Tin học ứng dụng trong ngành kế toán Chương 4 - Pdf 62

Chương 4
Chương 4
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
TRÊN MS. EXCEL
TRÊN MS. EXCEL
Financial Analysis
Financial Analysis
* Cú pháp chung các hàm tài chính:
= Tên hàm (Đối số 1, Đối số 2,… Đối số n)
Các đối số có thể là:

một số,

một văn bản,

một giá trị lôgíc,

một tham chiếu,

một mảng địa chỉ...
Khái quát
Khái quát
Ví dụ: Hàm PV (Present Value)
= PV (Rate, nper, pmt, fv, type)
Các đối số bắt buộc
Các đối số không bắt buộc
* Các đối số có 2 loại:
1. Các hàm đầu tư
1. Hàm FV
2. Hàm IPMT

- Mang dấu (+) khi nhận tiền về

- Mang dấu (-) khi bỏ tiền ra
Chú ý cách
trình bày
bài tập!
1.2. Hàm IPMT
1.2. Hàm IPMT
(Interest payment)
(Interest payment)

Hàm IPMT là hàm dùng để tính khoản lãi
chi trả định kỳ cho một khoản đầu tư (hoặc
khoản vay) với lãi suất cố định.
Cú pháp:
= IPMT (Rate, per, nper, pv, fv)
Trong đó:

Rate: Lãi suất.

per: Kỳ cần tính lãi chi trả.

nper: Tổng số kỳ phải chi trả trong thời gian vay.

pv: Số vay vào đầu kỳ.

fv: Số tiền dự kiến nợ lại sau kỳ chi trả cuối cùng
(nếu không có, máy sẽ mặc định là 0).
Ví dụ:
Một người vay khoản tiền 8.000 USD với lãi suất

1.4. Hàm PMT
1.4. Hàm PMT
(Payment)
(Payment)
 Tính số tiền (cả gốc và lãi) phải chi trả
định kỳ với số chi trả đều đặn và lãi suất
cố định cho một khoản vay nào đó.
Công thức tính:
1)1(
)1(
.
−+
+
=
n
n
r
rr
PvPmt
Cú pháp hàm:
= PMT(Rate, nper, pv, fv, type)
Ví dụ…
Giả sử một người vay 10.000 USD, lãi suất 8%
năm, nếu chi trả đều đặn trong 10 tháng cả
vốn và lãi thì mỗi tháng sẽ phải chi trả số
tiền ?
Mỗi tháng sẽ phải chi trả số tiền là:
= PMT(0.08/12,10,10000,0,1)

=1.030,16 (USD/tháng)

1.6. Hàm RATE
1.6. Hàm RATE
 Tính lãi suất kép của một khoản chi trả đều
đặn trong một khoảng thời gian nhất định.
Cú pháp hàm:
= RATE(nper, pmt, pv, fv, type, guess).
Guess là tỷ lệ lãi suất dự đoán của người sử dụng
hàm (nếu bỏ qua, máy sẽ mặc định là 10% để bắt đầu
dò tìm chỉ tiêu Rate).
Ví dụ:
Một người vay 9000 USD, trả đều đặn làm
12 kỳ trong năm, mỗi kỳ 800 USD;
Tính xem lãi suất tương ứng là bao nhiêu
%.
= RATE(12,-800,9000,0,1,0.15) =1,007
%/tháng
1.7 Hàm FVSCHEDULE

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư với lãi
suất thay đổi

Cú pháp hàm:
=FVSCHEDULE(principal, schedule)
Trong đó:
Principal: giá trị hiện tại của khoản đầu tư
Schedule: dãy lãi suất được áp dụng

Ví dụ: Một người gửi 10.000 USD vào ngân hàng
trong 5 năm. Với lãi suất lần lượt Năm 1: 12%,
Năm 2: 13%, Năm 3: 11%, Năm 4: 9%. Năm 5:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status