kế hoạch cá nhân môn vật lý 12 - Pdf 62

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
NĂM HỌC: 2010 – 2011
Họ và tên giáo viên:
Tổ : Vật Lí
Giảng dạy các lớp:
I/. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:
- Kiến thức nhiều và cao hơn nên gây tâm lý căng thẳng cho các em
- HS yếu chiếm đa số, không có học sinh giỏi, số lượng học sinh khá rất ít.
- Só số học sinh các lớp tương đối đông nên việc truyền đạt kiến thức cho học sinh còn gặp khó khăn.
- Đa số học sinh có học lực yếu các môn tự nhiên nên việc tiếp thu kiến thức về môn vật lý còn hạn chế. Do đó một số học sinh
chưa hứng thú khi học tập bộ môn vật lý.
II. THỐNG KÊ CHẤT LƯNG:
Lớp Só số
Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu
Ghi chú
TB K G
Học kỳ I Cả năm
TB K G TB K G
12A3 49
12A12 48
III. BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯNG:
- Truyền đạt cho học sinh những kiến thức trung bình, vừa phải theo yêu cầu sách giáo khoa, có phânloại cho từng đối tượng học sinh
- Thường xuyên kiểm tra bài cũ , có biện pháp xử lý những học sinh thường xuyên không thuộc bài cũ và không làm bài tập về nhà.
- Giải nhiều bài tập ( bài tập vừa sức với từng đối tượng học sinh). Chuyên sâu vào phần trọng tâm tằng cường giải bài tập và củng cố
lý thuyết giờ các dạy thêm trên lớp.
- Hướng dẫn cho học sinh có phương pháp tự học ở nhà. Ngoài việc giải bài tập sách giáo khoa, cuối mỗi tiết học giáo viên cho thêm
bài tập về nhà cho học sinh tự làm. Cuối mỗi tiết dạy giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh chuẩn bò bài cũ theo hệ thống câu hỏi đó.
- Cho bài tập nâng cao dùng cho học sinh khá giỏi.
- Kết hợp với tổ chuyên môn tổ chức các hoạt động ngoại khoá: báo cáo chuyên đề, đố vui để học nhằm gây hứng thú học tập cho học
sinh.
IV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN:

............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................
VI. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
Tuần Tên
chương/bài
Tiết Mục tiêu của chương/bài Kiến thức trọng tâm
Phương
pháp GD
Chuẩn bò của
GV, HS
Ghi
chú
1
Chương 1
Bài: Dao
động điều
hòa
1,2
1 Kiến thức:
- Học sinh nêu được định nghĩa của dao
động điều hồ; li độ, tần số, biên độ, chu
kỳ, pha , pha ban đầu.

3
1 Kiến thức:
- Hs vận dụng được kiến thức về dao động
điều hồ để giải các bài tập đơn giản
2 Kĩ năng:
- Viết được phương trình li độ, phương
trình vận tốc và phương trình gia tốc của
dao động điều hồ. Tính được chu kỳ, tần
số, tần số góc của dao động điều hồ.
- Tính được li độ, vận tốc và gia tốc ứng
với một thời điểm bất kỳ.
3 Thái độ:
- Đọc kỹ đầu bài, vận dụng lý thuyết trả lời
các u cầu của bài tốn .cẩn thận, chính
xác khi tính tốn.
Từ phương trình dao động,
tính được các đại lượng
liên quang.
Nêu vấn đề;
đàm thoại
- SGK , tài liệu
tham khảo,
SGV , SBT
2
Bài: con lắc
lò xo
4
1 Kiến thức:
- Hiểu được dao động của con lắc lò xo là
dao động diều hồ, các đại lượng đặc trưng

3 Thái độ:
- HS thấy được sự đúng đắn của định luật
bảo tồn và chuyển hố năng lượng.
- Qu¸ tr×nh biÕn ®ỉi n¨ng
lỵng trong dao ®éng ®iỊu
hoµ.
- Gi¶i ®ỵc nh÷ng bµi to¸n
®¬n gi¶n vỊ dao ®éng cđa
con l¾c lß xo
2.1 sgk.
- Những điều
cần lưu ý ở
sách giáo khoa
- Ơn tập kiến
thức về dao
động điều hồ,
lực đàn hồi,
động năng, thế
năng và cơ
năng
3
Bài: con lắc
đơn
5
1 Kiến thức:
- Nêu được:
+ Cấu tạo của con lắc đơn.
+ Điều kiện để con lắc đơn dao động điều
hồ.
- Viết được:


thực nghiệm
- Con lắc đơn.
SGK, tài liệu
tham khảo,
SGV , SBT
- Ơn tập kiến
thức về phân
tích lực, dao
động điều hồ,
động năng, thế
năng và cơ
năng
3 Thái độ:
- HS thấy được ứng dụng của con lắc đơn
trong việc xác định gia tốc rơi tự do
3
Bài tập
6
1 Kiến thức:
- Hs vận dụng được phương pháp để giải
các bài tập đơn giản về con lắc lò xo, con
lắc đơn.
2 Kĩ năng:
- Tính tốn, biến đổi và vận dụng cơng
thức một cách hợp lý và linh hoạt.
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong khi làm bài.
- BiÕt c¸ch chän hƯ trơc
to¹ ®é, chØ ra ®ỵc c¸c lùc

- Nªu ®ỵc dao ®éng riªng,
dao ®éng t¾t dÇn, dao
®éng cìng bøc lµ g×.
- Nªu ®ỵc c¸c ®Ỉc ®iĨm
cđa dao ®éng t¾t dÇn, dao
®éng cìng bøc, dao ®éng
duy tr×.
- Nªu ®ỵc ®iỊu kiƯn ®Ĩ
hiƯn tỵng céng hëng x¶y
ra.
Nêu vấn đề
Đàm thoại
- Chuẩn bị
thêm một số ví
dụ về dao động
cưỡng bức và
hiện tượng
cộng hưởng có
lợi, có hại
- Ơn tập về cơ
năng của con
lắc:
22
2
1
AmW
ω
=
4
Bài: Tổng

trực quang
- Các hình vẽ
5.1; 5.2 trong
SGK
- Ơn lại kiến
thức về hình
chiếu của một
vectơ xuống 2
trục toạ độ
5
Bài tập
9
1 Kiến thức:
- Hs vận dụng được cơng thức tính biên độ
và pha ban đầu của dao động tổng hợp của
2 dao động điều hồ cùng phương, cùng
tần số để giải các bài tập đơn giản.
2 Kĩ năng:
- Tính được biên độ, pha ban đầu của dao
động tổng hợp
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi tính tốn.
Từ cơng thức tính biên độ
và pha ban đầu của dao
động tổng hợp của 2 dao
động điều hồ cùng
phương, cùng tần số để
giải các bài tập đơn giản
Nêu vấn đề;
đđàm thoại

3 Thái độ:
- An tồn trong thí nghiệm và thấy được
phương pháp thực nghiệm trong vật lý.
- Qua thực hành HS càng u thích học vật
lý.
- Phương pháp phát hiện ra
một định luật vật lí
- Dùng phương pháp thực
nghiệm để xác định chu kỳ
T
Trực quang,
GV:
- HS chuẩn bị
theo các nội
dung ở phần
báo cáo thực
hành trong
SGK
- Chon bộ ba
quả cân có móc
treo 50 g.
- Chọn đồng
hồ bấm giây
hiện số có độ
chia nhỏ nhất
0,01 s
HS:
- Đọc kỹ bài
thực hành để
định rõ mục

sóng, pha.
- Viết được phương trình sóng .
- Nêu được các đặc trưng của sóng là biên
độ, chu kì hay tần số, bước sóng và năng
lượng sóng .
2 – Kĩ năng:
- Giải được các bài tập đơn giản về sóng cơ
.
- Tự làm được thí nghiệm về sự truyền
sóng trên một sợi dây.
3 – Thái độ:
- Cẩn thận, tập trung.
- C¸c ®Þnh nghÜa vỊ: sãng
c¬, sãng däc, sãng ngang
vµ nªu ®ỵc vÝ dơ vỊ sãng
däc, sãng ngang.
- C¸c ®Þnh nghÜa vỊ tèc ®é
trun sãng, bíc sãng, tÇn
sè sãng, biªn ®é sãng vµ
n¨ng lỵng sãng.
- Ph¬ng tr×nh sãng.
Nêu vấn đề;
đàm thoại
và thực
nghiệm
- Ơn lại các bài
về dao động
điều hồ
- Các thí
nghiệm mơ tả

giao thoa.
Nêu vấn đề;
đàm thoại
và thực
nghiệm
GV:
- Thiết bị tạo
vân giao thoa
sóng nước đơn
giản cho các
nhóm học sinh
- Thiết bị vân
giao thoa sóng
nước với
nguồn có tần
số thay đổi
- Những điều
cần lưu ý trong
sách giáo viên
3 – Thái độ:
- HS hứng thú hơn khi học vật lý thơng qua thí
nghiệm.
HS:
- Ơn lại kiến
thức về sóng
cơ học và các
đại lượng đặc
trưng của sóng,
phương trình
sóng

ph¸p sãng dõng.
- Gi¶i thÝch ®ỵc s¬ lỵc
hiƯn tỵng sãng dõng trªn
mét sỵi d©y.
Nêu vấn đề;
đàm thoại
và thực
nghiệm
- Các thí
nghiệm như
hình 931, 9.2
SGK
- Hình phóng
to 934, 9.5
SKH
8
Bài tập
16,17
1 Kiến thức:
- Hs vận dụng được phương pháp để giải
các bài tập đơn giản
2 Kĩ năng:
- Tính tốn, biến đổi và vận dụng cơng
thức một cách hợp lý và linh hoạt.
3 Thái độ:
- Cẩn thận chính xác trong khi làm bài
- Vận dụng các cơng thức:
d
2
– d

trưng vật lí
của âm
18
1 Kiến thức:
- Khái niêm sóng âm, nguồn âm, phân
loại sóng âm.
- Phân tích được bản chất sự truyền âm
trong các mơi trường.
- Các đặc trưng vật lý của âm: Tần số,
chu kỳ, cường độ – mức cường độ và
đồ thị dao động âm.
2 Kĩ năng:
Phân biệt được các loại nguồn âm dựa
vào các đặc trưng vật lý của chúng.
3 Thái độ: Sử dụng trong khoa học của
sóng siêu âm, ảnh hưởng của âm đối
với đời sốn
Sãng ©m, ©m thanh, h¹
©m, siªu ©m.
Cêng ®é ©m vµ møc cêng
®é ©m, ®¬n vÞ ®o møc c-
êng ®é ©m.
C¸c ®Ỉc trng vËt lÝ (tÇn sè,
møc cêng ®é ©m vµ c¸c
ho¹ ©m) cđa ©m.
S¬ lỵc vỊ ©m c¬ b¶n, c¸c
ho¹ ©m.
Nêu vấn đề;
đàm thoại
và thực

hëng ©m.
Nêu vấn đề;
đàm thoại
và thực
nghiệm
- Dụng cụ để
minh họa cho
mối liên hệ
giữa tính chất
sinh lí và vật lí
của âm
như:nhạc cụ
sáo , đàn,..
- Ơn lại kiến
thức về đặc
trưng vật lí
của âm
10
Kiểm tra 1
tiết
20
11
Bài: Đại
21
1 Kiến thức:
- BiĨu thøc cđa cêng ®é
Nêu vấn đề
GV: Sử dụng
cương về
dòng điện

chiều (nếu có
thể).
HS: Các khái
niệm về dòng
điện một chiều,
dòng điện biến
thiên và định
luật Jun.
- Các tính chất
của hàm điều
hồ (hàm sin
hay cosin).
11
Bài: Các
mạch điện
xoay chiều
22,23
1 Kiến thức:
- Phát biểu được định luật Ơm đối với đoạn
mạch điện xoay chiều thuần điện trở.
- Phát biểu được định luật Ơm đối với đoạn
mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện.
- Phát biểu được tác dụng của tụ điện trong
mạch điện xoay chiều.
- Phát biểu được định luật Ơm đối với đoạn
mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm
thuần.
- Phát biểu được tác dụng của cuộn cảm
thuần trogn mạch điện xoay chiều.
- Viết được cơng thức tính dung kháng và

minh hoạ.
- Ơn lại các
kiến thức về tụ
điện: q = Cu và
di
i
dt
= ±

suất điện động
tự cảm
di
e L
dt
= ±
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status