Đề /Đáp án Hsg 9 nghi lộc - Pdf 63

đề thi học sinh giỏi cấp huyện năm học 2009-2010
Môn : Hoá học - Lớp 9
Thời gian làm bài 150 phút

Câu1 :(3,0 điểm)
Có 4 ng nghim, mi ng cha 1 dung dch mui (không trùng kim loi cng nh
gc axit) l :
Clorua, sunfat, nitrat, cacbonat ca cỏc kim loi Ba, Mg, K, Ag.
a) Hi mi ng nghim cha dung dch mui no?
b) Nờu phng phỏp hoỏ hc phõn bit 4 ng nghim ú.
Cõu 2: (3,0 im)
Cn trn khớ CO v CO
2
theo t l v th tớch no thu c mt hn hp khớ cú
khi lng riờng bng khi lng riờng ca khớ Oxi cựng iu kin nhit v ỏp sut.
(Cho O = 16; C = 12)
Câu 3: (2,75 điểm)
Nung nóng Cu trong không khí , sau mt thi gian c cht rn A. Ho tan ch t
rn A trong H
2
SO
4
c, nóng (va ) c dung dch B v khí D có mùi x c. Cho Natri
kim loi v o dung d ch B thu dc khí G v k t ta M ; Cho khí D tác dng vi dung dch
KOH thu c dung dch E, E va tác dng vi dd BaCl
2
va tác dng vi dd NaOH.
Hãy vit các phng trình phn ng xy ra trong các thí nghim trên.
Câu 4: (2,75 điểm)
T qung pirit (FeS
2

a) Tớnh th tớch khớ A KTC
b) Ly kt ta B ra sch ri nung nhit cao n khi lng khụng i thỡ thu
c bao nhiờu gam cht rn ?
c) Tớnh nng % ca cht tan trong dung dch C.
(Cho Ba = 137; N = 14; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64)
Câu 6: (3,5 điểm)
Khi hòa tan hết cùng một lợng kim loại R vào dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ và vào
dung dịch HNO
3
loãng vừa đủ thì lợng khí H
2
và NO thoát ra có thể tích bằng nhau (ở cùng
điều kiện). Đem cô cạn hai dung dịch sau phản ứng thì nhận đợc khối lợng muối sunfat
bằng 62,81% khối lợng muối nitrat. Xác định kim loại R .
( Cho : H=1; N=14 ; O=16 ; S=32, Fe=56 , Ba=137,Cu=64 ) đáp án và biểu điểm
Câu Nội dung Điể
m
1
(3,0đ)
Theo tính tan thì 4 dung dch muối đó l :
BaCl
2
, MgSO



dd BaCl
2
- Dung dịch còn lại : MgSO
4
.
0.25
0.25
0.25
0.25
Phân bit:- Trích mẫu thử cho từng thí nghiệm và đánh số thứ tự
Lần lợt cho vào mỗi mẫu thử 1 giọt dd HCl:
- Nếu có PƯ xuất hiện chất rắn màu trắng , nhận ra AgNO
3


:
AgNO
3
+ HCl

AgCl

+ HNO
3
- Có hiện tợng sủi bọt khí ,nhn ra K
2
CO
3

+ Na
2
SO
4


BaSO
4

+ 2NaCl
- Mẫu thử còn lại là MgSO
4

0,25
0,25
0,25
Cõu 2
(3
im)
i vi cỏc cht khớ cựng iu kin nhit v ỏp sut thỡ khi lng
riờng bng nhau chng t th tớch cng bng nhau v khi lng mol ca
hn hp khớ bng khi lng mol ca Oxi.
M
hn hp khớ
= M
O
2

V
2
CO
CO
==
(Nếu HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
0.5
0.5
Câu 3
(2,75đ)
2Cu

+ O
20
t
2CuO ( t
0
C) (1)
Do A tác dng vi H
2

2
O

2NaOH + H
2
(4)
CuSO
4
+ 2NaOH

Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
(5)
Do dd E va tác dng c vi dd BaCl
2
, vùa tác dng vi dd NaOH:
Chng t dd E có cha 2 muiSO
2
+ 2KOH

K
2
SO

SO
3
+ Na
2
SO
3
+ 2H
2
O (8)
K
2
SO
3
+ BaCl
2


BaSO
3
+ 2KCl (9)
-Mỗi
PTHH
đúng
cho
0,25
-Lý
giải:
0,5
Câu 4
(2,75đ)

2
O 2NaOH + Cl
2
+ H
2
(3)
0,5
- Điều chế Fe: Fe
2
O
3
+ 3H
20
t
2Fe + 3H
2
O (4)
0,25
- Điều chế H
2
SO
4
:
2SO
2
+ O
2

3
: 2Fe + 3Cl
20
t
2FeCl
3
(7)
0,25
- Điều chế Fe(OH)
3
: FeCl
3
+ 3NaOH

Fe(OH)
3
+ 3NaCl (8)
0,25
Điều chế Fe
2
(SO
4
)
3
: 2Fe(OH)
3
+ 3H

4


Cu(OH)
2


+ BaSO
4


(2) 0.25
Ba(OH)
2
+ (NH
4
)
2
SO
4


BaSO
4


+ 2NH
3
+ 2H
2

20
t
CuO + H
2
O (4) 0.25
BaSO
40
t
Khụng xy ra phn ng.
Theo (1) ta cú n
H
2
= n
Ba(OH)
2
= n
Ba
=
137
4,27
= 0,2 (mol) 0.25
n
424
SO)NH(

O
5
Theo (2) ta cú: n
2
)OH(Ba
= n
2
)OH(Cu
= n
4
BaSO
= n
4
CuSO
= 0,0625 (mol) 0.25
Theo (3) ta cú: n
2
)OH(Ba
= n
4
BaSO
= n
424
SO)NH(
= 0,05 (mol) 0.25
v n
3
NH
= 2n
424

c) dd C ch cú dd Ba(OH)
2
d
m
ddC
= m
Ba
+ m
dd hn hp ban u
m

4
BaSO
m

2
)OH(Cu
m

2
H
m

3
NH
0.25

m
ddC
= 27,4 + 500 0,1125 . 233 0,0625 . 98 0,2 . 2 0,1 . 17 = 492,96 (g) 0.25



R
2
(SO
4
)
x
+ x H
2
. (1)
a
2
a

2
ax
3R +4 y HNO
3


3R(NO
3
)
y
+ yNO+ 2yH
2
O (2)
a a
3

0,25
0,25
Thay x =
3
2y
vào ta có : 0,3719 R = 38,9422y 48.
3
2y

0,3719 R= 6,9422 y

R=18,67 y ( xét thấy y= 3, R = 56 thỏa mãn với kim loại Fe)
Vậy R là Fe ( x= 2)
0,5
0,5
Lu ý:
- HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Không chấp nhận kết quả khi sai bản chất hoá học.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status