LÞch B¸o Gi¶ng
NGÀY TUẦN TIẾT BÀI DẠY
TỪ
27/9/2010 đến
01/10/2010
6
26
27
28
29
30
7 cộng với 1 số , 7 + 5
47 + 5
47 + 25
Luyện tập
Bài toán về ít hơn
TỪ
04/10/2010 đến
08/10/2010
7
31
32
33
34
35
Luyện tập
Kí-lô-gam
Luyện tập
6 cộng với 1 số, 6 + 5
26 +5
29/10/2010
10
46
47
48
49
50
Luyện tập
Số tròn chục trừ đi một số
11 trừ đi 1 số: 11 – 5
31 – 5
51 - 15
Tiết26 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5
=========
I. Mục tiêu
! " #$%&'()*+,-./&$0$
12 *.3!45 6 7 #$8/
39 ../.4 4 :8
! " #$%&'()*+,-./&$0$12)4
5 6 7 #$8/39 ../.4
4 :8
-5 ; *)<
II. Chuẩn bị
=5 )./
>?)@=5 )./8
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của GV Điều chỉnh
1. Khởi động
2. Bài cũ A" *)<B0 3 C
>*
> F $./
$&
Thø hai
27/9/2010
Hoạt động 2:Thực hành
Biết đặt & thực hiện phép tính dạng 7
cộng với 1 số,Biết giải và trình bày bài
giải bài toán về nhiều hơn.
Cá nhân,lớp
Bài 1
>0"
2U ,%V8
Bài 2
>0./
& W & X
Y & Z &
GGGOG(GW
Bài 40C
,%V/
[0&\
] :=0&\
] ^\
4. Củng cố – Dặn dò
> ++4%6') #
5
&'WSGO
&_O'&SGG8
*D#
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh
1. Khởi động
2. Bài cũ
>0
& & & & &
Y ( W & Z
GG G GO GY G(
*D#8
3. Bài mới
Hoạt động 1:Giới thiệu phép cộng 47 +5
HS nắm phép cộng có nhớ trong phạm vi
100, dạng 47 + 5.
Lớp
+4HIY&@=5
0(@=J8>KI.
@=5 ^
*D#8
+5 3./ ,?
6 O@=5 +B G
.I8
Y&'(S(
Y&
'(
(
5 8&'(SG GjY 0
G((
>
>0
>+F./$&
>0CE
*D#
4. Củng cố – Dặn dò
> 03p :]
:8
A+412 #5 +Bq
<@/8]+r :1s U8
*D# F
>0./
> *D#8
>+F+4 =I0U
>0)1a
>U =
mt+$aO.
+
> *D#
> 0
$
Tiết 28 47 +25
I. Mục tiêu
- ! " #$I 3 0Gcc)%Y&'(
/39 ../..L0$ #$8
-fg<hi+T5 ! "/..L0$ #$8
-5 ; *)< F8
II. Chuẩn bị
=5 j/j
>?)@=5 )./8
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh
>U =
>U =
>%!@=5
+B5 8
><@/
> 5
>0./
> *D#8
Thø t
29/9/2010
Bài 2/Qb).)%)=R
Bài 3:
m2.+$+II. ,n
01^
A6120$12J8
&'GZSY(Q,nR
>0C
*D#
4. Củng cố – Dặn dò
> 03p :]
:8
A+412 #5 +Bq
< @/8 ] +r : 1s
U8
O& & &
G( OW Z
( WO ((
*D#%,:8
30/9/2010
2. Bài cũY&'(
>0.
G& Z OX G& X
Y G& & ( &
YG Y( YW Y OW
*D#8
3. Bài mới
Giới thiệu:QGuR
MB724%&$
G120"*8
Hoạt động 1:Luyện tập, thực hànhQZuR
Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100, toán dạng 47 + 25 , 47 + 5,
Thuộc bảng 7 cộng với một số.Biết giải
bài toán theo toán tắt với một phép cộng.
Cá nhân,lớp.
Bài 1>00"
vN><@/8
*D#
l $./&$0$128
Bài 2/
vN +T5 8
>0./
O& Y& Y WZ
G( GZ G& X
( W( YG &&
*D#
Bài 3CE
>0C.
*
><
@/b+N
> < ) K
0
%6
GX'&SG&'X
G&'XwG&'&
GX'&xGX'X
O'&SOZ_Z
GW'ZxO_O
*D#
4. Củng cố – Dặn dò (2’)
3p :+412
Moo>/ P8
Ha I0> 03p :8
>+412 5 - t
32) I0+4 1s U8
GcxxcxxOxxO
*D#)%,:8
*D# F8
H ;.`45 :8
>U =
> *D#8
>U =
Tiết 30 : BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN
I. Mục tiêu
H 3I&@/
H %,I5 :@/8
H %,I06@/^
H .3d^QH 3R
H ,.^QH %,R
MB90 %,0^QA6
12 33y+R
>./39 ../8
2@/0 %,I8
&_S(Q@/R
M12(@/8
*D#8
Hoạt động 2:Thực hành ( 17’R
Rèn kĩ năng giải toán có lời văn vế it hơn.
-Cá nhân,lớp
Bài 1CE
I0U3./
G&b
mzzz
&b
>zz
Hb^
MB9012b>I0^QA612
bmI3y+12bm 4 :R
>0CE
*D#8
Bài 2:CE
m290 479 0^QA6
47]3y+ N9 6 :
2%b5 :120@/
*D#)%,:
|=0.
H ;.`A"*
>U =
TUẦN 7
Tiết 31: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
->./.45 :) 4 :8
-/.45 :) 4 :8
-5 ; *) 5 D8
II. Chuẩn bị
?8/ P I0U.)O8
>./
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Điều chỉnh
1. Khởi độngQGuR
2. Bài cũQOuR45 :8
>I0U)>/./)
#5 ./8
X
3zzz
H
%,zz
^H
2C%,I
X_S&QR
GG'(SWQ\R
?*1 .)O
Y
%Q45 :R
08QA612N q 6
3y+12N5 : q 6R
H >0C8a.
*D#
* /.45 :8
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
> :+r18•@,8
H /. 4 :
z90122S12.#' N 4 :
M
.z90122S12 N 4 :
z90122S12.# N5 :
H /. :
%z9012.#2.#S12_ N5 :
M
+z9012.#2.#S12.#_ N 4 :
*D#)%,:8
*D# F8
H ;.`?E0
18
3/n
>0.
a.8
-5 1); *
II. Chuẩn bị
Hb+h)@/bG<)<)O<8BC8
>G12+d*r)G d1 C
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Điều chỉnh
1. Khởi động
2. Bài cũA"*
+48>0./ #5 8
GW\
zzz
\
[0zz
^\
*D#
3. Bài mới
Giới thiệu: Học 1 đơn vị mới đó là Kilôgam
Hoạt động 1:Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ
>
G> 0 ./
8
>0
*D#
Thø ba
05/10/201
0
hơn Giúp HS biết nặng hơn, nhẹ hơn
< 8
b i.L 9Ir
TG<8
> 9b8
9 28
b 4 5@/b 9
Ir € :G<8
b 4 5r 9
IrT :G<8
lA0@=b)@/b b
Hoạt động 4:Thực hành
>@1
>3/n
>@18
>*8
/b(<
1
> 9b
U
> 9b
I
3/n
>3/n
> U
Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có
kèm đơn vị đo kg.
lớp, cá nhân
Moo>/).r%8
Tiết 33 LUYỆN TẬP
======
I. Mục tiêu
- >.%PP+< 2,-b+h)b+d d8A05 $)
3y/<g0 =+:`<E08
- Hb+,- 3b+d d8
5 ) 5 D8
-5 ; *) 0 F8
II. Chuẩn bị
Hb+d d8r+,nG dC8
>?)G dC8/8
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Điều chỉnh
1. Khởi độngQGuR>
2. Bài cũQOuR?E0
>bG<+*)O<1 C8
*D#8
3. Bài mới
"QGuR"*8
Hoạt động 1:Giới thiệu cân đồng hồ ( 7’)
HS biết dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cân đồng
hồ.
Lớp, cá nhân
Moo>Gb+d d8r+,nG dC
*D#8
lU0+,-.B,-4T :) € :
Hoạt động 3:Làm bài tập ( 15’)
Làm tính cộng , trừ và giải toán kèm theo
đơn vị kilôgam.
cá nhân, lớp
Moo>/ P8
OQG$R
A,•<@/ /I+:`+<g08
> ! "8
*D#
* A05 $)3yI 0+:`<
Y
>+F+4
MB90120€04 /01^
QA612‚)3y+12‚8R
>0C8
/
2<5E00€04
WGWSGcQ<R
M12Gc<8
lH72/<g0 =+:`<E08
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
> +/
Z<_Y<'X<S
GW<'<_(<S
*D# F8
oT%p0.(
H ;.`W$G12
>@18
Thø n¨m
07/10/201
0
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh
1. Khởi độngQGuR
2. Bài cũQOuRA"*
>/.(zOO
tbT
'OS(Q<R
M12(<
*D#8
3. Bài mới
Giới thiệu:QGuR
>F%W$0$128
Hoạt động 1:Thực hiện phép cộng dạng 6 + 5.
HS biết cách thực hiện 6 + 5, lập được bảng 6
cộng với một số
Lớp, cá nhân
Moo>GG@=5 8
" #$W'(
.HIW@=5 ) 0(
@=5 J06@=5 ^
*W'(SGG
{>+T5 %F5 8
$^
>!+4<@/ #5 p
?8
• >+F
>b
+N
lA0.*%W'(8
Bài 3: VBT
N>+412 t328
&'SGG
W'SGG
W'SGG
Z'SGG
*D#) +B0
* o!./W$0$12+B90+,-
12 5 -+4E32.
Bài 5 :
N>5 <@/3d+4
&'W„8W'&
Z'Z„88&'Z
W'X_(„88GG
Z'W_Gc„88O
*D#) +B08
lH72+4%6)%6.#)%6.L8
4. Củng cố – Dặn dò QOuR
> +./$WG12
K +B> /D +F./
$W
*D# F8
H ;.`W'(
*D#
> +4 12
X'WSG( ('WSGG
&'WSGO W'WSG
W'XSG( Z'WSGY
*D#
3. Bài mới
Giới thiệu:QGuRW'(
Hoạt động 1:Giới thiệu phép cộng 26 + 5 (10’)
HS Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
phạm vi 100, dạng 26 + 5
Lớp, cá nhân
Moo>=5 8
+4
HIW@=5 0(@=5 J8>K
I6/06@=5 ^
>./39 .8
2.L #5 8
W'(SOG
vN>+T5
W
(
OG
5
W'(SGGG G) 0GO)O
>
O>+F8
3/n
AU =
> 3
@= 5
<@/8
]S&0
HSW0
]HSGO0
* Củng cố cách đo đoạn thẳng
4. Củng cố – Dặn dò (4’)
>+F./$W
>/ +
OW'W GX'Z WW'X
&'W ZW'W (Z'W
*D# F8
H ;.`OW'G(
>0.
*D#
>+F+4
3/n
>0.
>+
>8
+$ +0
8
AU =
> 0
b
TUẦN 8
Tiết 36: 36 + 15
======
Lớp, cá nhân
Moo>Y.I@=5 'GG@=5
3n
†
‡
+4bHIOW@=
5 ) †
‡
0 Gc @= 5 J8
*I6/. @=
5 ^
<*
>
MF
A0./
AU =
AU =
> 3
@=5 <
@/
>U =
Thø hai
11/10/201
0
@=5 3n)$(@=5 .LG.IQGc
@=5 RG@=5 3n)+,-(G@=
5
OW'G(S(G
N>+T5 %F
(W'(SG&'GWS
*D#)%,:
H ;.`A"*
>+T
>+F
>0./
*D#
A0C
>+T5
>0.8a.
3/n
> ! "
a.
! "
AU =
>< )K
0Ob
)>1 p `
0b).
Tiết 37 : LUYỆN TẬP
======
I. Mục tiêu:
- $./W)&)Z)X$0$128 ! "I 3 0
Gcc8/.4 4 :%,%1:+d8 *%
9 0
! "I 3 0Gcc8/.ib4 4 :%,
W OW YW (W WW Y&
2
G( & Y X GZ YW
\
* Biết thực hiện có nhớ trong phạm vi 100
>
>0.
AU =
><@/
*D#
>0.8
>
$G
Thø ba
12/10/201
0