Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 9 lớp B) - Pdf 62

Tuần 9:
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 35: UÔI, ơi
A. Mục tiêu: HS
- Đọc và viết đợc: uôi, ơi, nải chuối, múi bởi.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ. . .
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chuối, bởi, vú sữa.
B. Đồ dùng dạy - học:
GV: Bộ đồ dùng TV và bảng cài.
HS : Bộ đồ dùng TV1, bảng, phấn.
C. Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi
mùi.
HS đọc câu ứng dụng bài 34.
GV nhận xét; ghi điểm.
II. Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2. Dạy vần:
*Dạy vần uôi
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần uôi.
-GV đánh vần mẫu
- GV đọc trơn vần
-Yêu cầu HS phân tích vần
b.Giới thiệu tiếng mới
-GV ghi bảng tiếng mới : chuối
-GV đánh vần tiếng
-GV đọc trơn tiếng

-HS lắng nghe
-HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân.
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân.
-HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
1
số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi
bảng yêu cầu HS đọc.
Tiết 2
1. Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc.
- GVnhận xét, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng.
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS.
- Tìm cho cô tiếng có vần uôi, ơi trong câu
trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b. Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết uôi, ơi, nải chuối, múi b-
ởi , âu, mắc áo, quả gấc vào vở.

I.Mục tiêu: HS
2
-Kiến thức: Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học. Phép
cộng một số với 0.
-Kĩ năng:Tính chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không
thay đổi)
-Thái độ: Thích làm tính.
II.Các hoạt động dạy học:
1. Khởi động : ổn định tổ chức (1phút).
2. Kiểm tra bài cũ:( 5 phút) Bài cũ học bài gì? ( Số 0 trong phép cộng ) - (1HS trả lời)
GV Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới:
Giáo viên Học sinh
1. Giới thiệu bài: Giới thiệu bài trực tiếp
(1phút).
2. Luyện tập:( 15 )
Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
*Bài tập1/52: HS làm vở Toán.
Hớng dẫn HS tự nêu cách làm,
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của
HS.
*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con.
Hớng dẫn HS nêu cách làm .
GV nhận xét bài làm của HS.
KL: Khi đổi chỗ các số trong phép
cộng, kết quả không thay đổi.
*Bài 3/52 :.
GV nêu và hớng dẫn HS làm từng bài:
(Chẳng hạn chỉ vào 2 2 + 3 rồi
nêu:Lấy 2 cộng với 3 bằng 5 lấy 2 sánh

cài.
HS đọc yêu cầu bài 4: Viết kết quả
phép cộng.
1HS lên bảng làm, cả lớp làm PHT
2 HS lên bảng làm bảng 2 và bảng 3
cả lớp làm PHT.
3
( 2+1,2+2,2+3).Nh vậy, ta điền kết quả
phép cộng vào các ô vuông trong bảng
theo từng hàng.
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của
HS.
3.Trò chơi.( 5 phút):
GV hỏi:2 cộng 3 bằng mấy?( hoặc 1
cộng mấy bằng 4?,hoặc mấy cộng 0
bằng 3? )rồi chỉ định bất kì HS nào
trả lời.
GV nhận xét thi đua của hai đội.
4.Củng cố, dặn dò: (3 )
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã
làm.
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài:Luyện tập chung.
-Nhận xét tuyên dơng.
Đội nào nhiều bạn trả lời đúng đội
đó thắng.
Trả lời (Luyện tập ).
Lắng nghe.

Đạo đức:

Các em có nhận xét gì về việc làm của các
bạn đó?
HS: Trả lời
4
b) Liên hệ thực tế
MT: Biết thể hiện theo câu hỏi
Nghỉ giải lao
c)Làm bài tập 3
MT: Nhận biết hành vi nào đúng
Kết luận: Hai chị em trong gia
đình cùng nhau làm việc
3.Củng cố dặn dò: (2 phút)
HS: Nhận xét
GV: Kết luận
GV: Phát cho học sinh một số quả từng
cặp học sinh lên thể hiện việc làm của
mình
HS+GV: Nhận xét
HS: Quan sát bài tập 2: nối ô chữ với hành
vi đúng
HS: Nêu
HS: Nhận xét
GV: Kết luận
GV: Chốt nội dung bài
Dặn học sinh cần đoàn kết hoà thuận với
anh chị
Chiều:
Học vần :
Luyện tập tổng hợp
I. Mục tiêu: Qua tiết học giúp HS:

-Nhận xét chung tiết học.
-Về nhà xem lại bài.

Toán : ôn : Số 0 TRONG PHéP CộNG
I. Mục tiêu: HS củng cố về số 0 trong phép cộng :
- Biết kết quả phép cộng một số với số 0; Biết số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó.
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
- Thích làm tính .
II. Đồ dùng dạy học:
-GV Phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.Vở Toán
III. Các hoạt động dạy- học:
A. Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/ 50: (Tính ). 1HS nêu yêu cầu.
(3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)
GV nhận xét ghi điểm. Nhận xét KTBC:
6
Giáo viên Học sinh
1.: Giới thiệu bài trực tiếp .
2. Tìm hiểu bài:
*.Ôn : phép cộng một số với 0.
+Mục tiêu:Nắm đợc phép cộng một sô với 0
cho kết quả chính số đó.
+Cách tiến hành :
*Ôn : lần lợt các phép cộng 3 + 0 = 3 ,0 + 3 =
3
-Hớng dẫn HS quan sát:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép
tính.
-GV gợi ý HS trả lời:

- GV nhận xét cho điểm .
4. Củng cố, dặn
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm.
Quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học
để tự nêu bài toán: Lồng thứ nhất có 3
con chim , lồng thứ hai có 0 con chim.
Hỏi cả hai lồng có mấy con chim ? HS
tự nêu :Có 3 con chim thêm (và) 0 con
chim là 3 con chim ?. 3 cộng 0 bằng
3
HS đọc : ba cộng không bằng ba.
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.
(CN-ĐT).
HS đọc yêu cầu bài 1: Tính
4HS làm bài, chữa bài:Đọc kết quả:
1 + 0 = ; 5 + 0 = ; 0 + 2 = ; 4 + 0 = ;
0 + 1 = ; 0 + 5 = ; 2 + 0 = ; 0 + 4 =
HS đọc yêu cầu bài 2: Tính.
5 0 4 0
+ + + +
0 3 0 1
-
- 1HS đọc yêu cầu bài 3: Điền số
- 3 HS lần lợt làm bảng lớp, cả lớp làm
vào vở ô ly .
Cả lớp cùng nhận xét .
- Đọc đề bài làm bài vào vở .
- 2 HS lên bảng làm ,
7


-GV ghép mẫu tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
-GV ghi từ khoá lên bảng : máy bay
-GV đọc mẫu từ khoá
-GV giải nghĩa từ
Dạy vần â- ây: (Quy trình tơng tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần ay-ây
* HS hoạt động th giản
d. Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị
mỗi vần 10 tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một
số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con.
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi
-HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-HS thực hiện
-HS theo dõi
--HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-HS thực hiện
-Cả lớp theo dõi , ghép lại
-HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân

3. Luyện nói::
GV ghi chủ đề luyện nói: Chạy, bay, đi
bộ, đi xe.
GV gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+ Em gọi tên từng hoạt động trong tranh?
+ Khi nào phải đi máy bay?
+ Hàng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?
+ Bố mẹ em đi làm bằng gì?
+ Ngoài các cách nh đã vẽ trong tranh, để
đi từ chỗ này đến chỗ khác ta còn dùng
các cách nào nữa?
Gọi đại diện các nhóm lên trình bày.
4. Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại bài trong SGK 1 lần. HS tìm
tiếng có vần mới học. GV nhắc HS học lại
bài, xem trớc bài sau
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân.
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm & đọc
- 2 HS đọc lại.
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD.
1 HS đọc chủ đề luyện nói. HS quan sát
tranh và thảo luận theo nhóm đôi.
-Đại diện nhóm trình bày.
-HS nhận xét.

Chiều :
Học vần: ÔN : AY, Â- ÂY

một số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài
,GV ghi bảng yêu cầu HS đọc.
1. Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc.
- GVnhận xét, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng.
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS.
- Tìm cho cô tiếng có vần ay, ây trong câu
trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b. Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết uôi, ơi, nải chuối, múi b-
ởi , âu, mắc áo, quả gấc vào vở.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết.
Lu ý HS nét bối giữa các con chữ và vị trí
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con.
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi
-HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-HS thực hiện
-HS theo dõi
--HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status