THì và bài tập áp dụng - Pdf 62

TÓM TẮT MỘT SỐ ĐIỂM NGỮ PHÁP CĂN BẢN
VÀ BÀI TẬP ỨNG DỤNG.
*. THÌ CỦA ĐỘNG TỪ:
I.Thì hiện tại đơn(Present simple)
a. cách chia: động từ TO Be :
Khẳng định( affirmative): I am = I’m
He, she, it is = he’s...
We, you, they are = we’re...
Phủ định(negative) : I am not
He, she, it is not = he isn’t...
We, you, they are not = we aren’t...
Nghi vấn(interrogative): Am I ?
Is he, she, it ?
Are you, we, they ?
động từ thường
Khẳng định: I, you, we, they + Verb( bare inf)
He, she, it + Verb – s/es
Phủ định: I, you, we, they + do not(don’t) + Verb(bare inf)
He, she, it + does not(doesn’t) + Verb(bare inf)
Nghi vấn: Do + I, you, we, they + Verb ( bare inf)?
Does + he, she, it + Verb( bare inf)?
Notes:- Những động từ có tận cùng là: o, x, ss, sh, ch khì sang ngôi thứ ba số
ít thì thêm es.
Eg : go: he goes
brush : he brushes
teach: he teaches
-Động từ tận cùng là y(đứng sau một phụ âm) trước khi thêm s phải đổi
y thành ie.
Eg : carry: he carries; study: he studies.
b. cách dùng:
1. Diễn tả một hành động hay một sự kiện thường xuyên xảy ra ở hiện tại.

duy nhất trước khi thêm ing phải gấp đôi phụ âm cuối
Eg: rub: rubbing; stop: stopping. Nhưng look: looking; brush: brushing.
b.cách dùng:
1.diễn tả một hđ hay một sự việc diễn ra vào lác nói (đi kèm với now, right
now, at the moment, at present...)
Eg : I can’t answer the phone. I am having a bath.
Excuse me, is anyone sitting here?
2.diễn tả một hđ hay một sự việc đang xảy ra ở một thời điểm không nhất
thiết vào lúc nói.
Eg: They are building a block of flats there.
Peter is a student, but he is working as a waiter during the holiday.
3.diễn tả một dự định sẽ thực hiện ở tương lai gần( có kế hoạch từ trước)
Eg: What are you doing tonight? I’m watching the film on television.
When is she flying to France?
4. cảm giác bực mình, khó chịu( thường dùng với các trạng từ always,
constantly, forever)
Eg: You are constantly talking in class, Tom.
My father is forever losing his keys.
5. một sự việc đang diễn ra gián đoạn bởi một sự việc khác
Eg: He always interrupts me while I’m speaking.
Notes: - Một số động từ thườngkhông dùng ở hiện tại tiếp diễn mà dùng ở
thì hiện tại đơn mặc dù nó diễn tả hđ đang xảy ra vào lúc đang nói. Đó là
những động từ trạng thái: be, like, hate, love, prefer, want, know,
understand, remember, need, believe, wish, mean, appear, owe, seem,
suppose, guess, involve, ...
-các động từ sau đây dùng được ở hai hình thức với nghĩa khác nhau:
think, feel, smell, taste, measure, see...
Eg: I see what you mean. ( Tôi hiểu anh ấy muốn nói gì)
I am seeing Tom tomorrow.( tôi sẽ gặp Tom ngày mai.)
III.Thì hiện tại hoàn thành:(The present perfect)

* Ngoài ra còn có một số cụm từ chỉ thời gian như: so far; until now; up to
now; up to the present đi kèm với thì hiện tại hoàn thành và đều có nghĩa “
cho đến bây giờ”
IV.Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.( The present perfect continuous)
a.cách chia: KĐ: I, we, you, they + have
+ been + verb- ing.
He, she, it + has
PĐ: thêm not sau have/ has.
NV: đảo have/ has lên trước chủ ngữ.
b.cách dùng:
1.diễn tả một hđ hay một sự việc bắt đầu trong quá khứ , kéo dài liên tục đến
hiện tại. Cách dùng này nhấn mạnh tính liên tục của hđ.
Eg: How long have you been learning English?
She has been waiting to see you since 2 o’ clock.
2.diễn tả một hđ có tính chất tạm thời hoặc có thể sắp thay đổi.
Eg: I have been living at Le Lơi street, but I plan to move soon.
V.Thì quá khứ đơn( The simple past).
a.cách chia: TO BE :KĐ : I, she, he.it + was
We, you, they + were
PĐ: thêm not sau was/ were
NV: đảo was/ were lên trước chủ ngữ.
Động từ thường: KĐ: I, we, you , they
+ Verb- ed/ cột 2 bảng động
từ bất qui tắc.
She, he, it
PĐ: I, you, we, they
+ did not ( didn’t) +
Verb(bare inf)
She, he, it
NV: Did + S + verb ( bare inf)?

We, you, they + were
PĐ : thêm not sau was( wasn’t) / were( weren’t)
NV: đảo was/ were lên trước chủ ngữ.
b.cách dùng:
1.diễn tả một hđ đang xảy ra vào một thời điểm dã xác định trong quá khứ.
Eg: What were you doing at 9 o’clock last night?
She was cooking at 5 pm yesterday.
2 diễn tả hai hay nhiều hđ cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ.
Eg: While my father was reading a book, my mother was watching TV.
3. diễn tả hđ đang xảy ra ở qk thì có hđ khác xen vào.( hđ xen vào ở qk đơn)
Eg: When he came, we were watching television.
What was she doing when you saw her?
VII.Thì quá khứ hoàn thành( The past perfect)
a.cách chia:KĐ: S + had + past participle( verb-ed/ cột 3 đt bất qui tắc)
PĐ : S + had not( hadn’t) + PP.
NV: Had + S + PP ?
b.cách dùng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status