Giỏo ỏn tng hp lp 4 Trng tiu hc Nuyn Vit Xuõn
TUN 19
Th hai ngy 28 thỏng 12 nm 2009
TIT 1: O C: TCT 19:kính trọng và biết ơn ngời lao động
I.Mục tiêu:
- HS nhận thức vai trò quan trọng của ngời lao động.
- Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động.
II. Đồ dùng:
SGK, đồ dùng đóng vai.
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Giới thiệu và ghi đầu bài:
2. Thảo luận truyện:
- GV kể chuyện Buổi học đầu tiên.
- GV kết luận:
HS: 1 em kể lại.
- Thảo luận theo 2 câu hỏi SGK.
Cần phải kính trọng mọi ngời lao động dù
là những ngời lao động bình thờng nhất.
3. Thảo luận nhóm đôi (bài 1):
- GV nêu yêu cầu bài tập.
- GV kết luận:
- Các nhóm thảo luận theo yêu cầu của GV.
- Đại diện từng nhóm lên trình bày.
- Cả lớp trao đổi tranh luận.
4. Thảo luận nhóm (bài 2 GSK):
- Các nhóm làm việc.
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm thảo luận.
- Đại diện từng nhóm lên trình bày, ghi lại
trên bảng theo 3 cột:
T
- Bài chia làm 5 đoạn
- G.v đọc mẫu toàn bài
- Tổ chức cho h.s đọc nối tiếp theo đoạn.
- G.v sửa phát âm, ngắt giọng cho h.s.
- Giúp h.s hiểu nghĩa một số từ khó.
3, Tìm hiểu bài:10
- Sức khoẻ và tài năng của Cẩu Khây có gì
đặc biệt?
- Có chuyện gì xảy ra với quê hơng Cẩu
Khây?
- Cẩu Khây lên đờng đi trừ diệt yêu tinh
cùng những ai?
- Mỗi ngời bạn của Cẩu Khây có tài năng
gì?
- Tìm chủ đề của truyện?
c, H ớng dẫn h.s đọc diễn cảm :10
- G.v hớng dẫn h.s đọc diễn cảm.
- Tổ chức cho h.s thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét, tuyên dơng h.s.
3. Củng cố, dặn dò:1
* Nhận xét tiết học
- Chú ý
- H.s chú ý nghe g.v đọc mẫu
- 1 hs khá đọc toàn bài
- Hs đọc tiếp nối theo đoạn ( 3 lợt)
- H.s đọc 6 dòng đầu truyện
+ Về sức khoẻ: Cẩu Khây nhỏ ngời nhng ăn
một lúc hết chín chõ xôi, mời tuổi sức đã
bằng trai 18.
+ Về tài năng: 15 tuổi đã tinh thông võ nghệ,
II. Các hoạt động dạy học
1. Kiểm tra bài cũ:2
- G.v kiểm tra sách vở học kì II
Giỏo viờn thc hin : Trnh Th H
2
Giỏo ỏn tng hp lp 4 Trng tiu hc Nuyn Vit Xuõn
2. Dạy bài mới.32
a, Giới thiệu bài:
b, Giới thiệu ki- lô - mét vuông
* Ki lô - mét vuông là diện tích hình
vuông có cạnh dài 1 ki- lô - mét.
- Ki- lô- mét vuông viết tắt là: km
2
1km
2
=1000000 m
2
;1000000 m
2
=1 km
2
c, Thực hành
Bài 1:
G.v chốt lại lời giải đúng
Bài 2:
- Nêu mối quan hệ giũa 2 đơn vị đo diện
tích liền kề nhau?
Bài 3: Tóm tắt
Chiều dài: 3km
Chiều rộng: 2km
Bài giải:
Diện tích của khu rừng hình chữ nhật là:
3 x 2 = 6 (km
2
)
Đáp số: 6 km
2
- 2 đội lên bảng thực hiện
- Cả lớp và gv nhận xét
- H.s nêu
TIT 4: khoa học : TCt 37: Tại sao có gió?
I. Mục tiêu: Sau bài học, h.s biết:
- Làm thí nghiệm chứng minh không khí chuyển động tạo thành gió.
- Giải thích tại sao có gió?
- Giải thích tại sao ban ngày gió từ biển thổi vào đất liền, ban đêm gió từ đất liền thổi ra biển.
II. Đồ dùng dạy học.
Hình trang 74, 75 sgk.
III. Các hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài:2
- Nhờ đâu lá cây lay động, diều bay?
2, Tỡm hiu bi:32
Hoạt động 1: Chơi chong chóng
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
- G.v kiểm tra xem h.s có đủ chong chóng và
- H.s quan sát các hình 1, 2 trang trang 74
sgk
- nhờ có gió
- Chú ý
- Các nhóm trởng điều khiển
* Nhận xét tiết học
- H.s chơi - Đại diện nhóm báo cáo xem
trong khi chơi chong chóng của bạn nào
quay nhanh và giải thích
- H.s đọc các mục thực hành trang 74 sgk.
- Các nhóm làm thí nghiệm và thảo luận
trong nhóm theo các câu hỏi gợi ý trong
sgk.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- H.s làm việc theo cặp
- H.s làm việc trớc khi làm việc theo cặp
- Đại diện 1 số nhóm trình bày kết quả
- H.s nêu
Th ba ngy 29 thỏng 12 nm 2009
TIT 1: TH DC: Giỏo viờn th dc thc hin
TIT 2: CHNH T: TCT 19: KIM T THP AI CP
I. Mục tiêu:
1. Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Kim tự tháp Ai Cập
2. Làm đúng các bài tập phân biệt những từ ngữ có âm, vần dễ lẫn s/x, iêc/iêt
II. Các hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài:2
2, H ớng dẫn h.s nghe viết. 20
- G.v đọc bài chính tả Kim tự tháp Ai Cập
- Đoạn văn nói lên điều gì?
- G.v đọc cho h.s viết một số từ dễ lẫn: lăng
mộ, nhằng nhịt, giếng sâu, chuyên chở.
- G.v đọc từng câu cho h.s viết bài
- G.v đọc lại toàn bài
- G.v chấm bài ( 6-7 bài)
- Chú ý
Tính toán và giải toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị ki-lô-mét vuông.
II. Các hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài:2
2, H ớng dẫn làm bài tập:31
Bài 1:
+ Khi viết mỗi đơn vị đo diện tích ứng với
mấy chữ số?
- Gv kết luận
Bài 2:
Bài giải
a, Diện tích khu đất là:
5 x 4 = 20 (km2 )
b, Đổi 8000m = 8 km,
vậy diện tích khu đất là:
8 x 2 = 16 ( Km2 )
Đáp số: a, 20km2
b, 16km2
Bài 3 :
Gv kết luận
Bài 4 :
Bài giải:
Chiều rộng của khu đất là:
3 : 3 = 1 (km)
Diện tích khu đất là:
3 x 1 = 3( km2 )
Đáp số: 3 km2
Bài 5:
- 1 h.s nêu
- 2 Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm vào vở
1. Hs hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
2. Biết xác định bộ phận CN trong câu, biết đặt câu với bộ phận CN cho sẵn.
II. Đồ dùng dạy học.
- 3 tờ phiếu viết đoạn văn ở phần nhận xét, đoạn văn ở BT1 ( Phần luyện tập)
III. Các hoạt động dạy học.
1. Giới thiệu bài.2
2/Nn xột :12
Đoạnvăn: một đàn ngỗng chạy miết
- Gv dán 3 tờ phiếu đã viết nội dung đoạn
văn ( lên bảng)
Lời giải: Các câu kể Ai làm gì?
Câu 1: Một đàn ngỗng .. bọn trẻ
Câu 2: Hùng .. chạy biến
Câu 3: Thắng .. Tiến
Câu 5: Em liền ra xa
Câu 6: Đàn ngỗng .. chạy miết
*. Phần Ghi nhớ
3. Phần luyện tập.20
Bài 1:
- Gv dán lên bảng 3 tờ phiếu đã viết nội
dung đoạn văn.
Cả lớp và gv nhận xét chốt lại lời giải ( hs
viết lời giải đúng vào vở )
Bài tập 2
- Gv yêu cầu mỗi hs tự đặt 3 câu với cấc từ
ngữ đã cho làm chủ ngữ.
- Bài tập 3
Gv mời 1 hs khá, giỏi làm mẫu
- Chú ý
- Hs đọc nội dung bài tập
Gv nhận xét tiết học
Cả lớp và gv nhận xét bình chọn hs có
đoạn văn hay nhất.
TIT 5: K CHUYN: TCT 19: BC NH C V G HUNG THN
I. Mục tiêu:
1. Rèn kĩ năng nói: Dựa vào lời kể của gv và tranh minh hoạ, hs biết thuyết minh nội dung mỗi
tranh bằng 1, 2 câu; kể lại đợc câu chuyện một cách tự nhiên.
-Hiu nd: Ca ngợi bác đánh cá thông minh, mu trí đã thắng gã hung thần vô ơn, bạc ác.
2. Rèn kĩ năng nghe:- Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhớ cốt truyện.
- Nghe bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn; kể tiếp lời của bạn.
II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ truyện trong sgk phóng to.
III. Các hoạt động dạy học.
1, Giới thiệu bài.2
2, Gv kể chuyện.7
+ Kể lần 1 kết hợp giải nghĩa từ khó
trong truyện: ngày tận số, hung thần,
vĩnh viễn.
+ Kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh
minh hoạ.
3, H ớng dẫn hs thực hiện các yêu cầu
của bài tập.25
a, Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh
bằng 1 - 2 câu
- Gv dán lên bảng lớp 5 tranh minh hoạ
phóng to tranh sgk.
- Gv viết nhanh dới mỗi tranh 1 lời
thuyết minh.
b, Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện,
trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
dành cho trẻ em mọi điều tốt đẹp nhất.
II. Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc.
III. Các hoạt động dạy- học
1. Kiểm tra bài cũ:5
- Đọc truyện Bốn anh tài, trả lời câu hỏi
về nội dung truyện.
2. Dạy bài mới.33
a, Giới thiệu bài:
b, Luyện đọc
- Gv đọc toàn bài
- Bài chia làm mấy khổ thơ?
- Hs đọc tiếp nối 7 khổ thơ
- Gv kết hợp sửa lỗi phát âm, cách đọc
-kết hợp giải nghĩa từ
c/ Tìm hiểu bài
- Trong câu chuyện cổ tích này, ai ngời
sinh ra đầu tiên?
- Sau khi trẻ sinh ra, vì sao cần có ngay
mặt trời?
- Sau khi trẻ sinh ra, vì sao cần có ngay
ngời mẹ?
- Bố giúp trẻ những gì?
* Nêu ý nghĩa của bài thơ?
d, Hớng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc
lòng bài thơ
- Gv hớng dẫn hs đọc khổ thơ 4, 5
3. Củng cố, dặn dò.2
* Nhận xét tiết học
GV vẽ sẵn vào bảng phụ hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, tứ giác.
III. Các hoạt động dạy, học:
1. Giới thiệu:2
2. Hình thành biểu t ợng về hình bình
hành:5
HS: Quan sát hình vẽ trong phần bài học
SGK rồi nhận xét hình dạng của hình, từ đó
hình thành biểu tợng về hình bình hành.
- GV giới thiệu tên gọi hình bình hành.
3. Nhận biết 1 số đặc điểm của hình bình
hành:11
HS: Lấy thớc đo độ dài của các cặp cạnh đối
diện và nêu nhận xét.
? Các cặp cạnh đối diện của hình bình hành
nh thế nào
- Các cặp cạnh đối diện song song và bằng
nhau.
? Nêu 1 số ví dụ trong thực tế có dạng là
hình bình hành
- Tự nêu.
4. Thực hành:20
+ Bài 1:
HS: Đọc yêu cầu. Tự nhận dạng hình và trả
lời câu hỏi.
- GVchữa bài và kết luận:
+ Bài 2:
- GV giới thiệu cho HS về các cặp cạnh đối
diện của hình tứ giác ABCD.
HS: Nhận dạng và nêu đợc hình bình hành
MNPQ có các cặp cạnh đối diện song song
M
N
P
Q
Giỏo ỏn tng hp lp 4 Trng tiu hc Nuyn Vit Xuõn
mở bài.
2. Dạy bài mới:33
a. Giới thiệu bài:
b. Hớng dẫn HS luyện tập:
B i 1:
HS: 2 em nối nhau đọc yêu cầu.
- Cả lớp đọc thầm lại từng đoạn mở bài, trao
đổi cùng bạn, so sánh tìm điểm giống và
khác nhau của các đoạn mở bài.
- HS phát biểu ý kiến.
+ Bài 2:
- GV và cả lớp nhận xét.Cht ý.
HS: 1 em đọc yêu cầu bài tập.
- hs viết vào vở 2 đoạn mở bài theo 2 cách.
- HS nối tiếp nhau đọc bài viết của mình (đọc
cả 2 kiểu).
Chiếc bàn học sinh này là ngời bạn ở tr-
ờng thân thiết với tôi gần 2 năm nay.
Tôi rất yêu gia đình tôi, ngôi nhà của
tôi. ở đó tôi có bố, mẹ và em thân thơng,
có những đồ vật, đồ chơi thân quen và 1
góc học tập sáng sủa. Nổi bật trong góc
học tập đó là cái bàn học xinh xắn của tôi.
3. Củng cố, dặn dò: 2
- Nhận xét giờ học.
làm vua, lập nên nhà Hồ.
- ..là hợp lòng dân vì các vua cuối thời
Trần chỉ lo ăn chơi xa đoạ, làm cho đất n-
ớc ngày càng xấu đi và Hồ Quý Ly đã có
nhiều cải cách tiến bộ.
Giỏo viờn thc hin : Trnh Th H
10
Giỏo ỏn tng hp lp 4 Trng tiu hc Nuyn Vit Xuõn
3. Củng cố, dặn dò:1
- Gv chốt lại bài
* Nhận xét tiết học
Th nm ngy 31 thỏng 12 nm 2009
TIT 1: TH DC: Giỏo viờn th dc thc hin
TIT 2: LUYN T V CU: TCT 38: M RNG VN T: TI NNG
I. Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ của HS thuộc chủ điểm: trí tuệ - tài năng. Biết sử dụng các từ đã học để đặt
câu và chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực.
- Biết đợc một số câu tục ngữ gắn với chủ điểm.
II. Đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập, từ điển.
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Giới thiệu:2
2. H ớng dẫn HS làm bài tập :32
+ Bài 1:
HS: 1 em đọc nội dung bài tập.
- GV chia nhóm, phát phiếu cho các nhóm. - Cả lớp đọc thầm, trao đổi, chia nhanh các
từ có tiếng tài vào 2 cột.
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng. - Đại diện nhóm lên trình bày.
a. Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức,
tài năng.
Giỏo viờn thc hin : Trnh Th H
11
Giỏo ỏn tng hp lp 4 Trng tiu hc Nuyn Vit Xuõn
3 Củng cố - dặn dò:1
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài và làm bài tập..
giải thích lý do.
TIT 3: TON: TCT 94: DIN TCH HèNH BèNH HNH
I. Mục tiêu:
- Giúp HS hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành.
- Biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải các bài tập có liên quan.
II. Các hoạt động dạy- học:
1. Giới thiệu và ghi đầu bài:2
2. Hình thành công thức tính diện tích
hình bình hành: 15
- GV vẽ hình bình hành ABCD lên bảng và
giới thiệu:
DC là đáy của hình bình hành.
AH là chiều cao của hình bình hành.
- GV yêu cầu HS tính diện tích hình bình
hành ABCD đã cho.
- GV gợi ý HS cắt phần hình tam giác ADH
rồi ghép lại thành hình chữ nhật (nh SGK).
HS: Cắt và ghép sau đó nhận xét về diện tích
hình bình hành và hình chữ nhật vừa tạo
thành.
Diện tích hình bình hành ABCD so với diện
tích hình chữ nhật ABIH nh thế nào? HS: Hai hình này có diện tích bằng nhau.
SABIH là a x h.
C
D
H
Độ dài đáy
Giỏo ỏn tng hp lp 4 Trng tiu hc Nuyn Vit Xuõn
TIT 4: KHOA HC: TCT 38: GIể NH,GIể MNH,PHềNG CHNG BO
I. Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
+ Phân biệt gió nhẹ, gió khá mạnh, gió to, gió dữ.
+ Nói về những thiệt hại do giông bão gây ra và cách phòng chống bão.
II. Đồ dùng dạy học:
Hình trang 76, 77 SGK, phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Giới thiệu:2
2.Tỡm hiu bi.32
Hoạt động 1: Tìm hiểu về 1 số cấp gió:-
GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm đọc
SGK, quan sát hình vẽ để hoàn thành bài
tập trong phiếu.
HS: Đọc SGK, quan sát hình vẽ để làm vào
phiếu học tập (SGV).
- GV chữa bài. - Một số HS lên trình bày.
Hoạt động 2: Thảo luận về sự thiệt hại của
bão và cách phòng chống bão.- GV chia
nhóm, nêu câu hỏi.
HS: Làm việc theo nhóm, quan sát H5, H6,
đọc mục Bạn cần biết để trả lời câu hỏi.
+ Nêu những dấu hiệu đặc trng cho bão?
+ Nêu tác hại do bão gây ra và 1 số cách
phòng chống bão?
- Đổ nhà cửa, trờng học, cây cối, hoa màu
- Thực hành viết kết bài mở rộng cho 1 bài văn miêu tả đồ vật.
Giỏo viờn thc hin : Trnh Th H
13
Giỏo ỏn tng hp lp 4 Trng tiu hc Nuyn Vit Xuõn
II. Các hoạt động dạy- học:
1. Kiểm tra bài cũ:5
GV kiểm tra 2 HS đọc các đoạn mở bài
cho bài văn tả cái bàn.
2. Dạy bài mới:32
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn HS luyện tập:
+ Bài 1:
Hs c
- 1 em đọc yêu cầu, cả lớp theo dõi
- GV gọi 1-2 HS nhắc lại kiến thức về 2
cách kết bài về văn kể chuyện.
HS: Đọc thầm bài Cái nón suy nghĩ.
- Làm bài cá nhân.
- HS: Phát biểu ý kiến.
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lời giải.
Câu a. Đoạn kết bài là đoạn cuối. Má bảo: Có của ....bị méo vành.
Câu b. Xác định kiểu kết bài. - Đó là kiểu kết bài mở rộng: Căn dặn của
mẹ, ý thức giữ gìn cái nón.
- GV nhắc lại 2 cách kết bài đã biết khi
học về văn kể chuyện.
+ Bài 2: - 1 HS đọc 4 đề bài, cả lớp suy nghĩ chọn đề
bài miêu tả. Một số em phát biểu.
- HS làm vào vở bài tập, mỗi em viết 1 đoạn
kết theo kiểu mở rộng.
- GV phát phiếu cho 1 số em.
Làm việc cả lớp.
- GV đặt câu hỏi: HS: trả lời câu hỏi.
? Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của
đất nớc? Do phù sa của các sông nào bồi
đắp lên
HS: Nằm ở phía Nam nớc ta do phù sa của
sông Mê Công và sông Đồng Nai bồi đắp.
? Đồng bằng Nam Bộ có những đặc điểm gì
tiêu biểu (diện tích, địa hình, đất đai)
- Đây là đồng bằng lớn nhất cả nớc có diện
tích lớn gấp 3 lần đồng bằng Bắc Bộ. Địa
hình có nhiều vùng trũng.
? Tìm và chỉ trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt
Nam vị trí đồng bằng Nam Bộ, đồng Tháp
Mời, Kiên Giang, Cà Mau, một số kênh
rạch
* HĐ2: Mạng lới sông ngòi, kênh rạch
chằng chịt:
Làm việc cá nhân.
Giỏo viờn thc hin : Trnh Th H
1. Kiểm tra bài cũ: 5
GV gọi HS lên chữa bài tập v bi tp toỏn.
2. Dạy bài mới:28
a. Giới thiệu:
b. Hớng dẫn HS luyện tập:
+ Bài 1:
HS: Đọc yêu cầu bài tập và tự làm.
- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời: - Nối tiếp nhau đọc bài làm của mình.
- GV cùng cả lớp nhận xét.
+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu, vận dụng công thức tính
? S«ng ë ®ång b»ng Nam Bé cã t¸c dơng g× - Båi ®¾p phï sa cho ®Êt mµu mì.
? §Ĩ kh¾c phơc t×nh tr¹ng thiÕu níc ngät
vµo mïa kh« ngêi d©n n¬i ®©y ®· lµm g×
- X©y dùng nhiỊu hå lín nh hå: DÇu TiÕng,
hå TrÞ An.
3. Cđng cè, dỈn dß:2’
- NhËn xÐt giê häc.
- VỊ nhµ häc bµi.
HS: §äc bµi häc.
TIẾT 4: KĨ THUẬT: TCT 19: LI ÍCH CỦA VIỆC TRỒNG RAU, HOA (1 tiết )
I/ Mục tiêu:
-HS biết được lợi ích của việc trồng rau, hoa.
-Yêu thích công việc trồng rau, hoa.
II/ Đồ dùng dạy- học:
-Sưu tầm tranh, ảnh một số cây rau, hoa.
-Tranh minh hoạ ích lợi của việc trồng rau, hoa.
III/ Hoạt động dạy- học:
1)Giới thiệu bài: 2’ Lợi ích của việc
trồng rau và hoa.
2)Hướng dẫn cách làm: 30’
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về lợi ích .
+Liên hệ thực tế, em hãy nêu ích lợi
của việc trồng rau?
+Gia đình em thường sử dụng rau nào
làm thức ăn?
+Rau được sử dụng như thế nào trong
bữa ăn ở gia đình?
+Rau còn được sử dụng để làm gì?
-GV tóm tắt:
dụng cụ trồng rau, hoa”.
-HS thảo luận nhóm.
-Dựa vào đặc điểm khí hậu trả lời.
-HS đọc phần ghi nhớ SGK.
-HS cả lớp.
Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010
TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC: TCT 20: KÍNH TRỌNG VÀ BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG
I, Mơc tiªu:
- NhËn thøc vai trß quan träng cđa ngêi lao ®éng.
- BiÕt bµy tá sù kÝnh träng vµ biÕt ¬n ®èi víi nh÷ng ngêi lao ®éng.
II, Tµi liƯu vµ ph ¬ng tiƯn :
- Mét sè ®å dïng cho trß ch¬i ®ãng vai.
III, C¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
1, KiĨm tra bµi cò:5’
- V× sao ph¶i kÝnh träng vµ biÕt ¬n ngêi laođ?
- NhËn xÐt.
2, H íng dÉn thùc hµnh .28’
Ho¹t ®éng 1: §ãng vai – Bµi tËp 4:
- Tỉ chøc cho hs lµm viƯc theo nhãm.
- Tỉ chøc cho c¸c nhãm ®ãng vai.
- Gv cïng c¶ líp trao ®ỉi:
+ C¸ch øng xư víi ngêi lao ®éng trong mçi t×nh
hng nh vËy ®· phï hỵp cha? V× sao?
+ Em c¶m thÊy nh thÕ nµo khi øng xư nh vËy?
- Gv kÕt ln vỊ c¸ch øng xư phï hỵp.
Ho¹t ®éng 2: Tr×nh bµy s¶n phÈm- Bµi tËp 5,6.
- Chia líp lµm 4 nhãm.
- Tỉ chøc cho hs tr×nh bµy s¶n phÈm.
- NhËn xÐt.
* KÕt ln chung: sgk.
1, Kiểm tra bài cũ:5
- Đọc truyện Bốn anh tài.
- Nhận xét.
2, Dạy học bài mới:33
a, Giới thiệu bài:
b,Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu.
- Chia đoạn: 2 đoạn.
- Tổ chức cho hs đọc nối tiếp đoạn.
- Gv sửa phát âm, ngắt giọng cho hs, giúp
hs hiểu nghĩa một số từ ngữ.
c, Tìm hiểu bài:
- Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh tài
chống yêu tinh.
- Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm:
+ Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp
ai và đợc giúp đỡ nh thế nào?
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh tài
chống yêu tinh?
+ ý nghĩa của câu chuyện?
d, H ớng dẫn đọc diễn cả m:
- Gv hớng dẫn giúp hs tìm giọng đọc cho
phù hợp.
- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét.
3, Củng cố, dặn dò:2
- Nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
- Hs đọc truyện.
- Hs chú ý nghe gv đọc mẫu.
- Mô hình hình tròn nh sgk.
- Gv nêu: Chia hình tròn thành 6 phần, tô
màu 5 phần, ta nói đã tô màu năm phần sáu
hình tròn.
- Gv hớng dẫn cách viết, đọc.
- Ta gọi
6
5
là phân số.
- Tơng tự với các phân số:
2
1
;
4
3
;
7
4
.
3, thực hành:20
Bài 1: Rèn kĩ năng đọc, viết phân số.
- Yêu cầu hs làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2: Rèn kĩ năng nhận biết tử số và mẫu
số của phân số.
- Gv hớng ẫn mẫu.
- Yêu cầu hs làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Rèn kĩ năng viết phân số.
- Tổ chức cho hs làm bài.
;
6
3
;
7
3
.
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs làm bài, xác định tử số và mẫu số của
các phân số đã cho.
- Hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài.
a,
5
2
; b,
12
11
; c,
9
4
; d,
10
9
; e,
84
52
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs nối tiếp đọc các phân số gv viết.
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm liên hệ thực tế.
- Kết luận: Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí:
Do bụi; do khí độc.
3, Củng cố, dặn dò:2
- Tóm tắt nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- Hs nêu.
- Hs quan sát hình thảo luận nhóm đôi.
- Các nhóm trình bày:
+ Không khí trong sạch: H2.
+ Không khí bị ô nhiễm: H1,3,4.
- Hs nêu.
- Hs liên hệ thực tế và nêu: do khí thải
của các nhà máy, khói lò gạch, khí
độc, bụi do các phơng tiện....
Th ba ngy 12 thỏng 1 nm 2010
TIT 1: TH DC: Giỏo viờn th dc thc hin
TIT 2: CHNH T: TCT 20: CHA CA CHIC LP XE P
I, Mục tiêu:
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.
- Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn: ch/tr; uôt/ uôc.
II, Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2a, 3a.
- Tranh minh hoạ hai truyện ở bài tập 3.
III. Các hoạt động dạy học:
1,Gi i thiu bi,ghi u bi .2
2, H ớng dẫn học sinh nghe viết: 20
- Gv đọc bài viết.
- Gv lu ý hs cách trình bày, viết tên riêng n-
ớc ngoài, một số từ ngữ dễ viết sai.
- Các từ đã điền: đãng trí, chẳng thấy, xuất
trình.
- Hs nêu.
TIT 3: TON: TCT 97: PHN S V PHẫP CHIA S T NHIấN
I, Mục tiêu: Giúp học sinh nhận ra:
- Thơng của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số,
tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
II, Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng mô hình hoặc hình vẽ sgk.
III, Các hoạt động dạy học:
1,Kiểm tra bài cũ:3
- Lấy ví dụ về phân số.
- Xác định tử số, mẫu số trong phân số đó.
2, Dạy học bài mới:15
a/ Gi i thiu bi,ghi u bi .
b, Phân số và phép chia số tự nhiên:
- Ví dụ: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em.
Mỗi em đợc mấy quả cam?
- Hớng dẫn hs giải bài toán, nhận ra kết quả
của phép chia là một số tự nhiên.
- Ví dụ: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em.
Mỗi em đợc bao nhiêu phần của bánh?
- Hớng dẫn hs tìm cách giải bài toán (cách
chia bánh).
- Nhận xét: Thơng của phép chia số tự nhiên
cho số tự nhiên( khác 0) có thể viết dới dạng
phân số, tử số là số bị chia, mẫu số là số
chia.
- Gv đa ra một số ví dụ:
3 : 5 =
Giỏo viờn thc hin : Trnh Th H
21
Giỏo ỏn tng hp lp 4 Trng tiu hc Nuyn Vit Xuõn
- Nhận xét.
Bài 2: Viết theo mẫu.
- Gv phân tích mẫu.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3:
a, Viết mỗi số tự nhiên dới dạng phân số có
mẫu số bằng 1.
b, Nhận xét.
4, Củng cố, dặn dò:2
- Chuẩn bị bài sau.
7 : 9 =
9
7
; 5 : 8 =
8
5
; 6 : 19 =
19
6
- Hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài dựa vào mẫu.
36 : 9 =
9
36
= 4; 88 : 11 =
11
88
- Chuẩn bị bài sau.
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Hs đọc đoạn văn.
Các câu kể Ai làm gì? là câu: 3,4,5,7.
- Hs đọc lại các câu kể Ai làm gì?
- Hs nêu yêu cầu.
- Hs xác định chủ ngữ và vị ngữ trong từng
câu kể tìm đợc ở bài 1.
C
3
: Tầu chúng tôi/
C
4
:Một số chiến sĩ/
C
5
: Một số khác/
C
7
:Cá heo/
- Hs nêu yêu cầu.
- Hs quan sát tranh, hình dung lại công việc
trực nhật.
- Hs viết đoạn văn.
- Hs đọc đoạn văn vừa viết.
TIT 5: K CHUYN: TCT 20: K CHUYN NGHE, C .
I, Mục tiêu:
1, Rèn kĩ năng nói:
Giỏo viờn thc hin : Trnh Th H
22
- Hs đọc đề bài.
- Hs xác định trọng tâm của đề.
- Hs đọc các gợi ý 1,2 sgk.
- Hs nối tiếp nói tên câu chuyện chọn kể.
- Hs đọc dàn ý kể chuyện treo trên bảng.
- Hs kể chuyện theo nhóm 3.
- 1 vài nhóm kể chuyện trớc lớp.
- Hs tham gia thi kể chuyện.
Th t ngy 13 thỏng 1 nm 2010
TIT 1: TP C: TCT 40: TRNG NG ễNG SN.
I, Mục tiêu:
1, Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài. biết đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng ca ngợi, tự hào.
2, Hiểu các từ ngữ mới trong bài .Hiểu nội dung bài: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong
phú, đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hoà chính đáng của ngời Việt Nam.
II, Đồ dùng dạy học:
- nh trống đồng Đông Sơn.
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:5
- Đọc truyện Bốn anh tài.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.
2, Dạy học bài mới:33
a, Giới thiệu bài:
b, Luyện đọc:
- Gv đọc bài.
- Chia đoạn: 2 đoạn.
- Hs đọc truyện.
- Hs chú ý nghe gv đọc mẫu.
- Hs chia đoạn.
Giỏo viờn thc hin : Trnh Th H
23
- Hoạt động lao động, đánh cá, săn bắn, đánh
trống thổi kèn, cầm vũ khí bảo vệ quê h-
ơng,....
- Vì những hình ảnh về hoạt động của con
ngời là những hình ảnh nổi bật nhất trên hoa
văn....
- Vì trống đồng Đông Sơn đa dạng, hoa văn
trang trí đẹp, là một cổ vật phản ánh trình độ
văn minh của ngời việt cổ xa....
- Hs luyện đọc diễn cảm.
- Hs tham gia thi đọc diễn cảm.
TIT 2: M THUT: Giỏo viờn chuyờn trỏch thc hin
TIT 3: TON: TCT 98: PHN S V PHẫP CHIA S T NHIấN
I, Mục tiêu: Giúp học sinh nhận ra:
- Nhận biết đợc kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân
số (trong trờng hợp tử số lớn hơn mẫu số).
- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1.
II Các hoạt động dạy học:
1/Gi i thiu bài mới :3
2. Cỏc vớ dụ :15
- Ví dụ 1: Có hai quả cam, chia mỗi quả
thành 4 phần. Vân ăn 1 quả và
4
1
quả cam.
Viết phân số chỉ số cam vân ăn.
- Ví dụ 2: Chia 5 quả cam cho 4 ngời. Tìm
phần cam của mỗi ngời.
*, Nhận xét:
5 : 4 =
và
12
7
, phân
số nào chỉ phần đã tô mầu của
a,H1
b,H2
Bài 3:trong các phân số:
4
3
;
14
9
;
5
7
;
10
6
;
7
19
;
24
24
.
So xánh các phân số đó với 1.
- Chữa bài .
4. Củng cố dặn dò.2
- Chuẩn bị bài sau.
4
3
;
14
9
;
10
6
.
P số >1 là :
5
7
;
17
19
P số =1 là:
24
24
.
TIT 4 : TP LM VN : TCT 39: MIấU T VT.
Kiểm tra viết.
I, Mục tiêu:
- Học sinh thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả đồ vật sau giai đoạn học về văn miêu
tả đồ vật bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ 3 phần ( mở bài, thân bài, kết bài), diến đạt
thành câu, lời văn sinh động, tự nhiên.
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ một số đồ vật trong sgk.
- Bảng phụ viết dàn ý, đề bài của bài văn miêu tả đồ vật.
III, Các hoạt động dạy học:
1/Gi i thiu bi,ghi bng .8