Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng - Pdf 62

Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
Lớp
Tiết (TKB)
Ngày dạy sĩ số Vắng
9A
/ /
9B
/ /
9C
/ /
9D
/ /
Ti t 1 ÔN TP đầu năm
I/ Mc tiờu
1. Kiến thức
-Giúp HS h thng li cỏc kin thc c bn ó c hc lp 8, rốn luyn k nng vit
PTP, k nng lp cụng thc.
-Ôn li các b i toán v tớnh theo công thc hoá hc v tớnh theo phng trình hóa hc,
các khái nim v dung dch, tan, nng dung dch.
2. Kỹ năng : Rèn luyn các k nng l m các b i toán v nng dung dch.
3. Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học .
II/ Chu n b
GV Phiếu học tập , bảng phụ .
HS
III/ Ti n trình b i gi ng
Vào bài: Chơng trình hoá học lớp 9 gồm 5 chơng , 56 bài , đợc học trong 70
tiết .Trong chơng trình hoá học lớp 8 các em đã đợc tìm hiểu về các khái niệm ,các kiến
thức cơ bản đầu tiên của môn hoá học . Hôm nay chúng ta cùng ôn lại những kiến thức
cơ bản đó để giúp cho việc nghiên cứu học tập chơng trình hoá 9 đợc tốt hơn
Hot ng GV Hot ng HS Ni dung
Hot ng 1: (15 phút)

2
3
4
5
Kalicacbonat
Đồng(II)oxit
Luhuỳnhtrixt
Axítsunphuric
Natri hiđrôxít
K
2
CO
3
CuO
SO
3
H
2
SO
4
NaOH
Muối
O xít
O xít
A xít
Bazơ

Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
- lm c cỏc bi tp
trờn chỳng ta cn phi s

6) P
2
O
5
+ ? H
3
PO
4
7) CuO + ? Cu + ?
8) H
2
O ? + ?
- Cỏc ni dung cn lm
bi tp 2?
- chn cht thớch hp
cn lu ý nhng iu gỡ?
Hot ng 2:(8 phút)
ễn li cỏc cụng thc
thng dựng
- Yờu cu cỏc nhúm h
thng li cỏc cụng thc
thng dựng lm toán
hoá học ?
- Gii thớch cỏc ký hiu
trong cụng thc?
Quy tc húa tr,
thuc KHHH, cụng
thc gc axit, khỏi
nim oxit, axit, baz,
mui, cụng thc

thức,iải thích công
thức
Bi tp 2:
1) 4P + 5O
2o
t
P
2
O
5
2) 3Fe + 2O
2

o
t
Fe
3
O
4
3) Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
4) 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2

8) 2H
2
O

DP
2H
2
+ O
2
II. ễn li cỏc cụng thc
thng dựng
1.
n
m
MMnm
M
m
n
===
.
n
khớ
4,22.
4,22
nV
V
==
2.
29
2

Bài tập 3
hoà tan 2,8 g Fe vào dung
dịch HCl 2M vừa đủ
a. Tớnh th tớch dung dch
HCl?
b. Tớnh th tớch khớ sinh ra
ktc
c. Nng mol ca dung
dch sau phn ng( th tớch
dung dch khụng thay i)
GV: Gợi ý
- Nhc li cỏc bc gii bi
toỏn tớnh theo PTHH?
- Tớnh khi lng
mol
- Tớnh % cỏc nguyờn
t
HS tr li
b ớc 1 : Viết phơng
trình hoá học .
B ớc 2 : Chuyển đổi
m ,v thành số mol.
B ớc3 : Dựa vào phơng
trình hoá học để tìm
số mol chất tham gia
hoặc sản phẩm .
B ớc 4 : Chuyển đổi số
mol thành khối lợng
3.
%100.%

H
% O = 100% - 40% = 60%
b. bi tp tớnh theo phng trỡnh
húa hc
Bài tập 3
)(05,0
56
8,2
moln
Fe
==
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
a) Theo phng trỡnh:
l
C
n
V
V
n
C
molnn
M
ddHClM
FeHCl
05,0
2
1,0

)(05,0
2
===
==
==
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 3
Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
GV: gọi học sinh lên bảng
làm bài tập theo từng bớc dã
xác định
GV:nhận xét sửa sai
Dạng bài tập tính C% của
dung dịch về nhà xem lại
SGK lớp 8
hoặc thể tích khí ở
dktc.
HS Lên bảng làm bài
tập
IV/ Củng cố (1 phút )
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung cơ bản đã ôn tập trong bài .
V/ D n dò: (1 phút)
GV: Về nhà ôn tập lại toàn bộ kiến thức về o xít ,nắm đợc các nguyên tố kim loại ,phi
kim để chuẩn bị cho giờ sau
-------------------********------------------
Lớp
Tiết (TKB)
Ngày dạy sĩ số Vắng
9A
/ /
9B

lớp 8 .Vậy chúng có những tinh chất hoá học nào chúng ta cùng tìm hiểu trong bài hôm
nay
Hot ng GV Hot ng HS Ni dung
Hot ng 1: (30 phút)
Tớnh cht húa hc ca oxit
- GV: hớng dẫn học sinh làm
thí nghiệm nh sau
+) Cho vào ống nghiệm 1; bột
CuO(màu đen)
+) ống nghiệm 2; mẩu vôi sống
CaO
+) Thêm vào mỗi ống 2-3 ml
H
2
O lắc nhẹ
+) Dùng đũa thuỷ tinh nhỏ vài
giọt chất lỏng có trong 2 óng
nghiệm trên vào 2 mẩu giấy
quỳ và quan sát
- Yờu cu HS vit PTHH? -
c tờn sn phm v cho bit
chỳng thuc loi hp cht
no?
*GV lu ý Tơng tự nh CaO mt
s oxit baz tỏc dng vi nc
ở điều kiện thờng là K
2
O,
Na
2

Bt CuO mu
en b hũa tan to
thnh dung dch
mu xanh lam
HS lờn bng
vit, HS di lp
t ghi vo v
I. Tớnh cht húa hc ca oxit
1. Tớnh cht húa hc ca oxit
baz
a. Tỏc dng vi nc
CaO
(r)
+ H
2
O
(l)
Ca(OH)
2(dd)
Kết luận
Mt s oxit Bazơ + Nc dd Baz
b. Tỏc dng vi axit
CuO
(r)
+ 2HCl
(dd)
CuCl
2(dd)
+ H
2

chỳng thuc loi hp cht gỡ?
* Vi cỏc oxit khỏc nh: SO
2
,
SO
3
, N
2
O
5
... cng thu c
dung dch axit tng ng
* HS bit c cỏc gc axit
tng ng.
- Kt lun v tớnh cht a?
- Gi HS lin h n phn ng
ca khớ CO
2
vi dung dch
Ca(OH)
2
Hng dn HS
vit PTHH?
- c tờn sn phm v cho bit
chỳng thuc lai no?
- Ta bit oxit baz tỏc dng
c vi o xít axit Vy
oxit axit tỏc dng c vi o
xít baz Ghi phn c
* Nộu thay CO

BaCO
3(r)
Kết luận
Mt s oxit Bazơ +Oxit Axít Mui
2. Tớnh cht húa hc ca oxit axit
a. Tỏc dng vi nc
P
2
O
5(r)
+ 3H
2
O
(l)
2H
3
PO
4(dd)
Kết luận
Nhiu oxit Axít +Nc Axit
b. Tỏc dng vi baz
CO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)d
CaCO
3(r)
+
H
2

chất hoá học cơ bản của từng
loại (1,2)
GV: Giới thiệu về o xít lỡng
tính và o xít trung tính
+ O xít lỡng tính tác dụng đợc
vớia xít và ba zơ tạo muối và n-
ớc
ZnO+2NaOH+H
2
O

Na
2
[Zn(OH)
4
]
Nát ri zin cát
Al
2
O
3
+2NaOH+3H
2
O

2Na[Al(OH)
4
Nátri aluminát
+ O xít trung tính là oxít không
có t/c của oxít axít và o xít

- Phỏt phiu hc tp
GV gi ý
Yờu cu HS thảo luận
nhóm làm bài tập.
* Bài tập Cho cỏc oxit
sau: Na
2
O, Fe
2
O
3
, SO
3
,
CO
2
a. Gi tờn phõn loi cỏc
oxit trờn theo thnh phn.
b. Trong cỏc oxit trờn cht
no tỏc dng c vi :
- Nc
HS: thảo luận nhóm
trả lời
Đáp án :
a. O xít ba zơ ; Na
2
O ; Fe
2
O
3

- Dung dch NaOH
Yêu cầu học sinh c
phn ghi nh
HS: đọc bài
NaOH ;SO
3
, CO
2
GV: Hớng dẫn giải bài tập 4 sgk /tr6
Để làm đợc bài tập này cần xác định dợc chúng thuộc loại hợp chất nào .Sau đó căn cứ
vào tính chất hoá học của chúng để làm bài tập .
VD: a) CO
2
; SO
2
Hớng dẫn bài tập 6 sgk/tr6
Đây là dạng bài tập tính theo phơng trình .Nhng để tính đợc C% của các chất trong
dung dịch sau phản ng thì ta phải bíêt đợc chất nào phản ứng hết chất nào còn d
B1: Viết PTPƯ
B2: Tính số mol CuO , Tính khối lợng a xít theo đầu bài tính số mol a xít đầu bài cho
B3:Theo PTPƯ tìm khối lợng chất d .
B4:áp dụng công thức tính C% =( m
ct
/m
d d
).100%
(Lu ý m
dd
=m
CuO

II. Chun b
1. Chun b ca giỏo viờn
a. Thớ nghim:
- Dng c: ng nghim, giỏ g, kp, cc thy tinh, ng hỳt, a thy tinh
- Húa cht: CaO, nc ct ,a xít HCl
b. Chun b trc tranh nh lũ nung vụi cụng nghip v th cụng, bng ph cng c.
III. Tin trỡnh bi ging
HĐ1: Kim tra bi c, chữa bi tp (5 phỳt)
- Nờu tớnh cht húa hc ca oxit baz, vit PTHH minh ha. Hc sinh vit gúc bng
v lu li cho bi mi
- HS
2
chữa bi tp 1 trang 6 SGK
bi mi
Nờu vn : CaO có những tính chất , ứng dụng và dợc sản xuất nh thế nào ? chúng ta
cùng tìm hiểu trong bài hôm nay .
Hot ng GV Hot ng HS Ni dung
Hot ng 2:(15) Tớnh cht
ca CaO
- Cỏc nhúm HS quan sỏt mt
mu CaO v nờu nhn xột v
tớnh cht vt lý c bn?
- Gv thụng bỏo t
o
nc
= 2585
o
C
GV: Thông báo CaO có đầy đủ
tính chất hoá học của một o xít ba

khoảng 2585
o
C
2. Tớnh cht húa hc
a. Tỏc dng vi nc
CaO
(r)
+ H
2
O
(l)
Ca(OH)
2(r)
Ca(OH)
2
ớt tan trong nc,
phn tan tạo thành dung dch
baz
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 9
Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
Ca(OH)
2
ớt tan trong nc c
gi l vụi tụi, phn tan l dung
dch baz (nc vụi)
CaO có tính hút ẩm mạnh nên đ-
ợc dùng để làm khô nhiều chất.
Yêu cầu hs làm thí nghiệm: Cho
1 mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm
rồi nhỏ khoảng 2 ml HClvào

Vụi b vún cc,
ụng cng. Trong
khụng khớ cú CO2
nờn CaO hp th
to thnh CaCO
3
(r)
HS vit PTP
HS tr li
HS:trả lời
HS: trả lời
HS: Viết PTPƯ
b. Tỏc dng vi axit
CaO
(r)
+HCl
(dd)
CaCl
2(dd)
+
H
2
O
(l)
c. Tỏc dng vi oxit axit
CaO
(r)
+ CO
2(k)
CaCO

GV: treo bng ph ghi nội dung bài tập.
- Bi tp 1 Vit phn ng húa hc thc hin cỏc dóy chuyn húa sau:
CaO

1
Ca(OH)
23
CaCO
34
CaO

5
CaCl
2
- Bi tp 2: Trỡnh by phng phỏp nhn bit cỏc cht rn sau: CaO, P
2
O
5
, SiO
2
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập.
GVNhận xét đa đáp án .
*GV Hớng dẫn hs làm bài tập :Bài tập 3/tr9
a) Viết 2 PTPƯ HCl và CuO ; HCl và Fe

Bài tập 4 sgk /tr9
Là dạng bài tập tính theo phơng trình . Yêu cầu áp dụng đúng các bớc và công thức để
giải bài toán tinh theo phơng trình.
Đáp số
b)
MC
OHMddBa
5,0
2
)(
=
c)
gm
BaCO
7,19
3
=
V. Dn dũ (7 phỳt)
- Lm bi tp SGK trang 9; Bi tp 2.2, 2.4, 2.7 trang 4 SBT
- c phn em cú bit SGK trang 9
-----------------------***********------------------------

Lớp
Tiết (TKB)
Ngày dạy sĩ số Vắng
9A
/ /
9B
/ /
9C

a) phơng trình phản ứng
CO
2
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ H
2
O
b) V dung dịch Ba(OH)
2
là 0,2 lít :Số mol CO
2
là n =2,24/22,4 =0,1 mol
Theo ptp n
CO
=n
Ba(OH)
= 0,1 mol
Ta có C
M
= n/V=0,1/0,2 =0,5 M
c)Theo ptp :n
BaCO
=n
CO
=0,1 mol
Ta có m
BaCO

gõy ụ nhim khụng khớ l mt
trong nhng nguyờn nhõn gõy
ra ma axit.
GV: treo hình vẽ phóng to
H1.7 mô tả thí nghiệm
GV yêu cầu học sinh vit
PTP cho tớnh cht b, c?
- HS c tờn 3 mui to thnh
3 PTHH trờn?
- Kt lun v tớnh cht húa
Oxit axit
HS tr li, vit
PTP cho tớnh
cht a
Axit sunfur
HS lờn bng
vit di lp t
vit vo v
Canxi sunfit;
Natri sunfit; Bari
sunfit
Cú tớnh cht
húa hc ca oxit
axit SO
2
l oxit
I. T/c ca lu hunh ioxit
(SO
2
)

2(k)
+ Na
2
O
(r)
Na
2
SO
3(r)
SO
2(k)
+ BaO
(r
) BaSO
3(r)
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 12
Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
hc ca SO
2
?
Hot ng 3:(4) II. ng
dng ca SO
2
- Cỏc em hóy nờu ng dng
ca SO
2
?
Hot ng 4:(6) III. iu
ch SO
2

- SO
2
đợc dùng để điều chế a xít
H
2
SO
4
.
- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ
trong cn giấy
-Dùng làm chất diệt nấm mốc
III. iu ch SO
2
1. Trong phũng thớ nghim
a. Mui sunfit + axit (ddHCl
H
2
SO
4
)
Na
2
SO
3(r)
+H
2
SO
4(dd)
Na
2

B1 :Đổi số liệu V, n của SO
2
và của Ca(OH)
2
B2: Viết phơng trình
Tính lợng chất d sau phản ứng
Tính khối lợng các chất sau phản ứng là khối lợng chất sản phẩm và khối lợng chất d
Đáp số
gm
CaSO
6,0005,0.120
3
==

]]2
)(
d
OHCa
m
=74.0,002=0,148g
V. Dn dũ( 5 phỳt
- Lm bi tp 2,3,4,5,6 trang 11 SGK; Bi tp 2.9 trang 5 SBT

----------------------*********--------------------------
Lớp
Tiết (TKB)
Ngày dạy sĩ số Vắng
9A
/ /
9B

III. Tin trỡnh bi ging
HĐ1 Kim tra bi c (7 phỳt)
- Viết phơng trình phn ng thực hiện dãy biến húa sau:
CaSO
31
SO
2

2
K
2
SO
3
- chữa bi tp 2 trang 11 SGK
a)Đánh số thứ tự vào các lọ hoá chất
-Lấy mẫu thử cho vào 2 ống nghiệm ,cho nớc vào lắc đều
-Nhỏ dung dịch thu đợc vào giấy quỳ tím
+ Nếu giấy quỳ chuyển sang màu xanh là dung dịch Ca(OH)
2
Vậy chất bột ban đầu là
CaO
+ Nếu giấy quỳ chuyển sang màu đỏlà dung dịch H
3
PO
4
Vậy chất bột ban đầu là P
2

2
+ Ca(OH)
2
CaSO
3
+ H
2
O
Bi mi
Nờu vn (sgk)
Hot ng GV Hot ng HS Ni dung
Hot ng 2: (25) Tớnh
cht húa hc ca axit
- Hng dn HS lm TN1:
Nh 1 git dung dch HCl
vo mu giy qu tớm
quan sỏt, nhn xột?
- Trong húa hc giy qu tớm
HS lm TN:
qu tớm
-Nhn bit dung
I. Tớnh cht húa hc ca axit
1. Axit lm i mu cht ch th
Dung dch axit lm qu tớm
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 14
Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
c dựng lm gỡ?
- Hng dn HS cỏc nhúm
lm TN2: Cho 1 ớt Al vo
ÔN1, cho 1 ớt Cu vo ON2.

SO
4
vo quan sỏt hin
tng, gii thớch?
- Vit PTP?
- Nờu kt lun?
GV: giới thiệu P ga dung
dch axit vi baz l phn
ng trung hũa
- Gi ý HS nh li tớnh cht
húa hc ca oxit baz tỏc
dch axit
Cỏc nhúm lm
thớ nghim
-ễN1 cú bt khớ
bay ra, kim loại tan
dn.
-ễN2 khụng cú
hin tng gỡ.
-Mui v khớ
Hyro
-HS lờn bng vit
PTPƯ
- HS tr li
HS lm thớ
nghim
- Cu(OH)
2
b hũa
tan to dung dch

2
SO
4(ddl)
+ Cu
(r)
khụng xy ra
Kết luận
Dd axit + nhiu KL Muối + H
2

3. Tỏc dng vi baz
Cu(OH)
2(r)
+H
2
SO
4(dd)
CuSO
4(dd)
+
2H
2
O
(
l)
2NaOH
(dd)
+ H
2
SO

HS tr li
Fe
2
O
3(r)
+6HCl
(dd)
2FeCl
3(dd)
+ 3H
2
O
(l)
Kết luận
Axit + Oxit baz Mui +
Nc
II. Axit mnh v axit yu
- Axit mnh: HCl, HNO
3
,
H
2
SO
4
...
- Axit yu: H
2
S, H
2
CO

Ngày dạy sĩ số Vắng
9A
/ /
9B
/ /
9C
/ /
9D
/ /
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 16
Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
Tit 6 Bài 4
MT S AXIT QUAN TRNG (T1)
I. Mc tiờu
1. Kiến thức : -HS bit c cỏc tớnh cht húa hc ca HCl, axit H
2
SO
4
loóng
-Bit c cỏch vit ỳng cỏc phng trỡnh phn ng th hin tớnh cht húa hc cung
ca axit
-Biết s dng an ton cỏc axit ny trong quỏ trỡnh tin hnh thớ nghim
-Vn dng cỏc tớnh cht ca axit HCl, axit H
2
SO
4
trong vic gii cỏc bi tp nh tớnh
v nh lng.
2.Kỹ năng Rèn kỹ năng làm thí nghiệm kỹ năng quan sát.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học

SO
4

Đáp án
Câu 1: (5 điểm ) Mỗi tính chát , viết PTPƯ đúng cho 1 điểm
-Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
-Tác dụng với nhiều kim loại ;3H2SO4
(ddl)
+ 2Al
(r)
Al
2
(SO
4
)
3(dd)
+ 3H
2(k)
- Tỏc dng vi baz;Cu(OH)
2(r)
+ H
2
SO
4(dd)
CuSO
4(dd)
+ 2H
2
O
(l)

SO
4
FeSO
4
+ H
2
O
d) Cu(OH)
2
+ 2 HCl CuCl
2
+ 2H
2
O
e) Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2H
2
O
bi mi
Nờu vn (1 phỳt): SGK
Hot ng GV Hot ng HS Ni dung
Hot ng 2: Axit
Clohiric (HCl)

sunfuric (H
2
SO
4
)
- Cho HS quan sỏt l
ng dung dch axit
H
2
SO
4
c nhn xột
tớnh cht?
- Hng dn HS cỏch
pha loóng H
2
SO
4
c v
lm thớ nghim pha
loóng H
2
SO
4
c
+ Rót từ từ a xít đặc vào
lọ đựng sẵn nớc rồi
khuấy đều ( làm ngợc
lại sẽ gây nguy hiểm)
HS nhn xột v tớnh

+ H
2(k)
- Tỏc dng vi baz mui
clorua + nc
HCl
(dd)
+NaOH
(dd)
NaCl
(dd)
+H
2
O
(l)
2HCl
(dd)
+Cu(OH)
2(r)
CuCl
2(dd)
+ 2H
2
O
(l)
- Tỏc dng vi oxit baz Mui
clorua + H
2
O
2HCl
(dd)

+ H
2
SO
4(dd)
ZnSO
4(dd)
+ H
2(l)
- Tỏc dng vi baz mui
sunfat + nc
H
2
SO
4(dd)
+ Cu(OH)
2(r)
CuSO
4(dd
)
+ H
2
O
(l)
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 18
Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
quỏ trỡnh trờn?
- Axit H
2
SO
4

, SO
2
, K
2
O, Mg, Cu, CuO, P
2
O
5
a. Gi tờn phõn loi cỏc cht trờn
b. Vit cỏc phng trỡnh phn ng (nu cú) ca cỏc cht trờn vi: Nc, dd H
2
SO
4
loóng, dd KOH
V.Dn dũ - Lm bi tp 1, 6 trang 19 SGK; 3.4 trang 5, 4.1 trang 6 SBT
Hớng dẫn hs làm bài tập 6/tr19
Là dạng bài tập tính theo phơng trình hoá học .
Vận dụng đúng các bớc và công thức tính để giải bài tập
------------*****-----------
Lớp
Tiết (TKB)
Ngày dạy sĩ số Vắng
9A
/ /
9B
/ /
9C
/ /
9D
/ /

2
SO
4
loóng, c, Cu, dd BaCl
2
, dd Na
2
SO
4
, ng trng
- S v mt s ng dng ca axit H
2
SO
4
; Bng ph
III. Tin trỡnh bi ging
HĐ1 Kim tra bi c
- Nờu tớnh cht húa hc ca axit sunfuric loóng. Vit cỏc PTP minh ha
- Chữa bi tp 6 trang 19 SGK
bi mi
Hot ng GV Hot ng HS Ni dung
Hot ng 2: Axit
sunfuric c
- Yờu cu HS nhc li tớnh
cht ca axit H
2
SO
4
(l)?
- Hng dn HS cỏc nhúm

4
c vo HS quan
sỏt, nhn xột?
* Cn thn khớ sử dụng
H
2
SO
4
c
Hot ng 3: III. ng
dng
- HS da vo s ng
dng ca axit H
2
SO
4
v nờu
ng dng?
HS tr li
Cỏc nhúm lm
TN, quan sỏt, nhn
xột
HS vit PTP
HS nghe, ghi bi
v vit PTP
HS nêu các ứng
dụng của H
2
SO
4

nhiu kim loi mui sunfat +
SO
2
+ H
2
O
b. Tớnh hỏo nc
C
12
H
22
O
11

)(
42
DSOH
11H
2
O+ 12C
III. ng dng
-Chế biến dầu mỏ
-Sản xuất muói a xít
-Nạp vào bình ắc quy
-Dùng trong công nghiệp luyện
kim
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 20
Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
Hot ng 4: IV. Sn xut
axit sunfuric

dd BaCl
2
,
dd Ba(NO
3
)
2
,
ddBa(OH)
2
-Chế biến thuốc nổ
IV. Sn xut axit sunfuric
1. Nguyờn liu: Lu hunh hoc
pyrit st (FeS
2
), cht khớ, nc
2. Cỏc cụng on chớnh
- Sn xut SO
2
:
S
(r)
+ O
2(k)

o
t
SO
2
Hoc:4FeS

O
(l)
H
2
SO
4(dd)
IV. Nhn bit axit sunfuric v
mui sunfat
H
2
SO
4(dd)
+BaCl
2(dd)
BaSO
4(r)
+2HCl
(dd
Na
2
SO
4(dd)
+BaCl
2(dd)
BaSO
4(r)
+NaCl
(d
IV. Cng c
Bt1- Trỡnh by phng phỏp húa hc nhn bit cỏc cỏc l ng cỏc dung dch

)
3
+ ?
V.Dn dũ -
ễn tp tớnh cht húa hc ca oxit, axit
- Lm bi tp 2, 3, 5 SGK trang 19; 4.5 trang 7 SBT
- Son bi 5: Luyn tp tớnh cht húa hc ca oxit v a xít
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 21
Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
__________******_____________
Lớp
Tiết (TKB)
Ngày dạy sĩ số Vắng
9A
/ /
9B
/ /
9C
/ /
9D
/ /
Tit 8 Bài 5 LUYN TP TNH CHT HểA HC CA OXIT V AXIT
I. Mc tiờu
1.Kiến thức : HS c ụn tp cỏc tớnh cht húa hc ca oxit baz, oxit axit v mi
quan h gia chỳng, tớnh cht húa hc ca axit.
Dn ra c nhng PTP minh ha cho cỏc tớnh cht trờn bng nhng cht c th
CaO, SO
2
, HCl, H
2

+2HCl
(dd)
CaCl
2(dd)
+ H
2
O
(l)
(2)CO
2(k)
+Ca(OH)
2(dd)
CaCO
3(r)
+
H
2
O
(l)
(3) CaO
(r)
+ CO
2(k)
CaCO
3(r)
(4) CaO
(r)
+ H
2
O

(r)
CuSO
4(dd)
+H
2
O
(3)H
2
SO
4(dd)
+2Na(OH)
(dd)
Na
2
SO
4(dd
)
+H
2
O
(l)
* H
2
SO
4
c cú nhng tớnh cht
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 22
Giáo án Hoá Hoc 9 Năm học 2010-2011
Hot ng 2: II. Bi tp
- Bi tp 1 trang 21 SGK

lun
Trả lời
húa hc riờng
- Tỏc dng vi ntiu kim loi
khụng gii phúng H
2
2H
2
SO
4(dd,
+Cu
(r)
CuSO
4(dd)
+SO
2
+
2H
2
O
(l)
- Tớnh hỏo nc, hỳt m
C
12
H
22
O
11

)(

O NaOH(dd)
CO
2(k)
+ H
2
O H
2
CO
3
b. Vi HCl:
CaO
(r
)+HCl
(dd)
CaCl
2(dd)
+ H
2
O
(l)
Na
2
O
(r)
+2HCl
(dd)
2NaCl
(d
+H
2

Na
2
CO
3
+ H
2
O
(
l)
Bài 2
Dựng qu tớm nhn c 2
nhúm (I): HCl, H
2
SO
4
; (II):
NaCl, Na
2
SO
4
Dựng BaCl
2
nhn bit
mi cht trong tng nhúm.
Bi 3:
n
HCl u
= C
M
.V= 3.0,05 = 0,15

mi tớnh toỏn da vo cht
no?
Cỏc cụng thc s
sử dng:
V
n
C
nV
M
m
n
M
K
=
==
4,22.,
HS tr li
PT: Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
0,05 0,15
n
HCl
d nờn tớnh toỏn theo n
Mg
b. Theo ptp:
molnn
MgH
05,0

2
===
n
HCld
= n
HCl u
n
HCl p
= 0,05
mol
M
V
n
C
HCl
M
1
05,0
05,0
===
IV. Cng c
GV lu ý li cỏc tớnh cht húa hc ca axit, oxit, cỏch gii bi toỏn da vo PTP
V. Dn dũ - Bi tp 2, 3, 4, 5 trang 21 SGK
- Chun b bi thc hnh: Tớnh cht húa hc ca oxit, axit
( Kẻ sẵn bảng tờng trình ghi rõ tên thí nghiệm ,dụng cụ hoá chất , cách tiến hành )
Tên
thí nghiệm
Dụng cụ
hoá chất
Cách

- Dng c: Khay nha, giỏ ng nghim, ng nghim, cc thy tinh, l thy tinh ,
ốn cn, mung st, kp g, s, nỳt nhỏm, ng hỳt
- Húa cht: CaO, H
2
O, Photpho , dd HCl, dd H
2
SO
4
, ddNa
2
SO
4
, ddBaCl
2
, Qu
tớm, phenolphtalein
2. Chun b ca hc sinh :Kẻ sẵn bản tờng trình
III. Tin trỡnh bi ging
Kim tra bi c: (5 phỳt)
Nờu tớnh cht húa hc ca oxit axit, oxit baz, axit?
Ni dung bi thc hnh
Nờu vn
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh Ni dung ghi bng
Hot ng 1: Tin hnh
cỏc thớ nghim
1. Tớnh cht húa hc ca
oxit
a. Thớ nghim 1: Phn
ng ca CaO vi nc
* GV: y/c hs xác dịnh dụng

nc Quan sỏt hin tng.
- Cho qu tớm vo dung dch
thu c nhn xột s thay
i mu ca qu tớm? Vỡ sao?
+ Hin tng: CaO nhóo ra
p/ ta nhiu nhit
+Nhn xột - Qu tớm xanh
(dd thu c l baz)
Giáo viên : Nguyễn Văn Thật Trờng THCS Lao Và Chải 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status