NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
I. GIỚI THIỆU CƠ BẢN VỀ MÁY FX-500MS.
1. Các phím thông thường :
- Có 3 loại phím:
+ Phím màu trắng: bấm trực tiếp.
+ Phím màu vàng: bấm sau phím
IFTSH
+ Phím màu đỏ: bấm sau phím
ALPHA
- Các phím chức năng: (xem trong CATANO giới thiệu máy).
- Cài đặt cho máy:
+ Ấn
MODE
nhiều lần để chọn các chức năng của máy.
+ Ấn
MODE
1
: Tính toán thông thường.
+ Ấn
MODE
2
: Tính toán với bài toán thống kê.
+ Ấn
MODE
MODE
1
3
: Giải phương trình bậc 3.
+ Ấn
IFTSH
CLR
1
=
: Xoá giá trị ở các ô nhớ A,B...
+ Ấn
IFTSH
CLR
2
=
: Xoá cài đặt trước đó (ô nhớ vẫn còn)
+ Ấn
IFTSH
CLR
3
=
: Xoá tất cả cài đặt và các ô nhớ.
A
(
ALPHA
A
=
): Kiểm tra giá trị của ô nhớ A.
Chú ý: Các ô nhớ A, B, C, D, E, F, X, Y, M là các biến nhớ mà khi gán giá trị mới
vào thì giá trị mới sẽ thay thế giá trị trước đó. Còn riêng ô nhớ M-ngoài chức năng trên-Nó
còn là 1 số nhớ độc lập, nghĩa là có thể thêm vào hoặc bớt ra ở ô nhớ này.
2. Cách SD phím
EXP
: Tính toán với các số dạng a.10
n
.
VD: 3.10
3
+ 4.10
5
= ?
Ấn phím:
3 x
EXP
3 + 4 x
EXP
5 =
(Kết quả là 403 000)
3. Cách SD phím
1
1
1
1
1
+
+
+
+
+
Cách ấn phím và ý nghĩa của từng lần ấn như sau:
3
=
Nhớ 3 vào phím
Ans
1 + 1
b
c
a
Ans =
Máy thực hiện phép tính
s
1
1
An
+
được kq là
3
1
1
=
Máy thực hiện phép tính
s
1
1
An
+
được kq là
11
7
1
nhớ vào
Ans
=
Máy thực hiện phép tính
s
1
1
An
+
được kq là
18
11
1
nhớ vào
Ans
Kết quả cuối cùng là
Dòng lệnh 1.
Dòng lệnh 2.
.........................
Dòng lệnh 9.
8
IFTSHK
1 44 2 4 43
# # #
#
(Gọi các dòng lệnh để đưa vào quy trình)
=
(Máy thực hiện dòng lệnh 1 lần thứ nhất)
=
(Máy thực hiện dòng lệnh 2 lần thứ nhất)
...............................................................
=
(Máy thực hiện dòng lệnh 9 lần thứ nhất)
=
(Máy thực hiện dòng lệnh 1 lần thứ hai)
=
(Máy thực hiện dòng lệnh 2 lần thứ hai)
................................................................
=
(Máy thực hiện dòng lệnh 9 lần thứ hai)
=
(Máy thực hiện dòng lệnh 1 lần thứ ba)
=
(Máy thực hiện dòng lệnh 2 lần thứ ba)
.................................................................
=
(máy thực hiện dòng lệnh 10 + 3).
=
(máy thực hiện dòng lệnh 10 + 4).
Lần
thứ nhất
=
(máy thực hiện dòng lệnh 10 + 1).
=
(máy thực hiện dòng lệnh 10 + 2).
=
(máy thực hiện dòng lệnh 10 + 3).
=
(máy thực hiện dòng lệnh 10 + 4).
Lần
thứ hai
..................................................
VD2:
10
IFTSH
STO
A
.
100
IFTSH
=
(B tăng thêm 1, được 103 và 103 nhớ vào B)
.......................................................................
* Chú ý:
ALPHA A + 1 IFTSH
STO
A
. sau này kí hiệu là A+1→ A
ALPHA B + 1 IFTSH
STO
B
. sau này kí hiệu là B+1→ B
VD3:
10
IFTSH
STO
A
.
100
IFTSH
STO
C
.(C tăng thêm 1, được 1001 và 1001 nhớ vào C)
Lặp:
# #
IFTSH
#
=
(A tăng thêm 1, được 12 và 12 nhớ vào A)
=
(B tăng thêm 1, được 102 và 102 nhớ vào B)
=
(C tăng thêm 1, được 1002 và 1002 nhớ vào C)
=
(A tăng thêm 1, được 13 và 13 nhớ vào A)
=
(B tăng thêm 1, được 103 và 103 nhớ vào B)
=
(C tăng thêm 1, được 1003 và 1003 nhớ vào C)
.......................................................................
2. DẠNG I:Tính toán cơ bản trên dãy các phép tính cồng kềnh.
Kiến thức bổ sung cần nhớ:
Cách chuyển đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn sang phân số.
Nhận xét:
1
0,(1)
99 99
= + = + = + =
VD1: Tính giá trị của biểu thức. (Tính chính xác đến 0,000001)
a. A =
5
4
:)5,0.2,1(
17
2
2).
4
1
3
9
5
6(
7
4
:)
25
2
08,1(
25
1
64,0
)25,1.
5
+
+ − =
+
(x = -20,384)
b.
1 3 1
4 : 0,003 0,3 .1
1
2 20 2
: 62 17,81: 0,0137 1301
1 1 3 1
20
3 2,65 .4 : 1,88 2 .
20 5 25 8
x
− −
÷ ÷
− + =
X
.
Nhập biểu thức đã cho vào máy:
20 ALPHA X
2
x
− 11 ALPHA X − 2006 =
(Ghi kết quả là -1 997)
*Sau đó gán giá trị thứ hai vào ô nhớ X:
2−
IFTSH
STO
X
.
Rồi dùng phím
#
để tìm lại biểu thức, ấn
=
để nhận kết quả.
(Ghi kết quả là -1 904)
Làm tương tự với các trường hợp khác ta sẽ thu được kết quả một cách nhanh chóng, chính
xác. (ĐS c)
1
1995
2
−
; d) -2006,899966).
IFTSH
STO
X
.
Gán -3 vào ô nhớ Y:
3−
IFTSH
STO
Y
.
Nhập biểu thức đã cho vào máy như sau:
ALPHA X ^
3
+ 3 ALPHA X ALPHA Y
2
x
− 2 ALPHA X
2
x
ALPHA Y − 2
b
c
a
3
để nhận kết quả.
(Ghi kết quả là 25,12975279)
Làm tương tự với trường hợp c)
(Ghi kết quả là -2,736023521)
Nhận xét: Sau mỗi lần ấn dấu
=
ta phải nhớ ấn tổ hợp phím
IFTSH
b
c
a
để đổi kết
quả ra phân số (nếu được).
4. DẠNG III: Tính giá trị của biểu thức số có quy luật.
VD1:Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = 1+2+3+...+49+50.
Nhận xét: Ta thấy tổng trên là tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 50, có quy luật
là số sau lớn hơn số liền trước 1 đơn vị. Ta phải lập một quy trình cho máy để sau một số
lần ấn dấu
=
ta thu được kết quả của biểu thức.
1 → A Gán 1 vào ô nhớ A. (A là biến chứa).
2 → B
A + B → A
B + 1 → B
Gán 2 vào ô nhớ B. (B là biến chạy).
Dòng lệnh 1
Dòng lệnh 2
#
Dòng lệnh 1
Dòng lệnh 2
#
IFTSH
# =
...
Đưa 2 DL vào quy trình lặp rồi ấn dấu
=
đến khi
B + 1 → B có giá trị là 50 thì ấn
=
và đọc kết quả.
(KQ: 4,499205338)
c) C =
1 1 1 1 1 1 1
...
1 2 3 4 48 49 50
− + − + − + −
?
Nhận xét: Ta thấy biểu thức trên là một dãy các phép toán + và - xen kẽ các phân số
với tử số không đổi, mẫu là các căn bậc hai của các số tự nhiên tăng dần từ 1 đến 50. Nếu
mẫu là CBH của STN lẻ thì dấu là +, còn mẫu là CBH của STN chẵn thì dấu là -. Ta cũng
phải lập một quy trình cho máy để sau một số lần ấn dấu
=
ta thu được kết quả của biểu
thức.
Cách lập tương tự như VD2, song ta phải chú ý đến dấu của từng số hạng.
1 → A
2 → B
= U
n+1
+U
n
(n
≥
2)
a) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính U
n
?
b) Áp dụng quy trình trên để tính U
13
, U
17
?
Cách làm:
8 → A
13 → B
B+A → A
A +B→ B
Gán 8 vào ô nhớ A (U
1
)
Gán 13 vào ô nhớ B (U
2
)
Dòng lệnh 1 (U
3
)
Dòng lệnh 2 (U
?
b) Áp dụng quy trình trên để tính U
15
,U
16
, U
17
?
Cách làm:
1 → A
2 → B
2B - 4A → A
2A - 4B → B
Gán 1 vào ô nhớ A (U
1
)
Gán 2 vào ô nhớ B (U
2
)
Dòng lệnh 1 (U
3
)
Dòng lệnh 2 (U
4
)
#
IFTSH
# =
...
b) Áp dụng quy trình trên để tính U
19
,U
20
, U
66,
U
67
, U
68
?
c) Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của dãy (S
20
)?
Cách làm:Câua+b)
1 → A Gán 1 vào ô nhớ A (U
1
)
2 → B
3 → C
2C – 3B + 2A → A
2A – 3C + 2B → B
2B – 3A + 2C → C
Gán 2 vào ô nhớ B (U
2
)
Gán 3 vào ô nhớ C (U
3
)
DL1:U
# =
...
Đưa 3 DL vào quy trình lặp rồi ấn dấu
=
n – 6
lần và đọc kết quả. (U
19
= 315; U
20
= -142;
U
66
= 2 777 450 630; U
67
= -3 447965 925;
U
68
= -9 002 867 128 )
c) Đặt S
n
= U
1
+U
2
+U
3
+U
4
+ ... +
U
5
= 2U
4
- 3U
3
+2U
2
U
6
= 2U
5
- 3U
4
+2U
3
..............................
U
n
= 2U
n-1
- 3U
n-2
+2U
n-3
U
4
1
+U
2
+U
3
+ ... +
U
n-3
)
↔ S
n
-(U
1
+U
2
+U
3
)= 2[S
n
-(U
1
+U
2
+U
n
)] - 3[S
n
-(U
1
U
6
=U
5
- 2U
4
+ 3
........................
U
n
=U
n-1
- 2U
n-2
+ 3
U
4
+U
5
+U
6
+ ... +
U
n
= (U
3
+U
4
+U
+U
n
)] - 2[S
n
-(U
1
+U
n-1
+U
n
)] +3(n-4)
Rút gọn và thay các giá trị đã biết của U
1
; U
2
; U
3
vào ta được:
1
2 3 4
2
n n
n
U U n
S
−
+ + −
=
Áp dụng CT trên với n = 20 ta có được kq .
20 19