Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
Tuần 1
Ngy son : 23 / 8 / 2009
Ngy dy : .
Tit 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
I. MC TIấU
Kin thc :
- Hs hiu c khỏi nim s hu t, cỏch biu din s hu t trn trc s
- Nhn bit c mi quan h gia cỏc tp s N, Z, Q
K nng :
- Bit cỏch biu din s hu t trờn trc s thc
- Bit so sỏnh hai s hu t v trỡnh by c
Thỏi :
Bc u cú ý thc t rốn luyn kh nng t duy v k nng trỡnh by bi toỏn theo mu.
II. PHNG TIN DY HC
- ốn chiu
- Bng ph ghi cỏc li gii mu v cỏc bi luyn tp
- Thc thng cú chia khong, phn mu
C . Hoạt động dạy học :
I .ổ n định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ : (4') Giới thiệu chơng trình Đại số 7 (4 chơng)
Giới thiệu sơ lợc về chơng I : Số hữu tỉ - Số thực.
Hoạt động 1: số hữu tỉ (12 phút)
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng
GV: Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số, số đó là
số hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
có là hữu tỉ
25,1
=
;
3
4
3
1
1
=
?2 + a l s hu t vỡ:
a =
2
2
1
aa
=
= ...
*
QZN
.
Bài tập 1 SGK 7
Hoạt động 2: biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 phút)
GV: Tơng tự số nguyên ta cũng biểu diễn
đợc số hữu tỉ trên trục số
(GV nêu các bớc)
-các bớc trên bảng phụ
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn
VD2:Biểu diễn
3
2
trên trục số.
Ta có:
3
2
3
2
=
0
-2/3
-1
Bài tập 2 SGK:
Hoạt động 3: so sánh hai số hữu tỉ (10 phút)
- Hóy so sỏnh hai phõn s
3
2
v
5
4
- Cht li: vihai s hu t bt k x v y
ta luụn cú: hoc x = y hoc x > y hoc x
< y.
2
0
khụng phi s ht õm, dng.
Hoạt động 4: củng cố luyện tập (6 phút)
1. Dạng phân số
2. Cách biểu diễn
3. Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đa về mẫu dơng
+ Quy đồng
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HD : BT8: a)
0
5
1
<
và
5
1
1000
1
0
1000
1
>>
d)
- Bng ph ghi cụng thc cng tr s hu t trang 8 SGK, quy tc chuyn v trang 9
SGK v cỏc bi tp luyn tp
- Giy trong , bỳt d. Bng ph hot ng nhúm
C. Hoạt động dạy họ c :
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ:(4')
-Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
-Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
-Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
III. Bài mới:
Hoạt động 1: cộng trừ hai số hữu tỉ (15 phút)
t vn : cng hay tr hai s
hu t ta lm nh th no?
BT: x=- 0,5, y =
4
3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
. Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng
. Vận dụng t/c các phép toán nh trong
Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng ,
mỗi em tính một
-Y/c học sinh làm ?1
1. Cộng trừ hai số hữu tỉ
a) QT:
x=
m
4
3
4
12
4
3
3
4
3
3.
21
37
21
12
21
49
7
4
8
7
=+
=+=
4
3
1
4,0
3
1
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
3
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
Yêu cầu HS làm BT 6 SGK 10 ?
HS 1: Làm câu a,b
HS 2: Làm câu c,d
=
15
11
30
22
30
12
30
10
==
3
=+
x
1 3
3 7
16
21
x
x
= +
=
?2: Tỡm x.
a)
2
1
3
2
3
2
2
1
+==
xx
6
1
6
3
6
4
3 4 2 8
2 7 1 3
3 4 2 8
2 7 1 3
3 4 2 8
+
= = + + +
HD BT 9c:
2 6
3 7
6 2
7 3
x
x
=
=
Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
- Về nhà làm BT : 7; 9a,b,d;10 (SGK); 12;13 (SBT) BT 10: Lu ý tính chính xác.
.2
4 2
* Học sinh 2: b)
2
0,4 :
3
III. Bài mới:
Hoạt động 1: nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Hóy phỏt biu qui tc nhõn phõn s?
- Cú ỏp dng c cho phộp nhõn hai s
hu t khụng? Ti sao?
-Phỏt biu qui tc nhõn
hai s hu t?
? Lập công thức tính x, y.
- Thc hin vớ d trong SGK
1.Nhõn hai s hu t:
Tng quỏt:
Vi
d
c
y
b
a
x
==
số hữu tỉ.
? Nêu các tính chất của phép nhân số hữu
tỉ .
- Giáo viên treo bảng phụ
Yêu cầu HS làm bài tập 11 (SGK 12)
phần a,b,c.
+ Giao hoán: x.y = y.x
+ Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z)
+ Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z
+ Nhân với 1: x.1 = x
+ Nhân với số nghịch đảo:
x.
x
1
= 1 (với x
0)
Bài tập 11 (SGK 12)
Hoạt động 2: chia hai số hữu tỉ (10 phút)
Chia s hu t x cho y nh th no? Vit dng
tng quỏt?
Ghi bng giỳp hs
Nhn xột, sa li v úng khung cụng thc
Xem VD ở SGK
Yêu cầu HS thực hiện ?
-Gii thiu t s ca hai s hu t x v y.
- Giáo viên nêu chú ý.
- Hóy vit t s ca hai s -5,12 v 10,25
:
10
4
)
3
2
(:)4,0(
=
=
=
+
? a)
2 35 7
3,5. 1 .
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
.
2 5 2.5 10
=
= = =
b)
- Hóy vit (-5) di dng tớch hai tha s?
- Hóy vit 16 di dng tớch
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
6
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
Bi 12/12sgk
a)
......
4
1
4
5
2
1
8
5
8
1
2
5
16
5
=
=
=
=
Thỏi :
- Tỡm hiu cỏch ly giỏ tr tuyt i ca mt s hu t, thy c s tng t nh vi giỏ tr
tuyt i ca s nguyờn
- Cú ý thc vn dng tớnh cht cỏc phộp toỏn v s hu t tớnh toỏn hp lớ cỏc phộp tớnh
mt cỏch nhanh nht
B. Chuẩn bị:
- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- Trò: Bài củ, SGK
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
7
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
II. Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a)
2 3 4
.
3 4 9
+
* Học sinh 2: b)
3 4
0,2 0,4
4 5
7 7
x
= =
b. Nếu x > 0 thì
x x=
Nếu x = 0 thì
x
= 0
Nếu x < 0 thì
x x=
* Ta có:
x
= x nếu x > 0
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x
Q ta có
0x
x x
x x
=
?2: Tìm
x
biết
1 1 1 1
)
) 0 0 0d x x= = =
Bài tập: Đúng hay sai
a)
x
0 với mọi x
Q
b)
x
x với mọi x
Q
c)
x
= -2
x = -2
d)
x
= -
x
e)
x
= -x
x
Làm ?3
- Giáo viên chốt kq.
Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân hai số
thập phân ta áp dụng qui tắc về giá
trị tuyệt đối và về dấu tơng tự nh số
nguyên.
2. Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân
- Số thập phân là số viết dới dạng không có mẫu của phân
số thập phân .
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264)
= -(
1,13 0,264 +
)
= -(1,13+0,64) = -1,394
b) (-0,408):(-0,34)
= + (
0,408 : 0,34
)
= (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính
a) -3,116 + 0,263
= -(
3,16 0,263
)
= -(3,116- 0,263)
= -2,853
b) (-3,7).(-2,16)
= +(
3,7 . 2,16
= 8,7 - 4 = 4,7
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2
=
[ ] [ ]
2,9 ( 2,9) ( 4,2) 3,7 3,7+ + + +
= 0 + 0 + 3,7 =3,7
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
9
§¹i sè 7 N¨m häc : 2009 - 2010
Ho¹t ®éng 4: híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)
- Lµm bµi tËp 21; 22; 24(SGK) , bµi tËp 25; 27; 28 (SBT)
- Häc sinh kh¸ lµm thªm bµi tËp 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt:A = 0,5 -
3,5x −
v×
3,5x −
≥
0 suy ra A lín nhÊt khi
3,5x −
nhá
nhÊt
→
x = 3,5
A lín nhÊt b»ng 0,5 khi x = 3,5Qu¶ng §«ng: / / 2009
KÝ dut gi¸o ¸n.
[ ] [ ]
( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5)− + + + + + −
III. Lun tËp :
Ho¹t ®éng 1: lun tËp (30 phót)
Ho¹t ®éng cđa gv & hs Néi dung ghi b¶ng
-Yªu cÇu häc sinh ®äc ®Ị bµi
Bµi tËp 28 (tr8 - SBT )
Gi¸o viªn: Ngun Thanh Qnh - Trêng THCS Qu¶ng §«ng
10
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
? Nếu
1,5a =
tìm a.
? Bài toán có bao nhiêu trờng hợp
- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp
các biểu thức N, P.
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm
- Giáo viên chốt kết quả, lu ý thứ tự
thực hiện các phép tính.
? Những số nào có giá trị tuyệt đối
bằng 2,3
Có bao nhiêu trờng hợp xảy ra.
? Những số nào trừ đi
1
3
thì bằng 0.
= + +
= =
Bài tập 24 (tr16- SGK )
( )
[ ]
[ ]
) 2,5.0,38.0,4 0,125.3,15.( 8)
( 2,5.0,4).0,38 ( 8.0,125).3,15
0,38 ( 3,15)
0,38 3,15
2,77
a
=
=
= +
=
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
) ( 20,83).0,2 ( 9,17).0,2 :
: 2,47.0,5 ( 3,53).0,5
0,2.( 20,83 9,17) :
: 0,5.(2,47 3,53)
0,2.( 30) :0,5.6
6 : 3 2
4 3
x + =
5
12
x =
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
11
§¹i sè 7 N¨m häc : 2009 - 2010
3 1
4 3
x + = −
13
12
x = −
Bµi tËp 26 (tr16-SGK )
Ho¹t ®éng 2: cđng cè (5 phót)
- Häc sinh nh¾c l¹i quy t¾c bá dÊu ngc, tÝnh gi¸ trÞ tut ®èi, quy t¾c céng, trõ, nh©n chia sè
thËp ph©n.
Ho¹t ®éng 3: híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)
- Xem l¹i c¸c bµi tËp ®· ch÷a.
- Lµm c¸c bµi tËp 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- ¤n tËp l thõa víi sè mò tù nhiªn, nh©n chia l thõa cïng c¬ sè.Tn 3
? Nªu ®Þnh nghÜa l thõa bËc nh÷ng
®èi víi sè tù nhiªn a
? T¬ng tù víi sè tù nhiªn nªu ®Þnh
nghÜa l thõa bËc nh÷ng ®èi víi sè
1. L thõa víi sè mò tù nhiªn
- L thõa bËc n cđa sè h÷u tØ x lµ tÝch cđa n thõa sè x
- KÝ hiƯu: x
n
.
Gi¸o viªn: Ngun Thanh Qnh - Trêng THCS Qu¶ng §«ng
12
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
hữu tỉ x.
? Nếu x viết dới dạng x=
a
b
thì x
n
=
n
a
b
có thể tính nh thế nào .
- Giáo viên giới thiệu quy ớc:
Lấy ví dụ ?
- Yêu cầu học sinh làm ?1
. .........................
.
. ...............
n
n
n thuaso
a a a a
b b b b
=
1 4 4 2 4 43
n
n
n
a a
b b
=Quy ớc: x
1
= x; VD: (0,97)
1
= 0,97
x
0
= 1 ( x
0); VD: (0,2009)
0
0
= 1
Hoạt động 2: tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số ( 8 phút)
Cho a
N; m,n
N
và m > n tính:
a
m
. a
n
= ?
a
m
: a
n
= ?
? Phát biểu QT thành lời.
Tơng tự với x là một số hữu tỉ ta cũng
có công thức:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bảng phụ bài tập 49-
tr10 SBT
2. Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số
Với x
Q ; m,n
5
: (-0,25)
3
= (-0,25)
5-3
= (-0,25)
2
BT 49 SBT
Hoạt động 3: luỹ thừa của luỹ thừa (12 phút)
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm mối quan
3. Luỹ thừa của lũy thừa
?3
( ) ( ) ( ) ( )
3
2 2 2 2 6
) 2 . 2 2 2a a = =
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
13
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
hệ giữa 2; 3 và 6.
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát.
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng sai:
3 4 3 4
2 3 2 3
)2 .2 (2 )
)5 .5 (5 )
2 2
b
=
10
1
2
=Công thức: (x
m
)
n
= x
m.n
?4
m
)
n
Hoạt động 4: củng cố luyện tập ( 8 phút)
Nhắc lại đ/n luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
Nêu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa ?
Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm làm bài tập 27; (tr19 - SGK)
4
4
4
3 3
1 ( 1) 1
3 3 81
1 9 729
2
4 4 64=
= =
2
0
( 0,2) ( 0,2).( 0,2) 0,04
I.ỉn ®Þnh líp (1')
II. KiĨm tra bµi cò: (7') :
* Häc sinh 1: §Þnh nghÜa vµ viÕt c«ng thøc l thõa bËc n cđa mét sè h÷u tØ x.
TÝnh:
0 2
1 1
; 3
2 2
−
* Häc sinh 2: ViÕt c«ng thøc tÝnh tÝch vµ th¬ng cđa 2 l thõa cïng c¬ sè.
TÝnh x biÕt:
5 7
3 3
.
4 4
x
=
III. Bµi míi:
Ho¹t ®éng 1: l thõa cđa mét tÝch (12 phót)
Ho¹t ®éng cđa gv & hs Néi dung ghi b¶ng
? Yªu cÇu c¶ líp lµm ?1
- Gi¸o viªn chÐp ®Çu bµi lªn b¶ng.
- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶.
? Qua hai vÝ dơ trªn, h·y rót ra nhËn
2 4 2 4
b
= = =
= = =
→ =
* Tỉng qu¸t:
(x.y)
n
= x
n
.y
n
(L thõa cđa mét tÝch b»ng tÝch c¸c l thõa)
Gi¸o viªn: Ngun Thanh Qnh - Trêng THCS Qu¶ng §«ng
Tn 4
Ngày soạn : 13 / 9 / 2009
Ngày dạy : ………………
Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ ( Tiếp)
15
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
= = =
= =
= =
Bài tập:
Hoạt động 2: luỹ thừa của một thơng (12 phút)
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách
tính luỹ thừa của một thơng
? Ghi bằng ký hiệu.
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Yêu cầu học sinh làm ?5
Bài tập: Viết các biểu thức sau dới
dạng một luỹ thừa.
a) 10
8
: 2
8
; b) 27
2
: 25
3
II. Lũy thừa của một th ơng
?3 Tính và so sánh
( )
3
3
3
3
3
2
2
3 3
=
5
5
5
5
5
5
5
10 100000
) 3125
2 32
10
5 3125
2
10 10
2 2
b = =
= =
3
3
3 3
3
3
72 72
3 9
24 24
7,5
7,5
3 27
2,5
2,5
15 15 15
5 125
27 3 3
= = =
= = =
= = = =
2 3 6 2 3 2 3 5
) 5 . 5 5 5 . 5 5 5a saivi
+
= = =
( ) ( )
3 2
) 0,75 : 0,75 0,75b dung=
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
10 5 2 10 5 10 5 5
) 0,2 : 0,2 0,2 0,2 : 0,2 0,2 0,2c saivi
= = =
Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (học trong 2tiết)
- Làm bài tập 36
40 tr22,23 SGK
- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;51 SBT
Quảng Đông: / / 2009
Kí duyệt giáo án.
Tổ trởng:
Nguyễn Văn Liệu
Tuần 4
Ngy son : 13 / 9 / 2009
Ngy dy :
Tit 8 LUYEN TAP
y
=
=
=
=
=
III. Lun tËp :
Ho¹t ®éng 1 lun tËp (29 phót)
Ho¹t ®éng cđa gv
& hs
Néi dung ghi b¶ng
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh
lµm bµi tËp 38
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh
lµm bµi tËp 39
? Ta nªn lµm nh thÕ nµo
- Yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng
lµm
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp
40.
- Gi¸o viªn chèt kq, n n¾n
Bµi tËp 38(tr22-SGK)
27 3.9 3 9 9
18 2.9 2 9 9
9 9 27 18
) 2 2 (2 ) 8
3 3 (3 ) 9
3 5 9 10 1 1
)
4 6 12 12 144
a
b
+
+ = = =
− −
− = = =
Gi¸o viªn: Ngun Thanh Qnh - Trêng THCS Qu¶ng §«ng
18
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
sửa chữa sai xót, cách trình
bày.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 42
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
làm câu a
- Yêu cầu học sinh thảo luận
theo nhóm
- Giáo viên kiểm tra các nhóm
4 4 4 4
5 5 4 4
5 4
) 2
2
16
2 8
2
2 2 3
n
n
n
a
n
=
= =
= =
3 4 7
( 3)
) 27
81
( 3) 27.81
( 3) ( 3) .( 3) ( 3)
7
n
n
n
b
n
=
=
=
=
= Hoạt động 3: hớng dẫn về nhà (2)
Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.
Tuần 5
Tiết : 9
Ngày soạn:03/10/2008
Ngày dạy: 06/10/2008
Tỉ lệ thức
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức.
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
19
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
B. Chuẩn bị:
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b
0) là gì. Kí hiệu?
- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó
muốn lập thành 1 tỉ lệ thức thì phải
thoả mãn điều gì?
1. Định nghĩa
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số:
a c
b d
=
Tỉ lệ thức
a c
b d
=
còn đợc viết là: a:b = c:d
- Các ngoại tỉ: a và d
- Các trung tỉ: b và c
?1
2 2 1 2 1
) : 4 .
5 5 4 20 10
4 4 1 4 1
:8 .
5 5 8 40 10
2 4
: 4 :8
5 5
a = = =
= = =
=
các tỉ số lập thành một tỉ lệ thức
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
20
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
- Giáo viên ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
- Giáo viên giới thiệu ví dụ nh SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt tính chất
- Giáo viên đa ra cách tính thành các
tỉ lệ thức
?2
Nếu
a c
b d
=
thì
ad cb
=
* Tính chất 2:
?3
Nếu ad = bc và a, b, c, d
0 thì ta có các tỉ lệ thức:
, , ,
a c a b d c d b
b d c d b a c a
= = = =
4
) 2 . 4 .1,61
7
1,61 8 4
2
8
x
c x= =
Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà (2)
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức
- Làm bài tập 44, 45; 48 (tr28-SGK)
- Bài tập 61; 62 (tr12; 13-SBT)
HD 44: ta có 1,2 : 3,4 =
12 324 12 100 10
: .
10 100 10 324 27
= =
Tuần 5
Tiết : 10
Ngày soạn:03/10/2008
Ngày dạy:07/10/2008
Luyện tập - kiểm tra 15'
A. Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ
thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học.
B. Chuẩn bị:
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
)39 : 52 :
10 5 10 5
393 5 3
:
10 262 4
21 35 21 3
2,1: 3,5 :
10 10 35 5
b =
= =
= = =
Không lập đợc 1 tỉ lệ thức
)6,51:15,19c
và
3: 7
651 1519
6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
.
100 1519 1519 7
=
= = =
Lập đợc tỉ lệ thức
2
1,5 2 2 4,8
;
3,6 4,8 1,5 3,6
= =
= =
Bài tập 52 (tr28-SGK)
Từ
( , , , 0)
a c
a b c d
b d
=
Các câu đúng: C)
d c
b a
=
Vì hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc:
d c
b a
=
B ài tập 70 (tr13-SBT)
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
22
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
- Giáo viên đa ra nội dung bài tập
70a - SBT
1 2 38 1 8
)3,8: (2 ) : 2 : 2 :
4 3 10 4 3
27
B
6
)
9
C
6
)
9
D
Bài 2: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7
Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?
Bài 3: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau
2,4
)
15 3
x
a =
3
)2,5:7,5 :
5
b x=
Đáp án:
Bài tập 1: Câu B đúng
Bài tập 2: Đúng mỗi đẳng thức 1 điểm
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính x : 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức và viết công thức tổng quát.
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
23
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
Hoạt động 2: tính chất d y tỉ số bằng nhau (20)ã
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
? Một cách tổng quát
a c
b d
=
ta suy ra đợc điều gì.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK phần chứng
minh
- Giáo viên đa ra trờng hợp mở rộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 55
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
?1 Cho tỉ lệ thức
2 3
4 6
=
Ta có:
2 3 5 1
4 6 10 2
2 3 1 1
b d b d
+ +
= =
+ +
(2)
a c kb kd
k
b d b d
= =
(3)
Từ (1); (2) và (3)
đpcm
* Mở rộng:
a c e
b d f
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
= =
+ + +
= = = =
+ + +
Bài tập 55 (tr30-SGK)
7
1
2 5 2 ( 5) 7
= =
Bài tập 57 (tr30-SGK)
gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c
Giáo viên: Nguyễn Thanh Quỳnh - Trờng THCS Quảng Đông
24
Đại số 7 Năm học : 2009 - 2010
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài và tóm tắt
Ta có:
2 4 5
a b c
= =
44
4
2 4 5 2 4 5 11
8
16
20
a b c a b c
a
b
c
+ +
= = = = =
+ +
=
= =
Ta có
2
5
a
b
=
và (a+b).2=28
a+b=14
4
2
2
10
5 2 5 7
a
a a b a b
b
b
=
+
= = = =
=
25