó là:
0,245
b. 52,4
c.0,025
d. Một kết quả khác.
a.
10.Câu 10: Để hòa tan 2,4 một oxít kim loại hóa trị ( II ) cần dùng 30(g)dung dịch HCl nồng độ
7,3% . Công thức của oxít đó là
a. ZnO
b.FeO
c. CuO
d.BaO
II.PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm
d
a
b
a
b
c
b
c
án
II. PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm
1. Câu 1: (2 đ)Viết được mỗi phương trình 0,5. cân bằng đúng 1 phương trình 0,5
1)Na2SO3(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l) + SO2(k)
t0
t0
2)S(r) + O2(k) → SO2(k),
3) 4FeS2(r) + 11O2(k) → 2Fe2O3(r) + 8SO2(k)
2. Câu 2: (2 điểm) Dùng quỳ tín nhận ra bazơ và muối (1 đ)
- Nếu quỳ tím xanh là lọ KOH (0,5). - 2 lọ còn lại là NaCl và Na2SO4 (0,5)
- Dùng thuồc thử BaCl2 nhận ra Na2SO4 (0.25) .- Lọ còn lại là NaCl (0,25)
PT: Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) + 2NaCl(dd) (0.5)
- Câu 3: (3 điểm)Tính đúng mỗi ý (1đ)
15,5
= 0,25 (mol)
a/ nNa2O =
b/
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O (2)
62
.PT: Na2O + H2O 2NaOH (1)
TPT: 2
:
Bài:7
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Trang20
Giáo án hoá hoc9
Ngày dạy :
I .Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết được các tính chất hóa học của bazơ và viết được phương trình hóa học
tương ứng cho mỗi tính chất.
* Kĩ năng :Vận dụng những kiến thức của mình về tính chất hóa học của bazơ để giải thích các
hiện tượng trong đời sống sản xuất. Và làm các bài tập định tính và định lượng.
*Thái độ: Có hứng thú say mê với học tập.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Hóa chất: NaOH, Ca(OH)2, CuSO4, H2SO4, quỳ tím, phenol phtalein
Dụng cụ: đèn cồn, ống nghiệm, kẹp gỗ, đũa thủy tinh…
- Học sinh: Xem lại tính chất của oxit và axit
III.Tiến trình bài dạy
1. Ổn định lớp:Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:Dựa vào khả năng tan trong nước, bazơ được chia thành mấy loại?
3. Bài mới:
Phương pháp
Nội dung
1.Hoạt động 1: Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị 1. Tác dụng của dung dịch bazơ với
màu: GV:hướng dẫn nhóm hs làm thí nghiệm:
chất chỉ thị màu
TN1:Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên mẩu giấy quỳ tím.
Dung dịch bazơ(kiềm) làm:
TN2: Nhỏ 1 2 giọt dd Phenolphtalein(không màu) vào ống - quì tím xanh
nghiệm có chứa 1 2 ml dd NaOH
t0
-GV:hướng dẫn nhóm hs làm thí nghiệm đốt nóng Cu(OH) 2. Cu(OH)2(r) CuO(r) + H2O(l)
Quan sát nhận xét hiện tượng viết phương trình hóa học.
Gv: Ngoài các tính chất trên, dung dịch bazơ còn tác dụng với 2Fe(OH)3(r)
t0 Fe2O3(r) + 3H2O(l)
dung dịch muối, chúng ta sẽ học ở bài sau.
5.Dung dịch bazơ tác dụng với dd
5. Dung dịch bazơ tác dụng với dd muối( học ở bài 9)
muối( học ở bài 9)
4. Củng cố:
-Nhắc lại tính chất HH của bazơ.
-Bài tập Cho các ba zơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. Bazơ nào
a. Tác dụng với dd HCl
b. Tác dụng với CO2
-Giải:
a. Tác dụng với dd HCl
Trang21
Giáo án hoá hoc9
Cu(OH)2(dd) + 2HCl(dd) CuCl2 (dd) + H2O(l)
NaOH (dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O (l)
Ba(OH)2 (dd) + 2 HCl (dd) BaCl2(dd) + H2O(l)
NaOH, Ba(OH)2. Bazơ nào tác dụng với dd HCl
b. Tác dụng với CO2
2NaOH (dd) + CO2 (k) Na2CO3(dd) + H2O (l)
Ba(OH)2 (dd) + CO2 (k) BaCO3(r) + H2O(l)
5. Dặn dò
-Học thuộc tính chất hóa học của bazơ.
- Làm bài tập 1,2.3.4sgk./25
Phương pháp
Nội dung
A .NATRI HIĐROXIT(NaOH)
A .NATRI HIĐROXIT(NaOH)
1.Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất vật lí của natri 1 Tính chất vật lí
hiđroxit
GV:hướng dẫn nhóm hs làm thí nghiệm Lấy một ít Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm
NaOH (rắn) cho vàođế sứ để quan sát.
mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệtcó tính
-Dùng một ít nước để hòa tan NaOH rồi sờ tay vào nhờn , làm bục vải ăn mòn da..
ống nghiệm
-Quan sát nhận xét hiện tượng + thông tin sgk
tính chất vật lí của NaOH
2.Hoạt động 2:Tìm hiểu tính chất hóa học của 2:Tính chất hóa học
natri hiđroxit
Dung dịch NaOH có đầy đủ tính chất hoá học
-HS: hãy cho biết NaOH thuộc loại bazơ gì? Từ đó của ba zơ tan :
hãy dự đoán tính chất hóa học của NaOH (NaOH là a. Đổi màu chất chỉ thị:
một bazơ tan,)
Dung dịch NaOH làm quỳ tím xanh
-GV: gọi hs nhắc lại tính chất hh của bazơ tan và viết
Dung dịch phenolphatalein(không màu)
PTHH
đỏ
-Các nhóm thảo luậnTính chất HH của NaOH
b. Tác dụng với axit:
- Đại diện nhóm báo cáo nhóm khác bổ sung -dd Natrihiđroxit + axit muối + nước
kết luận Viết PTHH
-PT: NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)
Dung dịch NaOH có đầy đủ tính chất hoá học của ba 2NaOH(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4 (dd) +
Giáo án hoá hoc9
3.Hoạt động 3 Tìm hiểu các ứng dụng của NaOH
Hs: Đọc thông tin sgk, nêu các ứng dụng của NaOH
4.Hoạt động 4: Tìm hiểu việc sản xuất NaOH
HS: Đọc thông tin sgk, nêu nguyên liệu, cách tiến
hành sản xuất NaOH trong công nghiệp.
- Viết phương trình hóa học của phản ứng.
GV; Natri hiđroxit là hóa chất cơ bản trong phòng thí
nghiệm, vì vậy chúng ta không cần phải điều chế
trong phòng thí nghiệm.
Sản xuất tơ nhân tạo
Sản xuất giấy
Dùng trong công nghiệp sản xuất nhôm, chế
biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp khác.
4: Sản xuất NaOH
Điện phân dd natriclorua bão hoà (có màng
ngăn)
2NaCl(dd) + 2H2O(l) 2NaOH(dd) +
Cl2(k) + H2(k)
4.Củng cố
Thực hiện việc chuyển đổi hóa học sau bằng cách viết các phương trình hóa học(ghi điều kiện nếu
có)
Na Na2O NaOH Na2SO4
-Giải:
4 Na(r) + O2 (k)
2Na2O (r)
Na2O (r) + H2O (l) 2 NaOH (dd)
2.Kiểm tra bài cũ: Natrihiđroxit có tính chất vật lí nào?
3.Bài mới:
Phương pháp
Nội dung
B. Canxi hiđroxit – thang ph
B. Canxi hiđroxit – thang ph
I.Hoạt động 1: Tính chất
I.Tính chất
1. Pha chế dung dịch Ca(OH)2
1.Pha chế dung dịch Canxi hiđroxit
GV:hướng dẫn nhóm:Tiến hành pha chế dung dịch Hoà tan vôi tôi Ca(OH)2 vào nước thu được vôi
Ca(OH)2. Phân biệt vôi nước (vôi sữa) và nước vôi nước(vôi sữa) . lọc vôi nước thu được chất lỏng
trong.
trong suốt , không màu là ddCa(OH) .
-Quan sát nhận xét hiện tượng
ddCa(OH)2 là chất ít tan trong nước
Đại diện nhóm báo cáo nhóm khác bổ sung kết 2.Tính chất hóa học
luận
Dung dịchCa(OH)2 có tính chất hh của bazơ
2.Tính chất hóa học
tan
Gv: Dung dịch Ca(OH)2 là một dung dịch bazơ, a. Làm đổi màu chất chỉ thị
chúng ta sẽ tiến hành các thí nghiệm để chứng minh Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím xanh, dung
dung dịch Ca(OH)2 có đầy đủ các tính chất hóa học dịch Phenolphatalein( không màu) đỏ.
của bazơ tan
b. Tácdụng với axit(Pưtrung hoà)
GV:hướng dẫn nhóm hs làm thí nghiệm
Canxioxit + axit muối + nước
- Đặt một mẩu giấy quì tím vào đế sứ, nhỏ vào 1 -2 Ca(OH)2(dd)+H2SO4(dd)CaSO4 (r) +2H2O(l)
giọt Ca(OH)2.
pH, các khoảng (cột mốc) trong thang pH
+ PH = 7dd: trung tính
Gv: Giới thiệu cách sử dụng giấy pH, cách so sánh
+ PH: 7: dd có tínhbazơ
Trang25